- Tải miễn phí eBook, ðề thi trắc nghiệm
11
- Tải miễn phí eBook, ðề thi trắc nghiệm
12
CHƯƠNG II
ANðEHIT – AXIT CACBONXILIC-ESTE
A. Kiến thức cơ bản và trọng tâm.
1. Anñehit fomic:
- Công thức cấu tạo của anñehit fomic. Tính chất vật lí
- Tính chất hóa học: Phản ứng cộng hiñro (phản ứng khử anñehit) và phản ứng oxi hóa anñehit, phản ứng với phenol. ðiều chế.
Ứng dụng.
. Axit cacbonic
Kiến thức
Biết ñược:
- ðịnh nghĩa, phân loại, danh pháp
- Tính chất vật lí: sự biến thiên nhiệt ñộ sôi, ñộ tan trong nước, liên kết hiñro.
- Tính chất hóa học : tính chất axit yếu (phân li thuận nghịch trong dung dịch, tác dụng với bazơ,
oxit bazơ, muối của axit yếu hơn, kim loại hoạt ñộng mạnh), tác dụng với ancol tạo thành este.
- ứng dụng và phương pháp ñiều chế axit cacboxilic.
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, mô hình rút ra ñược nhận xét về cấu tạo và tính chất.
- Dự ñoán ñược tính chất hóa học của axit cacboxilic no, ñơn chức, mạch hở.
- Viết ñược các PTHH minh họa tính chất hóa học
- Phân biệt axit cụ thể với ancol, phenol bằng phương pháp hóa học.
- Tính khối lượng hoặc nồng ñộ dung dịch của axit phản ứng.
3. Este
Kiến thức
Biết ñược:
- Khái niệm, ñặc ñiểm cấu tạo phân tử, danh pháp (gốc-chức)
- Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân (xúc tác axit) và phản ứng với dung dịch kiềm (phản ứng
xà phòng hóa).
- Phương pháp ñiều chế bằng phản ứng este hóa.
- ứng dụng của một số este tiêu biểu.
Hiểu ñược: este không tan trong nước và có nhiệt ñộ sôi thấp hơn axit ñồng phân.
Kĩ năng
- Viết ñược công thức cấu tạo của este có tối ña 4 nguyên tử cácbon.
- Viết ñược công thức cấu tạo của este có tối ña 4 nguyên tử cácbon.
- Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của este no, ñơn chức.
- Phân biệt ñược este với các chất khách như anco, axit bằng phương pháp hóa học.
- Xác ñịnh khối lượng este tham gia phản ứng xà phòng hóa.
n
H
2n
O là anñehit no, ñơn chức.
Những câu ñúng là:
A. a, b, c, d B. a, b, d C. a, b, ñ, e D. a, b, c, e
Câu 3.
Tìm phát biểu sai:
A. Phân tử HCHO có cấu tạo phẳng, các gốc HCH và HCO ñều ≈ 120
0.
Tương tự liên kết C = C, liên kết C = O gồm 1 liên kết δ
bền và 1 liên kết π kém bền; tuy nhiên, khác với liên kết C = C, liên kết C = O phân cực mạnh.
B. Tương tự rượu metylic và khác với metyl clorua, anñehit fomic tan rất tốt trong nước vì trong HCHO tồn tại chủ yếu ở dạng
HCH(OH)
2
(do phản ứng cộng nước) dễ tan. Mặt khác, nếucòn phân tử H-CHO thì phân tử này cũng tạo ñược liên kết hiñro với
nước.
C. Anñehit fomic vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
D. Fomol hay fomalin là dd chứa khoảng 37-40% HCHO trong rượu.
Câu 4.
Công thức phân tử của anñehit có dạng tổng quát C
n
H
2n+2-2a-2k
O
k
.
