Tổng hợp ngữ pháp tiếng hàn Quốc - Pdf 20

Tổng hợp ngữ pháp tiếng hàn Quốc

Các thì trong tiếng Hàn Quốc
1.Thì hiện tại đang
ĐỘNG TỪ +

/


Ví dụ:
먹다 먹는다 đang ăn
가다 간다 đang đi
2.Thì quá khứ đã
ĐỘNG TỪ + 았 (었, 였) 다
Ví dụ:
오다 왔다 đã đến
먹다 먹었다 đã ăn
3.Thì tương lai sẽ
ĐỘNG TỪ + 겠다
Ví dụ:
하다 하겠다 sẽ làm
기다리다 기다리겠다 sẽ chờ
ĐỘNG TỪ + (으)ㄹ 것
Ví dụ:
하다 할것이다. sẽ làm
가다 갈것이다. sẽ đi
4.Thì hiện tại tiếp diễn
ĐỘNG TỪ + 고 있다
Ví dụ:
가다 가고 있다 đang đi
먹다 먹고 있다 đang ăn

Ví dụ:
꿈 cum (giấc mơ)
잠 cham (giấc ngủ)
닮다 tam tà (giống)
ß Đọc thành ㅍ (p) nếu các patxim làㅂ, ㅍ, ㅄ, ㄿ
Ví dụ:
밥 báp (cơm)
갚다 cáp tà (trả, trả lại)
값 cáp (giá cả)
ß Đọc thành ㅇ (ng) nếu các patxim là ㅇ
Vi dụ:
강 cang (dòng sông)
공항 công hang (sân bay)

Cách chia phủ định -không- không phải
ĐỘNG TỪ + 지 않다
1. 안 + ĐỘNG TỪ
2. DANH TỪ + 아니다
Ví dụ:
가다 (đi) 가지 않다 không đi
했다 (đã làm) 안했다 đã không làm
학생 (học sinh) 학생 아니다 không phải học sinh

Cách phát âm tiếng Hàn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status