Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng - Pdf 20

T ng h p ng pháp ti ng Hàn th c d ngổ ợ ữ ế ự ụ
1/ Tr t ch ng -ợ ừ ủ ữ 이/-가
-Đư c g n sau danh t , đ i t đ ch danh t đ i t đó là ch ng trong câu. '-ợ ắ ừ ạ ừ ể ỉ ừ ạ ừ ủ ữ 이'
đư c g n sau nh ng đ i t , danh t có patchim âm cu i, `-ợ ắ ữ ạ ừ ừ ở ố 가' đư c g n sau ợ ắ
nh ng đ i t , danh t không có patchim âm cu i. ữ ạ ừ ừ ở ố
가방이 있어요.
모자가 있어요.
2/ Tr t ch ng -ợ ừ ủ ữ 은/는
Tr t ch ng `-ợ ừ ủ ữ 이/가' đư c dùng đ ch rõ ch ng trong câu, `ợ ể ỉ ủ ữ 은/는' đư c dùng ợ
ch ch ng v i ý nghỉ ủ ữ ớ ĩa nh n m nh, ho c so sánh v i m t ch th khác '-ấ ạ ặ ớ ộ ủ ể 는' đư cợ
g n sau nh ng đ i t , danh t không có patchim âm cu i, `-ắ ữ ạ ừ ừ ở ố 은' đư c g n sau ợ ắ
nh ng đ i t , danh t có patchim âm cu i.ữ ạ ừ ừ ở ố
이것이 연필이에요.
이것은 연필이에요.
한국말이 재미있어요.
한국말은 재미있어요.
3/ Đuôi t k t thúc câu ừ ế
a. đuôi t -ừ ㅂ니다/습니다 (câu tư ng thu t)ờ ậ
- Khi âm cu i c a g c đ ng t tính t không có patchim + ố ủ ố ộ ừ ừ ㅂ니다
- Khi âm cu i c a g c đ ng t tính t có patchim + ố ủ ố ộ ừ ừ 습니다
Đây là m t đuôi t k t thúc th hi n s tôn kính, trang tr ng, khách sáo. ộ ừ ế ể ệ ự ọ
Ví d : ụ
가다 : đi
Khi b đuôi t -ỏ ừ 다 ta s còn g c đ ng t ẽ ố ộ ừ 가- . G c đ ng t ố ộ ừ 가- không có patchim +
ㅂ니다 > 갑니다
먹다 : ăn
Khi b đuôi t -ỏ ừ 다 ta s còn g c đ ng t ẽ ố ộ ừ 먹- . G c đ ng t ố ộ ừ 먹- có patchim + 습니다
> 먹습니다.
Tương t th ta có : ự ế
이다 (là) > 입니다.
1

2
제가 호주사람이에요. < > 제가 호주사람이 아니예요.
제가 호주사람이에요. < > 저는 호주사람이 아니예요.
5. Đ nh t ị ừ 이,그,저 + danh t : (danh t ) này/đó/kia ừ ừ
'분' : ngư i, v ( kính ng c a ờ ị ữ ủ 사람)
이분 : ngư i này, v này ờ ị
그분 : ngư i đó ờ
저분 : ngư i kia ờ
6. Đ ng t 'ộ ừ 있다/없다' : có / không có
Ví d : ụ
- 동생 있어요? B n có em không? ạ
- 네, 동생이 있어요. Có, tôi có đ a em. ứ
Ho c ặ
- 아니오, 동생이 없어요. 그런데 언니는 있어요. Không, tôi không có em. Nhưng tôi
có ch gái.ị
7. Tr t '-ợ ừ 에'
7.1. Ch danh t mà nó g n vào là đích đ n c a đ ng t có hỉ ừ ắ ế ủ ộ ừ ư ng chuy n đ ngớ ể ộ
Ví d :ụ
도서관에 가요. (Đi đ n thế ư vi n)ệ
서점에 가요. (Đi đ n hi u sách)ế ệ
생일 잔치에 가요. (Đi đ n ti c sinh nh t)ế ệ ậ
7.2. Ch danh t mà nó g n vào là nỉ ừ ắ ơi t n t i, có m t c a ch ng và thồ ạ ặ ủ ủ ữ ư ng đờ ư c ợ
s d ng v i nh ng đ ng t ch s t n t iử ụ ớ ữ ộ ừ ỉ ự ồ ạ
Ví d :ụ
서점은 도서관 옆에 있어요. (Hi u sách n m c nh thệ ằ ạ ư vi n)ệ
우리집은 센츄럴에 있어요. (Nhà chúng tôi Central)ở
꽃가게 뒤에 있어요. (Nó n m phía sau ti m hoa)ằ ệ
8. Đuôi t k t thúc câu '-ừ ế 아(어/여)요'
(1) Nh ng đ ng t k t h p v i đuôi `ữ ộ ừ ế ợ ớ 아요' : khi âm cu i c a g c đ ng t có nguyên ố ủ ố ộ ừ
âm 'ㅏ' ho c 'ặ ㅗ'