A. Các chỉ số n, a, k thỏa mãn ñiều kiện n ≥1; a ≥ 0; k ≥ 1
B. Nếu a = 0, k =1 thì ñó là anñehit no, ñơn chức
C. Nếu anñehit 2 chức và 1 vòng no thì công thức phân tử có dạng C
3
; Na B. dung dịch AgNO
3
/NH
3
; Na; nước brom
C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
; nước brom; Na D. Na; nước brom ; dung dịch AgNO
3
/NH
3
Câu 9.
Cho các phản ứng: (X) + dd NaOH
→
0
t
(Y) + (Z) (1); (Y) + NaOH rắn
→
0
t
(T) ↑ + (P) (2)
(T)
→
0
t
(Q) + H
CHO
Câu 10.
Cho sơ ñồ sau: X
→
+
2
Cl
Y
→
+ OH
2
Z
→
+ CuO
T
→
+ OAg
2
G (axit acrylic)
Các chất X và Z có thể là những chất ñược ghi ở dãy nào sau ñây?
A. C
3
H
8
và CH
3
CH
2
-CH
2
2n
O chỉ có 2 chất, ñó là những chất nào?
A. X, Y B. Y, Z C. Z, T D. X, T
Câu 12.
ðốt cháy một hỗn hợp các ñồng ñẳng của anñehit ta thu ñược số mol CO
2
= số mol H
2
O. Các chất ñó thuộc dãy ñồng ñẳng
nào trong các dãy sau?
A. Anñehit ñơn chức no B. Anñehit vòng no C. Anñehit hai chức no D. Anñehit không no ñơn chức
Câu 13.
Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anñehit ñơn chức no kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng cho tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
NH
3
thu ñược 3,24gam Ag. Công thức phân tử hai anñehit lần lượt là ở ñáp án nào sau ñây?
Công thức phân tử hai anñehit lần lượt là ở ñáp án nào sau ñây?
A. CH
3
CHO và HCHO B. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO C. CH
2
): n(H
2
O) = 1:1:1
ðối với Y, ta có n(O
2
): n(CO
2
): n(H
2
O) = 1,5:1:1
- Tải miễn phí eBook, ðề thi trắc nghiệm
14
Công thức phân tử và công thức cấu tạo của X, Y là ở ñáp án nào sau ñây?
A. CH
3
CHO và HCHO B. HCHO và C
2
H
5
CHO C. HCOOH và HCHO D. HCHO và O=CH-
CHO
Câu 15.
Hợp chất hữu cơ X khi ñun nhẹ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
0
C là 1 atm). Hiệu suất của phản ứng khử anñehit là
bao nhiêu?
A. 60,33% B. 82,44% C. 84,22% D. 75,04%
Câu 18.
Anñehit X mạch hở, cộng hợp với H
2
theo tỉ lệ 1:2 (lượng H
2
tối ña) tạo ra chất Y. Cho Y tác dụng hết với Na thu ñược thể
tích H
2
bằng thể tích X phản ứng ñể tạo ra Y (ở cùng t
0
, p). X thuộc loại chất nào sau ñây?
A. Anñehit no, ñơn chức B. Anñehit không no (chứa một nối ñôi C = C), ñơn chức
C. Anñehit no, hai chức. D. Anñehit không no (chứa một nối ñôi C=O), hai chức
Câu 19.
Cho 1,74gam một anñehit no, ñơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO
3
/NH
3
sinh ra 6,48gam bạc kim loại. Công thức cấu
tạo của anñehit là ở ñáp án nào sau ñây?
A. CH
3
-CH=O B. CH
3
CH
2
CH
2
-CH=O D. CH
3
CO-CH
3
Câu 21. Cho 50 gam dung dịch anñehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(ñủ) thu ñược 21,6 gam Ag kết tủa. Nồng
ñộ của anñehit axetic trong dung dịch ñã dùng là bao nhiêu?
A. 4,4% B. 8,8% C. 13,2% B. 17,6%
Câu 22.
