giáo án đại số 9 - Pdf 20

Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
Ngày soạn: TTPPCT : 1
Ngày giảng :
Chơng I : căn bậc hai . căn bậc ba
Bài 1 : căn bậc hai
A. mục tiêu:
1- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
2- Kĩ năng : Biết đợc liên hệ của số khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ
này để so sánh các số.
3- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ .
- Học sinh : Xem trớc bài ở nhà
C. Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV, HS Nội dung
Hoạt động I
1. căn bậc hai số học ( 15 phút)
- Cho HS ôn lại về căn bậc hai nh
SGK và đa ra định nghĩa căn bậc hai
số học.
- GV nhắc lại về căn bậc hai nh SGK
và cho HS làm ?1.
- GV lu ý HS hai cách trả lời:
C1: Chỉ dùng định nghĩa căn bậc hai.
C2: Có dùng cả nhận xét về căn bậc
hai: Mỗi số dơng có hai căn bậc hai
là hai số đối nhau.
- Từ những lu ý của ?1 , giới thiệu
định nghĩa căn bậc hai số học.

.
d) Căn bậc hai của 2 là
2
và -
2
.
* Định nghĩa: SGK_4.
VD1:
416 =
.
Căn bậc hai số học của 5 là
5
.
* Chú ý: SGK_4.
?2.
a)
64
= 8 vì 8
0
và 8
2
= 64
b)
81
= 9 vì 9

0 và 9
2
= 81
c)

a < b
ba <
.
VD2: SGK.
?4. a) 16 > 15 nên
1516 >
. Vậy
4 >
15
.
b) 11 > 9 nên
911 >
. Vậy
311 >
.
VD3: SGK_5
?5.
a) 1 =
1
nên
x
> 1 nghĩa là
x
>
1
vậy
x > 1.
b) 3 =
9
nên

.
Bài 2 :
a) 2 =
4
vì 4>3

4 3>



3
2>
3
b)
41 6>
Bài 4 :
b) 2
14 7x x= =


(
x
)
2
= 7
2


x = 49
c)

= A
A. mục tiêu:
1- Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
A
và có
kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử
hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là h/s hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a
2
+ m
hay - (a
2
+ m) khi m dơng).
2- Kĩ năng : Biết cách chứng minh định lí:
2
a
=
A
và biết vận dụng hằng đẳng
thức
2
A
=
A
để rút gọn biểu thức.
3- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ, phiếu học tập.
- Học sinh : Bảng nhóm.
C. Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

Vậy 6 <
42
3
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
Hoạt động 2
Giới thiệu về căn thức bậc hai (12 phút )
- GV cho HS làm ?1 giới thiệu
thuật ngữ căn thức bậc hai, biểu thức
lấy căn.
( Đa H2 lên bảng phụ).
- GV giới thiệu:

A
xác định khi nào ?
- GV nêu VD1.
- Cho HS làm ?2 để củng cố.
1. Căn thức bậc hai.
Xét vuông
ABC,
Theo định lí
Pitago
ta có:
AB
2
+ BC
2
=
AC
2
AB

Hoạt động 3
Giới thiệu hằng đẳng thức:
2
A
=
A
(24 phút)
- Cho HS làm ?3.
(GV đa đầu bài lên bảng phụ).
- Cho HS thực hiện theo nhóm quan
sát kết quả và nhận xét quan hệ
2
a


a
.
- GV giới thiệu định lí và hớng dẫn
chứng minh.
2. Hằng đẳng thức
2
A
=
A
.
?3.
a -2 -1 0 2 3
a
2
4 1 0 4 9

2
= a
2
.
4
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
- Hỏi: Khi nào xảy ra trờng hợp
"Bình phơng một số rồi khai phơng
kết quả đó thì lại đợc số ban đầu" ?
- GV trình bày VD2 và nêu ý nghĩa:
Không cần tính căn bậc hai mà vẫn
tìm đợc giá trị của căn bậc hai (Nhờ
biến đổi về biểu thức không chữa
căn bậc 2).
- Yêu cầu HS làm bài tập 7.
- GV trình bầy câu a VD3, yêu cầu
HS làm câu b.
- GV yêu cầu HS làm câu a,b của bài
8.
- GV giới thiệu câu a và yêu cầu HS
làm câu b ở VD4.
- HS làm câu c, d ở bài tập 8.
Do đó: (
a
)
2
= a
2
với mọi số a.
Vậy:

- 1.
(vì
2
- 1 > 0 ).
b)
( )
2
52
=
2 5
=
5
- 2
(vì
5
> 2).
* Chú ý: SGK.
VD4: Rút gọn:
a)
( )
2
2x
với x 2
( )
2
2x
=
x 2
= x - 2 (vì x 2).
b)


5
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
Ngày Soạn : TTPPCT : 3
Ngày Giảng:
bài 2 : căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2
A
= A (tiếp theo)
A. mục tiêu:
1- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về căn thức bậc hai và các dạng bài tập về căn
thức bậc hai.
2- Kĩ năng : Rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa , biết áp dụng
hằng đẳng thức
A
= / A / để rút gọn biểu thức .
3- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi các bài tập.
- Học sinh : Nắm chắc lí thuyết và chuẩn bị các bài tập.
C. Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV, HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )
HS1: Tìm x để
37 x
có nghĩa. Từ đó
nêu điều kiện

32 + x
b)
3
4
+x
- Gọi hai HS lên bảng làm bài tập:
1. Dạng 1:
Tìm điều kiện để
A
có nghĩa.
a) Để
32 + x
có nghĩa
- 2x + 3 0 x
2
3
.
b)
3
4
+x
có nghĩa khi
3
4
+x
0 hay x + 3 0 hay x - 3.
6
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
Tìm x để mỗi căn thức sau có
nghĩa:

* GV hớng dẫn HS 2 dạng còn lại:
Dạng phân tích đa thức thành nhân tử
c)
72 +x
có nghĩa
ta có x + 7 0 hay x - 7.
d)
3
2
+

x
x
có nghĩa khi
3
2
+

x
x
0
Nghĩa là:
x - 2 0 x 2 x >2.
x + 3 > 0 x > -3
hay x - 2 < 0 x < 2 x < -3
x - 3 < 0 x < - 3.
Vậy để
3
2
+

= 4 - 2
3
VT = 3 - 2
3
+ 1 = 4 - 2
3
= VP.
b)
13324 =
VT =
( )
31313
2
=
= - 1 = VP.
4. Dạng rút gọn biểu thức:
Bài 11:
a)
49:19625.16 +
= 4. 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22.
b) 36 :
16918.3.2
2

= 36 : 18 - 13
= - 11.
Bài 13:
a) 2
2

Bài 3 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A. mục tiêu:
1- Kiến thức: Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng.
2- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
3- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn
bậc hai và các chú ý.
- Học sinh : Ôn bài cũ , xem trớc bài mới
C. Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV, HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra ( 5 ph )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra trên bảng
phụ: Điền dấu X vào ô thích hợp.
Câu Nội dung Đ S
Hs : lên bảng điền
1. Sai
8
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
1.
x23
xác định khi x
2
3
2.

a
?
b
?
ba.
?
- Tính
( )
2
. ba
.
- Định lí trên chứng minh dựa trên cơ
sở nào ?
- GV đa ra công thức mở rộng cho tích
nhiều số không âm.
1.Định lí
?1.
.2040025.16 ==

205.425.16 ==
.
* Định lí: SGK.
Chứng minh:

a
,
b
xác định và không âm.
Có:
( )

nửa lớp câu b).
- GV giới thiệu quy tắc nhân các
căn thức bậc hai.
- Hớng dẫn HS làm VD2.
2.áp dụng
a) Quy tắc khai phơng một tích: SGK_13.
VD: Tính:
a)
25.44,1.49
=
25.44,1.49
= 7. 1,2 . 5 = 42.
b)
400.81400.8140.810 ==
= 9. 20 = 180.
?2. SGK.
a)
0,16.0.64.225 0,16. 0,64 . 225 0,4.0,8.15 4.8= = =

b)
250.360 25.10.36.10 25. 100. 36 5.10.6 300= = = =
9
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
* GV chốt lại.
- Cho HS hoạt động nhóm ?3.
- GV giới thiệu "Chú ý" <14
SGK>.
- Yêu cầu HS đọc bài giải SGK.
- GV hớng dẫn HS làm VDb.
- GV cho HS làm ?4.

= A.
VD3: Rút gọn các biểu thức:
a)
aa 27.3
với a 0.
b)
42
9 ba
.
?4
a)
3
3a
.
12a
=
3
3 .12a a
=
4
36a
=
2 2
(6 )a
=
6a
( vì a

0 )
b)

4
7.27.2 =
= 2
2
. 7 = 28.
c) 12,1 . 360 =
36.12136.10.1,12 =
=
36.121
= 11.6 = 66.
Hoạt động 5
Hớng dẫn về nhà ( 2 ph )
- Học thuộc định lí và các quy tắc, học chứng minh định lí.
- Làm bài tập 18 , 19 (a,c) . 20 , 21.
D. rút kinh nghiệm:
10
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9 Ngày Soạn : TTPPCT : 5
Ngày Giảng :
luyện tập
A. mục tiêu:
1- Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các
căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
2- Kĩ năng : Về rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng
làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh.

225a
-3a =
225
.
2
a
- 3a
= 15a - 3a = 12a

Bài 21
Theo đề bài ta tính
12.30.40
=
12.3.10.4.10
=
2 2
12 .10
=
2
12
.
2
10
= 12.10 = 120
Vậy chọn câu B
Hoạt động 2
Luyện tập (35 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 22 (a,b).
- Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về
các biểu thức dới dấu căn ?

b)
)817)(817(817
22
+=
=
( )
2
5.325.9 =
= 15.
Bài 24:
a)
)961(4
2
xx ++
tại x = -
2
.
=
( )
[ ]
2
2
314 x+
= 2
( )
2
1 3x+
= 2 (1 + 3x)
2
vì (1 + 3x)

VT =
( )( )
179179 +
=
22
)17(9
=
1781
=
64
= 8 = VP. (đpcm)
Dạng 3: Tìm x:
Bài 25 <16 SGK>.
a)
x16
= 8
16x = 8
2
16x = 64
x= 4.
d)
2
)1(4 x
= 6

22
)1(2 x
= 6
2
1 x

A. mục tiêu:
1- Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng.
2- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
3- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Xem trớc bài mới
C. Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra (7 phút)
- HS1: Chữa bài tập 25 (b,c).
- HS2: Chữa bài tập 27 <16>.
Bài 25
b)
4 5x =
(đk : 4x > 0

x > 0 )

( 4 )x
2
= (
5
)
2

a) 4 =
2
4
=
16
2
3
=
2
2 .3
=
4.3
=
12

12
<
16

2 3
< 4
b) -2 =-
2
2
= -
4
Vì -
4
> -
5







25
16
=
5
4
5
4
2
2
=

25
16
=
25
16
* Định lí: SGK_16.
Chứng minh:
Vì a 0 , b > 0 nên
b
a
xác định và không
âm. Ta có:


b
a
=
.
Hoạt động 3
2. áp dụng (16 ph)
- Từ định lí trên ta có hai quy tắc:
+ Khai phơng một thơng.
+ Chia hai căn bậc hai.
2. áp dụng
a) Quy tắc khai phơng một thơng:
* Quy tắc: SGK_17.
14
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
- GV cho HS đọc quy tắc trên
bảng phụ.
- Hớng dẫn HS làm VD1.
- GV cho HS hoạt động theo nhóm
VD1.
?2. <17>.
- HS phát biểu lại quy tắc khai ph-
ơng một thơng.
- GV giới thiệu quy tắc chia hai
căn bậc hai.
- Yêu cầu HS đọc VD2 SGK.
- GV cho HS làm ?3 <18>.
- Gọi hai HS lên bảng.
- GV giới thiệu chú ý SGK.
- GV nhấn mạnh điều kiện.
- GV đa VD3 lên bảng phụ.

