CáC CÂU HỏI TRắC NGHIệM
Sở GIáO DụC Và ĐàO TạO GIA LAI
TRUNG TÂM NGOạI NGữ Và TIN HọC
TậP ÔN THI
TIN HọC A
(LƯU HàNH NộI Bộ)
THáNG NĂM 200
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
Phần I: (Các kiến thức cơ bản về thông tin, cấu tạo máy tính và hệ điều hành Windows)
Câu 1: Để chọn cửa sổ của chơng trình cần làm việc trên hệ điều hành (HĐH) Windows ta:
a) Nhấn chọn biểu tợng chơng trình trên thanh Taskbar.
b) Nhấn giữ phím Alt và gõ phím Tab cho đến khi chọn đợc chơng trình.
c) ý (a) và (b) đều đúng.
d) ý (a) và (b) đều sai.
Câu 2: Tên th mục trong HĐH Windows cần thoả điều kiện sau:
a) Không quá 255 ký tự.
b) Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt.
c) Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số.
d) Tối đa 255 ký tự, không có khoảng trắng.
Câu 3: Muốn khởi động lại HĐH Windows 98 ta thực hiện nh sau:
a) Vào menu Start chọn Shut Down hộp thoại xuất hiện nhấn chọn Restart OK.
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + Del.
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 4: Muốn khởi động lại HĐH Windows XP ta thực hiện nh sau:
a) Vào menu Start chọn Turn off Computer hộp thoại xuất hiện nhấn chọn Restart.
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + Del.
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 5: Để mở cửa sổ chơng trình cần làm việc trên HĐH Windows ta thực hiện nh sau:
a) Double click tại biểu tợng của chơng trình trên màn hình nền Desktop.
d) C¶ 2 ý a vµ b ®Ịu sai
C©u 11: Mn ®ỉi tªn th mơc trong H§H Windows, ta chän th mơc cÇn ®ỉi tªn vµ:
a) Vµo menu Edit chän Rename
b) Vµo menu File chän Rename
c) Vµo menu File chän New Folder
d) NhÊn tỉ hỵp phÝm Ctrl + C
C©u 12: Mn ®ỉi tªn th mơc trong H§H Windows, ta chän th mơc cÇn ®ỉi tªn vµ thùc hiƯn
thao t¸c nµo sau ®©y:
a) Vµo menu File chän Rename nhËp tªn míi nhÊn Enter.
b) Nh¸n phÝm F2 nhËp tªn míi nhÊn Enter.
c) Right click t¹i th mơc nhËp tªn míi nhÊn Enter.
d) C¸c ý trªn ®Ịu ®óng.
C©u 13: Mn s¾p xÕp c¸c biĨu tỵng ch¬ng tr×nh (Sortcut) trªn mµn h×nh nỊn Desktop theo
tªn ta Right click t¹i vïng trèng trªn Desktop, chän Arrange Icon By vµ chän:
a) Name
b) Size
c) Type
d) Modified
C©u 14: Mn t¹o míi mét th mơc trong H§H Windows ta më ỉ ®Üa_th mơc chøa th mơc
cÇn t¹o vµ:
a) Vµo menu File chän New chän Folder
b) NhÊn tỉ hỵp phÝm Ctrl + N
c) C¶ 2 ý a vµ b ®Ịu ®óng
d) C¶ 2 ý a vµ b ®Ịu sai
C©u 15: Trong Windows, ®Ĩ xo¸ c¸c tËp tin_th mơc ®· ®ỵc chän ta thùc hiƯn nh sau:
a) NhÊn phÝm Delete chän Yes
a) NhÊn tỉ hỵp phÝm Shift + Delete chän Yes
b) Vµo menu File chän Delete
c) C¸c ý trªn ®Ịu ®óng.
