Đề 006
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
Phần chung cho tất cả các thí sinh
1. Dãy chỉ gồm các nguyên tố kim loại chuyển tiếp là :
A. Ca, Sc, Fe, Ge. B. Zn, Mn, Cu, Sc. C. Ca, Sc, Fe, Zn. D. Sn; Cu, Pb, Ag.
2. Dãy gồm các kim loại mà nguyên tử của chúng đều có 2 electron hóa trị là :
A. Ca, Ti, Cr, Zn. B. Mg, Zn, Sc, Ga. C. Fe, Zn, Pb, Cu. D. Zn, Sr, Cd, Hg.
3. Cho Ba vào các dung dịch sau : NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, MgCl
2
. Số dung dịch tạo ra kết tủa là :
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
4. Hòa tan hết 4,7 g hỗn hợp X chứa 1 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ trong 4 kim loại sau : Na, K, Ca,
Ba vào nước ta được 3,36 lít khí (đktc). X phải chứa :
A. Na. B. Li. C. Ca. D. Ba.
5. Cho Fe
A. Cho dung dịch AlCl
3
dư vào dung dịch NaAlO
2
(hay Na[Al(OH)
4
]
B. Cho Al kim loại vào dung dịch NH
4
HCO
3
C. Zn vào dung dịch KOH
D. Cho dung dịch Ba(OH)
2
vào dung dịch NaAlO
2
(hay Na[Al(OH)
4
])
11. Dung dịch chứa muối X không làm quỳ tím hóa đỏ; dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa đỏ. Trộn
chung hai dung dịch trên tạo kết tủa và có khí bay ra. Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất
dưới đây ?
A. Na
2
SO
4
và Ba(HCO
3
)
2
2
PO
4
và K
2
HPO
4
B. KH
2
PO
4
và K
3
PO
4
C. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
D. K
3
PO
4
và KOH
13. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của xicloankan có công thức phân tử C
5
NO
2
Cl
NO
2
+ HCl
Fe
15. Cho dãy chuyển hóa :
A có thể là những chất nào trong dãy sau đây ?
A. Glucozơ, saccarozơ, mantozơ. B. Fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ.
C. Saccarozơ, mantozơ, tinh bột. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ.
16. Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột, rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực hiện phản ứng
tráng gương thì được 5,4 gam bạc kim loại. Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 50%. Vậy giá trị của m là :
A. 1,620 gam. B. 10,125 gam. C. 6,480 gam. D. 2,531 gam.
17. Dãy nào sau đây gồm các chất đều có thể phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thích hợp ?
A. Axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, mantozơ. B. Glucozơ, hồ tinh bột, anđehit fomic, mantozơ.
C. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. D. Axit fomic, hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ.
18. Cho 20 g hỗn hợp 3 aminoaxit no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch thu được 31,68 g hỗn hợp muối. Vậy thể tích HCl đã dùng :
A. 0,32 lít B. 0,33 lít C. 0,032 lít D. 0,033 lít
19. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch brom ?
A. B. C. D.
20. Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ?
A. Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon-6.
B. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etilenglicol (etylen glicol) để được poli(etylen terephtalat)
C. Đồng trùng hợp butađien-1,3 (buta-1,3-đien) và vinyl xianua để được cao su buna-N
D. Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol)
H
5
OH + NaHCO
3
B. C
6
H
5
ONa + CH
3
COOH → C
6
H
5
OH + NaCH
3
COO
C. C
6
H
5
OH + CH
3
COOH → C
6
H
5
OOCCH
3
+ H
2
=CH CH=CH
2
CH=CH
2
+
n
n
CH
2
CH=CH CH
2
CH CH
2
n
X
Y
Z
T
C
2
H
5
OH
CH
2
CH
2
O
o
B
Cu(OH)
2
dung dÞch xanh lam
D. C
6
H
5
OH + 3Br
2
→ 2,4,6-Br
3
C
6
H
2
OH + 3HBr
25. Trong điều kiện thích hợp, sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây không phải anđehit ?
A. CH
3
-C≡CH + H
2
O → B. C
6
H
5
CH
2
OH + CuO → C. CH
6
H
5
OH
t,xt
→
C. CH
3
COOH + CH≡CH
t, xt
→
D. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
] + CH
3
COOH
t, xt
→
29. Hợp chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương ?
A. HCOONa B. HCOOCH
3
C. CH
. D. AlCl
3
và BeCl
2
.
31. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là :
A. K, Na, Mg, Al. B. K, Mg, Na, Al. C. Al, Na, Mg, K. D. Al, Mg, Na, K.
32. Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có lớp ngoài cùng là lớp thứ tư và lớp này chỉ chứa 1 electron ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
33. Chất nào sau đây có thể tan trong dung dịch NH
3
ở nhiệt độ phòng ?
A. CuO B. AgCl C. Al(OH)
3
D. Ag
34. Hỗn hợp nào sau đây tan hết trong lượng dư nước ?
A. 1,15 g Na và 5,40 g Al B. 3,90 g K và 8,10 g Al C. 6,85 g Ba và 5,4 g Al D. 1,40 g Li và 5,40 g Al
35. Hai dung dịch chứa hai chất điện li AB và CD (A và C đều có số oxi hóa +1) có cùng nồng độ. Một chất
điện li mạnh, một chất điện li yếu. Phương pháp nào sau đây có thể phân biệt được chúng ?
A. Dùng giấy quỳ tím. B. Dùng máy đo pH.
C. Dùng dụng cụ đo độ dẫn điện. D. Điện phân từng dung dịch.
36. Hòa tan hoàn toàn 11g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl thu
được 0,4 mol khí H
2
. Còn khi hòa tan 11g hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO
3
loãng, dư thì thu được 0,3
mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là :
A. Cu B. Cr C. Mn D. Al
37. Dùng hóa chất nào sau đây không thể phân biệt được 3 chất rắn : Na
6
H
5
O)
2
B. C
6
H
6
→
C
6
H
5
Cl → o-NO
2
C
6
H
4
Cl → m-NO
2
C
6
H
4
OH
C. C
C
6
H
5
NO
2
→ o-NO
2
C
6
H
4
NO
2
→ o-NH
2
C
6
H
4
NH
2
39. Các chất được xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi là :
A. C
3
H
7
COOH; CH
3
COOC
H
7
COOH; C
3
H
7
OH D. C
3
H
7
OH ; C
3
H
7
COOH ; CH
3
COOC
2
H
5;
40. Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O. Vậy X là :
A. este đơn chức, có 1 vòng no B. este đơn chức no, mạch hở.
C. este hai chức no, mạch hở. D. este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.
41. Hợp chất thơm A có công thức phân tử C
8
H
O
2
. C. C
2
H
4
O
2
hay C
3
H
6
O
3
. D. CH
2
O hay C
4
H
8
O
2
.
43. Cặp chất nào sau đây khi phản ứng tạo ra phenol ?
A. C
6
H
5
Cl + NaOH
S và dung dịch CuSO
4
; H
2
S và dung dịch FeCl
3
; dung dịch
AgNO
3
và dung dịch FeCl
3.
Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
45. Nồng độ mol H
+
trong dung dịch NaCH
3
COO 0,1M (K
b
của CH
3
COO
–
là 5,71.10
-10
) là :
A. 0,00M B. 0,571.10
-10
B. Cu
2+
> NO
3
-
> I
-
C. NO
3
-
> I
-
> Cu
2+
D. Cu
2+
> I
-
> NO
3
-
48. Nhận xét nào sau đây luôn đúng về các kim loại nhóm B?
A. Có từ 3 lớp electron trở lên B. Có số electron hóa trị là 1 hay 2
C. Có electron ngoài cùng thuộc phân lớp s D. Có 2 electron lớp ngoài cùng
49. Điều chế Cu bằng cách khử 8 g CuO bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được 5,84 g chất rắn. Hiệu suất quá
trình điều chế là :
A. 90% B. 80% C. 73% D. 91,25%
50. Theo phản ứng : K[Cr(OH)
4
52. Điểm giống nhau giữa sự điện phân và sự điện li là :
A. đều là quá trình oxi hóa – khử. B. đều có mặt các ion.
C. đều nhờ vào dòng điện 1 chiều. D. đều phải có dung môi.
53. Cho 5,6 g Fe vào 250 mL dung dịch AgNO
3
1M
thì được dung dịch A. Nồng độ mol các chất trong dung
dịch A là :
A. 0,20M và 0,20M. B. 0,40M và 0,20M. C. ≈ 0,33M. D. 0,40M.
54. Công thức chung các chất đồng đẳng của xiclobuten
là
A. C
4n
H
6n
B. C
n
H
n+2
C. C
n
H
2n-2
D. C
2n
H
3n