Đề cương ôn tập môn toán lớp 11 năm học 2010 - 2011 - Pdf 72

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 11
Năm học 2010 – 2011
A. ĐẠI SỐ
Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số sau:
a.
1
1
x
y
x
+
=

b.
tan(2 )
4
y x
π
= −
c.
cot
cos 1
x
y
x
=

d.
sin 2
cos 1
x

 

 


=


c. Từ đồ thị
siny x
=
, suy ra đồ thị hàm số
cos sin
2
y x x
π
 
= = +
 ÷
 
.
d. Dùng đồ thị
cosy x
=

siny x
=
trên cùng một hệ trục Oxy hãy tìm x thỏa
mãn:
3

c.
d.
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a.
b. ) = -
c. ) = -
d.
e.
Bài 6. Giải các phương trình sau:
a.
b.
c.
d.
Bài 7. Giải các phương trình sau:
a.
b.
c.
d.
Bài 8. Cho một đa giác lồi có 10 cạnh
a. Có thể lập được bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của chúng thuộc tập hợp các
đỉnh của đa giác lồi trên.
b. Đa giác có tất cả bao nhiêu đường chéo.
Bài 9. Khai triển các nhị thức sau:
a.
b.

Bài 10.
a. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển sau:
b. Biết số hạng chứa trong khai triển có hệ số là 90. Tìm n
Bài 11. Một hộp chứa 5 thẻ được đánh số từ 1 đến 5. Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ. Tìm

Bài 2. Trong mp Oxy cho điểm M(3;-5), đường thẳng d: 3x+2y-6=0
và đường tròn (C):
Tìm ảnh của M, d, (C) qua phép đối xứng trục ox.
Bài 3. Trong mp Oxy cho hai điểm I(1;2) và M(-2;3),
đường thẳng d có phương trình là: 3x – y + 9 = 0,
đường tròn (C): .
Hãy xác định tọa độ điểm M’, phương trình d’ và đường tròn (C’) theo
thứ tự là ảnh của M, d, (C).
a. Qua phép đối xứng gốc tọa độ.
b. Qua phép đối xứng qua tâm I.
Bài 4. Trong mp Oxy cho các điểm A(3;3), B(0;5), C(1;1), cho đường thẳng d:
5x – 3y + 15 = 0. Hãy xác định tọa độ các đỉnh của và phương trình d’ theo
thứ tự là ảnh của và đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay .
Bài 5. Trong mp Oxy cho: đường thẳng d: 2x + y – 4 = 0, đường tròn (C) có
phương trình: . Hãy viết phương trình đường thẳng d’,
đường tròn (C’) lần lượt là ảnh của d và (C) qua phép vị tự tâm I(1;2) tỉ số k = -2.
Bài 6. Cho hình thang ABCD , điểm S . Tìm giao
tuyến của hai mp:
a. và
b. và
c. và .
Bài 7. Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC; (
K không là trung điểm của BD). Tìm giao điểm L của AD và (MNK).
Bài 8. Cho tứ diện SABC. Trên SA, SB, SC lần lượt lấy các điểm D, E, F sao cho
DE cắt AB tại I, EF cắt BC tại J, FD cắt AC tại K. Chứng minh rằng 3 điểm I, J, K
thẳng hàng.
Bài 9. Cho tứ diện ABCD. M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC, ( Q
không là trung điểm của AD). Gọi P là giao điểm của CD và mp ( MNQ).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status