Đề thi tuyển sinh đại học năm 2011 môn vật lý khối A trường THPT chuyên Lê Hồng Phong - Pdf 20

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG
Tp HỒ CHÍ MINH
ĐỀ THI THỬ - (Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 159
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Tìm phát biểu đúng.
A. Dao động cưỡng bức và dao động duy trì đều phải nhờ tác dụng của ngoại lực độc lập với hệ.
B. Dao động cưỡng bức và dao động tắt dần đều có cơ năng giảm dần do ma sát.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi nên không phụ thuộc tần số ngoại lực.
D. Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng và dao động duy trì của một hệ dao động có chu kì như nhau.
Câu 2: Trong máy quang phổ, chùm tia ló khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là
A. một chùm sáng song song. B. một tập hợp nhiều chùm tia đơn sắc không song song.
C. một tập hợp nhiều chùm đơn sắc. D. một chùm tia phân kỳ màu trắng.
Câu 3: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%.
Biết công suất truyền tải không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải
A. tăng hiệu điện thế lên 6 kV. B. tăng hiệu điện thế lên đến 4 kV .
C. giảm hiệu điện thế xuống 1 kV. D. tăng hiệu điện thế còn 8 kV.
Câu 4: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát là 1,8 eV (1eV = 1,6.10
-19
J). Chiếu vào catốt của tế bào ánh sáng có
bước sóng
λ
. Khi U
AK
= - 0,46 V thì dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu. Khi U
AK
= 0,92 V thì vận tốc cực đại của quang
electrôn khi đến anốt của tế bào là

( )
[ ]
1
22

−=
RfLfC
ππ
Câu 7: Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 3500
0
Α
lên mặt một tấm kim loại. Các electron bứt ra với động năng ban đầu
cực đại sẽ chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 9,1cm trong một từ trường đều có B = 1,5.10
-5
T. Công thoát của kim loại có
giá trị là bao nhiêu? Biết khối lượng của electron là m
e
= 9,1.10
-31
kg.
A. 4,00 eV. B. 1,50 eV. C. 2,90 eV. D. 3,38 Ev
Câu 8:
Po
210
84
đứng yên, phân rã
α

thành hạt nhân X. Cho 1u=931,5MeV/c
2

A. ϕ = -
3
π
B. ϕ = +
6
π
C. ϕ = -
4
π
D. ϕ = +
4
π
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn. B. Dòng điện dịch sinh ra từ trường xoáy.
C. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch . D. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.
Câu 12: Hai nhạc cụ khác loại khi tấu cùng một nốt nhạc thì tai nghe vẫn có thể phân biệt được vì âm do mỗi nhạc cụ phát ra
khác nhau về
A. mức cường độ âm. B. tần số. C. độ to. D. dạng đồ thị dao động của âm.
Câu 13: Một người đứng cách một nguồn âm N ở khoảng cách L . Nguồn phát sóng âm đều theo mọi hướng và môi trường coi
như không hấp thụ âm. Người đi về phía nguồn 30 m thì thấy mức cường độ âm tăng thêm 3 dB. Khoảng cách L ban đầu là
A. 102,4 m B. 60 m C. 120 m D. 72,4 m
Câu 14: Một hạt sơ cấp chuyển động với vận tốc v. Nếu động năng của hạt lớn gấp đôi năng lượng nghỉ của nó thì tỉ số v / c có
giá trị là
1
A.
2
3
B.
2 2
3

π
)cm.
Câu 17: Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng 0,6563 µm. Khi chuyển từ quỹ
đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng 0,4861 µm, Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên
tử hidro phát ra photon có bước sóng
A. 0,2793 µm B. 1,8744 µm C. 0,1702 µm D. 1,1424 µm
Câu 18: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 s. Treo con lắc vào trần một toa xe đang chuyển động nhanh dần
đều trên mặt đường nằm ngang. Khi con lắc ở vi trí cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α
o
= 30
o
. Cho g
= 10 m/s
2
. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc trong toa xe và gia tốc của toa xe là
A. 2 s ; 10 m/s
2
. B. 2 s ; 5,77 m/s
2
. C. 1,86 s ; 5,77 m/s
2
. D. 1,86 s ; 10 m/s
2
.
Câu 19: Một bức xạ đơn sắc khi truyền qua môi trường nào đó thì cường độ sáng giảm đi 10 lần. Nếu quãng đường truyền qua
môi trường đó tăng lên 2 lần thì cường độ sáng giảm đi
A. 100 lần. B. 50 lần. C. 20 lần D. 200 lần.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

