chuyên đề - cacbohdrat có đáp án potx - Pdf 20


Chuyên ñề: CACBOHIðRAT Gv: Huỳnh Bảo Luân –0906500083

– Thư viện ðề thi trắc nghiệm, Bài giảng, Giáo trình
Trang - 1 -

CHUYÊN ðỀ: CACBOHIðRAT

Câu 1.
Fructozơ không phản ứng với chất nào sau ñây?

A.
Dung dịch Br
2
.
B.
dd AgNO
3
/NH
3
.
C.
H
2
(Ni, t
0
).
D.
Cu(OH)
2
.

3
ñược 0,03
mol Ag.
- Phần 2: ðun nóng với dung dịch H
2
SO
4
loãng ñể thực hiện phản ứng thủy phân. Hỗn hợp sau phản ứng
ñược trung hoà bởi dung dịch NaOH sau ñó cho toàn bộ sản phẩm thu ñược tác dụng hết với AgNO
3
/NH
3

ñược 0,11 mol Ag. Giá trị của m
1
và m
2
là.

A.
m
1
= 10,26; m
2
= 4,05.
B.
m
1
= 10,26; m
2

2
/OH
-
,
t
o

D.
Na kim loại.

Câu 5. Cho 2,88 kg glucozơ nguyên chất lên men thành ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men là 80%.
Nếu pha rượu 40
0
thì thể tích rượu 40
0
thu ñược là bao nhiêu (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8
g/ml):
A.3,68lít B.3,86lít C.3,768lít D.4,58 lít

Câu 6.
ðể phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau.
1) nước 2) dung dịch AgNO
3
/NH
3
3) dung dịch I
2
4)
giấy quỳ.


ðem 1,2 gam X thực hiện phản ứng tráng gương tạo ra 0,016 mol bạc. X có công thức phân tử.

A.

C
6
H
12
O
6.
B.
C
5
H
10
O
5
.

C.

C
12
H
22
O
11.
D.

(C

2
0
duy nhÊt
t
X Y Z (dung dÞch xanh lam) T (®á g¹ch)

→ → → ↓
. X là.

A.
glucozơ.
B.
saccarozơ hoặc mantozơ.
C.
mantozơ.

D.

saccarozơ.

Chuyên ñề: CACBOHIðRAT Gv: Huỳnh Bảo Luân –0906500083

– Thư viện ðề thi trắc nghiệm, Bài giảng, Giáo trình
Trang - 2 -

Câu 11.
Phát biểu nào dưới ñây về ứng dụng của xenlulozơ là không ñúng?

A.
Làm thực phẩm cho con người.


B.
CH
3
COOCH(CH
3
)CH = CH
2
.

C.
CH
3
COOCH
2
CH = CHCH
3
hoặc CH
3
COOCH
2
CH
2
CH = CH
2
.

D.
CH
3

36.
B.
27.
C.
24.
D.
48.

Câu 15.
ðể phân biệt 3 chất lỏng là etanol, glixerol, dung dịch glucozơ cần dùng
.

A.
CuO (t
0
).
B.
kim loại natri.
C.
Cu(OH)
2;
t
0
.

D.
H
2
SO
4ñặc

HCHO.
C.
C
6
H
12
O
6
.
D.
HCOOH.

Câu 18.
Một dung dịch có các tính chất:
- Hoà tan Cu(OH)
2
cho phức ñồng màu xanh lam.
- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim.
- Khử [Ag(NH
3
)
2
]OH và Cu(OH)
2
khi ñun nóng.
Dung dịch ñó là.

A.
Mantozơ.


. Công thức của T
là.

A.
CH
2
= CHCOOC
2
H
5
.
B.
CH
3
COOCH=CH
2
.
C.
CH
2
= CHCOOCH
3
.
D.
CH
3
COOC
2
H
5

A.
0,01M.
B.
0,10M.
C.
0,20M.

D.
0,02M.

Câu 23.
Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men ñể tạo thành 5 lít ancol (ancol).
etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8
g/ml).

A.
6,0 kg.
B.
4,5 kg.

C.
5,4 kg.
D.
5,0 kg.

Câu 24.
Phản ứng của glucozơ với chất nào sau ñây chứng minh nó có tính oxi hóa?

A.
H

Glucozơ, glixerol, natri axetat, tinh bột.

C.
Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic.

D.
Glucozơ, glixerol, anñehit fomic, natri axetat.

Câu 26.
Có ba dung dịch mất nhãn: Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ. Thuốc thử ñể phân biệt chúng là.

A.
I
2
.
B.
vôi sữa.
C.
dd AgNO
3
/NH
3
.
D.
Cu(OH)
2
, t
o

Câu 27.

1,08 gam Ag. Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt là.

A.
0,01 mol và 0,01 mol.
B.
0,015 mol và 0,005 mol.

C.
0,01 mol và 0,02 mol.
D.
0,005 mol và 0,015 mol.

Câu 29.

Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ ñược dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic. Nếu
dùng
1 tấn bột gỗ trên có thể ñiều chế ñược bao nhiêu lít ancol 70
0
.
biết hiệu suất của quá trình ñiều chế
là 70%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml.

A.
420 lít.
B.
450 lít.
C.
456 lít.
D.
426 lít.

n
(H
2
O)
m
.

B.
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

C.
hợp chất tạp chức, ña số có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
.

D.
hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl.

Câu 32.
Khi ñốt cháy một cacbohiñrat X ñược
2 2
H O CO
m : m 33 : 88
=
. Công thức phân tử của X là.


D.
C
n
(H
2
O)
m
.

Câu 33.
Từ 100 kg gạo chứa 81% tinh bột có thể ñiều chế ñược V lít ancol etylic 46
0
. Biết hiệu suất ñiều chế là
75% và ancol etylic nguyên chất có D = 0,8 g/ml. Giá trị của V là.

A.
43,125.
B.
50,12.
C.
93,75.

D.
100.

Câu 34.
Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol. Tính thể tích ancol 46
0
thu ñược. Biết
ancol nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến ancol bị hao hụt mất 5%.

3
CHO.

C.
CH
3
CHO và C
2
H
5
OH.
D.
C
2
H
5
OH và CH
2
=CH
2.

Câu 36.
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu ñược là.

A.
300 gam.
B.
250gam.
C.
360 gam.

A.
750.

B.
550.
C.
650.
D.
810.

Câu 39.
Phản ứng của glucozơ với chất nào sau ñây không chứng minh ñược glucozơ chứa nhóm anñehit?

A.
Cu(OH)
2
/OH
-
.
B.
dd AgNO
3
/NH
3
.
C.
H
2
(Ni, t
0

3
(hoặc Ag
2
O) trong
dung dịch NH
3
thu ñược 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng ñộ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ ñã dùng là

A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M.
Câu 43. Khi ñốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbonhiñrat (X) thu ñược 0,4032 lít CO
2
(ñktc) và 0,297
gam nước. X có phân tử khối
< 400 ñvC và có khả năng phản ứng tráng gương. Tên gọi của X là gì?
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ
D. Mantozơ
Hết


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status