Chương VII: ÔN TẬP HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ.
A>BÀI TẬP ĐƯỢC PHÂN DẠNG:
I/CẤU TẠO HẠT NHÂN, NĂNG LƯỢNG NGHỈ:
1>Trong hạt nhân
14
6
C có:
A. 8 prôtôn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 14 nơtron.
C. 6 prôtôn và 8 nơtron. D. 6 prôtôn và 8 electron.
2>Số nuclôn trong
27
13
Al
là:
A.13 B.14 C.27 D.40
3>Cho 1u = 1,66055.10
-27
kg; c = 3.10
8
m/s; 1 eV = 1,6.10
-19
J. Hạt prôtôn có
khối lượng m
p
= 1,007276 u, thì có năng lượng nghỉ là:
A. 940,8 MeV. B. 980,4 MeV. C. 9,804 MeV.
D. 94,08 MeV.
4>Biết số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
12
5
B.
D.
14
6
C.
7>Cho phản ứng hạt nhân: +
27
13
Al X + n. Hạt nhân X là:
A.
27
13
Mg. B.
30
15
P. C.
23
11
Na.
D.
20
10
Ne.
8>Pôlôni
210
84
Po phóng xạ theo phương trình:
210
10>Hạt nhân
30
15
P phóng xạ
+
. Hạt nhân con được sinh ra từ hạt nhân này có:
A. 15 prôtôn và 15 nơtron. B. 14 prôtôn và 16
nơtron.
C. 16 prôtôn và 14 nơtron. D. 17 prôtôn và 13
nơtron.
11>Trong phản ứng hạt nhân
19
9
F + p
16
8
O + X thì X là:
A. nơtron. B. electron. C. hạt
+
. D. hạt
.
III/ĐỘ HỤT KHỐI, NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT, NĂNG LƯỢNG
LIÊN KẾT RIÊNG:
12>Hạt nhân Côban
60
27
Co
có khối lượng m
Co
= 55,940u. Biết khối lượng của
14>Hạt nhân
7
3
Li
có khối lượng m
Li
= 7,0144u. Cho m
n
= 1,0087u ; m
p
=
1,0073u ; 1uc
2
= 931MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân
7
3
Li
là bao
nhiêu ?
A.39,4 MeV. B.45,6 MeV. C.30,7
MeV. D.36,2 MeV.
15> Cho: m
C
= 12,00000 u; m
p
= 1,00728 u; m
n
= 1,00867 u; 1u =
1,66058.10
-27
2
. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Fe
56
26
:
A.6,84 MeV/nuclôn B. 5,84MeV/nuclôn
C.7,84MeV/nuclôn. D.8,79MeV/nuclôn.
IV/PHẢN ỨNG TỎA (HOẶC THU) NĂNG LƯỢNG:
19>Cho phản ứng hạt nhân
27
13
Al
+
30
15
P
+ n. Cho khối lượng các hạt nhân
Nhôm m
Al
= 26,974u; khối lượng hạt
là
m
= 4,0015u; khối lượng hạt
Phốt-pho là m
P
= 29,970u; của nơtrôn là : m
c
. Trong phản ứng này, năng lượng:
A. thu vào là 3,4524 MeV. B. thu vào là
2,4219 MeV.
C. tỏa ra là 2,4219 MeV. D. tỏa ra là 3,4524 MeV.
V/PHÓNG XẠ:
21>Chu kì bán rã của Radon
222
86
Rn là T = 3,8 ngày. Hằng số phóng xạ của
Rn là:
A. 5,0669.10
-5
s
-1
. B. 2,112.10
-6
s
-1
. C. 2,1112.10
-6
s
-1
.
D.5,52133.10
-5
s
-1
.
22>Có 100g chất phóng xạ với chu kì bán rã là T =7 ngày đêm. Sau t =28
9
.
25>Ban đầu có 1 gam chất phóng xạ. Sau một ngày chỉ còn lại 9,3.10
-10
gam
chất phóng xạ đó. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó là:
A.T= 24 phút. B.T= 32 phút. C.T= 48
phút. D.T= 63 phút.
