ÔN TẬP THI TN NĂM 2011 PHẦN : VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - Pdf 19

1
ÔN TẬP THI TN NĂM 2011
PHẦN : VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
    

1. Một nguồn ban đầu chứa
0
N
hạt nhân nguyên tử phóng xạ. Có bao nhiêu hạt nhân này bị phân
rã sau thời gian bằng 3 chu kỳ bán rã ?
A.
0
1
8
N
B.
0
1
16
N
C.
0
2
3
N
D.
0
7
8
N


; ; ; ;
Am Np Ra Rn Bi
B.
238 230 208 226 214
; ; ; ;
U Th Pb Ra Po

C.
232 224 206 212 220
; ; ; ;
Th Ra Tl Bi Rn
D.
237 225 213 209 221
; ; ; ;
Np Ra Bi Tl Fr

4. Cho các kí hiệu sau đối với một mẫu chất phóng xạ hạt nhân:
0
A
là độ phóng xạ ở thời điểm
ban đầu
( 0)
t

, A là độ phóng xạ ở thời điểm t, N là số nuclon chưa bị phân rã ở thời điểm t, T là
chu kỳ bán rã,

là hằng số phóng xạ. Biểu thức nào sau đây không đúng ?
A.
0

0,25
A
thì số hạt nhân đã bị phóng xạ bằng
A.
0
0,693
N
B.
0
3
4
N
C.
0
4
N
D.
0
8
N

6. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng của hai hạt nhân
1
X

2
X
tạo thành hạt nhân Y và
một nơtron bay ra:
1 2

 

D. không tính được vì không biết động năng của các hạt trước phản ứng
7. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Lực gây ra phóng xạ hạt nhân là lực tương tác điện (lực Coulomb)
B. Quá trình phóng xạ hạt nhân phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài như áp suất, nhiệt độ,
C. Trong phóng xạ hạt nhân khối lượng được bảo toàn
D. Phóng xạ hạt nhân là một dạng phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
8. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học có cùng
A. số prôtôn B. số nơtrôn C. số nuclôn D. năng lượng liên kết
9. Cơ chế phân rã phóng xạ


có thể là
A. một pôzitrôn có sẵn trong hạt nhân bị phát ra
B. một prôtôn trong hạt nhân phóng ra một pôzitrôn và một hạt khác để chuyển thành
nơtrôn
C. một phần năng lượng liên kết của hạt nhân chuyển hóa thành một pôzitrôn
D. một êlectrôn của nguyên tử bị hạt nhân hấp thụ, đồng thời nguyên tử phát ra một
pôzitrôn
2
10. U235 hấp thụ nơtrôn nhiệt, phân hạch và sau một vài quá trình phản ứng dẫn đến kết quả tạo
thành các hạt nhân bền theo phương trình sau:
235 143 90
92 60 40
U n Nd Zr xn y yv


      , trong đó
x và y tương ứng là số hạt nơtrôn, êlectrôn và phản nơtrinô phát ra, x và y bằng:

23
11
Na
bền vững hơn hạt


A. năng lượng liên kết của hạt nhân
23
11
Na
lớn hơn của hạt


B. số khối lượng của hạt nhân
23
11
Na
lớn hơn của hạt


C. hạt nhân
23
11
Na
là đồng vị bền còn hạt

là đồng vị phóng xạ
D. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
23
11

B. Tỏa năng lượng là 3,26
MeV

C. Thu năng lượng là 4,24
MeV
D. Thu năng lượng là 3,269
MeV

13.
210
84
Po
phân rã

thành hạt nhân X. Số nuclôn trong hạt nhân X là:
A. 82 B. 210 C. 124 D. 206
14. Một phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng nếu:
A. tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau
phản ứng
B. tổng số nuclôn của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng
C. tổng khối lượng (nghỉ) của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt sau phản
ứng
D. tổng khối lượng (nghỉ) của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn của các hạt sau phản
ứng
15. Phát biểu nào sau đây đúng ? Trong phản ứng hạt nhân thì:
A. số nơtrôn được bảo toàn B. số prôtôn được bảo toàn
C. số nuclôn được bảo toàn D. khối lượng được bảo toàn
16.
210
84


17. Một hạt nhân có 8 prôtôn và 9 nơtrôn. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng
7,75 /
MeV nuclon
.Biết
1,0073
p
m u
 ;
1,0087
n
m u
 ;
2
1 931,5
uc MeV
 . Khối lượng của hạt
nhân đó bằng bao nhiêu ?
A. 16,995u B. 16,425u C. 17,195u D. 15,995u
18. Tại thời điểm
0
t

số hạt nhân của mẫu chất phóng xạ là
0
N
. Trong khoảng thời gian từ
1
t


C.
2 1
( )
0
t t
N e

 
D.
2 1
( )
0
t t
N e

 

19. Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ
24
Na

(chu kỳ bán rã bằng 15 giờ) có độ phóng xạ bằng 1,5mCi. Sau 7,5giờ người ta lấy ra
3
1
cm
máu
người đó thì thấy nó có độ phóng xạ là 392 phân rã/phút. Thể tích máu của người đó bằng bao
nhiêu ?
3
A. 5,25 lít B.

1 931,5 /
u MeV c


A.
6
10,7.10 /
m s
B.
6
1,07.10 /
m s
C.
6
8,24.10 /
m s
D.
6
0,824.10 /
m s

21. Dùng p có động năng
1
K
bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên gây ra phản ứng:
9 6


A.
0
45
B.
0
90
C.
0
75
D.
0
120

22.
210
84
Po
là chất phóng xạ

. Ban đầu một mẫu chất Po tinh khiết có khối lượng 2mg. Sau 414
ngày tỉ lệ giữa số hạt nhân Po và Pb trong mẫu đó bằng 1:7. Chu kỳ bán rã của Po bằng bao nhiêu
A. 13,8 ngày B. 69 ngày C. 138 ngày D. 276 ngày
23. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Phóng xạ hạt nhân
A. không phải là phản ứng hạt nhân
B. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C. là phản ứng hạt nhân toả năng lượng
D. là phản ứng hạt nhân phụ thuộc các điều kiện bên ngoài như áp suất, nhiệt độ, …
24. Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

88
Ra
. Sau 100 năm độ phóng xạ sẽ bằng bao nhiêu ? Biết chu kỳ bán rã
của Ra bằng 1600 năm
A.
11
3,5.10
Bq
B.
11
35.10
Bq
C. 9,5 Ci D. 0,95 Ci
27. Sau thời gian bao lâu 5 mg
22
11
Na
lúc đầu còn lại 1mg ? Biết chu kỳ bán rã bằng 2,60 năm
A. 9,04 năm B. 12,1 năm C. 6,04 năm D. 3,22 năm
28. Độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ
55
24
Cr
cứ sau 5 phút được đó một lần cho kết quả ba
lần đo liên tiếp là: 7,13mCi ; 2,65 mCi ; 0,985 mCi. Chu kỳ bán rã của Cr đó bằng bao nhiêu ?
A. 3,5 phút B. 1,12 phút C. 35 giây D. 112 giây
29. Trong phóng xạ


của hạt nhân


B. 0,186MeV
C.
3
18,6.10
MeV


4
D. không tính được vì không cho khối lượng êlectrôn
30. Chu trình các bon của Bethe như sau:

12 13 13 13
6 7 7 6
;
p C N N C e v

    13 14
6 7
p C N
 14 15 15 15
7 8 8 7
;
p N O O N e v

B. 24,7MeV
C. 12,4 MeV
D. không tính được vì không cho khối lượng của các nguyên tử còn lại



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status