Sở GD ĐT Kiên Giang
Trờng THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 10
Môn thi: Hóa 10 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút) Đề số: 343
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Dóy cỏc cht u tỏc dng trc tip vi lu hunh l:
A. N
2
, Cu, O
2
B. O
3
, CS
2
, Na
2
SO
3
C. H
2
SO
4
loóng, Mg, Hg D. Fe, H
B. Lu hunh va th hin tớnh oxi hoỏ, va th hin tớnh kh
C. Lu hunh cú 2 dng thự hỡnh chớnh l lu hunh t phng v lu hunh n t
D. Trong cỏc hp cht cng hoỏ tr ca S vi cỏc nguyờn t cú õm in ln hn, nguyờn t S cú s oxi hoỏ 2
Câu 6: Cho 43,8 gam hn hp A gm Al v Cu chia lm 2 phn bng nhau. Phn 1 cho tỏc dng vi H
2
SO
4
loóng
d thu c V lớt khớ (ktc). Phn 2 cho tỏc dng vi H
2
SO
4
c, ngui d thu c 2V lớt khớ (ktc). Giỏ tr ca V
v % khi lng mi kim loi trong hn hp A l:
A. V = 3,36 lớt, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67% B. V = 4,9056 lớt, % Al = 36%; % Cu = 64%
C. V = 1,68 lớt, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67% D. V = 2,4528 lớt, % Al = 36%; % Cu = 64%
Câu 7: to ion S
2
, nguyờn t S cn:
A. nhng 2electron B. mt ht electron C. khụng mt electron no D. nhn 2 electron
Câu 8: Dóy gm cỏc cht tỏc dng c vi H
2
SO
4
c v H
2
SO
4
loóng l:
A. NaOH, Mg, K
D. Fe, HI, C, Ag
Câu 10: Cho cỏc dung dch mt nhón sau: Na
2
SO
3
, Na
2
S, BaCl
2
, H
2
SO
4
loóng, Na
2
SO
4
. Khụng dựng thờm thuc
th, s dung dch mt nhón c nhn ra l:
A. 3 cht B. 5 cht C. 4 cht D. 2 cht
Câu 11: Cho s bin hoỏ sau:
FeS + HCl
khớ A +
Rn B + O
2
Ct
0
2
SO
4
.3SO
3
C. H
2
SO
4
.4SO
3
D. H
2
SO
4
.SO
3
Câu 13: Chn phỏt biu ỳng:
A. H
2
SO
4
c rt d hỳt m nờn c dựng lm khụ khớ m
B. pha loóng axit H
2
SO
4
c, ngi ta rút nhanh axit v nc v khuy nh
C. H
2
2
có tên gọi là anhidrit sunfurơ
D. SO
3
là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất axit sunfuric
C©u 16: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO
2
(đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch KOH 0,5M. Khối lượng muối
thu được là:
A. 12,0 gam B. 21,8 gam C. 18,0 gam D. 13,9 gam
C©u 17: Cho các chất rắn mất nhãn sau: BaSO
3
, Na
2
SO
3
, MgSO
3,
K
2
S. Thuốc thử dùng để nhận biết lần lượt là:
A. dd H
2
SO
4
, dd Br
2
B. Pb(NO
3
)
C©u 19: Cho các phản ứng:
(1) S + O
2
0
t
SO
2
(2) Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
0
t
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
A. Chỉ có (4) B. (2) và (4) C. Chỉ có (2) D. (1), (2) và (4)
C©u 20: Phản ứng không dùng để điều chế H
2
S là:
A. S + H
2
B. ZnS + Cu(NO
3
)
2
C. FeS + HCl D. Na
2
S + H
2
SO
4
(l)
C©u 21: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lit khí H
2
S (đktc) trong oxi dư. Hấp thụ hết sản phẩm khí sinh ra vào 200 gam
dung dịch NaOH 9%. Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng là:
A. C% (NaHSO
3
) = 7,44%; C% (Na
2
SO
3
) = 18,03%
B. C% (NaHSO
3
3
, S, Na
2
SO
3
C. FeS, S, NaHSO
3
D. FeSO
4
, SO
3
, NaHSO
3
C©u 23: Cho 22,4 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch A và V lít
khí B (đktc). Dẫn toàn bộ khí B vào dung dịch Brom dư thu được dung dịch B . Cho toàn bộ dung dịch B tác dụng
với dd BaCl
2
dư thu được 34,95 gam kết tủa. Khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A. m
CuO
= 12 gam, m
FeO
=12,4 gam B. m
CuO
= 8 gam, m
FeO
2
S + 2NaOH Na
2
S + 2H
2
O B. H
2
S + PbCl
2
PbS + 2HCl
C. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl D. H
2
S + NaOH NaHS + H
2
O
C©u 26: Chọn phương trình đúng:
A. Fe
3
O
4
đ
ặc, nguội → Al
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
D. H
2
SO
4
loãng + 2Ag
→ Ag
2
SO
4
+ H
2
C©u 27: Cho phản ứng sau: Br
2
+ H
2
O + SO
2
→ HBr + A . Công thức của chất A là:
2
V
2
O
5
,450
0
C
2SO
3
B. 3S + 6NaOH
0
t
2Na
2
S + Na
2
SO
3
+ 3H
2
O
C. 3SO
2
+ 2H
2
O
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 10
Môn thi: Hóa 10 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút) Đề số: 489
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: to ion S
2
, nguyờn t S cn:
A. mt ht electron B. nhng 2electron C. khụng mt electron no D. nhn 2 electron
Câu 2: Chn phỏt biu sai:
A. Lu hunh va th hin tớnh oxi hoỏ, va th hin tớnh kh
B. Lu hunh tỏc dng vi hidro to ra khớ hidrosunfua cú mựi trng thi
C. Trong cỏc hp cht cng hoỏ tr ca S vi cỏc nguyờn t cú õm in ln hn, nguyờn t S cú s oxi hoỏ 2
D. Lu hunh cú 2 dng thự hỡnh chớnh l lu hunh t phng v lu hunh n t
Câu 3: Cho SO
3
tỏc dng vi H
2
O thu c sn phm l:
A. H
2
SO
3
B. H
2
S C. oleum D. H
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
C. 2NaCl + H
2
SO
4
loóng Na
2
SO
4
+ 2HCl
D. H
2
SO
4
loóng + 2Ag
Ag
2
SO
4
+ H
2
Câu 5: Cho 22,4 gam hn hp gm CuO v FeO tỏc dng ht vi H
2
2
0,5M
thy to ra kt ta v dung dch X. Khi lng kt ta thu c l:
A. 19,2 gam B. 55,2 gam C. 28,8 gam D. 26,4 gam
Câu 7: Cho phng trỡnh sau: FeS + H
2
SO
4 c, núng
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Tng h s( cỏc s nguyờn ti gin) ca phng trỡnh phn ng trờn l:
A. 31 B. 30 C. 18 D. 32
Câu 8: Lu hunh ioxit va l cht oxi húa va l cht kh trong phn ng no sau õy?
