CHUYÊN ĐỀ 3:
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU và DAO ĐỘNG ĐIỆN TƯ
Ø
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đối với dòng điện xoay chiều, ta có thể áp dụng tất cả các công thức của dòng điện
không đổi cho các giá trò
A. Hiệu dụng B. Cực đại
C. Tức thời D. Trung bình
Câu 2. Cho mạch RLC có R thay đổi được. Hiệu điện thế 2 đầu mạch U ổn đònh tần số f. Giá trò
R để công suất mạch cực đại là:
A. R = Z
L
B. R = Z
C
C. R = Z
L
+ Z
C
D. R = |Z
L
– Z
C
|
Câu 3. Mạch RLC hai đầu là U
AB
ổn đònh tần số f, điện trở thuần thay đổi được. Số giá trò điện
trở R làm cho P < P
max
là:
A. Ba giá trò B. Có 2 giá trò R
22
C
RZ
R
+
Câu 5. Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được u = U
0
sin( tω +ϕ) ổn đònh. Khi P cực đại khi L có
giá trò :
A. L =
2
1
Cω
B. L =
2
2
C
ω
C. L = 0 D. L =
2
1
2C
ω
Câu 6. Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được U hai đầu mạch ổn đònh, tần số f. Khi công suất
tiêu thụ của mạch là cực đại thì kết quả nào sau đây là đúng:
A. U
L
R
= U D. U
C
=
C
ZU
R
Câu 8. Câu mạch RCL nối tiếp có L thay đổi, hiệu điện thế U hai đầu mạch ổn đònh, tần số f.
Khi công suất tiêu thụ mạch là cực đại thì hệ thức nào sau đây là sai?
A. P
max
= RI B. P
max
= UI
max
2
max
C. P
max
=
2
U
R
D. P
max
= UIcos
ϕ
Với
là lúc mặt khung vuông góc với vectơ B.
Tại thời điểm t bất kỳ, từ thông qua mỗi vòng dây là:
A. BS sin ωt (wb) B. BS cos (ωt +
3
π
) (wb)
C. BS cos ωt. (wb) D. BS sin (ωt +
3
π
) (wb)
CÂU 13. Máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện
từ bằng cách:
A. Làm cho từ thông biến thiên tuần hoàn
B. Cho khung dây quay đều quanh một trục đối xứng trong từ trường không đổi với vận tốc
ω
C. Thay đổi diện tích khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B
D. A và B đều đúng.
CÂU 14 . Nhận xét nào sau đây về máy phát điện là không đúng?
A. Dòng điện xoay chiều tạo ra bởi máy phát điện trong phòng thí nghiệm luôn luôn có tần
số bằng vận tốc quay của khung dây khi tính bằng vòng / s.
B. Do trong máy phát điện xoay chiều 1 pha ta có p =
60.f
n
nên số cặp cực tỉ lệ thuận với
tần số dòng điện sinh ra và tỉ lệ nghòch với vận tốc quay của rôto tính bằng vòng/phút.
C. Ở hai đầu bán khuyên của máy phát điện 1 chiều có suất điện động xoay chiều
D. Để tăng từ thông và giảm dòng điện Foucault thì máy phát điện trong công nghiệp phải
có phần cảm và phần ứng đều là các cuộn dây quấn nhiều vòng có lõi sắt đặc biệt.
CÂU 15 . Điền vào chỗ trống cho thích hợp
Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của dòng điện không đổi mà
Z
1
R
=
C. P = UI D. U
≠
U
RCÂU 19. Trong mạch điện xoay chiều L C (khộng điện trở thuần) mắc nối tiếp. Góc lệch pha ϕ
giữa hiệu điện thế hai đầu mạch điện so với cường độ dòng điện qua nó là
A.
2
π
B. –
2
π
C. A , B đều đúng D. tg ϕ = Z
L
- Z
C
CÂU 20. Đặt hiệu điện thế u = U
0
sin
ω
t (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy
⎜
⎝⎠
⎞
⎟
(A) với I
0
= U
0
.C
ω
C. i = I
0
sin T (A) với I
0
= U
0
.C
ω ω
D. i = I
0
sin
t
2
π
⎛
ω+
⎜
⎝⎠
CL
AB
Z
ZZ
−
=
ϕ
sin
C.
R
ZZ
tg
LC
AB
−
=
ϕ
D. A và B đều đúng
CÂU 22. Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
sin
ω
t (V) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L thì
cường độ dòng điện i trong mạch là:
A. i = U
0
L sin
ω
t
ω
cos
ω
t (A)
CÂU 23. Công thức
R
ZZ
tg
CL
AB
−
=
ϕ
của đoạn mạch AB gồm R, L, C nối tiếp dùng để tính trực
tiếp:
A. Góc lệch pha giữa u
AB
với i
B. Góc lệch pha giữa hai hiệu điện thế tức thời bất kỳ trên đoạn mạch
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai.
CÂU 24. Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R. Hiệu
điện thế hai đầu mạch là U
AB
ổn đònh, tần số f. Ta thấy có 2 giá trò của biến trở là R
1
và R
2
L
2f
=
π
D.
1
2
R1
L
2f R
=
π
Câu 25. Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi:
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
B. Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
C. Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
D. Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp
Câu 26. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp khi hiện tượng cộng hưởng xảy
ra thì kết quả nào là không đúng ?
A. cos = 1 B. C =
ϕ
2
L
ω
C.
U
L
= -
LC
UU=
ur ur
= 0 D. Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trò cực đại
CÂU 29. Nhận xét nào về đoạn mạch chỉ có tụ là sai ?
A. Tụ điện không cho dòng điện một chiều đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều “đi qua”
nó
B. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện luôn luôn chậm pha hơn dòng điện qua tụ điện góc π/2.
C. Dòng điện qua tụ điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế 1 góc π/2
D. Giữ cho các yếu tố khac không đổi, nếu điện dung tăng lên 2 lần thì dung kháng tăng lên
2 lần.
Câu 30. Khi công suất tiêu thụ dòng điện xoay chiều bằng 0 thì nhận xét nào sau đây là sai ?
A. Trong mạch chỉ có L và C
B. Cường độ dòng điện trong mạch bằng 0
C. Độ lệch pha của u so với i là
2
π
ϕ=±
D. Đoạn mạch không có điện trở thuần.
Câu 31. Khi hiệu điện thế thứ cấp máy tăng thế của đường dây tải điện Bà Ròa – Cần thơ là 200
KV, thì tỉ lệ hao phí do tải điện năng là 10%. Muốn tỉ lệ hao phí chỉ còn 2,5% thì hiệu điện
thế cuộn thứ cấp tại Bà Ròa.
A. Tăng thêm 400KV B. Tăng thêm 200KV
C. Giảm bớt 400KV D. Giảm bớt 200KV
CÂU 32. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha là phần
A. Đưa điện ra mạch ngoài. B. Tạo ra từ trường
C. Tạo ra dòng điện D. Gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét
CÂU 33. Đối với mạch RL C không phân nhánh AB
A. Pha của u
chu kỳ, kể từ lúc dòng điện triệt tiêu là
A. Io/ω (C) B. 4Io/ω (C)
C. 2Io/ω (C) D. Io/2ω (C)
CÂU 35. Khi tăng tần số góc từ giá trò rất nhỏ, nhưng giử các yếu tố khác không thay đổi, thì kết
quả nào sau đây là không đúng?
A. Khi LC = 1 thì tổng trở nhỏ nhất
2
ω
B. U = RI khi = 0
ϕ
C. U
R(max)
1
L
C
⇔ω=
ω
D.
ω
tăng dần thì góc lệch pha giữa u, i cùng tăng dần.
ϕ
CÂU 36.
Dòng điện xoay chiều 3 pha là một hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha,
lệch pha nhau
3
2π
rad và cùng
A. tần số B. tần số và biên độ
dP
UU 3=
C.
pd
II 3=
D.
dP
II
3
3
=
CÂU 40. Khẳng đònh nào về động cơ không đồng bộ 3 pha là đúng ?
A. Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bò điện biến điện năng của dòng điện thành cơ
năng.
B. Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bò biến cơ năng thành điện năng.
C. Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bò biến điện năng của dòng điện xoay chiều thành
cơ năng.
D. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ 3 pha dựa trên hiện tượng cảm ứng
điện từ.
