Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi vật lý 12 chuyên (đề số 197) doc - Pdf 20

Së GD §T Kiªn Giang

Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

Kú thi: KiÓm Tra Lý 12 Chuyªn

M«n thi: Lý 12 Chuyªn
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 197

Hä tªn thÝ sinh: SBD:
C©u 1: Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10
-27
kg đang chuyển động với động năng 4,78MeV. Động lượng
của hạt nhân này là
A. 2,4.10
-20
kg.m/s. B. 3,875.10
-20
kg.m/s C. 8,8.10
-20
kg.m/s. D. 7,75.10
-20
kg.m/s.
C©u 2: Một prôtôn có động năng W
p
=1,5 MeV bắn vào hạt nhân
7
3
Li

2
7
3

. Năng lượng toả ra khi một gam Heli được tạo thành:
A. W  2,6.10
24
MeV. B. W  2,0.10
24
MeV. C. W  1,8.10
24
MeV. D. W  1,3.10
24
MeV.
C©u 5: Chọn kết luận sai khi nói về phản ứng hạt nhân:
A. Để phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra chỉ cần phải có hệ số nhân nơtron
1

k

B. Có hai loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
C. Phản ứng hạt nhân tạo ra các hạt nhân bền vững hơn là phản ứng tỏa năng lượng
D. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao
C©u 6: Hạt proton có động năngg W
P
= 5,48 MeV bắn vào hạt nhân
9
4
Be đứng yên , phản ứng tạo nên hạt
Li

nguyên chất
có độ phóng xạ 10 Ci là:
A. 0,448g B. 4,48g C. 0,224g D. 2,24g
C©u 8: Trái đất có đường kính D  12000 km và chuyển động quanh Mặt trời với tốc độ v  30 km/s. Một người
quan sát đứng yên so với Mặt trời sẽ thấy đường kính Trái đất bị co ngắn lại 1 đọan bằng :
A.  D  6 cm B.  D  8 cm C.  D  6 m D.  D  8 m
C©u 9: Cho phản ứng hạt nhân: D + D 
nHe 
3
2
. Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng năng lượng
nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3,25 MeV , 1u = 931
MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân He.
A. 7,7187 MeV B. 7,7188 MeV C. 7,7189 MeV D. 7,7186 MeV
C©u 10: Chọn câu phát biểu không đúng
A. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
B. Khi lực hạt nhân liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân thì luôn có sự hụt khối
C. Chỉ những hạt nhân nặng mới có tính phóng xạ
D. Trong một hạt nhân có số nơtron không nhỏ hơn số protôn thì hạt nhân đó có cả hai loại hạt này
C©u 11: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân :
A. Toả một nhiệt lượng lớn .
B. Cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được
C. Hấp thụ một nhiệt lượng lớn .
D. Trong đó hạt nhân của các nguyên tử bị phân tích thành các nuclon
C©u 12: Theo thuyết tương đối hẹp của Eistein, Không gian và thời gian có tính chất nào sau đây :
A. Không gian có tính tuyệt đối, không phụ thuộc hệ quy chiếu; còn thời gian có tính tương đối, phụ thuộc hệ
quy chiếu.
B. Không gian có tính tương đối, phụ thuộc hệ quy chiếu; còn thời gian có tính tuyệt đối, không phụ thuộc hệ

C. là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
D. là quá trình tuần hoàn có chu kỳ
C©u 16: Hạt nhân
210
Po
là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân Pb. Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số
hạt nhân chì và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ khối lượng hạt chì và khối lượng hạt Po là
A. 0,204. B. 4,905. C. 0,196. D. 5,097.
C©u 17: Đồng vị
24
11
Na
là chất phóng xạ


và tạo thành đồng vị của Magiê. Mẫu
24
11
Na
có khối lượng ban đầu là
m
o
=0,25g. Sau 120 giờ độ phóng xạ cuả nó giảm đi 64 lần. Khối lượng Magiê tạo ra sau thời gian 45 giờ.
A. 0,25g. B. 0,197g. C. 1,21g. D. 0,21g.
C©u 18: Chất phóng xạ
210
84
Po
phóng xạ


