ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP SỐ 1 – NĂM HỌC 2010 – 2011 doc - Pdf 19

C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 1_codinh.doc
1
ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP SỐ 1 – NĂM HỌC 2010 – 2011
Câu 1: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 200 Ω mắc nối tiếp với tụ điện C. Nối 2 đầu
đoạn mạch với 2 cực của một máy phát điện xoay chiều một pha, bỏ qua điện trở các cuộn
dây trong máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 200 vòng/phút thì cường độ dòng
điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 400 vòng/phút
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2
2
I. Nếu rôto của máy quay đều với
tốc độ 800 vòng/phút thì dung kháng của đoạn mạch là:
A. Z
C
= 800
2
Ω. B. Z
C
= 50
2
Ω. C. Z
C
= 200
2
Ω. D. Z
C
= 100
2
Ω.
Câu 2: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3. Tại thời điểm
t
1

1
có u
M
= +3cm và u
N
= -3cm. Tìm thời điểm t
2
liền sau đó có u
M
= +A,
biết sóng truyền từ N đến M.
A. 11T/12 B. T/12 C. T/6 D. T/3
Câu 5: Hai điểm A, B cùng phương truyền sóng cách nhau 21cm, A và B dao động ngược
pha nhau. Trên đoạn AB có 3 điểm dao động cùng pha với A. Tìm bước sóng?
A. 6cm B. 3cm C. 7cm D. 9cm
Câu 6: Hai điểm A, B cùng phương truyền sóng, cách nhau 24cm. Trên đoạn AB có 3 điểm
A
1
, A
2
, A
3
dao động cùng pha với A; 3 điểm B
1
, B
2
, B
3
dao động cùng pha với B. Sóng
truyền theo thứ tự A, A

3
2
220 2 cos(100 )( )
3
u t V


 
. Bình thường việc sử dụng điện của các pha
là đối xứng và điện trở mỗi pha có giá trị R
1
= R
2
= R
3
= 4,4Ω. Biểu thức cường độ dòng điện
trong dây trung hoà ở tình trạng sử dụng điện mất cân đối làm cho điện trở pha thứ 1 và pha
thứ 3 giảm đi một nửa là:
A.
50 2 (100 ) .
3
i cos t A


 
B.
50 2 (100 ) .
i cos t A
 
 

của buồng ảnh có tiêu cự f
2
= 600mm. Khe F cao 2mm và có độ rộng a = 0,012mm.
Tính độ cao h’ và độ rộng a’ của các vạch quang phổ:
A. h’ = 3mm; a’ = 0,015mm B. h’ = 2mm; a’ = 0,012mm
C. h’ = 3mm; a’ = 0,018mm D. h’ = 2,5mm; a’ = 0,012mm
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 1_codinh.doc
2
Câu 10: Trong thí nghiệm Iâang về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu đồng thời vào 2 khe
sáng 2 bức xạ có
1
0,6
m
 
 và
2

chưa biết. Khoảng cách giữa 2 khe sáng a = 0,2mm, khoảng
cách từ 2 khe đến màn D = 1m. Trong khoảng rộng L = 2,4cm, người ta đếm được có tất cả
17 vân sáng trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Biết rằng 2 trong ba
vạch trùng nằm ngoài cùng của khoảng L. Bước sóng 
2
bằng bao nhiêu
m

?
A. 0,48 B. 0,40 C. 0,58 D. 0,8
Câu 11: Con lắc đơn chu kì T hơi lớn hơn 2s dao động song song trước 1 con lắc đơn gõ
giây chu kỳ T
0

2
cách nhau 6
2
cm dao động theo phương
trình
cos20
u a t


(mm). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,4m/s và biên độ sóng
không đổi trong quá trình truyền. Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn nằm trên đường
trung trực của S
1
S
2
cách S
1
S
2
một đoạn:
A. 6cm. B. 2cm C. 3
2
cm D. 18cm.
Câu 15: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng AB =
24cm. Các sóng có cùng bước sóng

= 2,5cm. Hai điểm M và N trên mặt nước cùng cách
đều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều 2 nguồn sóng và A và B. Số
điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với 2 nguồn là:
A. 7 B. 8 C. 6 D. 9.

