Chuyên đề dao động điều hòa và dòng điện xoay chiều
Câu 1: Một vật DĐĐH xung quanh VTCB với biên độ A và chu kỳ T. Tại điểm có li độ x=A/2
độ lớn vận tốc của vật là
A.
A/T B.
3 A/(2T) C. 3
2
A/T D.
3 A/T
Câu 2: Một vật DĐĐH có chu kỳ là 0,01s và biên độ là 0,2m. Độ lớn của vận tốc ở VTCB là
A. 20
B. 30
C. 40
D. 60
Câu 3: Năng lượng của một DĐĐH tỷ lệ với
A. li độ B. tần số C. vận tốc ở VTCB D. bình phương biên độ
Câu 4: Động năng của một DĐĐH K=K
0
cos
2
(wt). Giá trị lớn nhất của thế năng là
A. 2 K
0
.
Chu kỳ dao động của vậy là
A .3,14s B .6,28s C .4s D.2s
Câu 11: Một vật DĐĐH có chu kỳ là 4s và biên độ là 4cm. Thời gian để vật đi từ điểm có li dộ
cực đại về điểm có li độ bằng một nửa biên độ là
A. 2s B .2/3s C .1s D .1/3s
Câu 12: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = 12sin
t -15sin
3
t
.Nếu vật DĐĐH thì gia tốc cực đại của nó là
A . 12
2
B .24
2
C .36
2
D .48
2
Câu 13: Hai DĐĐH co phương trình là x = Asin (
t -
) và y Bcos(
/6) B. 20sin(100
t +5
/6)
C. 20sin(20
t +
/6) D 20sin(20
t+5
/6)
Câu 20: Cho ba DĐĐH cùng phương cùng tần số góc
= 100
(rad/s) vơi các biên độ A
1
=
1,5 cm, A
2
= 3 /2 cm, A
3
= 3 cm và các pha ban đầu tương ứng là
1
=0,
2
3
t
Câu 21: Một lò xo có độ cứng 20N/m treo thẳng đứng. Treo vào đầu dưới lò xo một vật có
khối lượng 200g. Từ VTCB nâng vật lên 5cm rồi buông nhẹ ra. Lấy g=10m/s
2
. Trong quá
trình vật dao động, giá trị cực tiểu và cực đại của lực đàn hồi của lò xo là
A. F
min
=2N và F
max
=5N B. F
min
=2N và F
max
=3N C. F
min
=1N và F
max
=5N D. F
min
=1N và
F
max
=3N
Tham khảo số 49
Câu 22: Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều )sin(
L
0, dung kháng Z
C
0, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cường độ dòng điện tức thời qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường độ hiệu
dụng thì chưa chắc đã bằng nhau.
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch nói chung không bằng tổng điện áp hiệu dụng
trên từng phần tử.
C. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời trên từng phần tử.
D. Cường độ dòng điện hiệu dụng không phụ thuộc vào thứ tự các phần tử R, L và C trong
mạch.
Câu 27: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu muốn công suất hao phí trên đường dây
giảm đi 100 lần thì điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi cần phải
A. giảm 100 lần. B. tăng 100 lần. C. tăng 10 lần. D. giảm 10 lần.
Câu 28: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần. Biết
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 150V, giữa hai đầu điện trở là 90V. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn dây là
A. 60 V. B. 240 V. C. 80 V. D. 120 V.
Câu 29: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
và cường độ
dòng điện cực đại trong mạch là I
0
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A.
LC
T
C. cường độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng
của các dòng điện trong dây ba pha.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa một dây pha và dây
trung hòa.
Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=20
, cuộn cảm thuần L và tụ điện
C=
3
10
F mắc nối tiếp. Biểu thức của điện áp giữa hai bản tụ điện u
C
=50cos(100
t-
3
2
)V.
Biểu thức của điện áp hai đầu điện trở R là
A. Vtu
R
)
6
100cos(100
B. Vtu
. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sẽ là
A. Vtu )
3
100cos(280
B. Vtu )
6
100sin(280
C. Vtu )
3
100sin(280
D. Vtu )
6
100cos(280
Câu 33: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều Vtu )100sin(160
, t đo bằng giây.
Tại thời điểm t
1
B. biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn tự cảm là VtCQu
L
)
6
5
cos()/(
0
C. biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn tự cảm là VtCQu
L
)
6
cos()/(
0
D. biểu thức của điện áp giữa hai đầu tụ điện là VtCQu
C
)
3
sin()/(
0
Câu 36: Mạch dao động điện tứ LC gồm tụ điện có C=5
-4
H.
Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của điện áp giữa hai
đầu cuộn dây là Vtu )
2
10.2cos(80
6
, biểu thức của dòng điện trong mạch là
A. Ati )10.2sin(4
6
B. Ati )10.2cos(4,0
6
C. Ati )10.2cos(4,0
6
D. Ati )
2
10.2sin(40
6
Câu 39: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L. Điện
trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của cường độ dòng điện
qua mạch là Ati )5,010.2cos(8,0
6
, xác định giá trị lớn nhất của điện tích trên tụ.
A. 8.10
-6
ZZZR D. )(
LCL
ZZZR
Câu 42: Cho đoạn mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây. Điện áp giữa hai đầu
cuộn dây lệch pha
3
so với cường độ dòng điện và lệch pha
2
so với điện áp hai đầu đoạn
mạch. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng 100V, khi đó điện áp hiệu dụng trên tụ
điện và trên cuộn dây lần lượt là
A. 200V ; 3100 V B. 3100 V ; 200V C. 360 V; 100V D. 60V; 360 V
Câu 43: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều Vtu )
3
100sin(2110
thì cường độ
dòng điện chạy qua mạch Ati )
3
100cos(4
. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng
A. 311W B. 622W C. 381W D. 0W
Câu 44: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R=30
, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm