SỞ GD-ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2011
Môn: VẬT LÝ; KHỐI A
(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một động cơ điện không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha. Biết
điện áp dây là 381V, cường độ dòng I
d
= 20 A và hệ số công suất mỗi cuộn dây trong động cơ là 0,80. Công suất
tiêu thụ của động cơ là
A. 18 288 W. B. 3 520 W. C. 10 560 W. D. 6 080 W.
Câu 2: Trong cấu tạo của máy quang phổ cần có ống chuẩn trực để
A. Ánh sáng qua ống chuẩn trực sẽ truyền theo một chùm hội tụ.
B. Ánh sáng qua ống chuẩn trực sẽ truyền theo một chùm song song.
C. Ánh sáng qua ống chuẩn trực sẽ truyền theo một chùm phân kì.
D. Ánh sáng qua ống chuẩn trực sẽ tán sắc.
Câu 3: Con lắc đơn có chiều dài L, vật nặng khối lượng m, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g, với
biên độ góc là
α
. Khi vật nặng đi qua vị trí có ly độ góc
β
thì lực căng T của sợi dây có biểu thức là
A. T=mg(3cos
β
+2cos
α
) B. T=mg(3cos
α
-2cos
β
π
π
= −
V D. e = 120cos100 πt V
Câu 5: Một nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ có bước sóng λ
1
= 700nm và một
bức xạ màu lục λ
2
= 600nm, chiếu sáng hai khe I–âng. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng liên tiếp cùng
màu với vân trung tâm có:
A. 7 vân màu lục, 6 vân màu đỏ. B. 6 vân màu lục, 5 vân màu đỏ.
C. 6 vân màu lục, 7 vân màu đỏ. D. 5 vân màu lục, 6 vân màu đỏ.
Câu 6: Để phản ứng
)He(3C
4
2
12
6
→γ+
có thể xảy ra, lượng tử γ phải có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu?
Cho biết m
C
= 11,9967u; m
α
= 4,0015u; 1u.c
2
= 931MeV.
A. 7,26MeV . B. 7,44MeV. C. 7,50MeV D. 8,26MeV.
Câu 7: Sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, cấu tạo bằng nơtron, nó có từ trường mạnh và quay nhanh quanh
Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R = 150 Ω; cuộn dây thuần cảm. Khi dòng điện xoay chiều qua
Trang /6 - Mã đề 241
1
MÃ ĐỀ 241
mạch có tần số góc ω = 100π rad/s thì mạch có cộng hưởng. Khi dòng điện xoay chiều qua mạch có tần số
ω’ = 2ω thì điện áp hai đầu AB nhanh pha
/ 4
π
so với dòng điện.
Giá trị của L và C bằng:
A. L = 10
-4
/π H; C = 1/π F. B. L = 1/π H; C = 10
-4
/π F.
C. L = 10
-4
/3π H; C = 3/π F. D. L = 3/π H; C = 10
-4
/π F.
Câu 10: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
B. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không.
C. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng không.
D. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng
2
lần công suất tỏa nhiệt trung bình.
Câu 11: Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên việc ứng dụng của hiện tượng quang điện trong và lớp tiếp
xúc p-n ?
A. Điôt phát quang B. Pin quang điện
3
= 760nm.
B. Có 2 vân sáng của λ
1
= 600nm và λ
2
= 480nm.
C. Có 3 vân sáng của λ
1
= 600nm, λ
2
= 480nm và λ
3
= 400nm.
D. Có 3 vân sáng của λ
1
= 380nm, λ
2
= 600nm và λ
3
= 760nm.
Câu 16: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120
Ω
, L = 2/
π
H và C = 2.10
- 4
/
π
F, nguồn có tần số f
-A +A
a
-A 0 +A x
a
+A
-A 0 x
A
LCR
B
C.
max 1,21 ; min 0,91m m
λ µ λ µ
= =
D.
max 1,46 ; min 1,95nm nm
λ λ
= =
Câu 19: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng xạ trên
giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu.
A. 9 lần. B. 6 lần. C. 12 lần. D. 4,5 lần
Câu 20. Mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp như hình
vẽ. Điện trở R và tụ điện C có giá trị không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L có thể thay đổi giá trị. Đặt vào hai đầu A, B của mạch điện một
điện áp xoay chiều có tần số f, điện áp hiệu dụng U ổn định, điều chỉnh L để có u
MB
vuông pha với u
AB
. Tiếp
đó tăng giá trị của L thì trong mạch sẽ có:
hai nguồn những khoảng d
1
=12,75
λ
và d
2
=7,25
λ
sẽ có biên độ dao động A
0
là bao nhiêu?
A. a ≤ A
0
≤ 3a. B. A
0
= a. C. A
0
= 3a. D. A
0
= 2a.
Câu 24: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.
B. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
C. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
D. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
Câu 25: Một lò xo treo thẳng đứng có k = 20 N/m, khối lượng m = 200g. Từ vị trí cân bằng nâng vật
lên
mộ
t
đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10m/s
đhmax
=
0,5N
Câu 26: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm). Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích
cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3 (T
là chu kì dao động của vật). Biên độ dao động của vật bằng:
A. 3(cm) B.
( )
cm23
C. 6 (cm) D.
( )
2 3 cm
Câu 27: Một vật bị nung nóng không thể phát ra loại bức xạ nào sau đây:
A. Ánh sáng nhìn thấy. B. Tia hồng ngoại. C. Tia tử ngoại. D. Tia gamma.
Câu 28: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình: u = 4cos(
3
π
t - 0,01
π
x +
π
) (cm). Sau 1s, pha dao động
của một điểm, nơi có sóng truyền qua, thay đổi một lượng bằng:
A.