CÂU 41. Từ trường quay được tạo bằng
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. Dòng điện xoay chiều 1 pha.
C. Dòng điện xoay chiều 3 pha D. B và C đều đúng
CÂU 42. Cấu tạo của động cơ không đồng bộ 3 pha gồm 2 phần
A. Stato giống stato của máy phát điện xoay chiều 3 pha, roto hình trụ có tác dụng như một
cuộn dây quấn trên lõi thép.
B. Roto giống roto của máy phát điện xoay chiều 3 pha, stato hình trụ có tác dụng như một
cuộn dây quấn trên lõi thép.
C. Stato giống stato của máy phát điện xoay chiều 3 pha. Roto là một nam châm điện.
1
, I
2
và N
1
, N
2
lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng, cường độ hiệu dụng và
số vòng dây của cuộn, sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế.
Điều kiện nào sau đây là chính xác ?
A.
1
2
1
2
N
N
U
U
=
ĐK: khi điện trở cuộn sơ cấp là rất nhỏ
B.
1
2
1
2
N
N
U
U
D. A và B đều đúng.
Câu 48. Với khoảng cách nhà máy điện và nơi tiêu thụ điện xác đònh; việc giảm công suất hao
phí do tỏa nhiệt khi chuyển tải điện năng, về lý thuyết có thể thực hiện nhờ:
A. Giảm điện trở suất dây dẫn điện.
B. Tăng khối lượng các đường dây tải.
C. Tăng hiệu điện thế của các dây dẫn nhờ dùng máy biến thế.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 49. Biện pháp đang sử dụng rất rộng rãi hiện nay để giảm hao phí do chuyển tải điện năng
là:
A. Dùng máy biến thế.
B. Giảm khoảng cách tải điện giữa nơi sản xuất và nơi tiêu dùng.
C. Giảm điện trở suất.
D. Tăng tiết diện các dây tải điện.
Câu 50. Cuộn sơ cấp một máy biến thế có 900 vòng dây và mắc vào mạng điện 127V. Cuộn
thứ cấp có hiệu điện thế 6,3V và mắc vào một hệ thống bóng đèn với dòng điện 3A.
Số vòng dây trong cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện trọng cuộn sơ cấp là:
A. 30 vòng và 0,3 A B. 45 vòng và 0,3A
C. 45 vòng và 0,15A D. 30 vòng và 0,15A
Câu 51. Dòng điện một chiều tạo ra nhờ
A. Máy phát điện 1 chiều. B. Máy biến thế.
C. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều. D. A và C đều đúng.
Câu 52. Phương pháp kinh tế nhất để có dòng điện một chiều là
A. Chế tạo máy phát điện 1 chiều.
B. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều.
C. Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều
D. B và C đều đúng
Câu 53. Phương pháp phổ biến nhất để có dòng điện một chiều là.
A. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều.
A. Phát biểu đúng, thí dụ đúng. B. Phát biểu đúng, thí dụ sai.
C. Phát biểu sai, thí dụ đúng. D. Phát biểu sai, thí dụ sai.
Câu 58. Thiết bò chỉ cho dòng điện xoay chiều đi qua nó theo 1 chiều nhất đònh gọi là
