Bài tập trắc nghiệm vật lí 12 - Trần Anh Trung - phần 5 - Pdf 20

Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
Câu 74.Cho đoạn mạch RLC: với cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế x oay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không thay đổi. Xác định cảm kháng của cuộn
cảm để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại?
A. Z
L
=
Z
C
R
2
+ Z
2
C
B. Z
L
=
R
2
+ Z
2
C
Z
C
C.Z
L
=
R
2
−Z
2

1


H
Câu 76.Cho đoạn mạch RLC: với cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không thay đổi. Khi L = L
0
giá trị cực đại của
hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là:
A.U
Lmax
=
U

R −Z
C
R
B.U
Lmax
=
U

R + Z
C
R
2
C.U
Lmax
=
U

Lmax
= 200V B.U
Lmax
= 100

2(V ) C.U
Lmax
= 100(V ) D.U
Lmax
= 200

2(V )
Câu 78. Cho đoạn mạch RLC, với cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Khi L = L
1
hoặc L = L
2
thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là như nhau. Với giá trị nào của L thì hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ?
A.L =
2L
1
L
2
L
1
+ L
2
B. L =
2L
1

+

4R
2
−Z
2
C
2
B. Z
L
=
Z
C
+

4R
2
+ Z
2
C
2
C. Z
L
=
Z
C
+

4R
2

0
thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RL ( m ắc nối tiếp ) đạt cực đại. Giá trị cực đại đó là:
A. U
Lmax
=
2UR

4R
2
− Z
2
C
+ Z
C
B. U
Lmax
=
2UR

4R
2
+ Z
2
C
− Z
C
C.U
Lmax
=
UR

π
2
)(V ). Khi L = L
0
thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RL ( mắc nối
tiếp ) đạt cực đại. Giá trị cực đại đó l à:
A. U
Lmax
= 534, 6V ; B. U
Lmax
= 400, 6 V ; C. U
Lmax
= 323, 6 V ; D. U
Lmax
= 544, 6 V ;
Câu 84.Cho đoạn mạch RLC: với tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tầ n số không thay đổi. Xác định dung kháng của tụ điện để hiệu
điện thế ở hai đầu tụ đạt giá trị cực đại?
A. Z
C
=
Z
L
R
2
+ Z
2
L
B. Z
C


F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều có dạng u = 100 cos 100πt(V ). Với giá trị nào của điện dung C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu tụ điện đạt cực đại?
A. C =
10
−4

F B. C =
10
−4
π
F C. C =
10
−4

F D.C =
2.10
−4
π
F
Câu 86.Cho đoạn mạch RLC: với tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không thay đổi. Khi C = C
0
giá trị cực đại của hiệu điện
thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện l à:
A.U
Cmax
=
U

2
−Z
2
L
R
Câu 87. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC: R = 100Ω, L =
1
π
F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều có dạng u = 200

2 cos 100πt(V ). Khi C = C
0
giá trị cực đại của hiệu điện thế hiệu dụng ở ha i
đầu tụ điện là:
A.U
Cmax
= 200V B.U
Cmax
= 200

2(V ) C.U
Cmax
= 100(V ) D.U
Cmax
= 200

2(V )
Câu 88. Cho đoạn mạch RLC, với điện dung của tụ thay đổi được. Khi C = C
1

1
+ C
2
Câu 89. Cho đoạn mạch RLC, với điện dung của tụ thay đổ i đượ c. Khi C =
10
−4
π
F hoặc C =
2.10
−4
π
F thì
hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là không đổi. Với giá trị nào của C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở
hai đầu tụ điện đạt cực đại ?
A.C =
3.10
−4
π
F B. C =
3.10
−4

F C. C =
10
−4

F D. C =
10
−4
π

C
=
Z
L
+

4R
2
+ Z
2
L
4
D. Z
C
=
Z
L


4R
2
− Z
2
L
2
Câu 91. Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω, L =
2
π
F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có
dạng: u = 200 cos(100πt +

L
−Z
L
ThS Trần Anh Trung 50 [email protected]
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
C.U
Cmax
=
UR