3
=
.
?2 a)
16
15
256
225
256
225
==
b)
14,0
100
14
10000
196
10000
196
0196,0 ====
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
SGK.
VD2: SGK.
?3. a)
.39
111
999
111
999
===

162
2
2
ab
với a 0.
Có:
981162
2
162
2
222
ab
ababab
===
Hoạt động 4
Luyện tập - củng cố (10 ph)
- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng TQ.
- Yêu cầu HS
1
làm bài tập 28 (b)
Hs
2
làm bài tập 31 (a)
Bài 28 :
b)
289
225
=
289

- Học thuộc định lí.
-Học thuộc các quy tắc khai phơng một thơng.
- Làm bài tập 28 (a,c) ; 29 (a,b,c) ; 30 (c,d) ; 31 <18, 19>.
D. rút kinh nghiệm: Ngày Soạn : TTPPCT : 7
Ngày Giảng :
luyện tập
A. mục tiêu:
1- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn
bậc hai.
2- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán,
rút gọn biểu thức và giải phơng trình.
3- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông H
3
<20>.
- Học sinh : Bảng nhóm.
C. Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra (12 phút)
HS1: - Phát biểu định lí khai phơng

5
=
25
= 5
16
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
- GV hớng dẫn HS chứng minh.
C
2
:

baba <

( )
baba <
2

( ) ( )( )
bababa +<
2
Bài 31:
b) Với hai số dơng, ta có tổng hai căn thức
bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của
tổng hai số đó.
bbabba +>+ )(
abba >+

baba >
.


5.
16
9
1 =
=
100
1
.
9
49
.
16
25
=
24
7
10
1
.
3
7
.
4
5
=
d)
)384457)(384457(
)76149)(76149(
384457
76149


333323 +=x

343 =x
x = 4.
c)
3
x
2
-
12
= 0

3
x
2
=
12
17
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
- Yêu cầu HS làm bài 35:
hớng dẫn: áp dụng hằng đẳng
thức:
2
A
= {A{ để biến đổi phơng
trình.
- GV cho HS hoạt động theo nhóm
bài tập 34 (a,c).
Nửa lớp làm phần a , nửa lớp làm

2
=x

x 3
= 9
* x - 3 = 9 x
1
= 12.
* x - 3 = - 9 x
2
= - 6.
Dạng 3: Rút gọn biểu thức.
Bài 34 (a,c).
a) ab
2
42
3
ba
a < 0 , b 0.
= ab
2
.
2
3
ab

a < 0:
2
ab
= - ab

Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
2- Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
3- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , bảng số, ê ke.
- Học sinh : Bảng số, ê ke.
C. Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra (5 phút)
- HS1: Chữa bài tập 35 b.
- HS2: Chữa bài tập 34 d .
Bài 35
b)
2
4 4 1x x+ +
= 6
2
(2 1)x +
= 6
2 1x +
= 6

2x + 1 = 6
hoặc 2x + 1 = - 6

x =
5

.
- GV đa tiếp mẫu 2 lên bảng phụ:
Hãy tìm giao của hàng 39 và cột
1 ? (tìm
18,39
).
2. Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100.
VD1: Tìm
296,168,1

914,249,8

214,29,4
.
VD2:
18,39

253,61,39

.259,6006,0253,618,39 +
19
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9
- GV hớng dẫn HS tìm số 6 để hiệu
chính chữ số cuối.
- Yêu cầu HS tìm
736,9
;
.48,36


10. 3,018

30,18.
b)
88,910100.88,9988 ==


10. 3,143

31,14.
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ
hơn 1:
VD4: Tìm
00168,0
=
10000:8,16


4,009 : 100


0,04099.
* Chú ý: SGK.
?3.
Tìm
6311,03982,0
x
1
= 0,6311 ; x

Hớng dẫn về nhà (1 ph)
- Xem lại bài.
- Làm bài tập : 47 , 48 , 53 SBT.
- Đọc : "Có thể em cha biết".
D. rút kinh nghiệm:

20
Trờng THCS Đồng Bảng_Giáo án Đại 9 Ngày Soạn : TTPPCT : 9
Ngày Giảng :
bài 5 : bảng căn bậc hai (tiếp)
A. mục tiêu:
1- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
2- Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
3- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , bảng số, ê ke.
- Học sinh : Bảng số, ê ke.
C. Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I: Luyện tập
GV: Yêu cầu học sinh dùng bảng
tìm các giá trị. từ đó tính các giá trị

