Giáo án đại số 8 tuần 5 đến 7 - Pdf 41

Tuần 5
Giáo viên : P. QUỲNH
Ngày soạn : 04/10/2004
Ngày dạy : 04/10/2004
Tiết 9 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- HS biết cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
- Biết vận dụng thành thạo vào làm bài tập
II. CHUẨN BỊ :
- Phiếu học tập, máy chiếu hoặc bảng phụ.
III. NỘI DUNG :
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
1
Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Học bài trong vở ghi + SGK
Hoạt Động 1: (Kiêm tra,nêu vấn
đề) (10 phút)
- Viết 7 hằng đẳng thức đáng
nhớ
- Làm bài tập 36 Tr17 - SGK
- Nhận xét bài toán và kết quả ?
Hoạt Động 2: (Ví dụ) (15 phút)
Ví dụ 1
- Viết mỗi hạng tử thành tích mà
có nhân tử chung .
- Nhân tử chung là gì?
Viết 2x
2
– 4x thành tích

– 6x thành nhân
tử
- p dụng tính chất A.B = 0 thì
A= 0 hoặc B = 0
Hoạt Động 4 :(Củng cố)
(10 phút)
- Phân tích đa thức thành nhân tử
là gì?
- Làm bài tập 39 Tr19 – SGK
Hs lên bảng làm
2x
2
= 2x.x
4x = 2x.2
2x(x-2)
- HS trả lời
- HS theo dõi
- Học sinh nhận xét và
thực hiện
- HS thực hiện
- HS trả lời
x – y = -(y – x)
- Đổi dấu hạng tử
- HS phân tích 3x
2
– 6x
thành nhân tử
- HS trả lời
- HS lên bảng làm
1. Ví dụ

1. Phân tích đa thức thành nhân tử
a, x
2
– x = x(x -1)
b, 5x
2
(x-2y) – 15x(x-2y)
= 5x(x – 2y)(x – 3)
c, 3(x-y) – 5x(y-x)
= 3(x –y) + 5x(x -y)
= (x –y)(3 +5x)
* Chú ý: SGK
A = -(-A)
2. Tìm x sao cho 3x
2
– 6x = 0
3x
2
– 6x = 3x(x -2)
3x(x -2) = 0
Hoặc 3x = 0
0
=⇒
x
Hoặc x – 2 = 0
2
=⇒
x
3. Luyện tập
Bài 39 (Tr19 – SGK)

III. NỘI DUNG :
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt Động 1: (Kiểm tra bài cũ)
(10 phút)
- Cho HS trình bày bài 39 e.
- Kiểm tra 7 hằng đẳng thức
(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
(A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
(A - B)
3
= A
3
- 3A
2
B + 3AB
2
- B
3
A
2

- Ví dụ :
a, x
2
– 4x + 4 có dạng hằng đẳng
thức nào ?
b, x
2
– 2 có dạng hằng đẳng thức
nào ?
c, 1 - 8x
3
= ?
* Cách làm như trên gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử băng
phương pháp dùng hằng đẳng
thức.
Hoạt Động 3 ( Rèn kỹ năng vận
dụng) (10 phút)
- Thực hiện :
a, x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 = ?
b, (x + y)
2
– 9x
2
Có dạng hằng đẳng thức nào ?
- Thực hiện :

= (105 + 5)(105 – 5)
= 11000
- HS ghi bài . . .
- HS trả lời .
Bài tập 43
a, (x + 3)
2
b, -(5 – x)
2
c, (2x -
2
1
)(4x
2
+ x +
4
1
)
1. Ví dụ:
- Phân tích đa thức thành nhân tử :
a, x
2
– 4x + 4 = x
2
– 2.2x + 2
2

= (x – 2)
2
b, x

2
= (y – 2x)(4x + y)
2. p dụng:
* Ví dụ : Chứng minh rằng :
(2n + 5)
2
– 25 chia hết cho 4 với mọi n
Giải
(2n + 5)
2
– 25 = (2n + 5)
2
– 5
2
= (2n + 5– 5) (2n + 5 + 5)
= 2n(2n + 10)
= 4n(n + 5)

4

n
Nên (2n + 5)
2
– 25 chia hết cho 4 với
mọi số nguyên n
3. Luyện tập :
Bài tập 43 (Tr20 – SGK)
- Phân tích đa thức thành nhân tử :
a, x
2

Ngày dạy : 11/10/2004
Tiết 11 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP nhóm hạng tử
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm số hạng
- Học sinh biết nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm hợp lý và phân tích được
đa thức thành nhân tử
- Rèn kó năng phân tích đa thức thành nhân tử
II. CHUẨN BỊ :
Phiếu học tập, bảng phụ.
III. NỘI DUNG :
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt Động 1: (Kiểm tra bài cũ)
(7 phút)
- Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử:
a) x
2
– 3x
b) x
2
+ 6x + 9
- GV: Bây giờ thầy có đa thức
như sau
x
2
– 3x + xy – 3y
bằng phương pháp đã học hãy
phân tích đa thức thành nhân tử
- Bằng phương pháp đặt nhân tử

- Không có nhân tử chung
cho tất cả các hạng tử

không áp dụng được
phương pháp đặt nhân tử
chung
1. Ví dụ
Ví dụ 1.Phân tích đa thức sau thành nhân
tử
x
2
– 3x + xy – 3y
= (x
2
– 3x) + (xy – 3y)
= x(x – 3) + y(x – 3)
= (x – 3)(x + y)

5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status