4R
2
+ Z
2
L
− Z
L
D.U
Cmax
=
UR

4R
2
− Z
2
L
− Z
L
Câu 93. Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω, L =

f
2
B. f =

f
1
.f
2
C. f =
f
1
f
2
D. f =

f
1
f
2
Câu 95. Cho đoạn mạch RLC , đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi , tần số của dòng điện xoay chiều thay đổi. Khi f = 50Hz và f = 60Hz thì công suất tiêu thụ của
đoạn mạch là không đổi. Với giá trị nào của f thì công suất ti êu thụ của đoạn mạch đạt cực đại?
A. 50Hz B. 60Hz C. 54,8Hz D. 56,8Hz
Câu 96.( Đề thi đại học 2009) Cho điện áp xoay chiều u = U
0
cos ωt(V ) với U
0
không đổi, tần số góc ω
thay đổi được. Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch RLC. Khi điều chỉnh ω = ω
1

=
1

LC
Câu 97.Cho điện áp xoay chiều u = U
0
cos ωt(V ) với U
0
không đổi, tần số góc ω thay đổi được. Đặt điện
áp vào hai đầu đoạn mạch RLC. Với giá trị nào của tần số gó c thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt
cực đại?
A.ω =

2
2LC −R
2
C
2
B.ω =
1

LC
C. ω =
1
LC

2LC −R
2
C
2

2LC −R
2
C
2
2
D. ω =

2
2LC + R
2
C
2
Câu 99.Cho điện áp xoay chiều u = U
0
cos ωt(V ) với U
0
không đổi, tần số góc ω thay đổi được. Đặt điện
áp vào hai đầu đoạn mạch RLC. Với giá trị nào của tần số góc thì điện áp hiệu dụng ở hai điện trở đạt cực
đại?
A.ω =

2
2LC −R
2
C
2
B.ω =
1

LC

0
cos ωt(V ) với U
0
không đổi, tần số góc ω thay đổi được. Đặt điện
áp vào hai đầu đoạn mạch RLC. Khi thay đổi ω = ω
0
thì điện áp ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị cực
đại đó là:
A. U
Rmax
= U B. U
Rmax
= U
0
C. U
Rmax
=
U
2
D. U
Rmax
=
U
0
2
Câu 102. Cho điện áp xoay chiều u = U
0
cos ωt(V ) với U
0
không đổi, tần số góc ω thay đổi được. Đặt điện

2
C
2
D. U
Cmax
=
2R
L
U

4LC + R
2
C
2
Câu 103.(Đề thi đại học 2009) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn
mạch gồm một biến trở mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng là 100Ω.Khi điều chỉnh R = R
1
, R = R
2
thì
công suất như nhau và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện khi R = R
1
bằng hai lần điện áp hiệu dụng ở
hai đầu tụ điện khi R = R
2
. Tính R
1
, R
2
?

C
1
nối tiếp với R
2
L
2
C
2
. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
R
1
L
1
C
1
so với hai đầu đoạn R
2
L
2
C
2
là:
A. tan ∆ϕ =
tan ϕ
1
−tan ϕ
2
1 − tan ϕ
1
. tan ϕ

π
2
so với hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng Z
L
của cuộn dây và dung kháng Z
C
của tụ
điện là
A. R
2
= Z
L
(Z
L
−Z
C
) B.R
2
= Z
L
(Z
C
−Z
C
) C.R
2
= Z
C
(Z

+ U
2
L
+ U
2
C
B.U
2
C
= U
2
R
+ U
2
L
+ U
2
C. U
2
R
= U
2
+ U
2
L
+ U
2
C
D.U
2

2 cos(ωt −
π
2
)(V ) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i = 2

2 cos(ωt −
π
4
)(A) .
Công suất tiêu thụ của đoạ n mạch này là
A. 220

2W. B. 440 W . C. 440

2W. D. 220 W.
Câu 109. Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Hiệu điện thế hiệu dụng
ở hai đầu đoạn mạch ổn định với tần số f. Ta thấy có hai giá trị R
1
và R
2
thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch lệch pha ϕ
1
và ϕ
2
so với cường độ dòng điện. Biết ϕ
1
+ ϕ
2
=

2
Câu 110.Cho mạch RLC, điện áp ở hai đầu đoạn mạch u = 30

2 cos(100πt)V , khi R = 9Ω thì i lệch pha
ThS Trần Anh Trung 52 [email protected]
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
ϕ
1
so với u. Khi R = 16Ω thì i lệch pha ϕ
2
so với u. Biết rằng ϕ
1
+ ϕ
2
=
π
2
. Xác định L.
A.
0, 08
π
H B.
0, 32
π
H C.
0, 24
π
H D.
0, 08
π

1
?L
1
?
A. R
1
= 160Ω; L
1
=
1
π
H B. R
1
= 160Ω; L
1
=
1

H
C. R
1
=
160
3
Ω; L
1
=
1

H D. R

3Ω; L =
1
π
H, C =
10
−4

F mắc nối tiếp. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch AM ( chứa R và L nối tiếp) với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch AB là:
A.
π
3
B.
π
6
C.
π
2
D.

3
Câu 114. Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω; L =
1
10π
H. Mắc vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
có dạng u = U
0
cos 100πt(V ). Xác định điện du ng của tụ điện để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch cùng
pha với hiệu điện thế ở hai đầu điện trở?

0
ω
(C) D.
2I
0
πf
(C)
Câu 116. Điện trở R = 5 0Ω nhúng trong một nhiệt lượng kế có bình chứa khối lượng không đáng kể, đựng
2 lít nước ở 20
0
C. Đặt vào hai đầu R một điện áp xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 100V, tần số 50Hz.
Nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kg.độ. Thời gian để nước sôi là:
A.13ph56s B. 27ph51s C. 55ph44s D. 30ph24s
Câu 117. Đặt một nam châm điện xoay chiều vuông góc với dây AB bằng thép dài 1m, khối lượng 20g; hai
đầu cố định và gần trung điểm của thanh này. Dòng điện qua nam châm có tần số 50Hz. Muốn dây rung
thành hai múi thì lực lực căng dây là:
A. 50N; B. 200N C. 2.10
5
N D. 100N
Câu 118. Cho dòng điện xoay chiều i = 3, 14 sin100πt(A) đi qua bình điện phân dung dịch H
2
SO
4
với điện
cực làm bằng bạch kim. Trong khoảng thời gian 1 phút tính từ thời điểm ban đầu thể tích khí Hidro ( điều
kiện chuẩn) thu được mỗi điện cực là:
A. 10, 4cm
3
B. 13, 9cm
3

C. r = 50 Ω; L =
1

H D. r = 50Ω; L =
2
π
H
ThS Trần Anh Trung 53 [email protected]
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
PHẦN 4
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
B. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA, BA PHA. TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Câu 1. Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Từ trường quay. D. Hiện tượng quang điện.
Câu 2. Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là
A. cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung dây
và vuông góc với từ trường.
B. cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều.
C. quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn.
D. A hoặc C
Câu 3. Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
A. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà.
B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường
cảm ứng từ.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 4. Đặt một nam châm điện trước một lá sắt. Nối nam châm điện với nguồn điện xoay chiều thì lá sắt
sẽ
A. Hút đẩy luân phiên liên tục tại chỗ B. Bị nam châm điện đẩy ra

p
Câu 11. Cho khung dây có N vòng dây, đường kính m ỗi vòng d = 20 cm, đặt khung dây trong một từ
trường có B = 400µT pháp tuyến của khung hợp với B một góc ϕ. Tìm từ thông cực đại qua khung?
A.Φ
max
= 0, 012W b B.Φ
max
= 0, 012W b C.Φ
max
= 6, 28.10
−4
W b D.Φ
max
= 0, 05W b
Câu 12. Từ thông qua một khung dây phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A. Kích thước của một vòng dây và số vòng dây B. Độ lớn của cảm ứng từ tại đó
C. Góc của trục ống dây và véc tơ cảm ứng từ tại đó D. Cả 3 yếu tố trên
Câu 13.Cho máy có 4 cặp cực, tần số là f = 50 Hz, tìm số vòng quay của roto
A. 25 vòng/s B. 50 vòng/s C. 12,5 vòng/s D. 75 vòng/s
Câu 14. Khi n = 360 vòng/phút, máy có 10 cặp cực thì tần số của dòng điện mà máy phát ra
A. 60 Hz B. 30 Hz C. 90 Hz D. 120 Hz
Câu 15. Một máy phát điện có hai cặp cực rôto quay với tốc độ 30 vòng/phút, máy phát điện thứ hai có
6 cặp cực.Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dò ng điện do các máy phát ra hòa
vào cùng một mạng điện
A. 15 vòng/phút B. 30 vòng/phút C. 10 vòng/phút D. 12 vòng/phút
Câu 16.Cho một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng. Hai
đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm
0, 1
π
H. Hệ số công suất mạch