좋아하 + 여요 > 좋아하여요 > 좋아해요(rút g n)ọ
노래하다 : hát
노래하 + 여요 > 노래하여요 > 노래해요(rút g n)ọ
4
9. Câu h i đuôi '-ỏ 아(어/여)요?'
R t đấ ơn gi n khi chúng ta mu n đ t câu h i Yes/No thì chúng ta ch c n thêm ả ố ặ ỏ ỉ ầ
d u ? trong vấ ăn vi t và lên gi ng cu i câu trong vế ọ ở ố ăn nói. V i câu h i có nghi v n tớ ỏ ấ ừ
ch c n thêm các nghi v n t phù h p. Ví d 'ỉ ầ ấ ừ ợ ụ 어디( đâu) ho c 'ở ặ 뭐/무엇(cái gì)`.
의자가 책상 옆에 있어요. Cái gh bên c nh cái bàn.ế ạ
의자가 책상 옆에 있어요? Cái gh bên c nh cái bàn ph i không?ế ạ ả
의자가 어디에 있어요? Cái gh đâu?ế
이것은 맥주예요. Đây là bia.
이것은 맥주예요? Đây là bia à?
이게 뭐예요? Đây là cái gì?
10. Tr t ợ ừ 도 : cũng
Tr t này có th thay th các tr t ch ng ợ ừ ể ế ợ ừ ủ ữ 은/는/이/가 ho c ặ 을/를 đ th hi n ể ể ệ
nghĩa "cũng" như thế
맥주가 있어요. Có m t ít bia.ộ
맥주도 있어요. Cũng có m t ít bia.ộ
나는 가요. Tôi đi đây.
나도 가요. Tôi cũng đi.
11. T ch v tríừ ỉ ị
옆 + 에 : bên c nhạ
앞 + 에 : phía trư cớ
뒤 + 에 : đàng sau
아래 + 에 : dở ư iớ
밑 + 에 : dở ư iớ
안 + 에 : bên trong
밖 + 에 : bên ngoài
V i c u trúc câu :ớ ấ

Tr t '-ợ ừ 에서' có hai nghĩa. M t ngh a là 't i' ho c ' ' bi u hi n nộ ĩ ạ ặ ở ể ệ ơi mà hành đ ng ộ
di n ra. Nghễ ĩa khác là 't ', bi u hi n nừ ể ệ ơi xu t phát.ấ
6
맥도널드에서 점심을 먹었어요.
스페인에서 왔어요.
16. Tr t tân ng '-ợ ừ ữ 을/를'
Tr t tân ng '-ợ ừ ữ 을/를' đư c g n vào sau danh t đ ch danh t đó là tân ng tr c ợ ắ ừ ể ỉ ừ ữ ự
ti p c a m t ngo i đ ng t trong câu.'-ế ủ ộ ạ ộ ừ 를' đư c g n sau danh t không có patchim ợ ắ ừ
và '을' đư c g n sau danh t có patchim.ợ ắ ừ
생일파티를 했어요.
점심을 먹었어요.
17. Đuôi t thì quá kh '-ừ ứ 았/었/였-'
(1) s d ng -ử ụ 았- khi âm cu i c a g c đ ng t có nguyên âm 'ố ủ ố ộ ừ ㅏ,ㅗ'
많다 : 많 + -았어요 -> 많았어요.
