THỰC HÀNH LẬP TRÌNH HỆ THỐNG NHÚNG
Thời lượng:
01 ĐVHT
Số lượng bài tập:
55
Số buổi thực hành:
06
Bài tập cơ bản
1. Viết chương trình xuất ra màn hình các thông tin sau:
“Chao ban!”, “Moi ban lam quen voi Turbo C”. Mỗi
câu nằm trên một hàng.
2. Viết chương trình xuất ra màn hình nội dung sau:
AO THU
Ao thu lanh leo nuoc trong veo
Mot chiec thuyen cau be teo teo
Song biec theo lan hoi gon ti
La vang truoc gio khe dua veo
NGUYEN KHUYEN
3. Viết chương trình tính tổng, hiệu, tích, thương của hai số
a và b được nhập từ bàn phím. Hiển thị kết quả ra màn
hình.
4. Tính chu vi và diện tích hình tròn. Với bán kính R được
nhập từ bàn phím (pi=3.14)
5. Viết chương trình tính giá trị của biểu thức sau:
1
2x
1)2)(x(2x
S
2
−
++
15. Viết chương trình nhập một trong các ký tự A, B, C
hoặc D. Xuất ra màn hình ký tự được nhập tương ứng.
Ví dụ: Nhập “A”
Xuất ra màn hình: “Do la ky tu
A”
16. Nhập vào 2 số a, b và 1 phép toán (+,-,*,/). Xuất ra kết
quả tương ứng với phép toán được nhập.
17. Viết chương trình nhập vào một tháng, in ra màn hình
số ngày tương ứng của tháng vừa nhập.
3
ÔN TẬP:
18. Viết chương trình nhập vào thông tin của một người
(tên, tuổi, quê quán, nghề nghiệp). Xuất ra màn hình các
thông tin đó.
19. Viết chương trình tính diện tích và thể tích hình cầu
(S=πR
2
, V=4πR
3
/3). Với R được nhập từ bàn phím,
π
=3.14
20. Viết chương trình nhập vào giờ, phút, giây. Xuất ra
màn hình giờ : phút : giây
21. Viết chương trình nhập vào giờ, phút, giây. Xuất ra
màn hình tổng số giây.
22. Viết chương trình nhập 3 số a, b và c từ bàn phím. In
ra màn hình các giá trị thỏa mãn phương trình Fecma. (a
2
Bước
thực hiện
Giá trị của các biến In ra
màn hình
x y z
30. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau. Giải thích?
int a=18;
for(i=1; i<=a; i++)
if(a%i= =0)
printf("\t %d", i);
31. Cho biết k ết quả của đoạn chương trình sau. Giải thích?
for(i=0; i<5; i++)
{
5
for(j=0; j<=i; j++)
printf(“%d\t”, j); printf(“\n”);
}
32. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau. Giải thích?
int i=10, s=0;
while(i>0)
{
if(i%2= =0)
s+=i;
else if(i>5)
s+=2*i;
i ;
}
printf(“s = %d”,s);
33. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau. Giải thích?
int a=11, b=16, i=a;
}
printf("%d",s);
36. Viết chương trình tính tổng các số từ 1 đến n. Với n
được nhập từ bàn phím.
37. Viết chương trình tính tổng các số nguyên chẵn và
nguyên lẽ từ 1 đến n. Với n được nhập từ bàn phím.
38. Tính tổng bình phương các số nguyên từ 1 đến n.
39. Viết chương trình in ra màn hình tam giác thường (a),
cân đặc (b) và cân rỗng (c) (với chiều cao h được nhập từ
bàn phím)
*
* *
* * *
* * * *
* * * * *
* * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * *
* * * *
* *
*
* * * * * * * * *
* *
* *
* *
* *
*
7
(a) (b) (c)
phần tử trên đường chéo chính và đường chéo phụ.
Dạng bài tập sử dụng Chương trình con
54. Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật.
55. Giải phương trình bậc nhất, bậc hai.
56. Liệt kê các ước số từ 1 đến n.
57. Vẽ các hình bằng dấu “*”.
10