= 115, 5V và tần số 50Hz. Người
ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12, 4Ω và độ tự cảm
50mH. Tính cường độ dòng điện qua các tải.
A. 8A B. 10A C. 11A D. 12A
Câu 22. Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha U
p
= 115, 5V và tần số 50Hz. Người
ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12, 4Ω và độ tự cảm
50mH. Tính công suất do các tải tiêu thụ.
ThS Trần Anh Trung 55 [email protected]
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A. 3500W B. 3625W C. 3700W D. 3720W
Câu 23. Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 990 vòng. Từ thông xoay chiều trong lõi biến thế có tần
số 50Hz và giá trị từ thông cực đại bằng 1MW b. Tính giá trị hiệu dụng của sức điện động cuộn thứ cấp.
A. E = 110V B. E = 120V C. E = 156V; D. E = 220V;
Câu 24. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1023 vòng, cuộn thứ cấp có 75 vòng. Đặt vào hai đầ u của
cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 3000 V. Nối hai đầu cuộn thứ cấp bằng một
điện trở thuần R = 10Ω. Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thứ cấp.
A. 22A B. 19,4A C. 14,2A D. 11A
Câu 25. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1023 vòng, cuộn thứ cấp có 75 vòng. Đặt vào hai đầ u của
cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 3000V. Người ta nối hai đầu cuộn thứ cấp vào
một động cơ điện có công suất 2,5kW và hệ số công suất cos ϕ = 0, 8 thì cường độ hiệu dụng trong mạch
thứ cấp bằng bao nhiêu?
A. 22A B. 19,4A C. 14,2A D. 12,6A
Câu 26. Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 5kV
đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cos ϕ = 0, 8. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá
10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị trong khoảng nào?
A. 10Ω < R < 12Ω B. R < 14Ω C. R < 16Ω D. 16Ω < R < 18Ω
Câu 27. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau. Từ thông qua mỗi vòng dây
có giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên điều hòa với tần số 50Hz. Suất điện động của máy có giá trị hiệu

Câu 33. Người ta cần tải đi công suất 5000kW, nguồn điện có U = 100kV. Độ giảm thế trên đường dây tải
điện không vượt quá 1%U . Cho hệ số công suất mạch điện là 1 . Điện trở tải điện lớn nhất có thể là:
A. 2Ω B. 0, 02 Ω C.20Ω D. 4 0Ω
Câu 34. Một máy phát điện có công suất 1000kW. Dòng điện do nó phát ra sau khi tăng thế lên 110kV
được truyền đi xa bằng dây dẫn có điện trở thuần 20Ω. Cho hệ số công suất làm 1. Hiệu suất của quá trình
truyền tải là:
ThS Trần Anh Trung 56 [email protected]
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A. 0, 17% B. 65, 3% C. 99, 8% D. 89, 9%
Câu 35. Điện năng ở một trạn phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền
tải điện năng là 80%. Muốn hiệu suất truyền tải tăng đến 95% thì phải:
A. giảm điện á p xuống còn 1kV B. tăng điện áp lên đến 4kV
C. tăng điện áp lên đến 8kV D. giảm điện áo xuống còn 0,5kV
Câu 36.Đối với máy phát điện xoay chiều một pha, chọn đáp án sai
A. Số cặp cực của roto bằng số cuộn dây
B. Số cặp cực của roto bằng hai lần số cuộn dây
C. Nếu roto có p cặp cực quay với tốc độ n vòng/s thì tần số dòng điện phát ra f = np
D. Để giảm tốc độ quay của roto ta phải tăng số cặp cực của roto.
Câu 37. Điện năng truyền đi xa. Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi. Điện năng hao phí trong
quá trình truyền tả i điện năng:
A. Tỉ lệ với U B. Tỉ lệ với U
2
C. Tỉ lệ nghich với U D. Tỉ lệ với nghịch với U
2
Câu 38.Biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp là loại máy:
A. Tăng cường độ, giảm hiệu điện thế B. Giả m cường độ, tăng hiệu điện thế
C. Tăng cường độ, tăng hiệu điện thế D. Giảm cường độ, giảm hiệu điện thế
Câu 39. Một máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo hình sao, có hiệu điện
thế pha là 220V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi tải. Mỗi tải có điện trở thuần R = 60Ω, L =
0, 8

