Trung tâm luyện thi đại học
GV: Tuấn Thư
Cực trị của công suất 1
ÔN TẬP THI TN NĂM 2011
MÔN VẬT LÝ 12 Câu 1) Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu diện thế xoay chiều có giá trị: hiệu dụng U không đổi và
tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số của
dòng điện phải bằng: A. 25Hz B. 100Hz C. 12,5Hz D. 400Hz
Câu 2) Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch AC là:
5 2 os(100 )
6
i c t A
. Ở
thời điểm st
300
1
cường độ trong mạch đạt giá trị::
A. Cực đại B. Cực tiểu C. Bằng không D. Một giá trị: khác
Câu 3) Gọi i, Io, I lần lượt là cường độ tức thời, cường độ cực đại và cường độ hiệu dụng của dòng điện
xoay chiều đi qua một điện trở R. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian t được xác định bởi hệ
thức nào sau đây? A.
tiRQ
2
B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn.
C. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn.
D. Công suất của các thiết bị điện thường có cos
>0,85
Câu 7) Trong mạch điện chỉ có tụ điện C. Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có
dòng điện xoay chiều trong mạch. Điều này được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ:
A. Hiện tượng đúng còn giải thích sai. B. Hiện tượng đúng; giải thích đúng.
C. Hiện tượng sai; giải thích đúng. D. Hiện tượng sai; giải thích sai.
Câu 8) Mạch điện nào dưới đây thỏa mãn các điều kiện sau : Nếu mắc vào nguồn điện không đổi thì
không có dòng điện nếu mắc vào nguồn
100 os(100 . )
u c t V
thì có
5 os(100 )
2
i c t A
A. Mạch có R nối tiếp C B. Mạch có R nối tiếp L C. Mạch chỉ có C D. Mạch có L nối tiếp C
Câu 9) Hai cuộn dây R1, L1và R2, L2 mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá
trị: hiệu dụng U. Gọi U1và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn R1, L1 và R2, L2 Điều
kiện để U=U1+U2 là: A.
2
2
1
1
A. Mạch có tính dung kháng. B. Mạch có tính cảm kháng.
C. Mạch có tính trở kháng. D. Mạch cộng hưởng điện
Câu 11) Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm HL
2
, mắc nối tiếp với một tụ điện có C= 31,8
F.
Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng
100 os(100 . )
6
L
u c t V
. Hỏi biểu thức cường độ dòng điện
chạy qua mạch có dạng như thế nào?
A.
0,5 os(100 . )
3
i c t A
.
0,5 os(100 . )
3
i c t A
C.
)V Biểu thức uAB có dạng
A. 200 2 cos (100 πt +
4
)V B. 200 cos (100 πt –
4
)V
C. 200
2
cos(100 πt –
3
)V D. 200 cos(100 πt +
3
)V
Câu 13) Mạch RLC không phân nhánh, biết R = 40 Ω; L =
5
3
H và C =
100
F u
BD
= 80cos (100 πt
–
u c t V
. Biểu thức
hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?
A.
50 2 os(100 . )
3
C
u c t V
B.
5
50 os(100 . )
6
c
u c t V
C.
50 os(100 . )
6
C
u c t V
D.
7
2
=100
,
HL
1
,
f = 50Hz. Thay đổi giá trị: C
2
để hiệu điện thế U
AE
cùng pha với U
EB
. Giá trị: C
2
là:
A. FC
30
1
2
B. FC
300
1
2
C. FC
2
rad và giảm dần D.
2
rad và dần tăng
Câu 17) Mạch điện xoay chiều như hình vẽ A R C M L, Ro B .
Biết R = 50 Ω, R0 = 125 Ω, L = 0,636H, C = F
200
, I = 0,8A uAM = Uo sin 100 πtV
uMB = 200
2
cos(100 πt +
12
7
)V Hiệu điện thế cực đại U0 và hiệu điện thế tức thời uAB có giá trị:
A. U0 = 80V và uAB = 261cos(100 πt + 1,68)V B. U0 = 80 2 và uAB = 185 2 cos(100 πt + 1,68)V
C. U0 = 80V và uAB = 261cos(100 πt – 1,68)V D. U0 = 80 2 và uAB = 185 2 cos (100 πt – 1,54)V
Câu 18) Mạch RL nối tiếp có R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm, L =
2
1
H
Dòng điện qua mạch có dạng i= 2cos100 πtA. Nếu thay R bằng tụ C thì cường độ hiệu dụng qua mạch tăng
lên 2 lần. Điện dụng C và biểu thức i của dòng điện sau khi thay R bởi C có giá trị:
Trung tâm luyện thi đại học
50
và i = 2cos(100 πt –
4
)A
Câu 19) Mạch RLC nối tiếp tiêu thụ công suất 90W. Biết hiệu điện thế giữa 2 đầu A và B của mạch là
uAB = 150 2 cos100 πtV. Cho L =
2
H và FC
125
.Điện trở R có giá trị:
A. 160 Ω B. 90 Ω C. 45 Ω D. 160 Ω và 90 Ω
Câu 20) Cho mạch như hình vẽ: A R C N Ro. L B
cos
AN = 0,8, i = 2
2
cos100 πtV
UAN = 80V ; UAB = 150V ; UNB = 170V. Các điện trở thuần có giá trị: tổng cộng là
A. 55 Ω B. 45 Ω C. 35 Ω D. 25 Ω
Câu 21) Cho mạch như hình vẽ B Ro, L M R A .
uAB = 300cos100πtV , UAM = 100 V
UMB = 50 10 V Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100W Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây là
A. 25 (Ω) và
3
10
3
V2 chỉ 220 3 V; V1 chỉ 220V.
