TRƯỜNG THCS
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC: ĐỊA LÍ
LỚP 9
CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG
Học kỳ: I Năm học: 2010-2011
1
1. Môn học: Địa Lí
2. Chương trình:
Cơ bản
Nâng cao
Khác
Học kỳ: I Năm học: 2010-2011
3. Họ và tên giáo viên:
Điện thoại:
Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn :
Điện thoại: E-mail:
Lịch sinh hoạt tổ:
Phân công trực Tổ:
4. Chuẩn của môn học ( chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành); phù hợp thực tế.
Sau khi kết thúc học kì, học sinh sẽ:
1. Kiến thức:
HS hiểu và trình bày được:
- Những kiến thức cơ bản, cần thiết, phổ thông về dân cư, các ngành kinh tế,
các vùng kinh tế của nước ta.
2. Kĩ năng.
Rèn luyện, củng cố và hình thành ở mức độ cao hơn các kĩ năng cần thiết
trong học tập địa lí đó là:
- Kĩ năng phân tích văn bản
- Kĩ năng đọc và khai thác kiến thức từ bản đồ, lược đồ
A1. Nêu được một sồ đặc điểm về
dân tộc. Biết được các dân tộc có
trình độ phát triển kinh tế khác
nhau, chung sống đoàn kết, xây
dựng và bảo vệ Tổ quốc. Trình bày
được sự phân bố các dân tộc ở
nước ta .
A2. Trình bày được một số đặc
điểm dân số nước ta, nguyên nhân
và hậu quả.
A3. Trình bày đựơc tình hình sự
phân bố dân cư của nước ta
- Phân biệt được các loại hình quần
cư nông thôn, quần cư thành thị
theo chức năng và hình thái quần
cư.
- Nhận biết quá trình đô thị hoá ở
nước ta.
B1. Phân tích bảng số liệu, biểu đồ
về số dân phân theo thành phần
dân tộc chiếm 4/5 dân số cả nước…
B2. Phân tích và so sánh tháp dân
số nước ta các năm 1989-1999 để
thấy rõ đặc điểm cơ cấu, sự thay
đổi của cơ cấu dân số theo tuổi và
giới ở nước ta trong giai đoạn
1989-1999
B3. Phân tích các bảng số liệu về
mật độ dân số của các vùng, số dân
thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở
lượng cuộc sống của nhân dân ta.A5. Biết cách so sánh tháp dân số.
Tìm được sự thay đổi và xu hướng
thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở
nước ta.
B4. Biết phân tích nhận xét các
biểu đồ, bảng số liệu về cơ cấu lao
động phân theo thành thị, nông
thôn, theo đào tạo; cơ cấu sử dụng
lao động theo nghành; cơ cấu sử
dụng lao động theo thành phần
kinh tế của nước ta.
B5. Rèn luyện, củng cố và hình
thành ở mức độ cao kĩ năng đọc và
phân tích so sánh tháp tuổi để giải
thích các xu hướng thay đổi cơ cấu
theo tuổi.
C4. Phân tích những thuận lợi
và khó khăn đối với việc sử
dụng nguồn lao động ở nước ta.
C5. Xác lập mối quan hệ giữa
gia tăng dân số theo tuổi giữa
dân số và phát triển kinh tế- xã
hội của đát nước
II. ĐỊA LÍ KINH
TẾ
6. SỰ PHÁT TRIỂN
NỀN KINH TẾ
9. SỰ PHÁT TRIỂN
VÀ PHÂN BỐ
LÂM NGHIỆP -
THỦY SẢN.
10. THỰC HÀNH:
VẼ VÀ PHÂN
TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ
SỰ THAY ĐỔI CƠ
CẤU DIỆN TÍCH
GIEO TRỒNG
PHÂN THEO CÁC
LOẠI CÂY, SỰ
TĂNG TRƯỞNG
CỦA ĐÀN GIA
SÚC, GIACẦM.
11. CÁC NHÂN TỐ
ẢNH HƯỞNG ĐẾN
SỰ PHÁT TRIỂN
VÀ PHÂN BỐ
CÔNG NGHIỆP.
A8. Trình bày được tình hình phát
triển và phân bố của sản xuất nông
nghiệp.