3
π
B.
0,01
π
2
≤ π. Biết phương trình dao
Trang /6 - Mã đề 241
3
R
C
A
B
L
NM
động tổng hợp x = cos(4t + π/6) cm. Hãy xác định ϕ
1
.
A. -π/6 B. π/2 C. π/6 D. 2π/3
Câu 31: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu còn lại thả tự do. Người ta
tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f
1
. Phải tăng tần số thêm một lượng nhỏ nhất là bao nhiêu để
lại có sóng dừng trên dây?
A. 2.f
1
B.
6.f
1
C. 3.f
1
D. 4.f
1
Câu 32: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng?
.
Câu 34: Chọn câu đúng. Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có tụ điện C một hiệu điện thế xoay chiều
0
u U cos t= ω
thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là :
A.
0
i CU sin( t )
2
π
= ω ω +
B.
0
U
i sin( t )
C 2
π
= ω +
ω
C.
0
i CU sin( t )= ω ω + π
D.
0
U
i sin( t )
C 2
π
= ω −
m/s. Tính
năng lượng nhỏ nhất của phôtôn chiếu đến bề mặt Cs để bứt được electron ra khỏi tấm Cs đó.
A. 3,74eV B. 2,14eV C. 1,52eV D. 1,88eV
Câu 39: Giả thiết các electron quang điện đều bay ra theo cùng một hướng từ bề mặt kim loại khi được chiếu bức
xạ thích hợp. Người ta cho các electron quang điện này bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với
vectơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo electron sẽ tăng lên nếu:
A. Sử dụng kim loại có giới hạn quang điện nhỏ hơn.
B. Tăng cường độ ánh sáng kích thích
C. Sử dụng từ trường có cảm ứng từ lớn hơn.
D. Sử dụng bức xạ kích thích có bước sóng nhỏ hơn
Câu 40: Chọn phát biểu đúng:
A.
11
C là chất phóng xạ
β
+
, chỉ phát ra hạt
0
1
e
+
+
.
B.
14
C là chất phóng xạ
β
−
, chỉ phát ra hạt
0
Ω
. C.
25
Ω
. D.
25 2
Ω
.
Câu 43: Có hai tia sáng đơn sắc khác nhau (1) và (2) cùng chiếu tới
một thấu kính lồi (làm bằng thuỷ tinh) theo phương song song với trục
chính (hình vẽ). Phát biểu nào sau đây là chính xác:
A. Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (1) lớn
hơn chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (2).
B. Năng lượng của photon ứng với tia sáng (1) nhỏ hơn năng lượng
của photon ứng với tia sáng (2).
C. Tiêu điểm chung của thấu kính cho cả hai tia sáng là A.
D. Ánh sáng ứng với tia sáng (1) có bước sóng ngắn hơn ánh sáng ứng với tia sáng (2).
Câu 44: Khối lượng hạt nhân
1
1
H
,
26
13
Al
và khối lượng nơtron lần lượt là 1,007825u; 25,986982u và
1,008665u; 1u=931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
26
q i
Q I
ω
+ =
. C.
2
2 2
0
2
0
i
q Q
I
+ =
. D.
2
2 2
2
0
2
0
q
i I
Q
+ =
.
Câu 47: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4
cmt )2/4cos(
ππ
−
(2)
Câu 51: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện
được trong khoảng thời gian
4
T
là:
A.
4 2A
T
. B.
4A
T
. C.
9
2
A
T
D.
6A
T
.
Câu 52. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 3f, 5f vào catốt của một tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu
cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 3v, kv. Giá trị k là:
A.
34
B. 5 C. 15 D.
17
Câu 53: Nhiệt độ bề mặt của Mặt trời là ?
A.8000 K B. 5000 K C. 6000 K D. 7000 K
Câu 54: Một vật rắn quay quanh trục cố định có phương trình tốc độ góc :
)(2020
2
radtt
−−=
ϕ
Câu 55: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định Δ
1
có momen động lượng là L
1
, momen quán tính đối
với trục ∆
1
là I
1
= 9 kg.m
2
. Vật rắn thứ hai quay
quanh trục cố định Δ
2
có momen động lượng là L
2
,
momen quán tính đối với trục ∆
2
là I
2
= 4 kg.m
2
.
Biết động năng quay của hai vật rắn trên bằng nhau. Tỉ
B.
2
0
2
K
p m K
c
= +
÷
C.
2
0
K
p m K
c
= +
÷
D.
2
0
K
p m K
c
= −
hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng khối số của chúng. Góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và X
là:
A. 45
0
B. 60
0
C. 90
0
D. 120
0
Câu 59: Một nguồn âm O (coi như nguồn điểm) công suất 4π (mW). Giả sử nguồn âm và môi trường đều
đẳng hướng, bỏ qua sự hấp thụ âm và phản xạ âm của môi trường. Cho biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối
với âm đó lần lượt 10
-11
(W/m
2
) và 10
-3
(W/m
2
). Để nghe được âm mà không có cảm giác đau thì phải đứng
trong phạm vi nào trước O?
A. 10 m - 1000 m B. 1 m - 10000 m C. 1 m - 1000 m D. 10 m - 10000
m
Câu 60: Đạo hàm theo thời gian của mômen động lượng của vật rắn bằng đại lượng nào
A. động lượng của vật. B. mômen lực tác dụng lên vật.
C. hợp lực tác dụng lên vật. D. mômen quán tính của vật.
HẾT
Trang /6 - Mã đề 241