Luận văn
Thực trạng và giải pháp nhằm
thu hút và sử dụng vốn đầu tư
có hiệu quả tại Hà Tĩnh
§Ò ¸n m«n häc
Mục Lục
CH NG 1: KHÁI QUÁT CHUNG V U T VÀ NGU N V N U TƯƠ ỀĐẦ Ư Ồ Ố ĐẦ Ư 5
1.1. M t s lý lu n chung v u t v u t phát tri n:ộ ố ậ ềđầ ư àđầ ư ể 5
- Th hai u t có tác ng hai m t n s n nh kinh t :ứ đầ ư độ ặ đế ựổ đị ế 6
2. Phân lo i NV Tạ Đ 7
3. B n ch t c a ngu n v n u tả ấ ủ ồ ố đầ ư 12
II. Hi u qu s d ng v n u tệ ả ử ụ ố đầ ư 15
2.1. Khái ni m hi u quệ ệ ả 15
TH C TR NG HUY NG VÀ S D NG V N T I HÀ T NHỰ Ạ ĐỘ Ử Ụ Ố Ạ Ĩ 26
1- Tình hình huy ng v n t 1996-2003độ ố ừ 26
1.1 Tình hình huy ng v n nói chung:độ ố 26
Danh m cụ 26
1.2.Tình hình huy ng v n phân theo ng nhđộ ố à 28
2.Tình hình s d ng v n u t :ử ụ ố đầ ư 30
Ngu n v n u t c cân i v a v o phân b s d ng h ng n m c n cồ ố đầ ưđượ đố àđư à ổ ử ụ à ă ă ứ
v o nhu c u v ph ng h ng phát tri n kinh t xã h i c a t nh c th hi n à ầ à ươ ướ ể ế ộ ủ ỉ đượ ể ệ
trên c s gi i quy t c a ng b t nh v trình lên b .ơ ở ả ế ủ đả ộ ỉ à ộ 30
3. Hi u qu s d ng v n u tệ ả ử ụ ố đầ ư 34
Ng nhà 34
S l ngố ượ 34
I. Công nghi pệ 34
II. Nông nghi pệ 34
III. Giao thông v n t iậ ả 34
IV. Y t xã h iế ộ 34
V. Giáo d c o t oụ đà ạ 35
VI. Qu n lý nh n cả à ướ 35
đầu nhưng đã tạo ra tiền đề cho một tương lai tốt đẹp,một viễn cảnh tươI
sáng cho sự nghiệp phát triển kinh tế của tỉnh nhà.Tuy vậy bên cạnh những
thành tựu đáng ghi nhận thì vẫn còn không ít những hạn chế,tiêu cực.Việc
nghiên cứu để bổ khuyết những kinh nghiệm cũng như có thể nâng cao được
hiệu quả đầu tư trong thời gian tới là rất cần thiết. Mặt khác, để tích luỹ thêm lý
luận cũng như khả năng nắm bắt thực tiễn về tình hình đầu tư của tỉnh Hà Tĩnh
vì thế em quyết định chọn đề tài "Thực trạng và giải pháp nhằm thu hút
và sử dụng vốn đầu tư có hiệu quả tại Hà Tĩnh ".
Bố cục đề tài của em bao gồm:
Chương 1: Một số lý luận chung về đầu tư và nguồn vốn đầu tư.
Chương 2: Thực trạng việc huy động và sử dụng nguồn vốn đầu tư
trong thời gian qua.
Chương 3: Một số giải pháp nhằm huy động và sử dụng có hiệu quả các
nguồn vốn đầu tư trong thời gian tới.
Mặc dù đã rất cố gắng nhưng do trình độ lý luận cũng như khă năng
nắm bắt thực tiễn còn nhiều hạn chế nên đề tài của em chắc sẽ còn nhiều thiếu
sót, em mong nhận được sự đóng góp, chỉ bảo của các thầy cô trong bộ môn
kinh tế đầu tư.
SV: Phan Anh §øc Líp: Kinh tÕ ®Çu t 43B
3
§Ò ¸n m«n häc
Qua đây em cũng xin cảm ơn các thầy, cô giáo bộ môn và đặc biệt là
cô giáo Phạm Thị Thêu đã nhiệt tình hướng dẫn em thực hiện đề tài này.
SV: Phan Anh §øc Líp: Kinh tÕ ®Çu t 43B
4
Đề án môn học
CHNG 1: KHI QUT CHUNG V U T V NGUN VN
U T
1.1. Mt s lý lun chung v u t v u t phỏt trin:
1.1.1. Khỏi nim v phõn loi u t:
hin cỏc chi phớ thng xuyờn gn lin vi s hot ng ca cỏc ti sn ny
nhm duy trỡ tim lc hot ng ca cỏc c s ang tn ti v to tim lc
mi cho nn kinh t xó hi.