26>Phốt pho P
32
15
phóng xạ
-
với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày. Sau 42,6
ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ P
32
15
còn lại là 2,5 g. Tính khối lượng ban đầu của nó.
A. 15 g. B. 20 g. C. 25 g. D. 30
g.
27> Đồng vị
60
27
Co
là chất phóng xạ
có chu kì bán rã là T= 5,33 năm. Ban
đầu một lượng Co có khối lượng là
0
93,75%.
B>TRẮC NGHIỆM:
Chủ đề 1: Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Độ hụt khối.
7.1>Phát biểu nào sau đây không đúng về cấu tạo hạt nhân nguyên tử?
A.Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.
B.Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.
C.Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.
D.Số prôtôn trong hạt nhân nhỏ hơn số êlectron trong nguyên tử.
7.2>Các hạt nhân đồng vị có cùng:
A.số Z nhưng khác số A. B.số A nhưng khác nhau
số Z.
C.số nơtron. D.số Z và cùng số A.
7.3>Hạt nhân nguyên tử
A
Z
X
được cấu tạo từ:
A.gồm Z nơtron và A prôtôn. B.gồm Z prôtôn và A
nơtron.
C.gồm Z prôtôn và (A-Z) nơtron. D.gồm Z prôtôn và
(A+Z) nơtron.
7.4>Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các :
A.prôtôn. B.nơtron.
C.prôtôn và nơtron. D. prôtôn, nơtron
và êlectron.
7.5>Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có :
A.số khối A bằng nhau. B.số prôtôn bằng nhau,
số nơtron khác nhau.
C.số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau. D.khối lượng bằng
nhau.
U
có cấu tạo gồm:
A.238p và 92n. B.92p và 238n. C.238p và 146n. D.92p
và 146n.
7.8>Năng lượng liên kết là:
A.toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B.năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
C.năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.
D.năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử.
7.9> Hạt nhân Đơtêri
2
1
D
có khối lượng m
D
= 2,0136u. Biết khối lượng của
prôtôn là m
p
= 1,0073u; và khối lượng nơtron là m
n
=1,0087u. Năng lượng
liên kết của hạt nhân
2
1
D
là:
A.0,67MeV B.1,86MeV C.2,02MeV
D.2,23MeV
7.11> Hạt nhân Côban
60
60
27
Co
là:
A.70,5MeV/nuclôn B.70,4MeV/nuclôn
C.48,9MeV/nuclôn D.54,4MeV/nuclôn.
Chủ đề 2: Phóng xạ.
7.13>Phát biểu nào sau đây khi nói về tia anpha
là không đúng?
A.Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli (
4
2
He
)
B.Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia
bị lệch về phía bản âm
tụ điện.
C.Tia
phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.
D.Khi đi trong không khí, tia
Ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
7.14>Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia
?
A.Hạt
.
C.Tia
có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống tia Rơn-ghen (tia X).
D.Tia
có khối lượng nhỏ hơn khối lượng êlectron.
7.16>Điều khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về tia gamma
?
A.Tia
thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01nm).
B.Tia
là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.
C.Tia
không bị lệch trong điện trường.
D.Tia
dễ bị lệch trong điện trường.
7.17>Với m
0
là khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ, m là khối lượng
chất phóng xạ còn lại tại thời điểm t,
là hằng số phóng xạ. Biểu thức của
7.19>Điều khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về phóng xạ
?
A.Hạt nhân mẹ phóng xạ ra pôzitron.
B.Trong bảng hệ thống tuần hoàn, hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ.
C.Số khối của hạt nhân mẹ và hạt nhân con bằng nhau.
D.A hoặc B hoặc C đúng.
7.20>Kết luận nào về bản chất các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A.Tia
,
,
đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác
nhau.
B.Tia
là dòng các hạt nhân nguyên tử
4
2
He
.
C.Tia
là dòng hạt mang điện.
D.Tia
’
=(Z-1) ; A
’
= (A+1).
7.22>Trong phóng xạ
, hạt nhân
A
Z
X
biến đổi thành hạt nhân
'
'
A
Z
Y
thì :
A.Z
’
=(Z-1) ; A
’
= A. B.Z
’
=(Z-1) ;
A
’
=(A+1)
C.Z
’
D.