A9. Trình bày được thực trạng và
phân bố ngành lâm nghiệp của
nước ta, vai trò của từng loại rừng.
Trình bày sự phát triển và phân bố
của ngành thuỷ sản.
A10. Củng cố, bổ xung kiến thức
5
12.SỰ PHÁT
TRIỂNVÀ PHÂN
BỐ CÔNG
NGHIỆP.
13. VAI TRÒ ĐẶC
ĐIỂM PHÁT
TRIỂN VÀ PHÂN
BỐ CỦA NGÀNH
DỊCH VỤ
14. GIAO THÔNG
VẬN TẢI VÀ BƯU
CHÍNH VIỄN
THÔNG.
15. THƯƠNG MẠI
VÀ DU LỊCH.
16. THỰC HÀNH:
VẼ BIỂU ĐỒ VỀ
SỰ THAY ĐỔI CƠ
CẤU KINH TẾ
A12. Trình bày được tình hình
phát triển và một số thành tựu của
sản xuất NN. Biết sự phân bố của
một số ngành CN trọng điểm.
A13. Biết được cơ cấu và vai trò
của ngành dịch vụ. biết được đặc
điểm và phân bố của các ngành
dịch vụ nói chung.
A14. Trình bày được tình hình
phát triển và phân bố của ngành
khu vực tập trung CN lớn nhất
là ĐNB và ĐBSH : hai trung
tâm CN lớn nhất là: TP HCM
và Hà Nội.
C13. Lấy ví dụ ở địa phương
C14. Lấy ví dụ thực tế
C15. Lấy ví dụ thực tế
C16. Biết vẽ biểu đồ
6
17. ÔN TẬP
18. KIỂM TRA 1
TIẾT
A17. Củng cố kiến thức cơ bản về
ĐịA Lí dân cư VN.Cộng đồng các
dân tộc VN. Phân bố dân cư , các
loại hình quần cư, lao động việc
làm và chất lượng cuộc sống. Củng
cố kến thức địa lí kinh tế: sự phát
triển kinh tế VN.Các nhân tố ảnh
hưởng đến sự phát triển các ngành
kinh tế. Tình hình phát triển và sự
phân bố các ngành kinh tế.
A18. Củng cố kiến thức cơ bản
về : Dân cư Việt Nam, các đặc
điểm chung của nền kinh tế VN và
khái quát chung về 1 số ngành
kinh tế Công nghiệp, nông nghiệp,
dịch vụ.
B17. Vẽ các dạng biểu đồ: Hình
tròn, hình cột , hình miền, hình
BẰNG SÔNG
HỒNG
A20. Trình bày được thế mạnh
kinh tế của vùng, thể hiện ở một số
ngành CN, NN, LN, sự phân bố
của các ngành đó. Nêu được tên
các trung tâm kinh tế và các ngành
kinh tế của từng trung tâm.
T21. Đọc bản đồ và phân tích số
liệu.
A22. Nhận biết vị trí địa lí, giới
hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa của
chúng đối với việc phát triển kinh
tế - xã hội.Trình bày được đặc
điểm tự nhiên, tài nguyên thiên
nhiên của vùng và những thuận lợi,
khó khăn đối với sự phát triển kinh
tế - xã hội.
- Trình bày được đặc điểm dân cư,
xã hội và những thuận lợi, khó
khăn đối với sự phát triển kinh tế -
xã hội của vùng.
B20. Phân tích các bản đồ(lược
đồ) kinh tế vùng TD và MNBắc
Bộ hoặc Atlát Địa lí Việt nam để
hiểu và trình bày sự phân bố một
số khoáng sản, sự phân bố một số
ngành CN, NN của vùng.
- Phân tích các bảng số liệu để
hiểu và trình bày đặc điểm dân cư,
về vùng đồng bằng sông Hồng,
một vùng đất chật người đông mà
giải pháp quan trọng là thâm canh,
tăng vụ, tăng năng xuất.
- Biết suy nghĩ về các giải pháp
bền vững.
A25. Nhận biết vị trí địa lí, giới
hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa của
chúng đối với việc phát triển kinh
tế - xã hội.
- Trình bày được đặc điểm tự
nhiên, tài nguyên thiên nhiên của
vùng và những thuận lợi, khó khăn
đối với phát triển kinh tế - xã hội.
