150 CÂU TN ÔN TẬP THI TN NĂM 2011 MÔN VẬT LÝ - Pdf 19

150 CÂU TN ÔN TẬP THI TN NĂM 2011
MÔN VẬT LÝ

1. Một con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động điều hòa với chu kì T
1
= 1,5s. Một con lắc
đơn khác có chiều dài l
2
dao động điều hòa có chu kì là T
2
= 2 s. Tại nơi đó, chu kì
của con lắc đơn có chiều dài l = l
1
+ l
2
sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?
A. T = 3,5 s
B. T = 2,5 s
C. T = 0,5 s
D. T = 0,925 s
2. Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây.
A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
B. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
C. Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực
đại.
D. Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm.
3. Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng x = Asint (cm). Gốc
thời gian được chọn vào lúc nào?
A. Vật qua vị trí x = +A

ngược pha
C. x
2
, x
3
ngược pha.
D. x
2
, x
3
cùng pha.
6. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò
xo?
A. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo
toàn.
C. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo.
D. Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần
số của dao động điều hòa.
7. Cho dao động điều hòa có phương trình tọa độ: x = 3cost (cm). Vectơ Fresnel biểu
diễn dao động trên có góc hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là
A. 0 rad
B.
6

rad
C.
2

rad

A. tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần.
B. giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C. giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
D. giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
11. Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí
cân bằng với vận tốc v
0
= 31,4 cm/s. Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm theo
chiều dương quĩ đạo. Lấy p
2
= 10. Phương trình dao động điều hòa của vật là
A. x = 10 sin(pt +
6

) (cm)
B. x = 10 sin(pt +
3

) (cm)
C. x = 10 sin(pt -
6

) (cm)
D. x = 10 sin(pt -
5
6

) (cm)
12. Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí
cân bằng với vận tốc v

2
= 3sin4pt (cm). Dao động tổng hợp của
vật có phương trình
A. x = 3 sin(4pt +
3

) (cm)
B. x = 3sin(4pt +
2
3

) (cm)
C. 3sin(4pt +
6

) (cm)
D. 3sin(4pt -
6

) (cm)
14. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến
thiên tuần hoàn.
C. Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng
tần số riêng của hệ dao động đó.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
15. Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn …………… Mệnh đề nào
sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên?
A. biến thiên điều hòa theo thời gian.

2
= 5sinpt (cm). Dao động tổng hợp của vật
có phương trình
A. x = 5
2
sin(pt -p/4 ) (cm)
B. x = 5
2
sin(pt + p/6) (cm)
C. x = 5sin(pt + p/4) (cm)
D. x = 5sin(pt - p/3) (cm)
20. Chọn phát biểu đúng.
A. Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ,
không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
C. Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi.
D. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như
cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
21. Chọn phát biểu sai.
A. Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin
(hoặc cosin) theo thời gian, x = Asin(wt+), trong đó A, w,  là những
hằng số.
B. Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động
tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
C. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
D. Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.
22. Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
A. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần.
B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần.
C. Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu.

sóng mà dao động cùng pha.
B. là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
C. là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng
dừng.
D. như câu A hoặc câu B.
26. Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực
tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
- d
1
= k
λ
2

B. d
2
- d
1
= (2k + 1)
λ
2

C. d
2
- d
1
= k
λ


1
= k
λ
2

B. d
2
- d
1
= (2k + 1)
λ
2

C. d
2
- d
1
= k
λ

D. d
2
- d
1
= (k + 1)
λ
2

31. Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?
A. Rắn và mặt thoáng chất lỏng

u t cm


 

B.
3sin(10 )( )
u t cm
 
 

C.
3sin(10 )( )
2
u t cm


 

D.
3sin(10 )( )
u t cm
 
 

35. Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S
1
và S
2
phát ra 2 sóng có cùng biên


k



C.
)12(



k

2


D.


k



37. Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
(S
1
S
2

B. Biên độ.
C. Tần số.
D. Bước sóng.
43. Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có ……. gấp đôi
sóng có tần số 400 Hz. Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ
trống cho hợp nghĩa.
A. chu kì
B. biên độ
C. bước sóng
D. tần số góc
44. Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. nằm ngang.
B. thẳng đứng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. trùng với phương truyền sóng.
45. Đại lượng nào sau đây của sóng không phụ thuộc môi trường truyền sóng?
A. Tần số dao động của sóng.
B. Vận tốc sóng.
C. Bước sóng.
D. Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng.
46. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B. Trong sự truyền sóng chỉ có pha dao động truyền đi, các phân tử vật chất
dao động tại chỗ.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong môi trường vật chất theo
thời gian.
D. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn.
47. Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người?
A. Miền nghe được phụ thuộc vào biên độ và tần số của sóng âm.
B. Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau.