Câu 22: Một máy biến thế có tỉ số vòng
1
2
5
n
n

, hiệu suất 96 nhận một công suất 10kW ở
cuộn sơ cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1kV, hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì
cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là:
A. 60A B. 40A C. 50A D. 30A
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A, B trên mặt
nước. Khoảng cách hai nguồn là AB = 8cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng
2
cm


. Trên
đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 2cm, khoảng cách ngắn nhất giữa
giao điểm C của xx’ với đường trung trực AB đến điểm dao động với biên độ cực tiểu là:
A. 0,56cm B. 0,5cm C. 1cm D. 0,64cm
Câu 24: Từ điểm A, sóng âm có tần số f = 50Hz được truyền tới điểm B. Vận tốc truyền âm
là v = 340m/s. Khi đó, trên khoảng cách từ A đến B, người ta nhận được một số nguyên bước
sóng. Sau đó, thí nghiệm được làm lại với nhiệt độ tăng thêm t = 20K. Khi đó, số bước sóng
quan sát được trên khoảng AB giảm đi 2 bước sóng. Tính khoảng cách AB, biết rằng cứ nhiệt
độ tăng thêm 1K thì vận tốc truyền sóng tăng thêm 0,5m/s.
A. l = 350cm B. l = 450cm C. l = 25m D. l = 60m
Câu 25: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49m và phát ra ánh sáng
có bước sóng 0,52m, người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh
sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung


D.
2
3

.
Câu 27: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một điện áp hiệu dụng 10kV đi xa
bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên
đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:
A. R  6,4. B. R  4,6. C. R  3,2. D. R  6,5.
Câu 28: Hạt nhân Hêli gồm có 2 proton và 2 nơtron, proton có khối lượng m
P
, nơtron có
khối lượng m
n
, hạt nhân Hêli có khối lượng m
He
. Khi đó ta có:
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 1_codinh.doc
4
A. m
P
+ m
n
>
1
2
m
He
. B. m

= 12,75 và d
2
= 7,25 sẽ có biên
độ dao động a
0
là bao nhiêu?
A. a
0
= 3a. B. a
0
= 2a. C. a
0
= a. D. a  a
0
 3a.
Câu 31: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có L =
0,4

H mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = U
2
cost(V). Khi C = C
1
=
4
2.10


F thì U
Cmax

Khi điện áp ở nhà máy điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73%. Để hiệu suất truyền tải là
97% thì điện áp ở nhà máy điện là:
A. 18kV B. 2kV C. 54kV D. Đáp án khác.
Câu 35: Một máy phát điện 3 pha mắc hình sao có điện áp dây 220, các tải mắc theo hình
sao, ở pha 1 và 2 cùng mắc một bóng đèn có điện trở 38Ω, pha thứ 3 mắc đèn 24Ω, dòng
điện trong dây trung hoà nhân giá trị:
A. 0 B. 13,9 C. 3,38 D. 1,95
Câu 36: Đặt một nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không dổi và tần số 50Hz vào
2 đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp, trong dó cuộn dây lý tưởng,tụ điện có điện dung
C thay đổi. Khi tụ có dung kháng bằng 30Ω thì cường độ hiệu dụng của dòng diện xoay
chiều chạy trong mạch có giá trị cực đại.Khi tụ có dung kháng 25/3Ω thì điện áp hiệu dụng ở
2 đầu tụ có giá trị cực đại. Điện trở R có giá trị là:
A. 30Ω B. 40Ω C. 50Ω D. 60
Câu 37: Hai nguồn sóng nước A và B cùng pha cách nhau 12cm đang dao động điều hoà
vuông góc với mặt nước. Bước sóng là 1,6cm.M là một điểm cách đều 2 nguồn một khoảng
S
1
S
2
M N
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 1_codinh.doc
5
10cm. O là trung điểm AB. N đối xứng với M qua O, số điểm dao động ngược pha với nguồn
trên đoạn MN là bao nhiêu?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 38: Đồng vị 31Si14 là chất phóng xạ. Một mẫu phóng xạ 31Si14 ban đầu trong 5 phút
có 190 nguyên tử bị phân rã nhưng sau 3h trong thời gian 1 phút có 17 nguyên tử bị phân rã.
Xác định chu kì bán rã T.
A. 2,5846h B. 1,86h C. 2h D. 1,2h
Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có

