đánh giá chung và đề xuất các biện pháp thúc đẩy sản xuất kinh doanh của công ty tnhh xây dựng hà trung - Pdf 19


DANH MC BNG BIU 2
LI M ĐU 7
 
 !"#$!% $&'()*&'%+,-+./&'01$&'
1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty TNHH xây dựng Hà Trung 8
1.2. Đặc điểm sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH xây dựng Hà Trung 9
1.3. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý của công tyTNHH xây dựng Hà Trung 10
1.4 Chức năng nhiệm vụ của công ty.

14
1.4.1 Chức năng của công ty 14
1.4.2 Nhiệm vụ của công ty 15
1.4.3 Đặc điểm sản phẩm 15
1.4.4 Quy trình công nghệ 16
1.4.5 Những thuận lợi và khó khăn mà Công ty trải qua trong quá trình hoạt động .
19
1.4.6 Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty những năm qua 20
 2&3456789:4;<;
4;=>
> -&%? ! @A%BC&'D1EF%"&'>
2.1Tình hình tài chính và các chỉ tiêu tài chính.

21
2.2Vị thế và khả năng cạnh tranh của công ty.

22
2.3 Thực trạng Marketing trong Công ty xây dựng Hà Trung.

24
2.4 Xây dựng chiến lược Marketing cho Công ty xây dựng Hà Trung.


  45  5  6  (    01    7  /.    01


2
3.2.2.1 Phân tích lao động 33
58-23

%
LH&  H&  "M ?(0'"!% 0& L>
4.1 Phân loại chi phí của công ty.

42
4.2 Phân loại theo yếu tố chi phí

43
4.3. Phân loại theo khoản mục chi phí trong giá thành sản phẩm

43
4.4. Phân loại theo cách thức kết chuyển chi phí

43
4.5. Phân loại theo quan hệ của chi phí và khối lượng công việc sản phẩm hoàn
thành.

44
4.6 Đối tượng và phương pháp tập hợp chi phí sản xuất

45
4.7 Phương pháp tính giá thành sản phẩm

55
FG/0123

"
F#0$

">
D#G/237!>

"
D#-.//H$
4

"
+1$IB/-J

""
"K?&L5523

"@
":M/0)!

"@
":MH

%
 66:N=O
6P89:4;<;
Q
3.1. Đánh giá chung tình hình sản xuất kinh doanh của công ty

Bảng 06 YYN7^T<; 29
Bảng 07 YY^T<;

30
Bảng 08 _:S;467<;4;= 31
Bảng 09 3YYS;467N`a 33
6
NR67=6]b;`>ccd>c
Bảng 10 848`8:S;467>`>cce\
>cc
34
Bảng 11 848`8:S;467>`>cc\
>c
35
Bảng 12 f^Sg_ 38
Bảng 13 fY 52
Bảng 14 Th3I4N7<;

53
Bảng 15 N9 N4  4 R 9  45 678
<;4;=&ij>cce(0>cc
56
Bảng 16 N9 N4  4 R 9  45 678
<;4;=&ij>cc(0>c
57
Bảng 17 N96]R4<;%k&ij
>cceBl&>c
59
Bảng 18 N93_:89
&ij>cc(0>c.

 Hệ thống kế hoạch của công ty
 Cơ cấu tổ chức của công ty
 Quá trình quản lý dự án đầu tư
 Hoạt động marketing của công ty
 Hoạt động sản xuất và điều độ sản xuất trong công ty.
Vì nội dung nghiên cứu và tìm hiểu của bản đề cương thực tập là tương đối rộng
nên trong một khoảng thời gian ngắn (6 tuần) bản báo cáo thực tập không thể tránh
khỏi nhiều thiếu sót, rất mong nhận được sự chỉ bảo đóng góp của các thầy cô, cùng
các cô chú, anh chị trong Công ty TNHH xây dựng Hà Trung. Em xin chân thành
cảm ơn!
4/EBOE7!>
Nguyễn Danh Huy.
 2& d=
 !"#$!% $&'()*&'%+,-+./&'01$&'
1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty TNHH xây dựng Hà Trung
+ Tên Công ty: Công ty TNHH xây dựng Hà Trung
+ Giám đốc công ty (Ông): Nguyễn Trường Nhân
+ Địa chỉ: Số nhà 59A - tổ 16- phường Đồng Quang – Thành Phố Thái
Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
+ Số điện thoại: 02803 854 440
9
+ Mã số thuế: 4600283639
Công ty TNHH xây dựng Hà Trung tiền thân là đội xây dựng tư nhân chuyên
đi xây dựng các công trình trong ngành quân đội.
Từ năm 1989 – 1991 tham gia vào đội xây dựng của Công ty xây dựng nhà ở
Bắc Thái cũ nay là Công ty Cổ phần đô thị Thái Nguyên. Do yêu cầu quản lý và
phát triển đến năm 1995 thành lập Xí nghiệp xây dựng Hà Trung theo quyết định số
204/QĐ-UB ngày 08/4/1995 của UBND tỉnh Bắc Thái cấp. Chứng chỉ hành nghề
xây dựng số 84/QLXD do Sở xây dựng cấp.
Tuy ra đời và hoạt động chưa lâu nhưng Công ty TNHH xây dựng Hà Trung