Nhỡn chung ti ch yu nghiờn cu v u t phỏt trin - loi hỡnh
u t gn trc tip vi s tng trng v chuyn dch c cu kinh t.
1.1.2.u t phỏt trin v vai trũ i vi nn kinh t:
Nh chỳng ta ó bit, u t phỏt trin chớnh l hot ng u t ti sn
vt cht v sc lao ng chớnh vỡ th nú l nhõn t quan trng phỏt trin v
tng trng kinh t. Vai trũ ca nú trong nn kinh t c th hin cỏc mt
sau :
- Th nht u t va tỏc ng n tng cung va tac ng n tng
cu:
V tng cu: u t l yu t chim t trng ln trong tng cu ca
ton b nn kinh t quc dõn, thng t 24%-28%. Khi m tng cung cha
thay i, s tng lờn ca u t lm cho tng cu tng kộo sn lng cõn bng
tng theo v giỏ cõn bng tng.
V tng cung: u t lm tng nng lc sn xut lm tng cung tng
v sn lng tng, giỏ gim xung, cho phộp tiờu dựng tng. Tng tiờu dựng
li tip tc kớch thớch sn xut phỏt trin v nú l ngun gc c bn tng
tớch lu, phỏt trin kinh t - xó hi, tng thu nhp cho ngi lao ng, nõng
cao i sng ca mi thnh viờn trong xó hi.
- Th hai u t cú tỏc ng hai mt n s n nh kinh t :
S tỏc ng khụng ng thi v mt thi gian ca u t ti tng cung
v tng cu ca nn kinh t lm cho mi s thay i ca u t dự tng hay
gim u cựng mt lỳc l yu t duy trỡ s n nh va l yu t phỏ v s n
nh ca nn kinh t ca mi quc gia .
SV: Phan Anh Đức Lớp: Kinh tế đầu t 43B
6
Đề án môn học
- Th ba u t cú tỏc ng lm tng cng kh nng khoa hc v cụng
Đề án môn học
thng c s dng cho cỏc d ỏn kt cu kinh t - xó hi, quc phũng, an
ninh, h tr cho cỏc d ỏn ca doanh nghip u t vo lnh vc cn s tham
gia ca Nh nc, chi cho cỏc cụng tỏc lp v thc hin cỏc quy hoch tng
th phỏt trin kinh t - xó hi vựng, lónh th, quy hoch xõy dng ụ th v
nụng thụn.
Vn tớn dng u t phỏt trin ca Nh nc: Cựng vi quỏ trỡnh i
mi v m ca, tớn dng u t phỏt trin ca Nh nc ngy cng úng vai
trũ ỏng k trong chin lc phỏt trin kinh t - xó hi. Ngun vn tớn dng
u t phỏt trin ca Nh nc cú tỏc dng tớch cc trong vic gim ỏng k
vic bao cp vn trc tip ca Nh nc. Vi c ch tớn dng, cỏc n v s
dng ngun vn ny phi m bo nguyờn tc hon tr vn vay. Ch u t l
ngi vay vn phi tớnh k hiu qu u t, s dng vn tit kim hn. Vn
tớn dng u t phỏt trin ca Nh nc l mt hỡnh thc quỏ chuyn t
hỡnh thc cp phỏt ngõn sỏch sang phng thc tớn dng i vi cỏc d ỏn cú
kh nng thu hi vn trc tip.
Ngun vn u t t doanh nghip Nh nc: c xỏc nh l thnh
phn ch o trong nn kinh t, cỏc doanh nghip Nh nc vn nm gi mt
khi lng vn khỏ ln. Mc dự vn cũn mt s hn ch nhng ỏnh giỏ mt
cỏch cụng bng thỡ khu vc thỡ khu vc kinh t Nh nc vi s tham gia ca
cỏc doanh nghip Nh nc vn úng mt vai trũ ch o trong nn kinh t
nhiu thnh phn.Vi ch trng tip tc i mi doanh nghip Nh nc,
hiu qu hot ng ca khu vc kinh t ny ngy cng c khng nh, tớch
lu ca cỏc doanh nghip Nh nc ngy cng gia tng v úng gúp ỏng k
vo tng quy mụ vn u t ca ton xó hi.
Ngun vn t khu vc t nhõn.
