www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 1/6 - Mã đề thi 014
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
NĂM HỌC 2012-2013 MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
A. PHẦN CHUNG (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc λ
1
và λ
2
=
0,4
m
µ
. Xác định λ
1
để vân sáng
bậc 2 của λ
2
=
0,4
m
µ
trùng với một vân tối của λ
quan sát D = 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng
1
0,6
m
λ µ
=
và
2
λ
. Trong khoảng rộng L = 2,4cm trên
màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính
2
λ
biết hai trong năm vân sáng
trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa. A. λ
2
= 0,65
m
µ
. B. λ
2
= 0,55
m
µ
. C. λ
2
= 0,45
m
µ
. D. λ
là chất phóng xạ. Hỏi Bitmut
210
83
Bi
phóng ra hạt gì khi biến đổi thành pôlôni
210
84
Po
?
A. Pôzitrôn. B. Nơtrôn. C. Electrôn. D. Prôtôn.
Câu 7: Chọn phương án sai khi nói về hệ Mặt Trời.
A. Đa số các hành tinh lớn còn có các vệ tinh chuyển động quanh nó. B. Tám hành tinh lớn quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt trời ở trung tâm Hệ và là thiên thể duy nhất của vũ trụ nóng sáng.
D. Trong Hệ còn có các tiểu hành tinh, các sao chổi, thiên thạch.
Câu 8: Biên độ của một vật dao động điều hòa bằng 5cm. Quãng đường vật đi được trong thời gian bằng 4 chu kỳ dao động là:
A. 5cm. B. 40cm. C. 80cm. D. 20cm.
Câu 9: Khi ánh sáng đi từ nước ra không khí thì điều nào sau đây là đúng?
A. Tần số tăng lên và vận tốc giảm đi. B. Tần số giảm đi và bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
C. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước lớn hơn trong không khí.
D. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
Câu 10: Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?
A. Có hai bộ phận chính là Stato và Rôto. B. Biến đổi điện năng thành năng lượng khác.
C. Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha.
D. Hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Câu 11: Chất phóng xạ pôlôni
210
Po
có chu kì bán rã 138 ngày. Khối lượng pôlôni có độ phóng xạ 2 Ci là:
A. 0,222 mg. B. 0,444 mg. C. 0,444 g. D. 0,222 g.
Câu 12: Biểu thức dòng điện đi qua tụ điện có
100sin(2200
π
π
−
.
C. u = 200
2 sin 100
6
t V
π
π
+
. D. u =
Vt )
3
100sin(2200
π
π
+
.
Câu 13:
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện. Phát biểu nào sau đây là đúng
đối với đoạn mạch này?
Mã đề thi 014
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 2/6 - Mã đề thi 014
. C. 40
Ω
. D. 50
Ω
.
Câu 15: Chọn phương án sai. Quá trình truyền sóng là:
A. một quá trình truyền vật chất. B. một quá trình truyền năng lượng.
C. một quá trình truyền pha dao động. D. một quá trình truyền trạng thái dao động.
Câu 16: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A. Bóng đèn pin. B. Bóng đèn ống. C. Hồ quang. D. Tia lửa điện.
Câu 17: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T → α + n. Biết khối lượng của các hạt nhân D, T và α lần lượt là m
D
= 2,0136u, m
T
= 3,0160u và m
α
= 4,0015u; khối lượng của hạt n là m
n
= 1,0087u; 1u = 931,5 (MeV/c
2
); số Avogadro N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Năng
lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là: A. 18,07 MeV. B. 1,09.10
25
Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
quan sát là 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m
µ
. Khoảng vân giao thoa là:
A. 1,3mm. B. 1,2mm. C. 1,4mm. D. 1,5mm.
Câu 20: Một mạch dao động điện từ LC có
mHLFC 50,5
=
=
µ
, cường độ dòng điện cực đại trong mạch I
0
= 0,06A. Tại
thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch là i =
303,0
A thì hiệu điện thế trên tụ có độ lớn là:
A. 3V. B. 2V. C.
V33
. D.
V22
.
Câu 21: Mạch dao động L (C
1
// C
2
V. D. 100
3
V.
Câu 24: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là
1
2sin(10 )
3
x t cm
π
= −
;
2
os(10 )
6
x c t cm
π
= +
(t tính bằng giây). Vận tốc cực đại của vật của vật là: A. 20 cm/s. B. 1 cm/s. C. 5 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 25: Sau khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng. B. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm.
C. giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng. D. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng.
Câu 26: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) (t đo bằng giây). Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12
(s) là: A. 2 m/s
2
. B. 9,8 m/s
2
. C. - 4 m/s
2
. D. 10 m/s
2
m
µ
6,0
.