6,309.10 = 63,09
Ta có
0,398
=
1 1
39,8. 39,8.
100 100
=

6,309.
1
10
= 0,6309
Bài 2 : Chứng minh rằng số
6
là số vô tỉ
Giải
Giả sử
6
không là số vô tỉ. Do vậy
6
là số
hữu tỉ. Đặt
6
=
a
b
, với a ,b
;Z b
>0,

2

M
2

a
M
2

a
2

M
4

6b
2

M
2
2

b
2

M
2

b
M

= - 3,8730
b, x
1
= 18,7350 suy ra x
2
= -18,7350
Hoạt động 2: Củng cố
Cách dùng bảng để tìm căn bậc hai của:
a, Các số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
b, Các số lớn hơn 100
c, Các số không âm và nhỏ hơn 1.
hoạt động 3: hớng dẫn về nhà
Ôn lại các quy tắc khai phơng đã học
D. rút kinh nghiệm:
Ngày Soạn : TTPPCT : 10
Ngày Giảng :
bài 6 : biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
A. mục tiêu:
1- Kiến thức: HS biết đựơc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số
vào trong dấu căn.
2- Kĩ năng : HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn. Biết
vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
3- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:

12
=

3,8730
HS2 :
b) x
2
= 22.8

x
12
=
22,8

=

4,7749
Hoạt động 2
1. Đa thừa số ra ngoài dấu căn (12 ph)
- GV cho HS làm ?1 <24>.
- HS lên bảng làm.
- Đẳng thức trên đợc chứng minh
dựa trên cơ sở nào ?
- HS: Dựa trên định lí khai phơng 1
tích và định lí
2
a
=
a
- Thừa số nào đã đợc đa ra ngoài


babababa ===
22
(vì a 0 ; b 0).
*
= baba
2
đa 1 thừa số ra ngoài dấu căn.
VD1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn:
a)
232.3
2
=
b)
525.25.420
2
===
.
VD2: Rút gọn biểu thức:

52053 ++
= 3
5
+ 2
5
+
5
= 6
5
.

5
= 7
3
- 2
5
.
* Tổng quát: A , B: B 0;
BABA =
2
VD3:
a)
yx
2
4
với x 0 ; y 0:
yx
2
4
=
2x
y
= 2x
y
.
b)
2
18xy
với x 0 ; y <0.
2
18xy

2
b
7
(b 0).
42
72 ba
(a < 0).
=
42
.36.2 ba
= - 6ab
2
2
(a < 0).
Hoạt động 3
2. đa thừa số vào trong dấu căn (11 ph)
- GV giới thiệu phép ngợc lại của
đa 1 thừa số vào trong dấu căn là đ-
a một thừa số ra ngoài dấu căn.
- GV đa tổng quát lên bảng phụ.
- Yêu cầu HSA nghiên cứu VD4
SGK.
- Lu ý HS: Chỉ đa các thừa số dơng
vào trong dấu căn sau khi đã nâng
lên luỹ thừa bậc hai.
- Yêu cầu HS làm ?4 theo nhóm.
Nửa lớp làm phần a, c. Nửa lớp
làm b,d.
- Đại diện nhóm lên bảng trình
bày.

ab
4

a
=
( )
8382
2
4
. baabaaab ==
b) 1,2
( )
2,75.44,152,15
2
===
.
d) - 2ab
2

a5
với a 0.
- 2ab
2

a5
=
( )
43
2
2

Ngày Soạn : TTPPCT : 11
Ngày Giảng :
luyện tập
A. mục tiêu:
1- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
bậc hai: Đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn.
2- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo trong các phép biến đổi trên.
3- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập.
- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ.
C. Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra 15 phút
- Bài 1: Đa thừa số ra ngoài dấu
căn:
a)
2
7x
với x > 0.
b)
2
8y
với y < 0.
c)
3
25x

= {y{
228 y=
(y < 0).
c)
3
25x
= 5{x{
xxx 5=
(x > 0).
d)
4
48y
= 4y
2
3
.
Bài tập 2:
a) x
5
=
2
5x
(x > 0).
b) x
13
= -
2
13x
(x < 0).
c) x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status