Trong công nghiệp, anñehit fomic ñược ñiều chế trực tiếp (Hãy chọn câu ñúng)
A. chỉ từ metan B. chỉ từ axit fomic C. chỉ từ rượu metylic D. từ metan hoặc từ rượu
metylic
Câu 22.
Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anñehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu ñược
5,64gam hỗn hợp rắn. Thành phần % các chất trong hỗn hợp ñầu lần lượt là:
A. 26,28% và 74,71% B. 28,26% và 71,74% C. 28,74% và 71,26% D. 28,71% và 74,26%
Câu 24.
Nhỏ dung dịch anñehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa Cu(OH)
2
, ñun nóng nhẹ sẽ thấy kết tủa ñỏ gạch. Phương trình
2
→
−
OH
HCOOH + 2CuOH +
H
2
O
Câu 25.
Cho 280cm
3
(ñktc) hỗn hợp A gồm axetilen và etan lội từ từ qua dung dịch HgSO
4
ở 80
0
C. Toàn bộ khí và hơi ra khỏi
dung dịch ñược cho phản ứng với dung dịch AgNO
3
(dư)/NH
3
thu ñược 1,08gam bạc kim loại. Thành phần % thể tích các chất
trong A lần lượt là:
A. 50% và 50% B. 30% và 70% C. 60% và 40% D. 40% và 60%
Câu 26.
Cho dung dịch chứa 0,58 gam chất hữu cơ ñơn chức X (chỉ gồm các nguyên tố C, H, O) tác dụng với dung dịch AgNO
3
(dư) trong NH
3
thu ñược 2,16 gam bạc kết tủa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là ở ñáp án nào sau ñây?
3
COCH
3
B. CH
3
COCH
2
CH
3
C. CH
2
= CHCH = O D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
= O
Câu 29.
Khi oxi hóa 2,2 g một anñehit ñơn chức, ta thu ñược 3g axit tương ứng. Biết hiệu suất phản ứng là 100%, công thức cấu
tạo của anñehit là công thức nào sau ñây?
A. H – CH = O B. CH
3
– CH =O C. CH
3
- CH
2
– CH
A. X là HO – CH
2
– CHO và Y là HO – CH
2
– CH
2
– CHO B. X là HO – CH(CH
3
) – CHO và Y là HOOC – CH
2
–
CHO
C. X là HO – CH
2
– CH
2
– CHO và Y là HO – CH
2
– CHO D. X là HO – CH
2
– CHO và Y là HO– CH
2
– CH
2
–
COOH - Tải miễn phí eBook, ðề thi trắc nghiệm
(COOH)
2
B. C
4
H
7
(COOH)
3
C. C
3
H
5
(COOH)
3
D.
HOC
2
H
2
COOH
Câu 4.
Công thức cấu tạo thu gọn của axit cacbonxilic C
4
H
6
O
2
có ñồng phân cis-trans là công thức nào sau ñây?
A. CH
2
2
CH
3
(4), CH
3
CH
2
CH
2
OH (5) theo
thứ tự nhiệt ñộ sôi giảm dần. Dãy nào có thứ tự sắp xếp ñúng?
A. (3) > (5) > (1) > (4) > (2) B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2)
C. (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D. (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
Câu 7.
Nhiệt ñộ sôi 100,5
0
C ; 78,3
0
C; 118,2
0
C là của ba chất C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
COOH. Dãy nào sau ñây ghi ñúng nhiệt ñộ
sôi của mỗi chất?
CH
3
C 118,2
0
C
Câu 8.
Cho các chất: anñehit axetic, axit fomic, rượu etylic, ñimetyl ete và các số liệu về nhiệt ñộ sôi: 100,7
0
;21
0
C; -23
0
C ; 78,3
0
C.
ðáp án nào sau ñây ghi nhiệt ñộ sôi ñúng với mỗi chất?
anñehit axetic axit fomic rượu etylic ñimetyl ete
A. 100,7
0
C 21
0
C -23
0
C 78,3
0
C
B. 21
0
C 100,7
0
C 78,3
0
-COOH
Câu 10.