Ngun vn t khu vc t nhõn bao gm phn tit kim ca dõn c,
phn tớch lu ca cỏc doanh nghip dõn doanh, cỏc hp tỏc xó. Theo ỏnh giỏ
s b, khu vc kinh t ngoi Nh nc vn s hu mt lng vn tim nng
rt ln m cu c huy ng trit .
t, dũng t cỏc nc phỏt trin vo cỏc nc ang phỏt trin thng c
cỏc nc th gii th ba c bit quan tõm. Dũng vn ny din ra vi nhiu
SV: Phan Anh Đức Lớp: Kinh tế đầu t 43B
9
Đề án môn học
hỡnh thc. Mi hỡnh thc cú c im, mc tiờu v iu kin thc hin riờng,
khụng hon ton ging nhau. Theo tớnh cht lu chuyn vn, cú th phõn loi
cỏc ngun vn nc ngoi chớnh nh sau:
- Ti tr phỏt trin vn chớnh thc (ODF - official development
finance). Ngun ny bao gm: Vin tr phỏt trin chớnh thc (ODA -offical
development assistance) v cỏc hỡnh thc vin tr khỏc. Trong ú, ODA
chim t trng ch yu trong ngun ODF;
- Ngun tớn dng t cỏc ngõn hng thng mi;
- u t trc tip nc ngoi;
- Ngun huy ng qua th trng vn quc t.
Ngun vn ODA.
õy l ngun vn phỏt trin do cỏc t chc quc t v cỏc chớnh ph
nc ngoi cung cp vi mc tiờu tr giỳp cỏc nc ang phỏt trin. So vi
cỏc hỡnh thc ti tr khỏc, ODA mang tớnh u ói cao hn bt c ngun vn
ODF no khỏc. Ngoi cỏc iu kin u ói v lói sut, thi hn cho vay tng
i ln, bao gi trong ODA cng cú yu t khụng hon li (cũn gi l thnh
t h tr) t ớt nht 25%.
Mc dự cú tớnh u ói cao, song s u ói cho loi vn ny thng di
kốm cỏc iu kin v rng buc tng i kht khe (tớnh hiu qu ca d ỏn,
th tc chuyn giao vn v th trng). Vỡ vy, nhn c loi ti tr
hp dn ny vi thit thũi ớt nht, cn phi xem xột d ỏn trong iu kin ti
chớnh tng th. Nu khụng vic tip nhn vin tr cú th tr thnh gỏnh nng
n nn lõu di cho nn kinh t. iu ny cú hm ý rng, ngoi nhng yu t
thuc v ni dung d ỏn ti tr, cũn cn cú ngh thut tho thun va cú
th nhn vn, va bo tn c nhng mc tiờu cú tớnh nguyờn tc.
cỏc ngun vn cho mi quc gia v lm tng khi lng vn lu chuyn trờn
phm vi ton cu. Ngay ti nhiu nc ang phỏt trin, dũng vn u t qua
th trng chng khoỏn cng gia tng mnh m. Mc dự vo na cui nhng
nm 1990, cú s xut hin ca mt s cuc khng hong ti chớnh nhng n
cui nm 1999 khi lng giao dch chng khoỏn ti cỏc th trng mi ni
SV: Phan Anh Đức Lớp: Kinh tế đầu t 43B
11
Đề án môn học
vn ỏng k. Riờng nm 1999, dũng vn u t di dng c phiu vo Chõu
ó tng gp 3 ln nm 1998, t 15 t USD.
3. Bn cht ca ngun vn u t
Xột v bn cht, ngun hỡnh thnh vn u t chớnh l phn tit kim
hay tớch lu m nn kinh t cú th huy ng c a vo quỏ trỡnh tỏi sn
xut xó hi. iu ny c c kinh t hc c in, kinh t chớnh tr hc Mỏc -
Lờnin v kinh t hc hin i chng minh.
Trong tỏc phm Ca ci ca dõn tc (1776), Adam Smith, mt i
din in hỡnh ca trng phỏi kinh t hc c in ó cho rng: Tit kim l
nguyờn nhõn trc tip gia tng vn. Lao ng to ra sn phm tớch lu
cho quỏ trỡnh tit kim. Nhng dự cú to ra bao nhiờu chng na, nhng
khụng cú tit kim thỡ vn khụng bao gi tng lờn.
Sang th k XIX, khi nghiờn cu v cõn i kinh t, v cỏc mi quan
h gia cỏc khu vc ca nn sn xut xó hi, v cỏc vn trc tip liờn quan
n tớch lu, C. Mỏc ó chng minh rng: Trong mt nn kinh t hai khu vc,
khu vc I sn xut t liu sn xut v khu vc II sn xut t liu tiờu dựng.