dây lớn nhất là:
A.4, 84Ω B. 5, 85 Ω C. 6Ω D. 8Ω
Câu 43. Từ mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế 220V cần truyền một công suất 1kW đến nơi tiêu thụ
cách mạng điện 2km( bằng hai dây dẫn). Độ giảm thế trên dây không vượt quá 10%. Biết điện trở suất của
dây đồng là ρ = 1, 7.10
−8
Ωm. Tính tiết diện nhỏ nhất của dây dẫn:
A.17mm
2
B. 14mm
2
C. 20mm
2
D. 15mm
2
Câu 44. Một máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực, cung cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu
dụng là 100V, tần số 50Hz. Tính vận tốc của roto :
A.750 vòng/ phút B. 550 vòng/ phút C. 500 vòng/ phút D. 350 vòng/ phút
Câu 45. Một máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực, cung cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu
dụng là 100V, tần số 50Hz. Nếu tăng vận tốc của roto lên gấp đôi thì tần số như thế nào?
A.50Hz B. 100Hz C. 25Hz D.125Hz
Câu 46. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức của mỗi pha là 220V. Phải mắc các
cuộn dây như thế nào để động cơ hoạt động đúng công suất định mức khi mạng điện có hiệu điện thế pha
bằng 127V.
ThS Trần Anh Trung 57 [email protected]
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A. mắc sao B. mắc tam giác C. mắc sao đối xứng D. mắc tam giác đối xứng
Câu 47.Một máy phát điện xoay chiều có 12 cặp cực. Phần ứng gồm 24 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông
do phần cảm sinh ra qua mỗi cuộn dây làm 30mWb. Roto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Tính tần số của
dòng điện xoay chiều.

Câu 52. Một máy phát điện có công suất 100kW. Hiệu điện thế ở hai cực của máy phát là 1kV. Để đến
nơi tiêu thụ,người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω. Tính độ giảm thế trong quá
trình truyền tải điện năng?
A.600 V B.400V C.500V D.200V
Câu 53. Một máy phát điện có công suất 100kW. Hiệu điện thế ở hai cực của máy phát là 1kV. Để đến
nơi tiêu thụ,người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω. Tính điện thế ở nơi tiêu thụ
điện ?
A.600 V B.400V C.500V D.200V
Câu 54. Một máy phát điện có công suất 100kW. Hiệu điện thế ở hai cực của máy phát là 1kV. Để đến
nơi tiêu thụ,người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω. Để tăng hiệu suất của quá
trình truyền tải điện năng, người ta dùng một máy biến thế đặt nơi máy phát với tỉ số vòng dây của cuộn
thứ cấp và sơ cấp là 10. Tính công suất hao phí trên đường dây tải điện?
A.600 W B.40 0W C.500W D.200W
Câu 55. Một máy phát điện có công suất 100kW. Hiệu điện thế ở hai cực của máy phát là 1kV. Để đến
nơi tiêu thụ,người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω. Để tăng hiệu suất của quá
trình truyền tải điện năng, người ta dùng một máy biến thế đặt nơi máy phát với tỉ số vòng dây của cuộn
thứ cấp và sơ cấp là 10. Tính hiệu suất của quá trình truyền tải điện năng?
A.80, 4% B.90, 4% C.70, 4% D.99, 4%
ThS Trần Anh Trung 58 [email protected]
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
PHẦN 5
MẠCH DAO ĐỘNG LC - SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1. Nhận xét nào liên quan đến việc sử dụng sóng vô tuyến là không đúng?
A. Thông tin dưới nước thì dùng sóng dài B. Thông tin trong vũ trụ thì dùng sóng ngắn
C. Thông tin trên mặt đất thì dùng sóng dài D. Ban đêm nghe radio bằng sóng trung rõ hơn ban ngày
Câu 2. Nhận xét nào về sóng điện từ là sai ?
A. Sóng dài và cực dài có bước sóng 100 - 1km B. Sóng trung có bước sóng 1000 - 10 0 m
C. Sóng ngắn có bước sóng 100 - 10m D. Sóng cực ngắn có bước sóng 10 - 0,001m
Câu 3. Khẳng định nào sau đây về sóng điện từ là đúng ?
A. Sóng ngắn có tần số nhỏ hơn sóng trung B. Sóng trung có năng lượng nhỏ hơn sóng ngắn