Tính axit của các chất giảm dần theo thứ tự nào?
A. H
2
SO
4
> CH
3
COOH > C
6
H
5
OH > C
2
H
5
OH B. H
2
SO
4
> C
6
H
5
OH > CH
3
COOH > C
2
H
Câu 11.
So sánh tính axit của các chất sau ñây:
CH
2
Cl – CH
2
COOH (1) CH
3
COOH (2) HCOOH (3) CH
3
–CHCl – COOH
(4)
Câu 12.
Các hợp chất: CH
3
COOH, C
2
H
5
OH và C
6
H
5
OH xếp theo thứ tự tăng tính axit ở dãy nào là ñúng?
A. C
2
H
5
OH < CH
H
5
OH < CH
3
COOH
Câu 13.
Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau ñây?
A. Mg, Cu, dung dịch NH
3
, NaHCO
3
B. Mg, Ag, CH
3
OH/H
2
SO
4
ñặc, nóng.
C. Mg, dung dịch NH
3
, NaHCO
3
D. Mg, dung dịch NH
3
, dung dịch NaCl.
Câu 14.
Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau ñây?
A. Na, Cu, Br
2
, dung dịch NH
3
, dung dịch NaCl, CH
3
OH (H
2
SO
4
ñặc)
D. Ba, H
2
, Br
2
, dung dịch NH
3
, dung dịch NaHSO
4
, CH
3
OH (H
2
SO
4
ñặc)
Câu 15.
ðiều chế axit axetic chỉ bằng một phản ứng, người ta chọn một hiñrocacbon nào sau ñây?
A. CH
4
B. CH
3
-CH
2
H
5
COOH và CH
3
COOCH
3
B. HCOOH và CH
2
= CH – COO – CH
3
C. CH
2
= CH – COO – CH
3
và CH
3
- COO – CH = CH
2
D. CH
2
= CH – COOH và HCOO – CH = CH
2
Câu 17.
Cho quỳ tìm vào dung dịch axit axetic, quỳ tím có ñổi màu không, nếu có thì màu gì?
A. ñổi sang màu hồng B. ñổi sang màu xanh C. không ñổi màu D. bị mất màu
Câu 18.
ðể phân biệt hai dung dịch axit axetic và axit acrylic, ta dùng chất nào trong các chất sau?
3
-COOH D. HOOC-
(CH
2
)
4
COOH
Câu 23.
Axit ñicacboxylic mạch phân nhánh có thành phần nguyên tố : %C = 40,68; %H = 5,08 và %O = 54,24. Công thức cấu tạo
thu gọn của axit ñó là công thức nào sau ñây?
A. CH
3
CH
2
CH(COOH)
2
B. CH
3
CH(COOH)
2
C. (CH
3
)
2
C(COOH)
2
D. HOOCCH
2
CH(CH
3
H
3
(COOH)
3
C. CH
3
C
6
H
3
(COOH)
2
D. CH
3
= CH
2
– COOH
Câu 27.
Khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn thu ñược khi lên men 100 lít rượu 8
0
thành giấm ăn là bao nhiêu gam? Biết
khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8g/ml và giả sử phản ứng lên men giấm ñạt hiệu suất 80%.
A. 834,78 gam B. 677,83 gam C. 667,83 gam D. 843,78 gam
Câu 28.
Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
SO
4
xúc tác). Khi phản ứng ñạt tới cân bằng thì 66% lượng axit ñã
chuyển thành ete, khối lượng este sinh ra là bao nhiêu gam?
A. 174,2 gam B. 87,12gam C. 147,2gam D. 78,1gam
Câu 31.
Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
, khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C
3
H
5
O
2
Na. X thuộc loại
chất nào sau ñây?
A. Axit B. Este C. Anñehit D. Ancol
Câu 32.