4
1
10
5
F
π

C.
( )
4
1
10 F
π

D.
( )
4
1
10
4
F
π

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang phổ liên tục của một vật nào đó không phụ thuộc vào nhiệt độ.
B. Quang phổ liên tục của một vật phản ánh được cấu tạo của lớp vỏ êlectrôn của nguyên tử cấu tạo nên vật đó.
C. Vị trí các vạch của quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào nhiệt độ.
D. Ở cùng một nhiệt độ, khi bị nén rất mạnh, các đám hơi đơn chất khác nhau đều cho quang phổ giống nhau.
Câu 23: Để phản ứng
)He(3C

lúc đó là
A. 75 (Hz), 25
2
V B. 50
2
(Hz), 25V C. 50
2
(Hz), 25
2
V D. 75 (Hz), 25V
Câu 26: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn tại A, B dao động cùng pha với tần số 50 Hz. Điểm M trên mặt
nước có khoảng cách đến hai nguồn lần lượt là MA = 14cm và MB = 10cm. dao động với biên độ cực đại. Giữa M và đường
trung trực của AB có một cực đại khác nữa. Biết khoảng cách hai nguồn là AB = 21cm. Giữa A và M có bao nhiêu điểm dao
động với biên độ cực đại?
A. 10 B. 13 C. 12 D. 11
Câu 27: Sau 11 ngày thì độ phóng xạ của Thôri giảm đi 1,5 lần. Chu kỳ bán rã của Thôri là
A. 28 ngày B. 18,8 ngày C. 14,3 ngày D. 15 ngày
Câu 28: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,75 μm và λ
2
= 0,5 μm vào hai khe Iâng cách nhau a=0,8 mm.
Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D = 1,2 m. Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10 mm ( hai mép màn đối
xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm?
2
A. 6 vân. B. 4 vân C. 5 vân. D. 3 vân
Câu 29: Con lắc dao động điều hòa với phương trình x = Acosπt. Động năng bằng thế năng lần thứ 3 ở thời điểm
A. t = 2s B. t = 1¼ s C. t = ½ s D. t = 1s
Câu 30: Lò xo có chiều dài tự nhiên 30 cm, đặt dọc theo một mặt phẳng nghiêng, nghiêng một góc α so với mặt nằm ngang.
Đầu trên của lò xo giữ cố định, đầu dưới treo vật m. Vật m dao động điều hòa với chu kì T = π.10

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều
tUu
ω
cos
0
=
(U
0
và ω không đổi) vào đoạn mạch nối tiếp gồm
biến trở R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C. Khi điện áp giữa 2 đầu biến trở là 60V thì điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm là 100V, của
tụ điện là 180V. Dịch chuyển con chạy của biến trở R để điện áp giữa 2 đầu biến trở là 50V thì điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm và
giữa 2 bản tụ điện lần lượt là
A. 141V, 227V B. 173V, 260V C. 108V, 195V D. 90V, 175V
Câu 34: Hình bên biểu diễn một sóng ngang đang truyền về phía phải. P và Q là hai phần tử thuộc môi trường sóng truyền qua.
Hai phần tử P và Q chuyển động như thế nào ngay tại thời điểm đó?
A. Cả hai đang dừng lại. B. P chuyển động xuống còn Q thì đi lên.
C. Cả hai chuyển động về phía phải. D. P chuyển động lên còn Q thì đi xuống.
Câu 35: Tìm phát biểu sai về cường độ của chùm sáng kích thích trong hiện tượng quang điện.
A. Không ảnh hưởng đến hiệu điện thế hãm.
B. Không ảnh hưởng tới số lượng quang electron thoát khỏi kim loại.
C. Tỉ lệ với số phôtôn có trong chùm. D. Ảnh hưởng tới cường độ dòng quang điện bão hòa.
Câu 36: Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q
0
= 10
-8
C. Thời gian để tụ phóng hết
điện tích là 2 μs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
A. 15,72 mA. B. 5,55mA C. 78,52 mA D. 7,85 mA
Câu 37: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Điện tích cực đại
giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là Q

thì
A. số khối giảm 4, số proton giảm 1. B. số khối giảm 4, số proton tăng 1.
C. số khối giảm 2, số proton giảm 1. D. số khối giảm 4, số proton giảm 2.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chiều quay rôto của động cơ không đồng bộ 3 pha không phụ thuộc vào thứ tự các dây pha được mắc vào.
B. Chỉ có thể chạy động cơ không đồng bộ 3 pha bằng dòng điện 3 pha mắc tam giác.
C. Có thể dùng stato của máy phát điện xoay chiều 3 pha làm stato của động cơ không đồng bộ 3 pha và ngược lại.
D. Chỉ có thể chạy động cơ không đồng bộ 3 pha bằng dòng điện 3 pha mắc sao.
PHẦN RIÊNG – Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: Phần I hoặc phần II –
Phần I. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến 50)
Câu 41: Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f = 100 Hz. Trên cùng phương truyền sóng ta thấy 2 điểm cách nhau
15 cm dao động cùng pha nhau. Tính vận tốc truyền sóng, biết vận tốc sóng này nằm trong khoảng từ 2,8m/s