좋다 : 좋 + 았어요 -> 좋았어요.
만나다 : 만나 + 았어요 -> 만나았어요. -> 만났어요. (rút g n)ọ
오다 : 오 + -> 오았어요 -> 왔어요. (rút g n)ọ
(2) S d ng -ử ụ 었- khi âm cu i c a g c đ ng t có nguyên âm 'ố ủ ố ộ ừ ㅓ, ㅜ, ㅡ, ㅣ'
먹다 : 먹 + 었어요 -> 먹었어요.
읽다 : 읽 + 었어요 -> 읽었어요.
가르치다 : 가르치 +었어요 -> 가르치었어요. -> 가르쳤어요. (rút g n)ọ
찍다 : 찍 + 었어요 -> 찍었어요.
(3) S d ng -ử ụ 였- khi đ ng t có đuôi 'ộ ừ 하다'.
산책하다: 산책하 + 였어요 -> 산책하였어요 -> 산책했어요. (rút g n)ọ
기뻐하다: 기뻐하 + 였어요. -> 기뻐하였어요 -> 기뻐했어요. (rút g n)ọ
공부하다: 공부하 + 였어요 -> 공부하였어요 -> 공부했어요 (rút g n)ọ
18. Đuôi t '-ừ 고 싶다' : mu nố
Đuôi t ừ ‘-고 싶다’ đư c s d ng đ th hi n m t mong mu n c a ch ng và đợ ử ụ ể ể ệ ộ ố ủ ủ ữ ư c ợ
s d ng v i đ ng t hành đ ng. Ch ng ngôi th nh t s d ng ử ụ ớ ộ ừ ộ ủ ữ ứ ấ ử ụ ‘-고 싶다’ trong
câu tr n thu t, ch ng ngôi th hai s d ng trong câu h i. ầ ậ ủ ữ ứ ử ụ ỏ

Nghi v n t v s , s lấ ừ ề ố ố ư ng ợ
얼마 bao nhiêu
몇 시 m y gi ấ ờ
몇 개 m y cáiấ
며칠 ngày m y ấ
8
몇 가지 m y lo i ấ ạ
이거 얼마예요? Cái này giá bao nhiêu?
지금 몇 시예요? Bây gi là m y gi ? ờ ấ ờ
몇 개 드릴까요? Ông/bà mu n m y cái ? ố ấ ạ
오늘 며칠이에요? Hôm nay là ngày m y? ấ
몇 가지 색이 있어요? Ông/ bà có bao nhiêu màu?
21. Đơn v đ mị ế
(1) Trong ti ng Hàn có r t nhi u đế ấ ề ơn v đ m đị ế ư c s d ng ph c t p. 'ợ ử ụ ứ ạ 개' có nghĩa
là "cái, trái, mi ng', ph m vi s d ng c a đế ạ ử ụ ủ ơn v đ m này r t r ng, 'ị ế ấ ộ 명' nghĩa là
'ngư i' đờ ư c dùng đ đ m ngợ ể ế ư i. 'ờ 분' và '사람' cũng đư c s d ng đ đ m ngợ ử ụ ể ế ư i, ờ
nhưng '분' là th l ch s và th hi n rõ s tôn tr ng v i ngể ị ự ể ệ ự ọ ớ ư i đờ ư c đ m. Các danh ợ ế
t dùng làm đừ ơn v đ m không đ ng riêng m t mình mà ph i đị ế ứ ộ ả ư c s d ng sau v i ợ ử ụ ớ
s đ m ho c các đ nh t ch đ nh nó. Ví d 'ố ế ặ ị ừ ỉ ị ụ 다섯 개, 열 개', ho c 'ặ 일곱 명, 아홉 명'.