- Trình bày được đặc điểm dân cư,
xã hội và những thuận lợi, khó
khăn đối với sự phát triển của
vùng.
A26. Trình bày được tình hình
phát triển và phân bố một số ngành
sản xuất chủ yếu ở BTB. Nêu được
B23. Sử dụng bản đồ tự nhiên,
kinh tế để phân tích, thấy rõ sự
phân bố tài nguyên và các ngành
kinh tế của vùng.
B24. Vẽ biểu đồ mối quan hệ giữa
dân số , sản lượng lương thực và
bình quân lương thực theo đầu
người ở ĐBSH.
B25. Xác định được vị trí, giới hạn
tế - xã hội.
- Trình bày được đặc điểm tự
nhiên và tài nguyên tự nhiên của
vùng ; những thuận lợi và khó
khăn của tự nhiên đối với phát
triển kinh tế - xã hội.
- Trình bày được đặc điểm dân cư,
xã hội : những thuận lợi và khó
khăn của dân cư, xã hội đối với sự
phát triển kinh tế - xã hội của
vùng.
A28. Trình bày được một số ngành
kinh tế tiêu biểu của vùng
Nêu được tên các trung tâm kinh tế
chính.
- Nhận biết vị trí, giới hạn và vai
trò của vùng kinh tế trọng điểm
miền Trung
A29. Củng cố sự hiểu biết về cơ
cấu kinh tế biển ở cả 2 vùng Bắc
TBộ và duyên hải Nam TBộ ( gọi
chung là duyên hải miền trung)
bao gồm hoạt động của các hải
cảng , nuôi trồng , đánh bắt hải
B27. Xác định trên bản đồ, lược
đồ vị trí, giới hạn của vùng trên
bản đồ.
B28. Xác định trên bản đồ, lược đồ
vùng kinh tế trọng điểm miền
Trung, các trung tâm CN của
xã hội và những thuận lợi, khó
khăn đối với sự phát triển của
vùng.
A31. Trình bày được tình hình
phát triển và phân bố một số ngành
kinh tế chủ yếu của vùng.
- Nêu các trung tâm kinh tế lớn với
các chức năng chủ yếu của từng
trung tâm.
A32. Củng cố kiến thức cơ bản về
địa lí dân cư, địa lí kinh tế, sự phân
hóa lãnh thổ.
A33. Củng cố những kiến thức đã
học : Địa lí dân cư, khái quát
chung nền kinh tế VN, các vùng
kinh tế đã học.
B30.Xác định được vị trí, giới hạn
của vùng trên bản đồ.
B31. Xác định được các trung tâm
kinh tế, sự phân bố một số cây CN
của vùng trên bản đồ.
A32. Củng cố kỹ năng đọc, sử
dụng, phân tích các lược đồ, biểu
đồ, bảng số liệu.
B33. Biết vận dụng những kiến
thức đã học : Địa lí dân cư, khái
quát chung nền kinh tế VN, các
vùng kinh tế đã học.
C30. Phân tích bản đồ tự
nhiên, dân cư, kinh tế và số
xã hội của vùng và tác động của
chúng tới sự phát triển
B34. Kỹ năng sử dụng bản đồ,
phân tích bảng số liệu thống kê
B35. Xác định được vị trí, giới hạn
của vùng trên bản đồ.
C34. Viết và trình bày 1 báo
cáo ngắn gọn ( trình bày văn
bản).
C35. Phân tích bản đồ tự
nhiên, dân cư, và số liệu thống
kê để biết đặc điểm tự nhiên,
dân cư - xã hội của vùng.
12
7. Khung phân phối chương trình (theo PPCT của Sở GD-ĐT ban hành)
Học Kì I: 19 tuần, 35 tiết
Nội dung bắt buộc/số tiết
ND tự
chọn
Tổng số
tiết
Ghi chú
Lí
thuyết
Thực hành Bài tập, Ôn tập Kiểm tra
25 6 2 2 35
8. Lịch trình chi tiết
Chương Bài học Tiết Hình thức tổ chức DH
PP/ học liệu,
PTDH
gia tăng
dân số
2 + HS tìm hiểu bài trước
ở nhà.