1 1 0
1 0 1
p n e
7.24>Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.Hạt
và hạt
có khối lượng bằng nhau.
B.Hạt
và hạt
được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ.
C.Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, hạt
và hạt
7.26>Đồng vị
24
11
Na
là chất phóng xạ
với chu kì bán rã 15 giờ. Ban đầu có
một lượng
24
11
Na
thì sau khoảng thời gian bao lâu lượng chất phóng xạ trên bị
phân rã 75% ?
A.7h30
’
. B.15h00
’
. C.22h30
’
.
D.30h00
’
.
7.27>Đồng vị Côban
60
27
Co
là chất phóng xạ
Pb
= 205,9744u; m
Po
= 209,9828u;
m
= 4,0036u.
Năng lượng tỏa ra khi một hạt Po phân rã là:
A.4,8MeV B.5,4MeV C.5,9MeV
D.6,2MeV
7.32>Đồng vị
234
92
U
sau một chuỗi phóng xạ
và
biến đổi thành
206
82
Pb
. Số
phóng xạ
và
trong chuỗi là:
207
82
Y
có bao nhiêu hạt
và
được
phát ra?
A. 3
và 7
B. 4
và 7
C. 4
và 8
D.
7
và 4
.
7.34>Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phản ứng hạt nhân ?
A.Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.
B.Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân
9 8
F p O X
, hạt nhân X là hạt nào sau
đây ?
A.
B.
C.
D.n
7.38>Cho phản ứng hạt nhân
25 22
12 11
Mg X Na
, hạt nhân X là hạt nhân
nào sau đây ?
A.
B.
3
1
T
C.
2
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau
đây ?
A.
1
1
H
B.
2
1
D
C.
3
1
T
D.
4
2
He
7.42>Cho phản ứng hạt nhân :
37 37
17 18
Cl p Ar n
, khối lượng của các hạt
nhân là :m
Ar
= 36,956889u ; m
Cl
là :
A.7,2618J B.7,2618MeV
C.1,16198.10
-19
J D.1,16198.10
-13
MeV
7.44> Cho phản ứng hạt nhân
27 30
13 15
Al P n
, khối lượng của các hạt nhân
là
m
= 4,0015u, m
Al
= 26,97435u, m
p
= 29,97005u, m
n
= 1,008670u, 1u=
931
2
MeV
c
.Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu ?
A.Tỏa ra 4,275152MeV B.Thu vào 2,67197MeV
7.47>Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
A.Phản ứng phân hạch là phản ứng hạt nhân tạo ra hai hạt nhân nhẹ hơn, có
tính phóng xạ.
B.Khi hạt nhân nặng hấp thụ 1 nơtron vỡ thành 2 hạt nhân trung bình và tỏa
năng lượng lớn.
C.Khi hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp với nhau thành hạt nhân nặng hơn tỏa
năng lượng.
D.Phản ứng tổng hợp hạt nhân và phân hạch đều tỏa năng lượng.
7.48>Phát biểu nào sau đây khi nói về phản ứng phân hạch là không đúng?
A.Urani phân hạch có thể tạo ra 3 nơtron.
B.Urani phân hạch khi hấp thụ nơtron chuyển động nhanh.
C.Urani phân hạch tỏa ra năng lượng rất lớn.
D.Urani phân hạch vỡ ra thành hai hạt nhân có số khối từ 80 đến 160.
7.49>Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng:
A.một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn.
B.thành 2 hạt nhân nhẹ hơn do hấp thụ một nơtron.
C.thành 2 hạt nhân nhẹ hơn và một vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron
chậm.
D.thành hai hạt nhân nhẹ hơn một cách tự phát.
7.50>Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Phản ứng dây chuyền:
A.là phản ứng phân hạch liên tiếp xảy ra.
B.luôn kiểm soát được.
C.xảy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mỗi phân hạch lớn hơn 1.
D.xảy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mỗi phân hạch bằng 1.
Chủ đề: Phản ứng nhiệt hạch.
7.53>Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân:
A.tỏa ra một nhiệt lượng lớn.
B.cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được.
C.hấp thụ một nhiệt lượng lớn.
c
dùng để đo lại lượng nào của hạt nhân?