C©u 16: 1 Byte tương đương với:
a) Delete
b) Restore
c) Redo
d) Undo
Câu 22: Muốn đóng (thoát) cửa sổ của chơng trình ứng dụng đang làm việc ta:
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
b) Vào menu Edit chọn Close
c) Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
d) Các ý trên đều đúng
Câu 22: Muốn đóng tập tin hiện hành ta:
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4
b) Vào menu Edit chọn Close
c) Vào menu File chọn Exit
d) Các ý trên đều đúng
Phần II: (Các kiến thức cơ bản về chơng trình soạn thảo văn bản Microsoft Word)
Câu 1: Để soạn thảo một văn bản mới trong Microsoft Word ta thực hiện nh sau:
a) Vào menu Edit chọn New
b) Vào menu View chọn Open
c) Vào menu File chọn Save
d) Vào menu File New
Câu 2: Để lu văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta:
a) Vào menu File chọn Save
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 3: Muốn in toàn bộ văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta:
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
b) Nhấn chọn Print Layout trên thanh công cụ Standard
c) Vào menu Edit chọn Print
d) Các ý trên đều đúng
b) Vào menu Insert chọn Symbol
c) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
d) Các ý trên đều đúng
Câu 10: Trong quá trình soạn thảo văn bản với Microsoft Word, muốn di chuyển con trỏ soạn
thảo về đầu văn bản ta dùng tổ hợp phím:
a) Ctrl + Page Up
b) Ctrl + Page Down
c) Ctrl + Home
d) Ctrl + Down
Câu 11: Trong quá trình soạn thảo văn bản với Microsoft Word, muốn di chuyển con trỏ soạn
thảo về đầu dòng hiện hành ta dùng phím:
a) Home
b) End
c) Page Up
d) Page Down
Câu 12: Trong Microsoft Word, muốn xuống dòng nhng cha kết thúc đoạn văn bản ta ding
phím (tổ hợp phím) nào sau đây?
a) Enter
b) Shift + Enter
c) Alt + Enter
d) Ctrl + Shift + =
Câu 13: Trong quá trình soạn thảo văn bản với Microsoft Word, để chèn Table (Bảng) ta:
a) Vào menu Table chọn Insert chọn Table
b) Vào menu Table chọn New table
c) Vào menu Insert chọn Table
d) Các ý trên đều sai.
Câu 14: Trong MS Word, để canh lề cho đoạn văn bản sau khi đợc quét chọn ta:
a) Vào menu Format chọn Paragraph
b) Vào menu File chọn Page Setup
c) Vào menu Format chọn Print Layout
d) Các ý trên đều đúng
Câu 20: Trong Microsoft Word, để xem thuộc tính của tập tin văn bản hiện hành ta:
a) Vào menu File chọn Properties
b) Nhấn tổ hợp phím Alt + F sau đó nhấn phím I
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 21: Trong Microsoft Word, để sắp xếp dữ liệu trong một Table tăng/giảm dần theo một tiêu
chuẩn, ta di chuyển con trỏ chuột đến vị trí bất kỳ trong Table và:
a) Vào menu Table chọn Sort
b) Vào menu Data chọn Sort
c) Vào menu Window chọn Arrange All
d) Không thể sắp xếp dữ liệu trong Table
Câu 22: Muốn định dạng (trang trí) đoạn văn bản trong Microsoft Word, trớc hết ta phải:
a) Xoá đoạn văn bản
b) Bôi đen (chọn) đoạn văn bản
c) Right click tại vị trí cuối cùng của đoạn văn bản
d) Các ý trên đều sai
Câu 23: Trong MS Word, menu nào liên quan đến việc hiệu chỉnh (sửa chữa) đoạn văn bản?
a) Insert
b) Edit
c) Format
d) Table
Câu 24: Trong MS Word, để có biểu tợng
trong văn bản ta thực hiện nh sau:
a) Vào menu Insert chọn Bullets chọn Biểu Tợng nhấn chọn Insert chọn Close.
b) Vào menu Insert chọn Picture chọn Biểu Tợng nhấn chọn Insert chọn Close.
c) Vào menu Insert chọn Symbol chọn Biểu Tợng nhấn chọn Insert chọn Close.
d) Vào menu Format chọn Cells chọn Biểu Tợng nhấn chọn Insert chọn Close.
Câu 25: Muốn chèn tiêu đề (header) cho mỗi trang văn bản trên Microsoft Word ta:
b) Vào menu File chọn Save As
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 31: Trong MS Word, để soạn thảo công thức sau:
=
+
9
1
5
72
i
i
ta:
a) Vào menu Insert chọn Picture
b) Vào menu Insert chọn Symbol
c) Vào menu Insert chọn Object chọn Microsoft Equation 3.0
d) Các ý trên đều sai
Câu 32: Trong MS Word, muốn tô màu nền đoạn văn bản đang đợc quét chọn ta thực hiện thao
tác nào dới đây?
a) Nhấn chọn màu tại biểu tợng Font Color
b) Nhấn chọn màu tại biểu tợng Line Color
c) Nhấn chọn màu tại biểu tợng Fill Color
d) Các ý trên đều sai
Phần III: (Các kiến thức cơ bản về Microsoft Excel)
Câu 1: Trong Microsoft Excel muốn bật/tắt thanh công thức ta:
a) Vào menu View chọn Formula Bar.
b) Vào menu View chọn Toolbars chọn Formula Bar.
c) Vào menu Tools chọn Options chọn View nhấn chọn Formular Bar Ok.
d) Các ý trên đều đúng
d) Các ý trên đều đúng.