+ Học trên lớp:
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình, HĐ nhóm
- Trả lời câu hỏi, -
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh về
một số hậu quả
của DS tới MT và
chất lượng cuộc
sống, Bản đồ biến
đổi DS của VN
Tự luận,
trắc
nghiệm
13
Bài 3:
Phân bố
dân cư và
các loại
hình quần
cư
3
+ HS tìm hiểu bài trước
ở nhà.
+ Học trên lớp:
- Đàm thoại, vấn đáp,
CLCS được nâng
cao
Tự luận
Bài 5:
Thực hành
5 Phân tích, so sánh - Phiếu học tập
- Hình vẽ hai tháp
tuổi
Tự luận+
viết báo
cáo+
chấm
điểm.
CHƯƠNG II, ĐỊA LÍ KINH TẾ
(0 9 Tiết lí thuyết + 1 tiết ôn tập + 1 tiết kiểm tra 45 phút + 02 tiết thực hành = 13 tiết )
Bài 6: Sự
pt nền
kinh tế
VN
6 + HS tìm hiểu bài trước ở
nhà.
+ Học trên lớp:
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình, HĐ nhóm
- Phiếu học tập
- BĐ hành chính
VN
- Biểu đồ cơ cấu
GDP từ 1990-
2002
nghiệp
8 + HS tìm hiểu bài trước ở
nhà.
+ Học trên lớp:
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình ,phát vấn,
hướng dẫn học, HĐ nhóm,
hướng dẫn giải bài tập.
- Phiếu học tập
- BĐ nông nghiệp
VN
- Một số tranh ảnh
về SX NN
HS trả lời
câu hỏi +
phiếu học
tập+ báo
cáo.
Bài 9: Sự
pt và phân
bố sản
xuất lâm
nghiệp,
thủy sản.
9 + HS tìm hiểu bài trước ở
nhà.
+ Học trên lớp:
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình ,phát vấn,
hướng dẫn học, HĐ nhóm,
tập+ báo
cáo
Bài 11:
Các nhân
tố a/h đến
sự pt và
phân bố
11 + HS tìm hiểu bài trước ở
nhà.
+ Học trên lớp:
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình ,phát vấn,
- Phiếu học tập
- BĐ địa chất –
KS VN hoặc Atlat
địa lí VN
HS trả lời
câu hỏi +
phiếu học
tập+ báo
cáo
15
công
nghiệ
hướng dẫn học, HĐ nhóm,
hướng dẫn giải bài tập
Bài 12: Sự
pt và phân
bố công
nghiệp.
+ Học trên lớp:
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình ,phát vấn,
hướng dẫn học, HĐ nhóm,
hướng dẫn giải bài tập
- Phiếu học tập
- BĐ ngành cơ
cấu ngành DV ở
nước ta
- Một số hình ảnh
về HĐ DV hiện
nay ở nước ta
HS trả lời
câu hỏi +
phiếu học
tập+ báo
cáo
Bài
14:Giao
thông vận
tải và bưu
chính viễn
thông.
14 + HS tìm hiểu bài trước ở
nhà.
+ Học trên lớp:
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình ,phát vấn,
hướng dẫn học, HĐ nhóm,
hướng dẫn giải bài tập
Bài
16:Thực
hành
16 + HS tìm hiểu bài trước ở
nhà.
+ Học trên lớp:
- GV hướng dẫn HS thực
hành, làm bài tập, HĐ
nhóm
- Thước kẻ, com
pa, thước đo độ,
bảng phụ+ máy
tính
HS trả lời
câu hỏi +
phiếu học
tập+ viết
báo cáo+
chấm
điểm.
Ôn tập 17 Tự học: HS ôn bài ở nhà
Học trên lớp:Ôn tập hệ
thống hóa kiến thức từ bài
1 đến bài 16
- Tranh ảnh, lược
đồ, bản đồ+
sgk,bảng phụ.
Tự luận+
trắc
nghiệm
tập+ báo
cáo
Bài 18:
Vùng
trung du
và miền
núi Bắc
Bộ ( Tiếp
theo )
20 + Tự học
+ Học trên lớp:
Phát vấn: trả lời 4 câu hỏi.