Thêm 26,4 gam một axit cacboxylic (X) mạch không phân nhánh thuộc dãy ñồng ñẳng của axit axetic vào 150g dd axit
axetic 6% . ðể trung hòa hỗn hợp thu ñược cần 300ml dd KOH 1,5M. Công thức cấu tạo của x là công thức nào sau ñây?
A. H-COOH B. CH
3
CH
2
COOH C. (CH
3
/NH
3
; dd NaOH.
Câu 34.
Cho 1 g axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất và c ho 1 gam axit fomic vào ống nghiệm thứ hai, sau ñó cho vào cả hai ống
nghiệm trên một lượng dư bột CaCO
3
. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích CO
2
thu ñược ở cùng t
0
, p ñược xác ñịnh ở dãy
nào sau ñây là ñúng?
A. Từ hai ống nghiệm bằng nhau. B. Từ ống thứ nhất nhiều hơn ống thứ hai
C. Từ ống thứ hai nhiều hơn ống thứ nhất D. Từ cả hai ống ñều lớn hơn 22,4 lít (ñktc)
Câu 35.
Cho 3,15 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa ñủ ñể làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa
3,2g brom. ðể trung hòan toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90ml dd NaOH 0,5M. Thành phần % khối lượng từng axit trong hỗn hợp
lần lượt ghi ở ñáp án nào ñúng?
A. 25,00%; 25,00%; 50,00% B. 19,04%; 35,24%; 45,72% C. 19,04%; 45,72%; 35,24 D. 45,71%; 35,25%;
19,04%
Câu 36.
ðể trung hòa 150g dd 7,2% của axit mạch hở ñơn chức X cần dùng 100 ml dd NaOH 1,5M. Công thức cấu tạo của X là ở
ñáp án nào sau ñây?
A. H-COOH B. CH
3
-COOH C. CH
3
CH
2
ñây?
A. CH
3
-COOH, CH
2
=CH-COOH B. H-COOH, HOOC-COOH
C. CH
3
-COOH, HOOC-COOH D. CH
3
- CH
2
-COOH, H-COOH
Câu 41.
ðốt cháy hoàn toàn 0,1mol axit hữu cơ X thu ñược không quá 4,016 lít khí Y (ñktc). Công thức cấu tạo của axit y là công
thức nào sau ñây?
A. H-COOH B. CH
3
COOH C. HO-CH
2
-COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 42.
Hỗn hợp A gồm rượu n-propylic và axit propionic phản ứng vừa hết với 100 ml dd NaHCO
3
4,04% (d= 1,04g/ml) giải
phóng một thể tích khí CO
A. Xà phòng hóa B. Hiñrát hóa C. Crackinh D. Sự lên men.
Câu 3.
Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau ñây?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 4. Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
khi thủy phân trong môi trường axit thu ñược ñimetyl xeton. Công thức cấu tạo
thu gọn của C
2m+1
B. C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m-1
C. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m-1
D. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m-
1
Câu 6. Một este có công thức phân tử là C
3
H
6
Câu 8.
Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu ñược những chất gì?
A. Axit axetic và rượu vinylic B. Axit axetic và anñehit axetic C. Axit axetic và rượu etylic D. Axetic và rượu vinylic
Câu 9.
Thủy phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit thì ta thu ñược một hỗn hợp các chất ñều có phản ứng tráng gương. Vậy công
thức cấu tạo của este có thể là ở ñáp án nào sau ñây?
A. CH
3
-COO-H-CH=CH
2
B. H-COO-CH
2
-CH=CH
2
C. H-COO-CH=CH-CH
3
D. CH
2
=CH-COO-CH
3
Câu 10. Dãy chất nào sau ñây ñược sắp xếp theo chiều nhiệt ñộ sôi của các chất tăng dần?
A. CH
3
2
CH
2
OH , CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
2
H
5
,CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH
Câu 11
. Một este có công thức phân tử là C
4
H
Câu 12.
ðun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H
2
SO
4
ñặc làm xúc tác). ðến khi phản ứng dừng lại thu ñược
11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%
Câu 13.