시계 다섯 개 : năm cái đ ng h ồ ồ
책 일곱 권 : b y quy n sách ả ể
학생 열 명 : mư i h c sinh ờ ọ
선생님 열 여덟 분 : 18 (v ) giáo viên ị
M t s con s thu n Hàn thay đ i d ng th c khi s d ng chung các độ ố ố ầ ổ ạ ứ ử ụ ơn v đ m. ị ế
Korean Numbers -> Number + counting unit
하나 -> 한 개, 한 명, 한 분, 한 사람
둘 -> 두 개, 두 명, 두 분, 두 사람
셋 -> 세 개, 세 명, 세 분, 세 사람
넷 -> 네 개, 네 명, 네 분, 네 사람
스물 -> 스무 개, 스무 명, 스무 분, 스무 사람

âm cu i là nguyên âm 'ố 으' n u âm trế ư c nó 'ớ 으' nh ng âm có các nguyên âm khác ữ
ngo i tr 'ạ ừ 아' và '오'.
B t quy t c -ấ ắ 으 + '-아요' khi :
바쁘(다) + -아요 : 바ㅃ + ㅏ요 => 바빠요 : b n r n ậ ộ
배가 고프(다) : đói b ng ụ
나쁘(다) : x u (v tính ch t) ấ ề ấ
잠그(다) : khoá
아프(다) : đau
저는 오늘 바빠요. Hôm nay tôi b n. ậ
10
오늘 아침에 바빴어요. Sáng nay tôi (đã) b n. ậ
바빠서 못 갔어요. T i vì tôi b n nên tôi đã không th đi. ạ ậ ể
B t quy t c -ấ ắ 으 + '-어요' khi :
예쁘(다) + -어요 : 예ㅃ ㅓ요 => 예뻐요 (đ p) ẹ
슬프(다) : 슬ㅍ ㅓ요 => 슬프다 (bu n) ồ
기쁘(다) : vui
슬프(다) : bu nồ

23.Đuôi t '-ừ 아(어/여) 보다'
Nghĩa g c c a 'ố ủ 보다' là "xem, nhìn th y".' ấ Đuôi t '-ừ 아(어/여)보다' đư c dùng đ ợ ể
chuy n t i ý nghể ả ĩa 'th làm m t vi c gì đó'.ử ộ ệ
Ví d :ụ
이 구두를 신어 보세요. Hãy mang th đôi giày này xem.ử
전화해 보세요. Hãy th g i đi n tho i xem.ử ọ ệ ạ
여기서 기다려 보세요. Hãy th đ i đây xem.ử ợ ở
- Khi dùng v i thì quá kh . nó có th đớ ứ ể ư c dùng đ di n t m t kinh nghi m nào ợ ể ễ ả ộ ệ
đó
저는 한국에 가 봤어요. Tôi đã t ng đ n Hàn Qu c r i.ừ ế ố ồ
저는 멜라니를 만나 봤어요. Tôi đã t ng g p Melanie r i.ừ ặ ồ
24. Đuôi t '-ừ 아/어/여 보이다' : có v ẻ

안나씨, 내일 뭐 할 거예요? Anna, b n s làm gì vào ngày mai? ạ ẽ
저는 내일 이사를 할 거예요. Ngày mai tôi s chuy n nhà. ẽ ể
(2) Dùng -을 거예요 n u g c đ ng t có patchim. ế ố ộ ừ
지금 점심 먹을 거예요? Bây gi b n s ờ ạ ẽ ăn trưa à?
아니오, 30 분 후에 먹을 거예요. không, tôi s ẽ ăn sau 30 phút n a. ữ
N u ch ng là đ i t ngôi th 3 thì đuôi t này th hi n nghế ủ ữ ạ ừ ứ ừ ể ệ ĩa tiên đoán 1 vi c có ệ
th s x y ra. ể ẽ ả
28. Tr t '-ợ ừ 까지' : đ n t nế ậ
Tr t '-ợ ừ 까지' g n vào sau danh t nắ ừ ơi ch n ho c th i gian đ ch đích đ n ho c ố ặ ờ ể ỉ ế ặ
đi m th i gian c a hành đ ng. ể ờ ủ ộ
어디까지 가세요? Anh đi đ n đâu? ế
시청까지 가요. Tôi đi đ n toà th chính. ế ị
아홉시까지 오세요. Hãy đ n đây lúc 9h nhé (t i đa 9h là ph i có m t). ế ố ả ặ
12
29. Tr t '-ợ ừ 부터' : t (khi, dùng cho th i gian), t m t vi c nào đó trừ ờ ừ ộ ệ ư cớ
Tr t '-ợ ừ 부터' dùng đ ch đi m th i gian b t đ u m t hành đ ng, ho c đ ch m t ể ỉ ể ờ ắ ầ ộ ộ ặ ể ỉ ộ
s vi c đự ệ ư c b t đ u trợ ắ ầ ư c. ớ
Đ ch nể ỉ ơi ch n xu t phát ngố ấ ư i ta dùng tr t '-ờ ợ ừ 에서'.