Điện trở các vôn kế rất lớn. R và L có giá trị:
A. 20 3 Ω và
5
1
H B. 10 3 Ω và
5
1
H C. 10 3 Ω và
1
H D. Tất cả đều sai
Câu 24) Cho mạch như hình vẽ
UAB ổn định và f = 50 Hz R= 60 Ω ; L =
5
4
H RV1 = Rv2 =
- K đóng V1 chỉ 170V và uMN trễ pha hơn uAB
4
(rad)
10
B. F
100
C. F
1000
D. F
50
Câu 26) Cho cuộn dây có điện trở trong 60 độ tự cảm
5
4
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C,
hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 120 2 cos100t(V) .Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại
thì tụ có điện dung là:
A . C =
25,1
F B. C =
.
80
F. C. C =
Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế
75 2 os(100 )
u c t V
Công suất trên toàn mạch là P = 45W. Điện trở R có giá trị:
bằng bao nhiêu?
A. R = 45
B. R = 60
C. R = 80
D. Câu A hoặc C.
Câu 29) Đoạn mạch gồm R mắc nối tiếp cuộn thuần cảm L =
10
3
H vào hiệu điện thế xoay chiều có U =
100V, f=50Hz. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P= 100W. Giá trị: của R là:
A. 10Ω B. 90 Ω C. 50Ω D. A, B đúng
Câu 30) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Cho L, C,
không đổi. Thay đổi R cho
đến khi R= R
0
thì P
MAX
. Khi đó:
uAB = 100
2
cos100π tV R0 = 30 Ω ; L =
10
14
H ; C = 31,8 µF Khi R thay đổi, công suất của mạch cực
đại và có giá trị: A. Pmax = 250W B. 125W C. 375W D. 750W
Câu 33) Mạch như hình vẽ A R C Ro,L B
UAB ổn định, f = 60 Hz, Ro = 30 Ω ; L = H
6
7
;
C =
F
12
10
2
Khi công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại thì điện trở R có giá trị:
A. 60 Ω B. 50 Ω C. 40 Ω D. 30 Ω
Câu 34) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ điện C. Hiệu điện thế
hai đầu là U ổn định, tần số f. Khi UL cực đại, cảm kháng Z
L
có giá trị:
A. Bằng ZC B. ZL = R + ZC C.
C
c
L
Z
ZR
Z
22
B. Zc = R + ZL C.
22
L
L
C
ZR
Z
Z
D.
R
ZR
Z
L
C
22
Câu 36) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây có điện trở trong Ro và tụ điện có điện dung của tụ C thay
đổi . Hiệu điện thế hai đầu là U ổn định, tần số f. Khi Uc cực đại, Dung kháng Z
C
có giá trị:
22
)(
Câu 37) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C . Hiệu điện thế hai đầu
là U ổn định, tần số dòng điện f thay đổi được. Khi Uc cực đại, giá trị của f là:
A.
L
L
Z
ZcZR
f
22
)(
2
1
B.
R
ZcZ
f
L
C.
LCf
ZR
f
22
2
1
Câu 39) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 50Ω cuộn dây có điện trở trong r = 10Ω ,
HL
8,0
, tụ điện có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u =
20
2
cos(100πt+
6
)V.Thay đổi điện dung của tụ để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ đạt giá trị cực
đại thì điện dung của tụ sẽ là:
A. FC
80
B. FC
8
C. FC
125
10
C và U
CMax
= 518,5 V.
C. FC
80
và U
CMax
= 518,5 V. D. F
80
C và U
CMax
= 366,7 V.
Câu 41) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức :u =
200
2
cos(100πt-
6
)V, R = 100Ω, tụ điện có FC
50
, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi
được. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây sẽ là:
.Khi
hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây và giá trị cực đại đó
sẽ là:
A.
10
25
L H và U
LMax
.= 447,2 V. B.
25
L H và U
LMax
.= 447,2 V.
C.
5,2
L H và U
LMax
.= 632,5 V. D.
50
L H và U
LMax
.= 447,2 V.
Trung tâm luyện thi đại học
GV: Tuấn Thư
H và 2000W.
Câu 44) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm
L = 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9µF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f
thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi công suất trên toàn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị
của f và P là:
A.70,78Hz và 400W. B. 70,78Hz và 500W C. 444,7Hz và 2000W D. 31,48Hz và 400W
Câu 45) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm
L = 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9µF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f
thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi cường độ dòng điện chạy qua mạch mạch đạt giá trị
cực đại thì giá trị của f và I là:
A. 70,78Hz và 2,5A. B. 70,78Hz và 2A C. 444,7Hz và 10A. D. 31,48Hz và 2A
Câu 46) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 100Ω cuộn dây có thuần cảm, có độ tự cảm L =
1,59H, tụ điện có điện dung 31,8 µF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay
đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực
đại thì tần số f có giá trị là
A. f = 148,2Hz B. f = 21,34Hz C. f = 44,696Hz D. f = 23,6Hz.
Câu 47) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm
L = 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9µF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f
thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C đạt giá trị cực
đại thì tần số f có giá trị là:
A. f = 70,45Hz. B. f = 192,6Hz. D f = 61,3Hz. D. f = 385,1Hz.
Câu 48) Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được u =Uo cos(
t
.
) ổn định. Khi P cực đại khi L có giá
trị A.
2
1
H và C =
100
F
C. L =
1
H và C = F
6
3
100 D. Tất cả đều sai