Đề tài: Kỹ năng giải toán sinh học trên máy tính casio - Pdf 20

Tiểu luận
Kĩ năng giải toán sinh học trên
máy tính Casio
Tröôøng THPT Chaâu Thaønh GV : Võ Thị Thúy Loan – Tổ CM: Sinh học
MỤC LỤC
Ti u lu nể ậ 1
K n ng gi i toán sinh h c trên máy tính Casioĩ ă ả ọ 1
M C L CỤ Ụ 2
I.PH N M UẦ Ở ĐẦ 3
1. LÝ DO CH N TÀIỌ ĐỀ 3
2.M C ÍCH C A TÀI:Ụ Đ Ủ ĐỀ 3
3. I T NG NGHIÊN C UĐỐ ƯỢ Ứ 3
4. GI I H N C A TÀI:Ớ Ạ Ủ ĐỀ 3
II.PH N N I DUNGẦ Ộ 3
I. TH C TR NG NGHIÊN C U:Ự Ạ Ứ 3
2. XU T GI I QUY T TH C TR NG: ĐỀ Ấ Ả Ế Ự Ạ 4
3. N I DUNG:Ộ 4
III.PH N K T LU N VÀ KI N NGH .Ầ Ế Ậ Ế Ị 13
1. K T LU NẾ Ậ 13
2. KI N NGH :Ế Ị 13
IV.TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 13
Chuyên đề :” Kĩ năng giải toán sinh học trên máy tính Casio”

Trang 2
Tröôøng THPT Chaâu Thaønh GV : Võ Thị Thúy Loan – Tổ CM: Sinh học
I.PHẦN MỞ ĐẦU
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Một trong những nhiệm vụ trọng tâm của dạy học sinh học là phát triển tư duy sáng tạo
và khả năng phân tích của học sinh, và vì thế việc rèn luyện kĩ năng giải bài tập sinh học
có một vai trò rất lớn trong việc thực hiện nhiệm vụ đó.
Có rất nhiều dạng bài tập trong chương trình Sinh học ở trung học phổ thông có thể áp

- Phân tích dữ kiện của đề bài, xác định dạng bài tập .
- vận dụng công thức phù hợp thực hiện phép toán.
3. NỘI DUNG:
Phần sinh học tế bào có thể chia thành các nhóm bài tập sau:
*Nhóm 1: NHIỄM SẮC THỂ VÀ CƠ CHẾ NGUYÊN PHÂN
LOẠI 1:Tính số tế bào con tạo thành:
ÄTừ 1 tế bào ban đầu: số tế bào con tạo thành qua x lần phân bào A = 2
x
ÄTừ nhiều tế bào ban đầu : Tổng số TB con sinh ra:

A = a
1.
2
x1
+
a
2
.2
x2
+……
• Bài tập vận dụng:
Bài 1:
Có 1 số hợp tử nguyên phân bình thường.1/4 số hợp tử qua 3 lần nguyên phân, 1/3 số
hợp tử qua 4 đợt nguyên phân, số hợp tử còn lại qua 5 đợt nguyên phân. Tổng số tế bào
con tạo thành là 248.
a. Tìm số hợp tử nói trên .
b. Tính số tế bào con sinh ra từ mỗi nhóm hợp tử.
• Cách giải: • Thao tác máy tính:
a.Số hợp tử:
Gọi a : tổng số hợp tử.

+
3
a
) =
5
12
a

à Số TB con tạo ra
5
12
a
.2
5
à Tổng số TB con tạo ra:
4
a
.2
3
+
3
a
.2
4
+
5
12
a
.2
5

a
.2
5
=
5
12
12
.2
5
= 160
Hiển thị trên máy tính : 1-(
1 1
4 3
+
) =
5
12
à Từ bàn phím nhập vào
1
4
, phím x, 2, x
3, +,
1
3
, x, 2, X , 4, +,
5
12
, 2, X , 5, =
Hiển thị trên máy tính
1

phấn nó có khả năng tạo nên 1024 kiểu tổ hợp giao tử. Trong một thí nghiệm người ta
thu được một số hợp tử. Cho ¼ số hợp tử phân chia 3 lần liên tiếp, 2/3 số hợp tử phân
chia 2 lần liên tiếp, còn bao nhiêu chỉ qua phân chia 1 lần. Sau khi phân chia số NST
tổng cộng của tất cả các hợp tử là 580. Hỏi số nỗn được thụ tinh?
• Cách giải: • Thao tác máy tính:
Vì là thực vật tự thụ phấn nên có số kiểu
giao tử là √1024 = 32 . Suy ra số NST
trong bộ NST 2n là 10.
Gọi x là số hợp tử thu được trong thí
nghiệm (x cũng là số nỗn được thụ tinh)
ta có phương trình:
(1/4 )x.2
3
+ (2/3)x.2
2
+ [x – (x/4 + 2x/3)].2
= 580 : 10 = 58
(29/6)x = 58. Suy ra x = 12.
- Bật máy ấn phím AC và ấn phím
các phím số 1, 0, 2, 4 , =
- Ấn phím AC và các phím số 5, 8 rồi
ấn phím ÷ và các phím số 2, 9 sau đó ấn
phím ÷ và phím số 6, cuối cùng ấn phím =
ta có kết quả x = 12
LOẠI 2: Tính số nhiễm sắc thể tương đương với ngun liệu được mơi trường
cung cấp trong q trình tự nhân đơi của NST
- Số NST tương đương với ngun liệu được mơi trường cung cấp
Chun đề :” Kĩ năng giải tốn sinh học trên máy tính Casio”