3,4m/s
A. 3 m / s B. 3,1 m/ s C. 2,8 m /s D. 3,2 m/s
Câu 42: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có giá trị
A. bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím. B. lớn nhất đối với ánh sáng đỏ nhỏ nhất với ánh sáng tím.
C. càng lớn nếu đơn sắc có bước sóng càng lớn. D. càng lớn nếu đơn sắc có tần số càng lớn.
Câu 43: Hành tinh nào của hệ Mặt trời có vành đai sáng mỏng bao quanh?
A. Thổ tinh. B. Hỏa tinh. C. Kim tinh. D. Thủy tinh.
Câu 44: Chiếu chùm phôtôn đơn sắc vào catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron bằng 1,8(eV) và đặt giữa anốt
và catốt hiệu điện thế U
AK
= 1,2(V) thì động năng lớn nhất của các electron khi đến anốt bằng 1,7(eV). Cho 1eV= 1,6.10
-19
J
Năng lượng của mỗi phôtôn ánh sáng bằng
A. 2,9 eV B. 2,3 eV C. 3,5 eV D. 4,7 eV
3
t

= 200Hz, đồng thời phát ra họa âm
A. bậc 2 có tần số 400Hz B. bậc 3 có tần số 600Hz
C. bậc 4 có tần số 800Hz D. nêu ở A, B và C
Câu 47: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình
)(10cos10 cmtx
π
=
. Điều nào sau đây sai?
A. Tốc độ cực đại bằng 3,14m/s. B. Khi t = 0,05s con lắc có động năng cực đại.
C. Khi t = 0,1s con lắc có thế năng cực tiểu. D. Khi t = 0 con lắc có thế năng cực đại.
Câu 48: Một máy phát điện xoay chiều một pha có suất điện động hiệu dụng 220 V và tần số 50 Hz; phần cảm có 2 cặp cực;
phần ứng có 2 cặp cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thơng cực đại qua mỗi vòng dây là 5 mWb. Số vòng của mỗi cuộn dây là
A. 50 vòng B. 150 vòng C. 100 vòng D. 25 vòng
Câu 49: Trong mạch dao động LC, tụ C được tích điện tới hiệu điện thế U sau đó đóng mạch để mạch hoạt động. Trong ¼ chu
kỳ đầu của dao động điện từ thì
A. cường độ dòng qua mạch đang tăng. B. năng lượng điện trường đang tăng.
C. điện áp giữa hai bản của tụ điện đang tăng. D. năng lượng từ trường đang chuyển hóa thành năng lượng điện trường.
Câu 50:
Mợt vật dao đợng điều hòa trên trục x’Ox với chu kì là T = 1,57 s. Lúc vật qua li đợ x = 3 cm nó có vận tớc là 16 cm/s. Lấy π =
3,14. Biên đợ dao đợng của vật là
A. 10 cm B. 5 cm C. ± 8 cm D. ± 5 cm
Phần II. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến 60)
Câu 51: Chọn kết luận sai về punxa.
A. Có cấu tạo từ các hạt nơtrơn. B. Punxa bức xạ rất mạnh sóng điện từ
C. Có khối lượng riêng cực lớn. D. Độ sáng của punxa rất ổn định.
Câu 52: Một con lắc vật lý đang dao động điều hòa với chu kỳ 2 s và biên độ góc 0,2 rad. Tỉ số động năng và mơmen động
lượng khi con lắc đi qua vị trí thấp nhất là
A. 3,14 rad/s B. 0,314 rad/s C. 0,157 rad/s D. 1,57 rad/s
Câu 53: Cho đoạn mạch AB gồm R, L, C nối tiếp, có
( )

EIL 2
=
D.
2
2
1
ILE
=
Câu 57: Ống sáo một đầu kín một đầu hở, phát ra âm cơ bản có tần số f
0
= 200 Hz, đồng thời phát ra họa âm
A. bậc 2 có tần số 400 Hz B. bậc 3 có tần số 600 Hz
C. bậc 4 có tần số 800 Hz D. nêu ở A,B và C
Câu 58: Một thanh kim loại có độ dài riêng 
0
= 1 m chuyển động với tốc độ v = 0,6 c dọc theo phương chiều dài thì chiều dài
tương đối tính của thanh kim loại là
A.  = 0,8 m B.  = 0,5 m. C.  = 0,6 m D.  = 1
Câu 59: Một đóa tròn đồng chất bán kính R, khối lượng M quay đều (trục quay thẳng đứng, vuông góc với mặt đóa tại tâm
O) với tốc độ góc ω
0
= 2,05 rad/s. Một vật nhỏ khối lượng m = 0,2 kg đột ngột dính chặt vào mép đóa, sau đó hệ quay đều
với tốc độ góc ω = 2 rad/s. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản. Khối lượng của đóa có giá trò là
A. M = 0,8 kg. B. M = 8 kg. C. M = 1,6kg. D. M = 16 kg.
Câu 60: Mạch dao động gồm cuộn cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ C. Mạch đang
hoạt động và hiệu điện thế cực đại ở hai đầu cuộn cảm L là U
o
. Đóng khóa K ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và từ
trường trong mạch đang bằng nhau. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu cuộn cảm L sau đó sẽ là
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status