Câu 41: Một động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất 4752W, hiệu suất 0,8 và hệ số
công suất bằng 0,9. Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi cuộn dây nếu biết hiệu
thế hiệu dụng hai đầu mỗi cuộn dây của máy bằng 220V.
A. 20A B. 10A C. 14A D. 15A
Câu 42: Mạch điện (R,L,C) nối tiếp (điện trở cuộn dây không đáng kể). Điện áp hai đầu tụ
điện lệch pha /2 với điện áp hai đầu mạch và có biểu thức: u = 30sin(100t + /3)V. Biểu
thức điện áp hai đầu cuộn dây là:
A. 60sin(100t +2/3)V B. 60sin(100t -2/3)V C. 30sin(100t -/3)V
D. 30sin(100t +4/3)V
Câu 43: Chiếu ánh sáng có bước sóng 662,5nm vào catôt của một tế bào quang điện thì điện
áp hãm bằng 0. Nếu chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng 331,25nm thì điện áp hãm bằng
bao nhiêu?
A. 1,56V B. 1,875V C. 3,75V D. 2,15V
Câu 44: Cho phản ứng hạt nhân A + B  C + D. Hạt nhân B đứng yên, động năng của các
hạt nhân A,C,D lần lượt là: 4,12MeV; 2,31MeV; 2,62MeV. Tính độ biến thiên khối lượng
của hệ hạt.
A. Tăng 1,44.10
-27
g B. Giảm 2,88.10
-27
g C. Giảm 1,44.10
-27
g D. Giảm 0,72.10
-27
g
Câu 45: Sau thời gian 6 phút độ phóng xạ của nguồn giảm từ 16000Bq đến 2000Bq. Vậy
thêm 4 phút nữa hoạt độ của nguồn bằng bao nhiêu ?
A. 1000Bq B. 500Bq C. 800Bq D. 1200Bq
Câu 46: Đoạn mạch không phân nhánh gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm
L và một tụ điện. Điện áp ở hai đầu mạch là u = U

C
=
UR
L

.
Câu 47: Một mạch điện xoay chiều RLC với R,L ,C có giá trị xác định, khi đặt vào hai đầu
mạch điện xoay chiều tần số 50Hz và 90 Hz thì cường độ dòng hiệu dụng qua mạch như
nhau. Để cường độ dòng qua mạch đạt cực đại thì tần số của dòng điện xoay chiều là:
A. 76,082 Hz B. 67,082Hz C. 450Hz D. 40 Hz
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 1_codinh.doc
6
Câu 48: Một con lắc đơn có chiều dài
0,992
l m

, quả cầu nhỏ có khối lượng
25
m g

. Cho nó
dao động tại nơi có gia tốc trọng trường
2
9,8 /
g m s

với biên độ góc
0
0
4

6cos(t - 2/3)cm. Gốc toạ độ là vị trí cân bằng của vật, trong quá trình dao động tỷ số giữa
giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/2. Lấy g = 
2
= 10m/s
2
. Biết
khối lượng của vật nặng là m = 280g, tại thời điểm t = 0, lực đàn hồi của lò xo có giá trị nào
sau đây.
A. 1,2 N B. 2,2 N C. 3,2 N D. 1,6 N
Câu 52: Một con lắc đơn có khối lượng m
1
= 400g, có chiều dài 160cm, ban đầu người ta
kéo vật lệch khỏi VTCB một góc 60
0
rồi thả nhẹ cho vật dao động, khi vật đi qua VTCB vật
va chạm mềm với vật m
2
= 100g đang đứng yên, lấy g = 10m/s
2
. Khi đó biên độ góc của con
lắc sau khi va chạm là:
A. 53,13
0
. B. 47,16
0
. C. 77,36
0
. D. 53
0
Câu 53: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. Cho rằng cứ