Câu 8: Trong Microsoft Excel, muốn lấy ngày giờ hiện tại của hệ thống ta dùng hàm:
a) Today()
b) Now()
c) Time()
d) ThisDay()
Câu 9 : Giá trị trả về của hàm If(10=2+6, Sai , Đúng ) trong Microsoft Excel là :
a) Đúng
b) Sai
c) 10
d) 8
Câu 10 : Để tính tổng các giá trị tại ô A4, A5, A6 trong Microsoft Excel ta dùng hàm:
a) = Sum(A4 ; A6)
b) = Sum(A4 + A5 + A6)
c) = Sum(A4 : A6)
d) = Tong(A4 + A5 + A6)
Câu 11 : Để tính trung bình cộng của các giá trị tại ô A4, A5, A6 trong Excel ta dùng hàm:
a) = AVG (A4:A6)
b) = Sum(A4 + A5 + A6)/3
c) = (A4 + A5 + A6)/3
d) Các ý trên đều đúng
Câu 12 : Trong Microsoft Excel, hàm ABS(số) đợc dùng để:
a) Tính căn bậc 2 của một số
b) Lấy phần d của phép chia
c) Lấy giá trị tuyệt đối của một số
d) Không có hàm này
Câu 13 : Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của hàm ROUND(123.4567,-2) là:
a) 100
b) 0
c) 123.16
d) Hàm trên sai cú pháp
Câu 20: Kết quả trả về của hàm Not(9+1=10) là:
a) True
b) False
c) 10
d) Hàm trên sai cú pháp.
Câu 21: Kết quả trả về của hàm Count(A001, 4, 5) trong Microsoft Excel là:
a) 1
b) 2
c) 3
d) 9
Câu 22: Kết quả trả về của hàm Sum(1, 4, 5) trong Microsoft Excel là:
a) 4
b) 9
c) 5
d) 10
Câu 23: Số Sheet (bảng tính) tối đa trong 1 tập tin Microsoft Excel (Work book) là:
a) 255
b) 256
c) 65356
d) Không có giới hạn
Câu 24: Trong MS Excel, để chọn hoặc di chuyển đến một sheet ta:
a) Click chuột tại tên sheet
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Page Up (hoặc Ctrl + Page Down)
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 25: Muốn xoá Sheet hiện tại trong tập tin Microsoft Excel ta:
a) Vào menu Edit chọn Delete Sheet
b) Right click tại tên sheet chọn Delete
c) Nhấn tổ hợp phím Alt + E sau đó nhấn L
d) Sai
Phần IV: (Các kiến thức cơ bản về Microsoft PowerPoint)
Câu 1: Trong Microsoft Powerpoint, để tạo hiệu ứng cho đối tợng đang đợc click chọn ta:
a) Vào menu Slide Show chọn Slide Transition chọn hiệu ứng Ok.
b) Vào menu Slide Show chọn Custom Animation chọn hiệu ứng Ok.
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b trên đều sai
Câu 2: Để chèn một text box trong Microsoft PowerPoint ta:
a) Vào menu Insert chọn Picture chọn Text box.
b) Nhấn chọn công cụ Text box trên thanh Drawing.
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b trên đều sai
Câu 3: Muốn thêm một trang Slide mới trong Microsoft PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím:
a) Ctrl + N
b) Ctrl + D
c) Ctrl + M
d) Ctrl + O
Câu 4: Muốn đánh (chèn) số trang cho các trang Slide trong MS PowerPoint ta:
a) Vào menu Insert chọn Slide number
b) Vào menu View chọn Page number
c) Vào menu View chọn Slide number
d) Vào menu Insert chọn Page number
Câu 5: Trong MS PowerPoint, để định dạng lại màu nền cho trang Slide ta:
a) Vào menu Format chọn Background.
b) Right click tại trang silde chọn Background.
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 6: Trong MS PowerPoint, để tạo kiểu chữ nghiêng, đậm, có đồng kẻ đơn gạch chân cho
khối văn bản đang đợc đợc quét chọn ta thực hiện nh sau:
a) Nhấn các tổ hợp phím: Ctrl + B, Ctrl + I và Ctrl + U