- Giai đoạn 3: Thực hiện gia công xây lắp tại công trường xây dựng.
Máy trộn bê tông: Gia công hỗn hợp đá - cát vàng - xi măng theo cấp phối
thiết kế để tạo thành vữa bê tông.
Máy hàn, máy cắt, máy cưa: Chuyển gạch, vữa xây, vữa bê tông đến nơi chế
tạo cấu kiện xây dựng.
Máy đầm: Đầm hỗn hợp bê tông.
- Giai đoạn 4: Hoàn thiện, tiến hành nghiệm thu, kiểm tra bằng các thiết bị
đo lường: Máy trắc địa, thước kép…
Công tác tổ chức sản xuất của công ty được thực hiện trên cơ sở công nghệ
thi công xây dựng. Các công việc được tiến hành ở đội thi công cùng với sự phối
hợp nhịp nhàng giữa các tổ đội chuyên môn khác trong công ty. Theo công nghệ thi
công xây dựng việc sản xuất được tổ chức thực hiện theo các bước như sau:
1. Ban Giám đốc công ty ký kết hợp đồng xây dựng sau đó giao nhiệm vụ
sản xuất cho đội xây dựng.
2. Công nhân của đội xây dựng phối hợp với đội thi công cơ giới thực hiện
công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng. Công tác chuẩn bị gồm những việc sau:
+ Tổ mộc: Gia công lắp dựng, tháo dỡ, luân chuyển cốt pha, giàn giáo.
11
+ Tổ sắt: Gia công, lắp dựng cốt thép, bê tông.
+ Tổ cơ giới: Lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa máy thi công.
3. Phòng kỹ thuật cùng cán bộ giám sát của đội tổ chức nghiệm thu, thực
hiện bảo hành công trình.
4. Phòng kế hoạch kết hợp với phòng kế toán tài chính thực hiện thanh quyết
toán với bên A.
1.3. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý của công tyTNHH xây dựng Hà Trung
A. Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý
12
Giám đốc công ty
Phó giám đốc
Phòng vật tư Phòng kế toán Phòng kỹ thuật


P:/HQDRS
Np&'c;8N7SW654
8 q(0%r&  s(
' )&' "tM
B0@%A@
8u
&ij

1 Nguyễn Trường Nhân Giám đốc Kỹ sư XD 18
2 Nguyễn Đình Thanh P.GĐ Kỹ sư XD 16
3 Bàng Thị Thủy Ủy viên HĐQT CĐ kinh tế 15
4 Bàng Thị Thành Ủy viên HĐQT ĐH kinh tế 14
5 Nông Thị Bảy Kế toán trưởng Cử nhân KT 12
6 Nguyễn Hữu Thức Trường phòng kỹ thuật Đại học
ngoại ngữ
16
7 Đặng Văn Lợi Trưởng phòng thiết kế CĐ xây
dựng
12
8 Trần Thị Hiên Phòng Vật tư CĐ kế toán 4
P:/HQDRS
13

B. Chức năng nhiệm vụ của bộ máy quản lý:
- Ban quản trị:
+ Chức năng:
Là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định
mọi vấn đề liên quan đến mục đích và quyền lợi của công ty.
+ Nhiệm vụ:

thiết bị, cùng với các phòng ban liên quan kiểm tra chất lượng, số lượng hàng hoá
nhập kho thanh quyết toán vật tư.
- Phòng dự án kỹ thuật xây dựng chịu trách nhiệm nghiên cứu, thẩm định dự
án, lập hồ sơ tham gia đấu thầu xây dựng.
- Phòng tài chính kế toán chịu trách nhiệm quản lý cấp tiền vốn cho các xí
nghiệp, tổ đội, hạch toán chi tiết, tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, phân
tích tình hình tài chính của công ty, cung cấp những thông tin tài chính cho giám
đốc công ty có quyết định sản xuất kinh doanh thích hợp lập kế hoạch quỹ tiền
lương, BHXH…
- Ban điều hành thi công chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức và tiến độ
thi công các công trình.
Tuy là doanh nghiệp quy mô vừa nhưng công ty đã chú trọng đến sự phát triển lâu
dài. Cơ cấu quản lý của công ty được tổ chức trên cơ sở các nguyên tắc:
+ Phù hợp với cơ chế quản trị doanh nghiệp Nhà nước trong nền kinh tế thị
trường.
+ Có mục tiêu chiến lược thống nhất.
+ Có chế độ trách nhiệm rõ ràng, quyền hạn và trách nhiệm cân xứng với nhau.
+ Có sự chỉ huy thống nhất vào một đầu mối, đồng thời có sự mềm dẻo về tổ
chức.
+ Bảo đảm tăng hiệu quả trong kinh doanh của công ty.
1.4 Chức năng nhiệm vụ của công ty.
1.4.1 Chức năng của công ty.
15
\Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, hạ
tầng đô thị, cấp thoát nước và thiết kế, thi công trang trí nội, ngoại thất.
- Xây dựng quản lý bất động sản (Chỉ được phép hoạt động trong khuôn khổ của
Pháp luật)
- Kinh doanh, buôn bán vật liệu xây dựng
- Lắp đặt đường dây điện và trạm điện.
- San ủi đào đắp đất công trình.