75
s
D.
1
75
s
Câu 55: Một mạch điện gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện có
điện dung thay đổi được, một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu tụ điện. Đặt vào hai
đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số xác định. Thay đổi điện
dung của tụ điện người ta thấy khi C
1
= 4.10
-5
F và C
2
= 2.10
-5
F thì vôn kế chỉ cùng trị số.
Tìm giá trị điện dung của tụ điện để vôn kế chỉ giá trị cực đại.
A. 2.10
-5
F B. 1.10
-5
F C. 3.10
-5
F D. 6.10
-5
F
Câu 56: Mạng điện 3 pha có điện áp pha là 120V có tải tiêu thụ mắc hình sao, các tải có điện
trở là R

?
A. 220 (V) B. 1102 (V) C. 2202 (V) D. 4402 (V)
Câu 59: Trong đoạn mạch có 2 phần tử X và Y mắc nối tiếp. Điện áp xoay chiều đặt vào X
nhanh pha /2 so với điện áp xoay chiều đặt vào phần tử Y và cùng pha với dòng điện trong
mạch. Dịnh các phần tử X và Y?
A. X là điện trở, Y là cuộn dây thuần cảm.
B. Y là tụ điện, X là điện trở.
C. X là điện trở, Y là cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r  0.
D. X là tụ điện, Y là cuộn dây thuần cảm
Câu 60: Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy trong 20s có
10
18
electron đập vào đối catốt, cường độ dòng điện qua ống là:
A. 6mA B. 16mA C. 8mA D. 18mA
Câu 61: Hạt nhân
226
Ra
đứng yên phóng xạ  tạo thành hạt nhân X có khối lượng m
X
=
221,970u. Cho biết m
Ra
= 225,977u; m() = 4,0015u với uc
2
= 931MeV. Năng lượng toả ra
của phản ứng:
A. 7,5623MeV B. 4, 0124MeV C. 6,3241MeV D. 5,1205MeV
Câu 62: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu
mạch một điện áp có biểu thức u = 120
2

cường độ âm L
0
(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là:
A. L
0
– 4(dB). B.
0
L
4
(dB). C.
0
L
2
(dB). D. L
0
– 6(dB).
Câu 66: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ
có bước sóng λ
1
= 0,26μm và bức xạ có bước sóng λ
2
= 1,2λ
1
thì vận tốc ban đầu cực đại
của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v
1
và v
2
với v
2

có động năng 3MeV. Biết khối lượng của electron 0,511 MeV/c
2
.
A. 3,58 MeV B. 1,88 MeV C. 3,47 MeV D. 1,22 MeV
Câu 70: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/H một điện áp xoay
chiều ổn định. Khi điện áp trị tức thời -60
6
V thì cường độ dòng điện tức thời là -
2
A và
khi điện áp trị tức thời 60
2
V thì cường độ dòng điện tức thời là
6
A, tính tần số dòng điện.
A. 50 Hz B. 60 Hz C. 65 Hz D. 68 Hz
Câu 71: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện
dung thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có
biểu thức u = U
0
cosωt(V). Khi thay đổi điện dung của tụ để cho điện áp giữa hai bản tụ đạt
cực đại và bằng 2U. Ta có quan hệ giữa Z
L
và R là:
A. Z
L
=
3
R
. B. Z

 
cmB.
5 2cos( / 2)
x t
 
 
cm C.
5cos( / 2)
x t
 
  cm D.
5cos( / 4)
x t
 
 
cm2,235MeV
Câu 74: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là
một điểm trên AC với u
AB
= sin100t(V) và u
BC
=
3
sin(100t -
2

)(V). Tìm biểu thức hiệu
điện thế u
AC
.