A. 3SO
2
+ 2H
2
O
V
2
O
5
,450
0
C
2SO
3
Câu 9: Cho s bin hoỏ sau:
FeS + HCl
khớ A +
Rn B + O
2
Ct
0
khớ C
Khớ A + khớ C B + .
Cụng thc ca A, B, C ln lt l:
A. H
2
, S, H
2
S B. H
2
S, S, SO
2
loóng, Mg, Hg
Câu 11: Nhng dng c bng bc s chuyn thnh mu en trong khụng khớ cú H
2
S l do:
A. H
2
S l cht oxi húa B. to ra Ag
2
S
C. bc phn ng vi oxi D. Ag b kh v cú H
2
S to ra Ag
2
S
Câu 12: t chỏy hon ton 3,36 lit khớ H
2
S (ktc) trong oxi d. Hp th ht sn phm khớ sinh ra vo 200 gam
dung dch NaOH 9%. Nng phn trm cỏc cht trong dung dch thu c sau phn ng l:
A. C% (Na
2
SO
3
) = 9,45%; C% (NaOH) = 3,0%
B. C% (NaHSO
3
) = 7,44%
C. C% (Na
2
SO
3
SO
4
.2SO
3
C©u 14: Cho các dung dịch mất nhãn sau: Na
2
SO
3
, Na
2
S, BaCl
2
, H
2
SO
4
loãng, Na
2
SO
4
. Không dùng thêm thuốc
thử, số dung dịch mất nhãn được nhận ra là:
A. 3 chất B. 2 chất C. 4 chất D. 5 chất
C©u 15: Nung m gam hỗn hợp Fe và S trong bình kín (hiệu suất phản ứng 100%) thu được chất rắn A . Cho A vào
dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí B, hấp thụ hoàn toàn B vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
dư thấy thoát ra 2,24 lít khí
(các khí được đo ở đktc). Giá trị m là:
0
t
SO
2
(2) Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
0
t
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
(3) 2H
2
S + 3O
và S
là 2 dạng thù hình của S
B. Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh là S
n
C. S là chất rắn, màu vàng, tan nhiều trong nước
D. Bản chất liên kết trong các nguyên tử lưu huỳnh là liên kết cộng hóa trị có cực
C©u 20: Cho 2,66 g hỗn hợp gồm Zn, Cu, Mg tác dụng hết với H
2
SO
4
loãng thu được 1,12 lít khí (đktc); 0,64 g chất
rắn và dung dịch A . Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 7,46 gam B. 6,82 gam C. 5,06 gam D. 7,51 gam
C©u 21: Cho các chất rắn mất nhãn sau: BaSO
3
, Na
2
SO
3
, MgSO
3,
K
2
S. Thuốc thử dùng để nhận biết lần lượt là:
A. H
2
O, dd H
2
3
C. FeSO
4
, SO
3
, NaHSO
3
D. Fe
2
S
3
, S, Na
2
SO
3
C©u 23: Thể tích nước cần dùng để pha loãng 500 g dung dịch H
2
SO
4
98% thành H
2
SO
4
40% là: (d
H2O
) = 1g/ml
A. 625 ml B. 483,33ml C. 725 ml D. 344,827 ml
C©u 24: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H
2
SO
2
CO
3
, Fe
3
O
4
C©u 26: Phản ứng không dùng để điều chế H
2
S là:
A. FeS + HCl B. Na
2
S + H
2
SO
4
(l) C. S + H
2
D. ZnS + Cu(NO
3
)
2
C©u 27: Để chứng minh H
2
S có tính khử, ta có thể dùng phản ứng:
A. H
2
S + 2NaOH Na
2
S + 2H
C. Có thể làm khô khí SO
2
bằng NaOH
D. SO
3
là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất axit sunfuric
C©u 29: Cho 43,8 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với H
2
SO
4
loãng
dư thu được V lít khí (đktc). Phần 2 cho tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nguội dư thu được 2V lít khí (đktc). Giá trị của V
và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A là:
A. V = 3,36 lít, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67%
B. V = 2,4528 lít, % Al = 36%; % Cu = 64%
C. V = 4,9056 lít, % Al = 36%; % Cu = 64%
D. V = 1,68 lít, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67%
C©u 30: Chọn phát biểu đúng:
A. H
2
SO
4
đặc tác dụng với Fe tạo ra muối sắt (II) sunfat
B. H
2
SO