Câu 28: M
ột con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật treo cân bằng thì lò xo giãn 1,5cm. Kích thích cho vật dao động tự do theo
phương thẳng đứng với biên độ
3
A cm
=
thì trong một chu kỳ dao động T, thời gian lò xo không bị nén là:
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 3/6 - Mã đề thi 014
A.
6
T
. B.
3
T
. C.
4
T
. D.
3
2T
.
Câu 29: Với nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng L là 2,12.10
-10
m. Bán kính quỹ đạo dừng N là:
A. 9. B. 14. C. 18. D. 16.
Câu 34: Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở thể:
A. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp. B. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao. C. Rắn. D. Lỏng.
Câu 35: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu
điện thế
Vtu )100sin(2100
π
=
, lúc đó
CL
ZZ 2=
và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là
VU
R
60=
. Hiệu điện thế
hiệu dụng hai đầu tụ C là: A. 160V. B. 80V. C. 120V. D. 60V.
Câu 36: Một con lắc đơn có chiều dài 40cm được cho dao động điều hoà với biên độ góc 0,2 rad. Li độ dài của con lắc tại vị trí mà
ở đó động năng và thế năng dao động của con lắc bằng nhau là:
A.
4 2
cm
. B.
4
cm
±
. C.
4 2
cm
±
đó hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là :
A.
60 vòng.
B.
42 vòng.
C.
80 vòng.
D.
30 vòng.
B. PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh chọn phần cơ bản (I) hoặc phần nâng cao (II))
I. PHẦN CƠ BẢN (10 câu,
từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hạt nhân càng bền vững khi có: A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. số nuclôn càng nhỏ.
C. số nuclôn càng lớn. D. năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 42: Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một dao động điều hoà là a
0
và v
0
. Biên độ dao động là:
A.
00
1
va
. B.
00
va
. C.
2
. D. 10
-12
Wm
2
.
Câu 44: Hai âm có cùng
độ cao thì chúng có cùng:
A. bước sóng. B. năng lượng. C. cường độ âm. D. tần số.
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 4/6 - Mã đề thi 014
R
C
A
B
L
N
M
Câu 45: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có
2
2
s
m
Câu 47: Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
B. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
C. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
D. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
Câu 48: Cho phản ứng hạt nhân: T + D → α + n. Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là ε
T
= 2,823 (MeV), năng lượng
liên kết riêng của α là ε
α
= 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024u. Lấy 1u = 931,5 (MeV/c
2
). Phản ứng toả năng lượng A.
17,6 MeV. B. 17,5 MeV. C. 17,4 MeV. D. 17,7 MeV.
Câu 49: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6
m
µ
. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa.
Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có :
A. vân sáng bậc 3. B. vân sáng bậc 6. C. vân sáng bậc 2. D. vân tối thứ 3.
Câu 50: Đơn vị nào không phải là đơn vị của động lượng?
A. MeV/s. B. kgm/s. C. MeV/c. D. (kg.MeV)
1/2
.
II. PHẦN NÂNG CAO (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Nguyên tắc hoạt động mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:
A. Giao thoa sóng. B. Sóng dừng.
C. Tổng hợp hai dao động điện từ bất kỳ. D. Cộng hưởng dao động điện từ.
Câu 56: Trong hiện tượng quang-phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ đưa đến:
A. Sự giải phóng một electron liên kết. B. Sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống.
C. Sự phát ra một photon khác. D. Sự giải phóng một electron tự do.
Câu 57: Hai con lắc lò xo thực hiện hai dao động điều hòa có biên độ lần lượt là A
1
, A
2
với A
1
> A
2
. Nếu so sánh cơ năng hai con
lắc thì: A. Chưa đủ căn cứ kết luận. B. Cơ năng con lắc thứ hai lớn hơn.
C. Cơ năng hai con lắc bằng nhau. D. Cơ năng con lắc thứ nhất lớn hơn.
Câu 58: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định, có một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được ba nút
sóng, không kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 30m/s. B. 25m/s. C. 20m/s. D. 40m/s.
Câu 59: Hai con lắc đơn có chiều dài
2
1
, ll
, dao động điều hòa cùng một nơi trên trái đất với chu kỳ tương ứng
sT 8,0
1
=
;
2
T
.
Cũng tại nơi đó, con lắc có chiều dài
=
. C.
st
30
7
=
. D.
st
30
11
=
.
HẾT
MĐ 014 Đ.án
1
A
2
B
3
B
4
D
5
D
6
C
7
C
8
C
24
D
25
B
26
C
27
D
28
D
29
A
30
B
31
B
32
A
33
D
34
A
35
B
36
C
37
B
38