9 시부터 12 시까지 한국어를 공부해요. Tôi h c ti ng Hàn t 9h đ n 12h. ọ ế ừ ế
몇 시부터 수업을 시작해요? L p h c b t đ u t lúc m y gi ? ớ ọ ắ ầ ừ ấ ờ
이것부터 하세요. Hãy làm (t ) cái này trừ ư c. ớ
여기부터 읽으세요. Hãy đ c t đây.ọ ừ
30. Tr t '-ợ ừ 에서' : t , t iừ ở ạ
Tr t '-ợ ừ 에서' đư c g n vào sau m t danh t ch nợ ắ ộ ừ ỉ ơi ch n đ ch nố ể ỉ ơi xu t phát c a ấ ủ
m t chuy n đ ng. ộ ể ộ
안나는 호주에서 왔어요. Anna đ n t nế ừ ư c Úc. ớ
LA 에서 New York 까지 멀어요? T LA đ n New York có xa không? ừ ế
Chúng ta đã t ng h c v tr t '-ừ ọ ề ợ ừ 에서' này, v i ý nghớ ĩa “ t iở ạ ” là dùng đ ch ra nể ỉ ơi
di n rra m t hành đ ng, m t s vi c nào đó. Th xem ví dễ ộ ộ ộ ự ệ ử ụ
서강 대학교에서 공부해요. Tôi h c t i trọ ạ ư ng ờ Đ i h c Sogang. ạ ọ

d ng h n ch , thụ ạ ế ư ng là dùng v i ng đi u ra l nh nhờ ớ ữ ệ ệ ưng có ý thách th c. Thứ ư ng ờ
đư c dùng gi a nh ng ngợ ữ ữ ư i b n r t thân. ờ ạ ấ
조용히 해라 ->조용히 해 ! Im l ng ! ặ
나가라 -> 나가 ! Đi ra!
빨리 와라 -> 빨리 와 ! Đ n đây ngay ! ế
나한테 던져라 -> 나한테 던져 ! Ném nó cho tôi !
32. B t quy t c '-ấ ắ ㄷ'
Ph âm k t thúc '-ụ ế ㄷ' trong m t g c đ ng t , tính t s đ i thành '-ộ ố ộ ừ ừ ẽ ổ ㄹ' khi âm ch a ứ
nó đ ng trứ ư c 1 nguyên âm, nhớ ưng v n gi nguyên d ng '-ẫ ữ ạ ㄷ' khi sau âm ch a nó là ứ
ph âm. ụ
듣다(nghe): 듣 + 어요 > 들어요.
묻다(h i): ỏ 묻 + 어 보다 > 물어 보다.
걷다(đi b ): ộ 걷 + 었어요 > 걸었어요.