2
Li
2
Câu 7.Trong mạch dao động điện từ , nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
và cường độ dòng điện cực
đại trong mạch là I
0
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:
A.T = 2π
Q
0
I
0
B.T = 2π
I
0
Q
0
C.T = 2πI
2
0
Q
2
0
D.T = 2πI
0
Q
0
Câu 8. Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất

B thì chiều quay của nó là từ

E đến

C
Câu 11. Một mạch dao động có độ tự cảm L. Khi tụ điện có điện dung C
1
thì tần số riêng của mạch là
f
1
= 60KHz, thay C
1
bằng tụ C
2
thì tần số riêng của mạch là f
2
= 80KHz. Ghép các tụ C
1
, C
2
song song
rồi mắc vào cuộn cảm thì tần số riêng của mạch là:
A. 100 KHz B. 140 KHz C. 48 MHz D. 48 kHz
Câu 12. ( Đề thi đại học 2004) Cường độ dòng điện tức thời qua mạch dao động LC lí tưởng i =
0, 08 sin 2000t(A). Cuộn dây có độ tự cảm L = 50mH . Hãy tính điện dung của tụ điện?
A.5µF B.50µF C.6µF D.60µF
ThS Trần Anh Trung 59 [email protected]
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
Câu 13.( Đề thi đại học 2004) Cường độ dòng điện tức thời qua mạch dao động LC lí tưởng i =
0, 08 sin 2000t(A). Cuộn dây có độ tự cảm L = 50mH . Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

gian 10
−6
s thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm bằng nhau. Xác định cường độ dòng điện cực
đại qua cuộn dây ?
A.0, 321(A) B.0, 987(A) C.0, 876(A) D.0, 785(A)
Câu 17.( Đề thi đại học 2003)Một mạch dao động LC gồm hai tụ điện giống nhau mắc nối tiếp được cung
cấp bởi một năng lượng W
0
= 10
−6
J từ nguồn điện một chiều có suất điện động 4V. Cứ sau khoảng thời
gian 10
−6
s thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm bằng nhau. Người ta nối tắt một trong hai tụ
điện đúng vào lúc cường độ dòng điện trong mạch điện đạt cực đại. Xác định hiệu điện thế cực đại trên cuộn
dây
A.3

2(V ) B.2(V ) C.2

2(V ) D.3(V )
Câu 18. Một khung dao động gồm một tụ điện có điện dung 50µF và cuộn cảm có độ tự cảm 1125mH.
Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 3

2V . Năng lượng điện từ trong mạch dao động là:
A.45.10
−5
J B.44.10
−6
J C.3, 44.10

nhiệt lượng tỏa ra khi dao động trong mạch tắt hẳn ?
A.212 .10
−8
J B.1, 44.10
−7
J C.25.10
−8
J D.25.10
−6
J
Câu 23. Một mạch dao động có cuộn cảm L = 28µF có điện trở thuần 1Ω và tụ điện C = 3000pF. Phải
cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động với hiệu điện thế cực đại là 5V?
A.2, 12mW B.1, 34mW C.2, 5mW D.25mW
Câu 24. (Đại học Ngoại thương HCM- 2001) Một mạch dao động LC lí tưởng, L = 1mH. Người ta đo được
hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 10V và cường độ dòng điện cực đại là 1mA. Tìm bước sóng điện
từ mà mạch này có thể bắt được ?
ThS Trần Anh Trung 60 [email protected]


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status