Trang 5

5480
=274
ta cú 2
n
+2
4n
+2
8n
=274
gii ra ta c n = 1
vy s ln nguyờn phõn ca hp t 1 l 1,
hp t 2 l 4, hp t 3 l 8
b. S NST n do mụi trng cung
cp
- hp t 1= (2
1
-1)x 20=20
- hp t 2= (2
4
-1)x 20=300
- hp t 1= (2
8
-1)x 20=5100
Bt mỏy tớnh, nhn cỏc phớm (, x, nhp
vo 2
4
, sau ú n tip - , 1, ), x , 20
Cui cựng n phớm =, ta cú kt qu 300
nhn cỏc phớm (, x, nhp vo 2
8

+Ux)
Gi d l hiu s thi gian gia ln NP sau vi ln NP lin trc nú
+ d > 0 : tc NP gim dn.
+ d < 0 : tc NP tng dn.

TG =
2
x
[2.U
1
+(x-1)d]
Bi tp vn dng:
Bi 1 : t nguyờn phõn u tiờn ca 1 hp t, ghi nhn c trung bỡnh ,mi kỡ
ca NP l 5 phỳt, giai on chuyn tip vi t phõn bo k tip l 10 phỳt.Khi hp
t nguyờn phõn c 210 phỳt, hi hp t ó tri qua bao nhiờu t nguyờn phõn?
Bit rng thi gian ca t nguyờn phõn cui cựng l 40 phỳt v tc gim dn
u.
a/ Tớnh thi gian ca t phõn bo u tiờn.
b/ Tỡm s t nguyờn phõn ca hp t.
Cỏch gii: Thao tỏc mỏy tớnh:
a.Thi gian ca t phõn bo u tiờn:
5x4 + 10 = 30 phỳt.
b.S t nguyờn phõn:
Gi
x
l s t nguyờn phõn. Tc
nguyờn phõn gim dn u

TG =
2

a. Tỡm b nhim sc th lng bi ca loi
b. S t nguyờn phõn ca mi hp t A, B, C, D ?
c. Gi thuyt tc nguyờn phõn ca hp t A v B tng dn u,
thi gian ca t phõn bo sau kộm hn thi gian ca t phõn
bo trc l 2 phỳt.Tc nguyờn phõn ca hp t C, D gim
dn u, thi gian ca t phõn bo sau nhiu hn thi gian ca
t phõn bo trc 2 phỳt.Tớnh thi gian nguyờn phõn liờn tip
núi trờn ca mi hp t. Bit rng thi gian t phõn bo u
tiờn ca mi hp t u l 20 phỳt.
Cỏch gii: Thao tỏc mỏy tớnh:
a.B NST lng bi
Gi
x
: s NST ca b NST lng bi.
- S TB con sinh ra t hp t A :
1
4
x

S NST trong cỏc TB con :
2
.
4 4
x x
x =
- S NST trong cỏc TB con sinh ra t hp
t B: 4
x
- S NST trong cỏc TB con sinh ra t hp
t C : 480 +

32
60
x
x
=
=
B NST 2n = 32
b.S t nguyờn phõn:
- S t nguyờn phõn ca hp t A:
3
1
.32 8 2
4
= =
s t NP l 3
- S t nguyờn phõn ca hp t B :
S NST trong TB con sinh ra :
4
x
= 4.32 = 128
Cõu a gii phng trỡnh:
2
28 1920 0x x
+ =
.
- Bt mỏy tớnh sau ú n phớm
MODE, chn phớm s 5, tip tc
chn phớm s 3.sau ú nhp vo cỏc
giỏ tr 1, =, 28,=,-1920,=.
- Tip tc n phớm = ta cú kt qu

Số NST trong TB con sinh ra :
480 +
x
= 480+ 32 =512
à Số TB con sinh ra :
4
512
16 2
32
= =

à Số đợt nguyên phân là 4
- Số đợt nguyên phân của hợp tử D :
Số NST trong Tb con sinh ra :
960 + 2
x
= 1024
à Số TB con sinh ra :
5
1024
32 2
32
= =
à Số đợt NP là 5
c.Thời gian nguyên phân liên tiếp :

