Trang 1/5
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 20. NĂM 2011
Môn. Vật Lý. Thời gian. 90phút
(Số câu trắc nghiệm. 60 câu)
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh
Câu 1. Chọn phát biểu sai:
A. Hai dao động điều hoà cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối xứng nhau.
B. Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên ñến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng
chiều.
C. Trong dao động điều hoà, khi ñộ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.
D. Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc ñặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn MN = 8 cm. Giả sử tại thời điểm t = 0 vật ở vị trí có li
độ cực đại (+) thì cho đến lúc t = /30 ( s) vật đi được quãng đường dài 6 cm. Phương trình dao động của vật :
A. x = 4cos(20t ) cm. B. x = 4 cos (20t + ) cm. C. x = 4 cos (10t + ) cm.D. x = 4 cos (20t + ) cm.
Câu 3. Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α
0
. Khi vật
đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v . Khi đó, ta có biểu thức:
A.
2
2 2
0
v
=
α -α
gl
. B. α
2
=
2
0
bằng theo chiều dương thì vật 2:
A. Qua vị trí cân bằng theo chiều âm B. Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Qua vị trí biên có li độ âm. D. Qua vị trí biên có li độ dương.
Câu 6.
Đ
ể duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A. Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
B. Tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.
C. Tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. Làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
Câu 7. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt
nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 8. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng ).(100
1
mNk và vật nhỏ có khối lượng
)(250 gm
, dao động
điều hoà với biên độ
)(6 cmA
. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Tính từ gốc thời gian (t
0
= 0 s),
sau )(
120
7
nhau /2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s
A. 11 B. 11,5 C.10 D. không xác định được
B
A
Hình v
ẽ
2
Trang 2/5
Câu 14. Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X. Biết prton có động năng
K= 5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng K
He
= 4MeV. Cho rằng độ
lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A.6,225MeV . B.1,225MeV . C.4,125MeV. D. 3,575MeV .
Câu 15. Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I
0
. Tại thời điểm t khi dòng điện có cường
độ i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì:
A.
2 2
2 2
0 0
1
i u
I U
B.
lượng tổng cộng của mạch từ dạng năng lượng điện trường trong tụ điện thành năng lượng từ trường
trong cuộn cảm mất 1,50
s. Chu kỳ dao động của mạch là:
A. 1,5
s. B. 3,0
s. C. 0,75
s. D. 6,0
s.
Câu 19.Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có độ tự cảm L thay đổi được, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp xoay chiều ổn định. Điều chỉnh L để U
Lmax
khi đó
A. điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với u
MB
một góc 4/
.
B. điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với u
MB
một góc
2/
.
C. điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với u
MB
= 4A.
Câu 21. Trong một đoạn mạch RLC( cuộn dây thuần cảm) duy trì điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch cố
định. Thay đổi tần số góc
của dòng điện xoay chiều. Biết các tần số góc làm cho điện áp hiệu dụng trên tụ điện và
trên cuộn cảm đạt cực đại bằng
C
và
L
. Tìm tần số góc
R
làm cho điện áp hiệu dụng trên điện trở cực đại
A
R
=
CL
. B.
R
=
L
.
C
C.
R
= (
L
+
C
). D.
R
C
0
. D. R
0
.
Câu 23. Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A. Khi một khung dây quay đều quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều thì trong khung
dây xuất hiện suất điện động xoay chiều hình sin.
B. Điện áp xoay chiều là điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian.
C. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
D. Trên cùng một đoạn mạch, dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên với cùng pha ban đầu.
Câu 24. Trong các máy dao điện một pha, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều quấn trên các lõi thép kĩ thuật
điện nhằm:
A. làm cho các cuộn dây phần ứng không toả nhiệt do hiệu ứng Jun-lenxơ.
B. làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường xoáy.
C. tăng cường từ thông cho chúng. D. từ thông qua các cuộn dây
phần cảm và phần ứng biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 25. Chọn phát biểu đúng.
A. Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo được từ trường quay.
B. Rôto của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc của từ trường quay.
C. Từ trường quay trong động cơ không đồng bộ luôn thay đổi cả về hướng và trị số.
D. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường.