A.Năng lượng. B.Khối lượng. C.Động
lượng D.Động năng.
7.59>So sánh khối lượng prôtôn (m
p
), nơtrôn (m
n
) và đơn vị khối lượng
nguyên tử u là:
A. m
n
<u<m
p
. B.m
n
< m
p
< u. C.u<m
p
<m
n
.
D.u<m
n
= m
p
.
7.60>Trường hợp nào sau đây là quá trình thu năng lượng ?
A.Phóng xạ. B.Phản ứng nhiệt hạch.
, vị trí hạt nhân con so với hạt nhân mẹ trong bảng
hệ thống tuần hoàn là:
A.lùi 1 ô. B.tiến 2 ô. C.lùi 2 ô. D.tiến
1 ô.
7.66>Trong phóng xạ
, vị trí hạt nhân con so với hạt nhân mẹ trong bảng
hệ thống tuần hoàn là:
A.lùi 1 ô. B.tiến 1 ô. C.lùi 2 ô. D.tiến
2 ô.
7.67>Điều nào sau đây sai khi nói về tia gamma
0
0
?
A.Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01
nm)
B.Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lượng rất lớn.
C.Tia gamma không bị lệch trong điện trường và từ trường.
D.Tia gamma có bước sóng dài hơn tia X.
7.68>Quá trình phóng xạ nào không có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân?
A.phóng xạ
. B.phóng xạ
. C.phóng xạ
60
27
Co
có khối lượng m
Co
= 55,940u. Biết khối lượng
của prôton và nơtron là m
p
= 1,0073u , m
n
= 1,0087u. Độ hụt khối của hạt
nhân Côban
60
27
Co
là:
A.4,544u B.4,536u C.3,154u
D.3,637u
7.73>Hạt nhân Nêon
20
10
Ne
có khối lượng m
Ne
= 19,987u; 1u = 931,5
2
MeV
c
.
Năng lượng nghỉ của hạt nhân đó có giá trị:
= 1,0073u , m
n
= 1,0087u; 1u = 931,5
2
MeV
c
. Năng
lượng cần thiết để tách các nuclôn của hạt Đơtêri
2
1
D
thành các prôton và
nơtron tự do là:
A.0,67MeV B.1,86 MeV C.2,02 MeV
D.2,234 MeV
7.76>Hạt nhân Côban
60
27
Co
có khối lượng m
Co
= 55,940u. Biết khối lượng
của prôton và nơtron là m
p
= 1,0073u , m
n
= 1,0087u ; 1u = 931,5
2
MeV
c
= 4,0015u; m
Al
=
26,9744u; m
P
= 29,9701u ; m
n
= 1,0087u ; 1u= 931,5
2
MeV
c
. Phản ứng tỏa hay
thu bao nhiêu năng lượng ?
A.Tỏa 7,2MeV B.Tỏa 2,7MeV C.Thu2,7MeV
D.Thu 7,2MeV
7.79>Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T= 3s. Sau thời gian t= 9s, số hạt
nhân của chất phóng xạ đó đã giảm:
A.8 lần. B.3 lần. C.6 lần. D.9
lần.
7.80>Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T= 2h. Sau thời gian t= 10h, khối
lượng của chất phóng xạ đó đã giảm:
A.2 lần. B.100 lần. C.32 lần. D.10
lần.
7.81>Số hạt nhân nguyên tử có trong 200g chất phóng xạ Iốt
131
I
là:
A.9,19.10
23
100g?
A.15,24 năm B.12,38 năm. C.8,75 năm
D.10,50 năm
7.86>Chu kì bán rã của
90
38
Sr
là T= 20 năm. Sau 80 năm, phần trăm số hạt
nhân còn lại chưa phân rã là :
A.25% B.12,5% C.50%
D.6,25%.
7.87>Cô ban
60
27
Co
phóng xạ
có chu kì bán rã T= 5,27 năm và biến đổi
thành Niken(Ni). Sau thời gian bao lâu thì 75% khối lượng của của chất
phóng xạ
60
27
Co
phân rã hết?
A.8,96 năm B.5,36 năm C.10,54 năm.
D.15,21 năm.