TG =
2
x
[2.U

( ) ( )
5
2.20 5 1 2 120
2
 
+ − =
 
phút
Để có kết quả
5
1024
32 2
32
= =
, nhấn phím
log , nhập vào 2, 32, = ta có kết quả.
à nhấn phím nhập vào các số 3, 2, (,
2,0, +, 3, 1, (-), = ta có kết quả.
• Nhóm 2: CƠ CHẾ GIẢM PHÂN VÀ THỤ TINH
LOẠI 1 : Tính số giao tử hình thành và số hợp tử tạo ra.
a. Giao tử :
Số tinh trùng hình thành = số TB sinh tinh x 4
Số tinh trùng X hình thành = số tinh trùng Y hình thành
Số trứng hình thành = số TB sinh trứng
Số thể định hướng = số TB sinh trứng x 3
b. Hợp tử :
Số hợp tử hình thành = số tinh trùng thụ tinh= số trứng thụ tinh
Số hợp tử XX = số tinh trùng X thụ tinh
Số hợp tử XY = số tinh trùng Y thụ tinh
c.Tỉ lệ thụ tinh ( hiệu suất thụ tinh)

100
=
- S hp t XY to ra = S tinh trựng Y
th tinh:
5120.
40
2048
100
=
b. S TB sinh trng :
- S trng th tinh bng s hp t to
thnh : 2560+2048 = 4608
Vỡ t l th tinh ca trng l 100% v 1
TB sinh trng cho 1 trng
S TB sinh trng l 4608
nhn phớm nhp vo cỏc s 4, x,
2, 5, 6,0, = ta cú kt qu.
nhn phớm nhp vo cỏc s 5,1,
2, 0, x, = ta cú kt qu.
nhp vo cỏc s 2,5, 6, 0, 2,,4,8,+, = ta
cú kt qu.
Chuyờn : K nng gii toỏn sinh hc trờn mỏy tớnh Casio

Trang 10
S tinh trựng th tinh
Tng s tinh trựng hỡnh thnh
S trng th tinh
Tng s trng hỡnh thnh
Tröôøng THPT Chaâu Thaønh GV : Võ Thị Thúy Loan – Tổ CM: Sinh học
LOẠI 2 : Tính số loại giao tử và hợp tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST

!
!( )!
a
n
n
C
a n a
=


+ số loại giao tử chứa b NST có nguồn gốc từ mẹ (b

n)
!
!( )!
b
n
n
C
b n b
=

- Số loại hợp tử được di truyền NST từ ông, bà
+ Số loại hợp tử được di truyền a NST từ « ông nội » hoặc « bà nội »
!
2
!( )!
n
n
x

trong các TB sinh giao tử.
- Số NST môi trường cung cấp cho quá trình tạo giao tử từ a TB sinh dục sơ khai
ban đầu là :
( 2
x+1
- 1)a. 2n ( x : số lần nguyên phân)
• Bài tập vận dụng:
Ở đậu Hà Lan 2n = 14, cho rằng giảm phân tạo thành các giao tử không xảy ra trao đổi
đoạn.
a. Cho biết số loại giao tử hình thành với các tổ hợp NST khác nhau về nguồn gốc
cha mẹ? tỉ lệ mỗi loại giao tử?
b. Trong số các loại giao tử nói trên cho biết:
- Bao nhiêu loại giao tử chứa 2 NST có nguồn gốc từ bố? Tỉ lệ các loại giao
tử này?
-Bao nhiêu loại giao tử chứa 3NST có nguồn gốc từ mẹ ? Tỉ lệ các loại giao
tử này?
• Cách giải: • Thao tác máy tính:
a.Số loại giao tử và tỉ lệ mỗi loại :
2
n
= 2
7
= 128 loại
Tỉ lệ mỗi loại
7
1 1 1
2 2 128
n
= =
= 7.8125.10

= 35 giao tử.
-Tỉ lệ giao tử =
35
128
= 0.2734.
- Bật máy tính, ấn phím số 2 và x

nhập
vào phím số 7, ấn phím = ta có kết quả
128
- Ấn phím ,nhập số 1,tiếp tục ấn phím
2,
x

, 7, = ta có kết quả 7.8125.10
-3
- Nhập vào số 7, shift, nCr, 2, = ta có kết
quả 21.Tương tự cho các phép toán còn
lại
Chuyên đề :” Kĩ năng giải toán sinh học trên máy tính Casio”

Trang 12
Trửụứng THPT Chaõu Thaứnh GV : Vừ Th Thỳy Loan T CM: Sinh hc
4. TNH KH THI CA TI:
ti ó c ỏp dng vi i tng l hc sinh khi 12- ban t nhiờn, c bit l
ỏp dng trong bi dng hc sinh d thi hc sinh gii vũng trng v vũng tnh ó t
c kt qu kh quan 2 hc sinh t HSG gii toỏn trờn mỏy tớnh casio vũng trng
v 1 hc sinh t gii khuyn khớch - vũng tnh .
III.PHN KT LUN V KIN NGH.
1. KT LUN


Trang 14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status