90
4
2
234
92
 tỏa ra năng lượng 14MeV. Cho biết năng lượng liên kết riêng của
hạt

là : 7,1 MeV, của hạt U
234
92
là 7,63 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt Th
230
90
là:
A. 1771 MeV B. 1909 MeV C. 7,7 MeV D. 8,3 MeV
C©u 21: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng xạ trên giảm đi
bao nhiêu lần so với ban đầu.
A. 9 lần. B. 6 lần. C. 12 lần. D. 4,5 lần
C©u 22: Thực chất của phóng xạ gama là
A. hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn
B. dịch chuyển giữa các mức năng lượng ở trạng thái dừng trong nguyên tử
C. do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ hãm
D. do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ
C©u 23: Một vật có khối lượng nghỉ m
0
chuyển động với tốc độ v sẽ có động năng :
A.
)1
1

C.
2
0
2
1
cmW
d


D.
)1
1
1
(
2
2
0



c
v
mW
d

C©u 24: Hạt nhân
226
88
Ra
ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV. Coi khối lượng mỗi hạt

9
năm. D. 6.10
9
năm.
C©u 26: Một người quan sát đứng trên mặt đất nhìn thấy 1 con tàu vũ trụ đang ở độ cao H = 435 m và bay với tốc
độ v = 0,97c hướng thẳng xuống mặt đất (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Nhưng hành khách khi đó lại thấy
con tàu này đang ở độ cao h bằng :
A. 1775 m B. 2,57 m C. 106 m D. 75 m

C©u 27: Một nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện 182.10
7
W, dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân
U235 với hiệu suất 30%. Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 MeV. Hỏi trong 365 ngày hoạt
động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là bao nhiêu. Số N
A
= 6,022.10
23
A.
2333 kg
B.
2461 kg
C.
2362 kg
D.
2263 kg
C©u 28:
Sau
t
giờ thì độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm đi
%50


§Ò sè: 233

Hä tªn thÝ sinh: SBD:
C©u 1: Hạt nhân
226
88
Ra
ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV. Coi khối lượng mỗi hạt
nhân xấp xỉ với số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là :
A. Chưa đủ điều kiện để trả lời. B. 4,92MeV C. 4,97MeV D. 4,89MeV
C©u 2: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng xạ trên giảm đi
bao nhiêu lần so với ban đầu.
A. 4,5 lần B. 9 lần. C. 12 lần. D. 6 lần.
C©u 3: Xét phản ứng hạt nhân: D + Li  n + X. Cho động năng của các hạt D, Li, n và X lần lượt là: 4 MeV; 0; 2
MeV và 6 MeV. Lựa chọn các phương án sau:
A. Phản ứng thu năng lượng 3 MeV B. Phản ứng thu năng lượng 4 MeV
C. Phản ứng toả năng lượng 3 MeV D. Phản ứng toả năng lượng 4 MeV
C©u 4: Phát biểu nào sau đây là sai. Hiện tượng phóng xạ
A. Luôn luôn là phản ứng tỏa năng lượng
B. là quá trình hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
C. là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
D. là quá trình tuần hoàn có chu kỳ
C©u 5: Trái đất có đường kính D  12000 km và chuyển động quanh Mặt trời với tốc độ v  30 km/s. Một người
quan sát đứng yên so với Mặt trời sẽ thấy đường kính Trái đất bị co ngắn lại 1 đọan bằng :
A.  D  6 cm B.  D  8 cm C.  D  6 m D.  D  8 m
C©u 6: Cho chu kì bán rã của
238
U
là T