) (V). Biểu thức của cường
độ dòng điện trong mạch là
A. i = 2sin (100 pt +
4

) (A)
B. i = 2sin (100 pt +
2

) (A)
C. i = 2sin (100 pt -
2

) (A)
D. i = 2 sin (100 pt ) (A)
52. Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L =
2

H, C =
2

F. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = 120sin 100 pt (V). Thay đổi R để
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Khi đó
A. cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2 A.
B. công suất mạch là P = 240 W.
C. điện trở R = 0.
D. công suất mạch là P = 0.

B. lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.
C. có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.
D. tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C.
57. Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2
2
A thì cường độ
dòng điện có giá trị cực đại bằng
A. 2A
B.
1
2

A
C. 4A
D. 0,25A
58. Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của hiệu
điện thế đó bằng bao nhiêu?
A. 156V
B. 380V
C. 310V
D. 440V
59. Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của hiệu
điện thế đó bằng bao nhiêu?
A. 156V
B. 380V
C. 310V
D. 440V
60. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5
2
sin100pt (A) thì trong 1s dòng điện

C. w
2
=
1
LC

D. f
2
=
1
2 LC


64. Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I
0
sinwt (A) qua mạch điện chỉ có tụ
điện thì hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện
A. nhanh pha đối với i.
B. có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C.
C. nhanh pha
2

đối với i.
D. chậm pha
2

đối với i.
65. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết U
OL
=


thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng
A. u = 100
2
sin(100pt -
2

) (V)
B. u = 100
2
sin(100pt +
2

) (V)
C. u = 100
2
sin100pt (V)
D. u = 100 sin(100pt +
2

) (V)
68. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi
A. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
B. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
C. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.
D. trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.
69. Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10W được duy trì một hiệu điện
thế có dạng: u = 5
2
sin100pt (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng

120

mH, C =
1
120

F mắc nối tiếp. Cho
dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch
bằng
A. 10
2
W
B. 10W
C. 100W
D. 200W
72. Cho dòng điện xoay chiều i = 4
2
cos100pt (A) qua một ống dây thuần cảm có độ tự
cảm L =
1
20
mH thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng
A. u = 20
2
sin(100pt + p) (V)
B. u = 20
2
sin100pt (V)
C. u = 20
2

75. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A. điện trường và từ trường biến thiên.
B. một dòng điện.
C. điện trường xoáy.
D. từ trường xoáy.
76. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức
nào sau đây?
A. T = 2p
L
C

B. T = 2p
C
L

C. T =
2
LC


D. T = 2p
LC

77. Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa
A. điện tích và dòng điện.
B. điện trường và từ trường.
C. hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
D. năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
78. Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến

C. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ.
D. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng
nhau về độ lớn nhưng ngược chiều.
82. Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC.
A. Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ
điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số của
dòng xoay chiều trong mạch.
C. Khi năng lượng của điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong
cuộn cảm tăng lên và ngược lại.
D.Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là
không đổi, nói cách khác, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn.
83. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường
uur
E

vectơ cảm ứng từ
ur
B
luôn luôn vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với
phương truyền.
B. Vectơ
uur
E
có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ
ur
B
vuông góc với
uur

A.
uur
E

ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng tần số.

B.
uur
E

ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng pha.

C.
uur
E

ur
B
có cùng phương.

D.
uur
E

ur
B

trường là không đổi.
D. Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do.
90. Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại
A. sóng dài.
B. sóng trung.
C. sóng ngắn.
D. sóng cực ngắn.
91. Sóng điện từ được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ tinh thuộc loại
A. sóng dài.
B. sóng trung.
C. sóng ngắn.
D. sóng cực ngắn.
92. Khi nói về tính chất sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng điện từ thuộc loại sóng ngang.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Tại mỗi điểm có sóng điện từ, ba vectơ
B
,
E
,
v
làm thành tam diện
vuông thuận.
D. Sóng điện từ truyền đi mang theo năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4
của tần số.
93. Năng lượng điện từ trong mạch dao động được tính theo công thức
A. W =
2
2
CU

L

D. T =
LC

2
1

95. Một sóng điện từ có bước sóng 25m thì tần số của sóng này là
A. f = 12 (MHz)
B. f = 7,5.10
9
(Hz)
C. f # 8,3.10
- 8
(Hz)
D. f = 25 (Hz)
96. Một mạch dao động điện từ gồm tụ có điện dung C = 2.10
- 6
(F) và cuộn thuần cảm có
độ tự cảm L = 4,5.10
- 6
(H). Chu kì dao động điện từ trong mạch là
A. 1,885.10
- 5
(s)
B. 5,3.10
4
(s)
C. 2,09.10

99. Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch dao động được tính bằng công thức
nào dưới đây?
A. W
đ
=
2

Cu
2

B. W
đ
=
2

.
C
Q
2
0

C. W
đ
=
2

Q
o
U
o

C. 15 cm
D. 30 cm
103. Một thấu kính phân kì mỏng ghép sát đồng trục với một thấu kính mỏng hội tụ có
độ tụ 3 dp. Hệ này cho một ảnh thật gấp 2 lần vật khi vật xa hệ 80 cm. Độ tụ của thấu
kính phân kì là
A. -6 dp
B. -1,875 dp
C. -3 dp
D. -1,125 dp.
104. Một thấu kính đặt trước một vật; mắt nhìn vật qua kính. Khi di chuyển kính theo
phương vuông góc với trục chính thì thấy ảnh di chuyển cùng chiều. Đó là thấu kính
A. hội tụ
B. hội tụ nếu là vật thật
C. phân kì
D. có thể hội tụ hoặc phân kì
105. Một thấu kính hội tụ giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng, chiết suất n
= 1,5 đặt trong không khí. Bán kính mặt cầu là 50 cm. Tiêu cự của thấu kính là bao
nhiêu ?
A. f = 25cm
B. f = 100cm
C. f = 200cm
D. f = -150cm
106. Một người chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm đặt mắt sát sau kính
lúp có tiêu cự f = 10 cm để quan sát một vật nhỏ ở trạng thái mắt điều tiết tối đa. Độ
bội giác G bằng
A. 5
B. 1,2
C. 6
D. 2,4
107. Một tia sáng truyền từ môi trường (1) đến môi trường (2) dưới góc tới 48

110. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế
nào?
A. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
B. Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Không có các vân màu trên màn.
111. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A. rắn
B. lỏng
C. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp
D. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
112. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A. rắn
B. lỏng
C. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp
D. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
113. Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ?
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng.
C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
114. Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A. đo bước sóng các vạch quang phổ
B. tiến hành các phép phân tích quang phổ
C. quan sát và chụp quang phổ của các vật
D. phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
115. Tia tử ngoại có tính chất nào sau đây?
A. Không làm đen kính ảnh.
B. Bị lệch trong điện trường và từ trường.
C. Kích thích sự phát quang của nhiều chất.

120. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?
A. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành
phần đơn sắc khác nhau.
B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn
sáng phát ra.
D. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
121. Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là
A. quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch phát xạ.
C. quang phổ vạch hấp thụ.
D. Một loại quang phổ khác.
122. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?
A. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh
sáng đỏ.
B. Có bản chất là sóng điện từ.
C. Do các vật bị nung nóng phát ra. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
D. ứng dụng để trị bịnh còi xương.
123. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị
tách ra thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau.
B. Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng
trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D. Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do
hiện tượng tán sắc ánh sáng.
124. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
C. Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là

= 9,1.10
-31
kg.
A. 1,03.10
5
m/s
B. 2,89.10
6
m/s
C. 4,12.10
6
m/s
D. 2,05.10
6
m/s
129. Nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, êlectron chuyển lên quỹ đạo N, khi
êlectron chuyển về quỹ đạo bên trong sẽ phát ra
A. một bức xạ có bước sóng l thuộc dãy Banme
B. hai bức xạ có bước sóng l thuộc dãy Banme
C. ba bức xạ có bước sóng l thuộc dãy Banme
D. không có bức xạ có bước sóng l thuộc dãy Banme
130. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng
B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào
C. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn
D. Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại
131. Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm 3V. Cho e = 1,6.10
-19
C;
m

B. Banme
C. Pasen
D. Thuộc dãy nào là tùy thuộc vào eletron ở mức năng lượng cao nào.
135. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được
chiếu sáng thích hợp.
B. Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong.
C. Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra
được hiện tượng quang dẫn.
D. Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài.
136. Chỉ ra phát biểu sai
A. Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng.
B. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn.
C. Quang trở và pin quang điện đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.
D. Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào
nó.
137. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái
dừng.
B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thu mà không phát xạ.
C. Mỗi khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E
m
sang trạng thái
dừng có mức năng lượng E
n
thì nó sẽ bức xạ (hoặc hấp thu) một phôtôn có năng
lượng
m n
E E
 = hf


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status