 
Câu 75: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi
qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong
khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
A. 48cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42cm
Câu 76: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm. Gọi U
0R
, U
0L,
U
0C
là điện
áp cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Biết U
0L
= 2U
0R
= 2U
0C.
Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu mạch điện là
đúng:
A. u chậm pha hơn i một góc π/4 B. u sớm pha hơn i một góc 3π/4
C. u chậm pha hơn i một góc π/3 D. u sớm pha i một góc π/4
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 1_codinh.doc
9
Câu 77: Phản ứnh nhiệt hạch:
2
1
D +
2
1


1
so với năng lượng của phôtôn có bước sóng 
2
bằng:
A.
5
9
B.
133
134
C.
9
5
D.
134
133
Câu 79: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100Ω, cuộn dây thuần
cảm có hệ số tự cảm
1
H

và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp u =
200 2
cos100πt(V). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện áp
hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng:
A. 200V. B.
50 2
V. C. 50V. D.

C.
0

D.
0
5
27

Câu 81: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng X, Y
chứa một trong ba phần tử (điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây). Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp u = U
2
cos100πt(V) thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần
lượt là U
X
=
3
2
U

2
Y
U
U

. Các phần tử X và Y lần lượt là:
A. Cuộn dây và điện trở
B. Cuộn dây và tụ điện.
C. Tụ điện và điện trở.
D. Một trong hai phần tử là cuộn dây hoặc tụ điện phần tử còn lại là điện trở.

μF
được tích điện đến điện áp U
0
. Sau đó hai đầu tụ
được đấu vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm bằng 0,5H. Bỏ qua điện trở thuần của
cuộn dây và của dây nối. Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu là ở
thời điểm nào (tính từ khi t = 0 là lúc đấu tụ điện với cuộn dây):
A.
1
s
400
B.
1
s
200
C.
1
s
600
D.
1
s
300
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 1_codinh.doc
10
Câu 85: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos
πt - cm
2

 

2
cm.
Câu 87: Một con lắc lò xo, khối lượng của vật bằng 2 kg dao động theo phương
trình
os( t+ )
x Ac
 
 . Cơ năng dao động E = 0,125J. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v
0
=
0,25m/s và gia tốc
6,25 3( / )
a m s
  . Độ cứng của lò xo là:
A. 150N/m B. 625N/m C. 425N/m D. 100N/m
Câu 88: Ở khoảng cách 1m trước một cái loa mức cường độ âm là 70dB. Một người đứng
trước loa 100m thi không nghe được âm do loa đó phát ra nữa. Biết cường độ âm chuẩn của
âm là I
o
= 10
-12
W/m
2
. Ngưỡng nghe của tai ngường đó là:
A. 10
-8
W/m
2
B. 10
-7

 
cm

2 2
os( )
x A c t
 
 
cm. Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t+)cm. Để biên độ A
2
có giá trị cực đại thì A
1
có giá trị:
A. 9
3
cm B. 7cm C. 15
3
cm D. 18
3
cm
Câu 91: Một cuộn dây có điện trở thuần R được mắc vào mạng điện xoay chiêu có điện áp
hiệu dụng và tần số [100V; 50Hz)] thì cảm kháng của nó là 100Ω và cường độ dòng điện
hiệu dụng qua nó là
2
2
A
, mắc cuộn dây trên nối tiếp với một tụ điện có điện dung C (với C
< 4F) rồi mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số 200V - 200Hz thì
cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó vẫn là
2

Câu 94: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch, R và
C không đổi, L thay đổi được. Khi điều chỉnh L thấy có 2 giá trị của L mạch có cùng một
công suất. Hai giá trị này là L
1
và L
2
. Biểu thức nào sau đây đúng ?
A.
1 2
2
(L L )C
 