84
Po
phóng xạ

rồi trở thành Pb. Dùng một mẫu Po ban đầu có 1g, sau 365 ngày đêm mẫu
phóng xạ trên tạo ra lượng khí hêli có thể tích là V = 89,5 cm
3
ở điều kiện tiêu chuẩn. Chu kỳ bán rã của Po là:
A. 138,5 ngày đêm B. 138 ngày đêm C. 138,8 ngày đêm D. 138,3 ngày đêm
C©u 8: Đồng vị
24
11
Na
là chất phóng xạ


và tạo thành đồng vị của Magiê. Mẫu
24
11
Na
có khối lượng ban đầu là
m
o
=0,25g. Sau 120 giờ độ phóng xạ cuả nó giảm đi 64 lần. Khối lượng Magiê tạo ra sau thời gian 45 giờ.
A. 0,21g. B. 1,21g. C. 0,25g. D. 0,197g.
C©u 9: Chọn kết luận sai khi nói về phản ứng hạt nhân:
A. Để phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra chỉ cần phải có hệ số nhân nơtron
1

k

C. Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân .
D. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
C©u 14: Cho phản ứng hạt nhân: D + D 
nHe 
3
2
. Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng năng lượng
nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3,25 MeV , 1u = 931
MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân He.
A. 7,7188 MeV B. 7,7186 MeV C. 7,7189 MeV D. 7,7187 MeV
C©u 15: Trong sự phóng xạ: ThHeU
230
90
4
2
234
92
 tỏa ra năng lượng 14MeV. Cho biết năng lượng liên kết riêng của
hạt

là : 7,1 MeV, của hạt U
234
92
là 7,63 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt Th
230
90
là:
A. 1771 MeV B. 8,3 MeV C. 7,7 MeV D. 1909 MeV

C©u 17: Hạt nhân
210
Po
là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân Pb. Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số
hạt nhân chì và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ khối lượng hạt chì và khối lượng hạt Po là
A. 4,905. B. 0,196. C. 5,097. D. 0,204.
C©u 18: Một vật có khối lượng nghỉ m
0
chuyển động với tốc độ v sẽ có động năng :
A. 1
1
2
2
2
0



c
v
cm
W
d

B.
)1
1
1
(
2


c
v
cmW
d

C©u 19: Ban đầu có một mẫu phóng xạ nguyên chất, sau thời gian

số hạt nhân chất phóng xạ giảm đi e lần (e là
cơ số của loga tự nhiên với
1ln

e
). Hỏi sau thời gian

3

t
thì còn lại bao nhiêu phần trăm khối lượng chất phóng
xạ trong mẫu so với ban đầu?
A. 15% B. 12,5% C. 25% D. 5%
C©u 20: Theo thuyết tương đối hẹp của Eistein, Không gian và thời gian có tính chất nào sau đây :
A. Không gian và thời gian đều có tính tương đối, phụ thuộc hệ quy chiếu
B. Không gian và thời gian đều có tính tuyệt đối, không phụ thuộc hệ quy chiếu
C. Không gian có tính tuyệt đối, không phụ thuộc hệ quy chiếu; còn thời gian có tính tương đối, phụ thuộc hệ
quy chiếu.
D. Không gian có tính tương đối, phụ thuộc hệ quy chiếu; còn thời gian có tính tuyệt đối, không phụ thuộc hệ
quy chiếu
C©u 21: Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10
-27

A.
2

hp 

B.

2
h
p 

C. 0

p

D.

h
p 

C©u 24: Cho biết chu kỳ bán rã của
C
14
6
là 5730 năm (một năm có 365ngày). Khối lượng của mẫu
C
14
6
nguyên chất
có độ phóng xạ 10 Ci là:

24
MeV. B. W  1,3.10
24
MeV. C. W  2,0.10
24
MeV. D. W  2,6.10
24
MeV.
C©u 28: Thực chất của phóng xạ gama là
A. hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn
B. do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ hãm
C. dịch chuyển giữa các mức năng lượng ở trạng thái dừng trong nguyên tử
D. do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ
C©u 29: Đồng vị phóng xạ
Si
27
14
là chất phóng xạ ra hạt pozitron. Chọn câu đúng khi nói về hạt nhân con :
A. … là Al
27
13
; trong hạt nhân có 13 proton, số nuclon là 27
B. … là
Al
27
13
; trong hạt nhân có 13 proton, 14 nuclon
C. …là
Mg
27


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status