thành nhiều giai đoàn, công việc khác nhau : Thường một công trình thì được chia
như sau :
+ Phần móng
+ Phần thân
+ Phần hoàn thiện
+ Phần cấp thoát nước
+ Phần cấp điện và thu lôi chống sét
+ Phần chống mối công trình
Khi thi công các phần của Công trình thì bao gồm các công việc lớn nhỏ, các công
việc được diễn ra cả ngoài trời và chịu ảnh hưởng của thời tiết như mua, bão, lũ
Vì vậy dễ gâp ảnh hưởng có hại đến tiến độ thi công cũng như chất lượng Công
trình.
1.4.4 Quy trình công nghệ
Công ty TNHH Xây dựng Hà Trung luôn luôn cải tiến kỹ thuật và áp dụng những
công nghệ hiện đại nhất để phục vụ thi công công trình.
Np&'c>RNXY
 r&% "l%vw
8u
Jx&'
 *&'yu
Ez% ${%
 ?&
J|yp&
,$}%
 $Cyo
~$
; N   • €
 RNX6•I‚ƒ
17
1 Búa diezel D50 03 5 tấn TQ Công ty

6 Trạm trộn di động 03 Hàn quốc Công ty
7 Xe vận chuyển bê tông 04 7m3 Hàn quốc Công ty
8 Xe bơm bê tông 01 Nhật Công ty
9 Máy trộn bê tông 05 150-250 lít Liên Xô Công ty
10 Máy trộn vữa 12 100-150 lít Việt nam Công ty
 RNX
1 Máy phát điện HONDA 04 75w TQ Công ty
2 Máy cắt thép 05 Nhật Công ty
3 Máy uốn thép 06 TQ Công ty
4 Máy hàn, căt hơi 10 Việt nam Công ty
5 Máy nén khí 03 Nhật Công ty
6 Máy đầm bàn 06 1kw Nhật Công ty
18
7 Máy đầm rùi 05 1.5kw Nhật Công ty
8 Máy bơm nước (xăng) 10 4cv Nhật Công ty
9 Máy bơm nước(điện) 12 1-2.8kw Nhật Công ty
10 Máy mài, căt 30 TQ Công ty
11 Máy khoan bê tông 15 1-2.5kw Việt nam Công ty
12 Giàn giáo thép các loại 2500
bộ
Việt Nam Công ty
13 Cốp pha thép 8000
m2
Việt Nam
14 Máy đầm chạy 05 1.5kw Nhật
15 Máy kinh vĩ 01 Nhật
16 Máy thủy bình 02 Nhật
17 Máy kiểm tra cường độ thepd 01 Nhật
18 Máy kiểm tra mẫu thử nghiệm BT 01 Nga
19 Đồng hồ 01 Nga

Ngoài các yếu tố trên thì chính Công ty TNHH Xây dựng Hà Trung cũng tự
tạo ra lợi thế cho mình bằng cách xây dựng được chỗ đứng cả về uy tín cũng như
các hoạt động đối nội đối ngoại trong Công ty. Công ty đảm bảo xây dựng các Công
trình đã và đang thi công phải đúng chất lượng tạo được uy tín để kinh doanh lâu
dài.
* Khó khăn :
Bên cạnh những thuận lợi ở trên thì Công ty gặp không ít những khó khăn.
Công ty TNHH Xây dựng Hà Trung là Công ty xây dựng nên địa bàn sản
xuất kinh doanh là rất rộng, hầu hết phân tán ở các Tỉnh khác nhau chính vì vậy
việc quản lý, giám sát là rất phức tạp khó khăn.
Bên cạnh đó vì Công ty là một Doanh nghiệp ngoài quốc doanh, hoạt động
trong lĩnh vực xây lắp, nhận thầu các công trình rất lớn nên vốn bỏ ra để thực hiện
thi công các công trình cũng rất lớn trong khi đó chỉ được ứng trước với số vốn nhất
định chỉ khi hoàn thành công trình và được nghiệm thu thì mới được thanh toán. Do
vây vấn đề về vốn rất khó khăn.
20
Trong thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế đặc biệt Việt Nam gia nhập sự kiện
WTO vào đầu tháng 01/2007 vừa qua đã đánh dấu một bước phát triển của nền kinh
tế Việt nam. Đây là cơ hội nhưng cũng là thánh thức lớn đối với các Công ty,
Doanh nghiệp. Khi gia nhập WTO nền kinh tế luôn luôn mở cửa đối với công ty
nước ngoài đầu tư và kinh doanh vào trong nước chính vì vậy việc cạnh tranh trong
lĩnh vực SXKD của các Công ty trong nước nói chung và Công ty TNHH XD Hà
Trung nói riêng là rất khó khăn.
1.4.6 Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty những năm qua :
Công ty đã trúng thầu và thi công nhiều công trình lớn nhỏ :
8