Câu 26.Cho đoạn mạch xoay chiều (theo hình bên). Biết L = 318 mH,
L
C
C
K
C
100 2 sin(100 . )( )
3
MB
u t V
Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng:
A.
100 2 sin(100 . )( )
3
AB
u t V
B.
100 2 sin(100 . )( )
6
AB
u t V
C.
200sin(100 . )( )
3
AB
các vạch.
C. Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều có thể dùng để nhận biết sự có mặt của một nguyên tố nào
đó trong nguồn cần khảo sát.
D. Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều đặc trưng cho nguyên tố.
Câu 30. Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
B. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C. có khả năng đâm xuyên khác nhau. D. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều
Câu 31. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4
m đến 0,76
m, bề rộng quang phổ
bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm. Khoảng cách từ hai khe S
1
S
2
đến màn là 1,9m. Khoảng cách giữa hai khe S
1
,
S
2
có giá trị là:
A. a = 1,2mm B. a = 0,95mm C. a = 0,9mm D. a = 0,75mm
Câu 32. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia
ion hóa không khí rất mạnh.
C. được phôtôn có năng lượng lớn nhất. D. phôtôn ở ngay bề mặt kim loại.
Câu 37. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của
electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv. Giá trị k bằng
A.
10
B. 4 C.
6
D. 8
Câu 38. Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế không đổi 5kV thì có thể phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất
là
Trang 4/5
2,48.10
-13
m 2,48.10
-9
m C2,48.10
-10
m D2,48.10
-11
m
Câu 39. Cho phản ứng hạt nhân:
3 2 1
1 1 0
T D n a
. Biết độ hụt khối của các hạt nhân Triti
m1
= 0,0087(u), Đơtơri
m2
lửng
đầu
A
cố
định,
đầu
B
dao
động
với
tần
số
50Hz
thì
trên
bụng
hay
nút
sóng
thứ
mấy
kể
từ
A
và vận
tốc
truyền
sóng
trên
dây
thứ
6,
v
=
4m/s.C.
là
bụng
sóng
thứ
5,
v
=
4m/s.
D.
là
A. là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B. mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành một electron dẫn.
C. Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện.
D. Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong vùng tử ngoại
mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn.
Câu 46. Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng m
400,0
vào catot của một tế bào quang điện. Công suất ánh
sáng mà catot nhận được là P = 20mW. Số phôton tới đập vào catot trong mỗi giây là
A. 8,050.10
16
(hạt) B. 4,025.10
17
(hạt) C. 2,012.10
16
(hạt) D. 4,025.10
16
(hạt)
Câu 47. Xét phản ứng hạt nhân: D + Li n + X. Cho động năng của các hạt D, Li, n và X lần lượt là: 4 (MeV); 0; 12
(MeV) và 6 (MeV). Lựa chọn các phương án sau:
A. Phản ứng thu năng lượng 14 MeV B. Phản ứng thu năng lượng 13 MeV
C. Phản ứng toả năng lượng 14 MeV D. Phản ứng toả năng lượng 13 MeV
Câu 48. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp
xoay chiều u = U
2
sin(100
A
và
B
trên
mặt
nước
có
2
nguồn
sóng kết hợp
ngược pha
nhau,
biên
độ l
ần lượt là 4 cm và 2
cm
,
biên
độ
bằngA.
0 cm
B.
6 cm
C.
2 cm
D.
8 cm
Trang 5/5
A. Dành cho chương trình nâng cao. (gồm 10 câu, từ câu 41 đến câu 50).
Câu 41. Phát biểu nào sau đây SAI đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục?
A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian. B. Gia tốc góc của vật bằng 0.
C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau.
D. Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian.
Câu 42. Biết momen quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 12,3 kg.m
2
. Bánh xe quay với vận tốc góc không
đổi và quay được 602 vòng trong một phút. Tính động năng của bánh xe.
A. 9,1 J B. 24,441 KJ C. 99 MJ D. 22,25 KJ
Câu 43. Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m
2
đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác dụng
bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tính góc quay của ròng rọc sau khi quay
m/s
Câu 50. Đặt điện áp u = U
0
cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng
R 3
. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. trong mạch có cộng hưởng điện.
D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.