Hỗn hợp gồm rượu ña chức và axit ñơn chức bị este hóa hoàn toàn thu ñựơc một este. ðốt cháy hoàn toàn 0,11g este này
thì thu ñược 0,22 gam CO
2
và 0,09g H
2
O . Vậy công thức phân tử của rượu và axit là công thức nào cho dưới ñây?
A. CH
4
O và C
2
H
4
O
2
B. C
2
H
6
O và C
2
A. 53,5% C
2
H
5
OH; 46,5%CH
3
COOH và hiệu suất 80% B. 55,3% C
2
H
5
OH; 44,7%CH
3
COOH và hiệu suất 80%
C. 60,0% C
2
H
5
OH; 40,0% CH
3
COOH và hiệu suất 75%; D. 45,0% C
2
H
5
OH; 55,0% CH
3
COOH và hiệu suất 60%;
Câu 15.
Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu ñược a gam muối và 0,1 mol rượu.
Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức tổng quát của A là công thức nào?
A. R-COO-R’ B. (R-COO)
5
D. C
3
H
5
(COOCH
3
)
3
Câu 17. Tỷ khối của một este so với hiñro là 44. Khi phân hủy este ñó tạo nên hai hợp chất . Nếu ñốt cháy cùng lượng mỗi hợp
chất tạo ra sẽ thu ñược cùng thể tích CO
2
( cùng t
0
, p). Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức nào dưới ñây?
A. H- COO- CH
3
B. CH
3
COO- CH
3
C. CH
3
COO- C
2
H
5
D. C
2
Các este có công thức C
4
H
6
O
2
ñược tạo ra từ axit và rượu tương ứng có thể có công thức cấu tạo như thế nào?
A. CH
2
=CH-COO-CH
3
; CH
3
COO-CH= CH
2
; H- COO- CH
2
-CH= CH
2
; H-COO- CH=CH- CH
3
và H-COO- C(CH
3
)=CH
2
.
B. CH
2
=CH-COO-CH
3
2
Câu 20. ðun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H
2
SO
4
ñặc làm xúc tác). ðến khi phản ứng dừng lại thu
ñược 11,0 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?
A. 75.0% B. 62.5% C. 60.0% D. 41.67%
Câu 21.
Một este có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, công thức cấu tạo
của este ñó là công thức nào?
A. HCOOC
2
H
5
B. HCOOC
3
H
7
C. C
2
H
5
COO-CH
3
và C
2
H
5
COO-CH
2
CH
3
D. C
3
H
7
COO-CH
3
và C
4
H
9
COO-CH
2
CH
3
Câu 23.
A. CH
3
COO-CH
3
B. H-COO- C
3
H
7
C. CH
3
COO-C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO- CH
3
Câu 25. Một este tạo bởi axit ñơn chức và rượu ñơn chức có tỷ khối hơi so với khi CO
2
bằng 2. Khi ñun nóng este này với dung
dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este ñã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?
A. CH
3
COO-CH
3
B. H-COO- C
3
B. C
2
H
5
COO-CH
3
và CH
3
COO- C
2
H
5
C. H-COO-C
3
H
7
và CH
3
COO-C
2
H
5
D. H-COO-C
3
H
7
và CH
3
COO-CH
3
C. C
2
H
5
- COO- CH
2
- CH
2
- CH
2
-OOC- H D. CH
3
COO- CH
2
- CH
2
-OOC- C
2
H
5
Câu 29.
Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C
8
H
8
O
2
2
và 44 gam nước . Công thức cấu tạo của este là
công thức nào?
A. CH
3
COO- CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
CH
2
COOCH
3
C. CH
3
COOCH
3
D. H-COO-
CH
2
CH
2
CH
3
Câu 31.
2
H
3
O
2
Na và chất Z có công
thức C
2
H
6
O. X thuộc loại chất nào sau ñây?
A. Axit B. Este C. Anñehit D. Ancol