A. Cái điốt. B. Diốt bán dẫn.
C. Cái chỉnh lưu. D. Bộ lọc.
Câu 59. Bộ lọc là một thiết bò có thể làm
A. Tăng sự nhấp nháy của dòng điện chỉnh lưu.
B. Triệt tiêu hoàn toàn sự nhấp nháy của dòng điện chỉnh lưu.
C. Giảm sự nhấp nháy của dòng điện chỉnh lưu một cách đáng kể.
D. Lọc sạch sự nhấp nháy của dòng điện sau chỉnh lưu.
CÂU 60. Sơ đồ thể hiện phương pháp chỉnh lưu hai nửa chu kỳ là
D
1
D
2
D
1
D
2
∼
R
D
1
2
D
4
B. Máy phát hình sao, động cơ hình sao
C. Máy phát hình tam giác, động cơ hình sao
D. Máy phát hình tam giác, động cơ hình tam giác
Câu 62. Nhằm tăng cường hiệu quả của việc sử dụng điện năng, người ta không dùng những
thiết bò sử dụng dòng điện xoay chiều có cos ϕ
A. Nhỏ hơn 0,5 B. Nhỏ hơn 0,65
C. Nhỏ hơn 0,75 D. Nhỏ hơn 0,85
Câu 63 . Mạch RLC nối tiếp có 2f LCπ = 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của
mạch:
A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần
C. Không đổi D. Tăng bất kỳ
Câu 64. Gọi U và H lần lượt là hiệu điện thế 2 đầu cuộn thứ cấp máy tăng thế và hiệu suất
chuyển tải điện năng. Khi giảm hiệu điện thế thứ cấp xuống 2 lần thì hiệu suất tải điện
tương ứng là H’
A. Giảm 2 lần B. Tăng 2 lần
C. Bằng 1 – 4(1 – H) D. Bằng
(1 H)
1
4
−
−Câu 65. Trong máy biến thế có hiệu suất 100%, khi tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp lên 2
lần thì:
A. Hiệu điện thế thứ cấp giảm 2 lần
B. Hiệu điện thế thứ cấp tăng 2 lần
sẽ quay với vận tốc góc ω. Ta có kết quả
A. ω
0
< ω B. ω
0
> ω
C. ω
0
= ω D. ω = 2ω
0
Câu 70. Máy biến thế có hiệu suất luôn luôn nhỏ hơn 100% vì
A. Mạch từ hở.
B. Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có điện trở thuần
C. Sự tỏa nhiệt do dòng điện Foucault trên lỏi
D. Cả ba đều đúng
Câu 71. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường
dây tải điện là:
A. Chọn dây có điện trở suất lớn B. Tăng chiều dài của dây
C. Tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi D. Giảm tiết diện của dây
Câu 72. Muốn giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần thì biến thế ở trạm phát
điện phải có tỷ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là:
A. 100 B. 10 C.
1
10
D.
100
1
số chung.
D. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với bình phương ω
0
.
Câu 78. Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là
A.
2
0
Q
W
2L
= B.
2
0
Q
W
2C
=
C.
2
0
Q
W
L
= D.
2
0
Q
W
2
Câu 81. Trong mạch dao động điện từ , nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
và cường độ
dòng điện cực đại trong mạch là I
0
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:
A. T =
0
0
Q
2
I
π
B. T =
22
00
2IQπ
C. T =
0
0
I
2
Q
π
D. T =
00
2QIπ
Câu 82. Năng lượng tiêu thụ trên đoạn mạch RLC là năng lượng từ nguồn điện đưa đến, và lớn
thì chiều quay của nó là từ
B
B. Tiến theo chiều
r
E
thì chiều quay của nó là từ
r
C
đến
r
B
C. Tiến theo chiều
D. Tiến theo chiều
r
thì chiều quay của nó là từ
r
E
đến
r
C
B
Câu 86. Hệ thức đúng đối với Tranzito là
A. I
E
= I
B
+ I
C
âm tần
A.
Máy phát
cao tần
Biến
điệu
Khuếch đại
cao tần
B.
Micro
Ăng
ten
Máy phát
cao tần
Khuếch đại
âm tần
Biến
điệu
Khuếch đại
cao tần
Ăng
ten
Micro
Má
y phát
biến điệu
A. biên độ B. pha
C. tần số D. biên độ và pha
Câu 91. Khuếch đại âm tần nằm trong
A. Máy thu B. Máy phát
C. Máy thu và máy phát D. Cả A, B, C đều sai
Câu 92. Trong máy thu thanh vô tuyến điện (Radio) nếu ký hiệu a quá trình chọn sóng, b là quá
trình khuếch đại và c là quá trình tách sóng thì nguyên tắc hoạt động của nó theo trình tự .
A. a → b → b → c B. a → b → c → b
C. b → a → c → b D. b → a → b → c
Câu 93. Nhận xét nào về sóng điện từ là không đúng ?
A. Sóng điện từ có thể tạo ra sóng dừng
B. Sóng điện từ không cần phải dựa vào sự biến dạng của môi trường đàn hồi nào cả
C. Biên độ sóng càng lớn thì năng lượng sóng càng lớn
D. A và C đều sai