B.
1 2
(L L )C
2

  C.
1 2
1
(L L )C
 

D.
1 2
2R
(L L )C
 


= 7Hz thì biên độ
dao động ổn định là A
2
. So sánh A
1
và A
2
:
A. A
1
= A
2
B. Không thể kết luận C. A
1
> A
2
D. A
2
>
A
1
Câu 97: Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là T
1
và T
2
với T
1
= 0,5T
2
. Nếu

và f
2
. Biết sợi dây có chiều dài L và f
2
> f
1
. Tốc độ lan truyền sóng trên dây
được tính bằng biểu thức:
A. v = L(f
2
+ f
1
)/2 B. v = L(f
2
- f
1
)/2 C. v = L(f
2
- f
1
) D. v = 2L(f
2
- f
1
)
Câu 102: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x =
5cos(5πt + π)cm. Biết độ cứng của lò xo là 100N/m và gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc
là g = π
2
≈ 10m/s

cm B. 2cm C. 2
2
cm D. 4cm
Câu 106: Hai chất phóng xạ (1) và (2) có chu kỳ bán rã và hằng số phóng xạ tương ứng là T
1
và T
2
; λ
1
và λ
2
và số hạt nhân ban đầu N
2
và N
1
. Biết (1) và (2) không phải là sản phẩm của
nhau trong quá trình phân rã. Sau khoảng thời gian bao lâu, độ phóng xạ của hai chất bằng
nhau?
A.
2
2 1 1
1
ln
N
t
N
 


B.

2
, u
3

cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau thì i
1
= I
0
cos100t,
2 0
2
cos(120 )
3
i I t


 
, i
3
= I 2
cos(110t –
2
3
). Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. I >
I
0
2
.
B. I

0
= 5,3.10
-11
m. Sau khi nguyên tử hiđrô
bức xạ ra phôtôn ứng với vạch đỏ (vạch H

) thì bán kính quỹ đạo chuyển động của êlêctrôn
trong nguyên tử giảm:
A. 13,6m. B. 0,47nm. C. 0,26nm. D. 0,75m.
Câu 111: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A =
4cm. Tại một thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 3cm, đang chuyển động ngược
chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đó, dao động
tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A. x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương. B. x = 0 và chuyển động ngược chiều
dương.
C. x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương. D. x = 2 3cm và chuyển động theo
chiều dương.
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 1_codinh.doc
13
Câu 112: Đoạn mạch chỉ gồm cuộn thuần cảm L nối tiếp R. Điện áp hai đầu mạch là U ổn
định, tần số f. Có 2 giá trị của R là R
1
và R
2
làm độ lệch pha tương ứng của u
AB
với dòng điện
qua mạch lần lượt là 
1
và 

D. L =
R
1
+ R
2
2f
Câu 113: Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng
E
K
= –13,6eV, bước sóng bức xạ phát ra bằng là  = 0,1218m, mức năng lượng ứng với quỹ
đạo L bằng:
A. 3,2eV B. –3,4eV C. – 4,1eV D. –5,6eV
Câu 114: Hạt nhân
226
88
Ra
ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV.
Coi khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự
phân rã này là:
A. 4,89MeV B. 4,92MeV C. 4,97MeV D. 5,12MeV
Câu 115: Trong thí nghiệm Iâng, dùng hai ánh sáng có bước sóng  = 0,6m và ' = 0,4m.
Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng  có tổng
cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng chính giữa:
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 116: Một phôtôn có năng lượng 1,79eV bay qua hai nguyên tử có mức kích thích
1,79eV, nằm trên cùng phương của phôtôn tới. Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản
hoặc trạng thái kích thích. Gọi x là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của
phôtôn tới. Hãy chỉ ra đáp số sai:
A. x = 0 B. x = 1 C. x = 2 D. x = 3
Câu 117: Một sóng dừng trên dây có dạng: 2cos( )cos(20 )

H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status