r&*&'%1H&
ij% "
*&'

Doanh thu thuần
LG>GeQe‡ LQL>>‡‡eLc >‡‡ˆeˆLGc>
Giá vốn hàng bán
13.322.621.845 13.676.309.231 25.399.549.381
Lợi nhuận gộp
e‡Qeˆ c‡ˆeˆQQce >ˆeLcLe>
Doanh thu từ HĐTC
1.376.185 3.486.562 4.367.214
Chi phí tài chính
240.886.496 121.559.614 237.431.109
Chi phí QLDN
703.302.375 862.483.358 822.090.710
LN thuần từ HĐKD
Lˆcˆ>‡ˆ ˆLc>ee >cL>ˆcG‡
Thu nhập khác
36.363.636 26.971.429
Chi phí khác
10.391.176 27.203.507 13.248.692
22
Lợi nhuận khác
>ˆeQ>L‡c \>G>cQ ‰G>L‡e>Š
Tổng LNTT
QQQQQ>ˆ ˆ‡e>> ecc‡>L
Chi phí thuế TNDN
17.944.431 21.292.305 58.463.220
Lợi nhuận sau thuế
ˆGGG>eL ‡GQ‡e‡ G>ˆGLcL
Lợi nhuận gộp biên
Lợi nhuận ròng biên 0,08 0,10
P:/HQDR

1 Khả năng tìm kiếm hợp
đồng
0,2 2 0,40 2 0,40 3 0,60
2 Mức độ hiện đại của
thiết bị
0,15 3 0,45 3 0,45 2 0,30
3 Khả năng đáp ứng yêu
cầu CT
0,1 4 0,40 2 0,20 4 0,40
4 Khả năng huy động tài
chính
0,1 3 0,30 3 0,30 3 0,30
5 KN huy động NVL 0,05 4 0,20 2 0,10 2 0,10
23
nhanh nhất
6 KN thích ứng biến động
của TT
0,1 3 0,30 3 0,30 2 0,20
7 Chất lượng công trình
0,1 4 0,40 3 0,30 4 0,40
8 Lòng trung thành của
khách hàng
0,05 3 0,15 2 0,10 2 0,10
9 Chi phí xét trên 1CT
cùng quy mô
0,1 2 0,20 3 0,30 1 0,10
10 Các chính sách lôi kéo
khách hàng
0,05 2 0,10 1 0,05 2 0,10
Tổng số 1 2,9 2,5 2,85

O5: Khu vực thị trường chính có mức
hấp dẫn cao.
O6: Phát hiện nhiều thị trường mới còn
non trẻ.
T2: Hoạt động đấu thầu cạnh tranh gay
gắt, công ty vẫn đang sử dụng hình thức
tranh thầu giá thấp, nhưng chưa xét đến
khả năng đảm bảo lợi nhuận
trong từng dự án.
T3: Nhiều công ty đang dần dần thâm
nhập vào thị trường đang chiếm giữ, áp
lực về mối đe dọa về sự cạnh tranh trong
tương lai nặng hơn.
Những điểm mạnh ( S)
S1: Máy móc thiết bị hiện đại, đảm bảo
được quá trình xây lắp, khả năng cạnh
tranh cao.
S2: Công ty đang chiếm lĩnh được thị
trường vật liệu xây dựng, gần như độc
quyền về phân phối đến các đại lý vật
liệu trong tỉnh.
S3: Các công trình đã xây dựng được
chứng nhận đảm bảo chất lượng.
S4: Được đánh giá là công ty chăm sóc
khách hàng tốt nhất tại Thái Nguyên
Những điểm yếu ( W)
W1: Thiếu đội ngũ có chuyên môn về
quản lý và giám sát các công trình
W2: Chưa có đội ngũ chuyên nghiên
cứu tình hình và hoạch định các chiến


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status