저는 지금 음악을 들어요. Tôi đang nghe nh c ạ
잘 모르면 저한테 물어 보세요. N u b n không bi t rõ thì c h i tôi nhé. ế ạ ế ứ ỏ
어제는 많이 걸었어요. Hôm qua tôi đã đi b r t nhi u. ộ ấ ề
14
저한테 묻지 마세요.! Đ ng h i tôi. ừ ỏ
Nhưng có m t s t không theo quy t c này, ví d 'ộ ố ừ ắ ụ 닫다' (đóng (c a)), 'ử 받다' (nh n)ậ
'믿다' (tin tư ng). ở
문을 닫아 주세요. Làm ơn đóng dùm tôi cái c a. ử
어제 친구한테서 편지를 받았어요. Tôi đã nh n thậ ư c a b n tôi. ủ ạ
33. B t quy t c '-ấ ắ ㅂ'
M t vài đ ng t có g c k t thúc b ng ph âm '-ộ ộ ừ ố ế ằ ụ ㅂ' thu c d ng b t quy t c này. Khiộ ạ ấ ắ
g c đ ng t , tính t k t thúc b ng '-ố ộ ừ ừ ế ằ ㅂ' và theo sau nó là m t nguyên âm thì ta lộ ư c ợ
b '-ỏ ㅂ' đi, thêm '우' vào g c đ ng t đó. Khi k t h p g c đ ng t đã đố ộ ừ ế ợ ố ộ ừ ư c bi n đ i ợ ế ổ
như trên v i đuôi ớ ‘아/어/여’ , ‘아/어/여서’ ho c ' ặ 아/어/여요' ta luôn k t h p theo ế ợ
trư ng h p ờ ợ ‘-어’ , ‘어서’ , '어요' ngo i tr m t s đ ng t nhạ ừ ộ ố ộ ừ ư '돕다' và '곱다'.
Khi g c đ ng t có '-ố ộ ừ ㅂ' mà theo sau nó là m t ph âm thì gi nguyên không bi n ộ ụ ữ ế
đ i. ổ

빨리 갑시다. Chúng ta đi nhanh lên nào.
한국어를 공부합시다. Chúng ta cùng h c ti ng Hàn nhé. ọ ế
여기에 있읍시다. Hãy cùng đây đi. ở
기차로 갑시다. Mình đi b ng tàu h a đi. ằ ỏ
이번 주말에 만납시다. Cu i tu n này g p nhau nha. ố ầ ặ
'- 읍시다.' đư c dùng sau g c đ ng t có patchim âm k t thúc. ợ ố ộ ừ ở ế
먹(다) + -읍시다 > 먹읍시다.
'- ㅂ시다.' đư c dùng sau g c đ ng t không có patchim âm k t thúc. ợ ố ộ ừ ở ế
가(다) + ㅂ 시다 > 갑시다.
Cách nói ngang hàng (반말) c a đuôi t này là '-ủ ừ 자' ho c '-ặ 아/어/여'.
Ví d : ụ
빨리 가자. Đi nhanh nào.
한국어를 공부하자. H c ti ng Hàn chung nha. ọ ế
여기에 있자. B n mình đây đi. ọ ở
기차로 가자. Mình đi b ng tàu h a đi. ằ ỏ
이번 주말에 만나자. Cu i tu n này g p nhé. ố ầ ặ
36. Đuôi t liên k t câu '-(ừ ế 으)러' : đ ể
Đuôi t liên k t '-(ừ ế 으)러' đư c dùng v i đ ng t 'ợ ớ ộ ừ 가다'(đi), '오다'(đ n) ho c nh ng ế ặ ữ
đ ng t di chuy n nhộ ừ ể ư '다니다' m nh đ sau đ di n đ t ý " đi (đ n đâu đó) ở ệ ề ể ễ ạ ế
đ " .ể
16
Ví d : ụ
저는 어제 책을 사러 서점에 갔어요. Hôm qua, tôi đã đ n hi u sách đ mua sách. ế ệ ể
(저는) 공원에 운동하러 왔어요. Tôi ra công viên (đ ) t p th d c. ể ậ ể ụ
수영하러 갈까요? Chúng ta đi bơi nhé?
탐이 놀러 올 거예요. Tom s đ n chẽ ế ơi.
- '-러' đư c dùng sau g c đ ng t không có patchim ho c patchim 'ợ ố ộ ừ ặ ㄹ'. Còn '-으러'
đư c dùng v i đ ng t có patchim ngo i tr patchim 'ợ ớ ộ ừ ạ ừ ㄹ'.
Khi k t h p v i thì ho c ph đ nh thì ph i k t h p v i ế ợ ớ ặ ủ ị ả ế ợ ớ 가다 ho c ặ 오다, không các
d ng thì và ph đ nh k t h p v i '-(ạ ủ ị ế ợ ớ 으)러'.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status