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình ,phát vấn,
Hoạt động nhóm: 3 câu hỏi
Làm bài tập
- Phiếu học tập
- Lược đồ KT TD
và MNBB
- Tranh ảnh về các
hoạt động SX của
vùng
Tự luận +
trắc
nghiệm+
trả lời câu
hỏi
Bài 19:
thực hành
21 + HS tìm hiểu bài trước ở
Tự luận +
trắc
nghiệm+
trả lời câu
hỏi
Bài
21:Vùng
Đồng
bằng Sông
Hồng (tiếp
theo)
23 + Tự học
+ Học trên lớp:
Phát vấn: trả lời 5 câu hỏi.
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình ,phát vấn,
Hoạt động nhóm: 4 câu hỏi
- Phiếu học tập
- Lược đồ KT
vùng ĐBSH
- Một số tranh ảnh
về HĐKT của
ĐBSH
Tự luận +
trắc
nghiệm+
trả lời câu
hỏi
Bài 22:
Thực hành
BTB
- Một số hình ảnh
về BTB
Tự luận +
trắc
nghiệm+
trả lời câu
hỏi
Bài 24:
Vùng Bắc
Trung Bộ
(tiếp theo)
26 + Tự học
+ Học trên lớp:
Phát vấn: trả lời 5 câu hỏi.
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình ,phát vấn,
Hoạt động nhóm: 2 câu hỏi
+ Tự học:Trả lời:3 câu hỏi
- Phiếu học tập
- Lược đồ kinh tế
BTB
Tự luận +
trắc
nghiệm+
trả lời câu
hỏi
Bài 25:
Vùng
Duyên hải
trắc
nghiệm+
18
NTB(tiếp
theo)
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình ,phát vấn,
Hoạt động nhóm: 2 câu hỏi
Phân tích bảng số liệu
Chỉ bản đồ nội dung có
liên quan.
+ Tự học:Trả lời:3 câu hỏi
liên quan trả lời câu
hỏi
Bài 27:
Thực hành
29 + HS tìm hiểu bài trước ở
nhà.
+ Học trên lớp:
- GV hướng dẫn HS thực
hành, làm bài tập, HĐ
nhóm
- Phiếu học tập
- Lược đồ TN
vùng BTB, kinh tế
BTB
- Lược đồTN, KT
DHNTB
Phiếu học
tập, tranh
Vùng Tây
Nguyên
(tiếp theo)
31 + Tự học: Chuẩn bị bài ở
nhà
+Học trên lớp:
Phát vấn: trả lời 5 câu hỏi.
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình ,phát vấn,
Hoạt động nhóm: 4 câu hỏi
Phân tích bảng số liệu
Chỉ bản đồ nội dung có
liên quan.
+ Tự học:Trả lời:3 câu hỏi
- Lược đồ kinh tế
vùng Tây Nguyên
- Một số tranh ảnh
về HĐ SX ở Tây
Nguyên
Tự luận +
trắc
nghiệm+
trả lời câu
hỏi
Bài 30:
Thực hành
34 + HS tìm hiểu bài trước ở
nhà.
+ Học trên lớp:
- GV hướng dẫn HS thực
Đông
Nam Bộ
35 + Tự học: Chuẩn bị bài ở
nhà
+Học trên lớp:
Phát vấn: trả lời 5 câu hỏi.
- Đàm thoại, vấn đáp,
Thuyết trình ,phát vấn,
Hoạt động nhóm: 4 câu hỏi
Phân tích bảng số liệu
Chỉ bản đồ nội dung có
liên quan.
+ Tự học:Trả lời:3 câu hỏi
- Lược đồ TN
ĐNB
- Một số tranh ảnh
liên quan
Tự luận +
trắc
nghiệm+
trả lời câu
hỏi
9. Kế hoạch kiểm tra đánh giá
- Kiểm tra thường xuyên (cho điểm/không cho điểm): kiểm tra bài làm, hỏi trên lớp, làm
bài test ngắn…
Hình thức
KTĐG
Số lần Hệ số Thời điểm/nội dung
Kiểm tra miệng 1 1 Theo từng tiết dạy
Kiểm tra 15’ 2 1 Tuần 5 và tuần 10: 1 bài thực hành và 1 bài lí