C cu tng giỏ tr ca tng khu vc u bao gm (c + v + m) trong ú c l
phn tiờu hao vt cht, (v + m) l phn giỏ tr mi to ra. Khi ú, iu kin
m bo tỏi sn xut m rng khụng ngng thỡ nn sn xut xó hi phi m
bo (v + m) ca khu vc I ln hn tiờu hao vt cht (c) ca khu vc II. Tc l:
(v + m)I > cII
Hay núi cỏch khỏc:
Tc l:
Thu nhp = Tiờu dựng + u t
Tit kim = Thu nhp Tiờu dựng
Nh vy:
u t = Tit kim
(I) (S)
Theo Keynes, s cõn bng gia tit kim v u t xut phỏt t tớnh
song phng ca cỏc giao dch gia mt bờn l nh sn xut v bờn kia l
ngi tiờu dựng. Thu nhp chớnh l mc chờnh lch gia doanh thu t bỏn
SV: Phan Anh Đức Lớp: Kinh tế đầu t 43B
13
Đề án môn học
hng hoỏ hoc cung ng dch v v tng chi phớ. Nhng ton b sn phm sn
xut ra phi c bỏn cho ngi tiờu dựng hoc cho cỏc nh sn xut khỏc.
Mt khỏc u t hin hnh chớnh bng phn tng thờm nng lc sn xut mi
trong k. Vỡ vy, xột v tng th phn dụi ra ca thu nhp so vi tiờu dựng m
ngi ta gi l tit kim khụng th khỏc vớ phn gia tng nng lc sn xut
m ngi ta gi l u t.
Tuy nhiờn, iu kin cõn bng trờn ch t c trong nn kinh t úng.
Trong ú, phn tit kim ca nn kinh t bao gm tit kim ca khu vc t
nhõn v tit kim ca chớnh ph. im cn lu ý l tit kim v u t xem
xột trờn gúc ton b nn kinh t khụng nht thit c tin hnh bi cựng
mt cỏ nhõn hay doanh nghip no. Cú th cú cỏ nhõn, doanh nghip ti mt
thi im no ú cú tớch lu nhng khụng trc tip tham gia u t. Trong khi
ú, cú mt s cỏ nhõn, doanh nghip li thc hin u t khi cha hoc tớch
lu cha y . Khi ú th trng vn s tham gia gii quyt vn bng
vic iu tit ngun vn t ngun d tha hoc tm thi d tha sang cho
ngi cú nhu cu s dng. Vớ d, nh u t cú th phỏt hnh c phiu, trỏi
phiu (trờn c s mt s iu kin nht nh, theo quy trỡnh nht nh) huy
ng vn thc hin mt d ỏn no ú t cỏc doanh nghip v cỏc h gia ỡnh
nh kinh t ó phõn hiu qu u t theo cỏc tiờu thc sau õy
- Theo lnh vc hot ng ca xó hi cú hiu qu kinh t k thut, hiu
qu xó hi, hiu qu quc phũng.
- Theo phm vi tỏc dng ca hiu qu, cú hiu qu u t theo t d ỏn,
trong ngnh, trong lnh vc v ton b nn kinh t quc dõn.
- Theo phm vi li ớch cú hiu qu tI chớnh v hiu qu kinh t xó hi.
Hiu qu ti chớnh hay cũn gi l hiu qu hch toỏn kinh t l hiu qu kinh
t c xem xột trong phm vi ca mt doanh nghip. Hiu qu kinh t xó hi
ca hot ng u t l hiu qa c xem xột trờn phm vi ton b nn kinh
t.
Theo mc phỏt sinh trc tip hay giỏn tip cú hiu qu trc tip hay
giỏn tip
SV: Phan Anh Đức Lớp: Kinh tế đầu t 43B
15
Đề án môn học
Theo cỏch tớnh toỏn, cú hiu qu tuyt i hay tng i
2.3. Mt s ch tiờu phõn tớch hiu qu ca hot ng u t
- Ch tiờu ỏnh giỏ tim lc ti chớnh ca doanh nghip
H s vn t cú so vi vn i vay.H s ny phi >1.i vi d n cú
trin vng, hiu qu thu c l rừ rng thỡ h s ny cú th < 1, vo khong
2/3 thỡ d ỏn thun li .
T trng vn trong tng vn u t phi >50%. i vi cỏc d ỏn trin
vng, hiu qu rừ rng thỡ t trng ny cú th l 40% thỡ d ỏn thun li.
T l gia ti sn lu ng so vi n ngn hn phi >1v c xem xột
c th cho tong ngnh ngh kinh doanh.
T l gia ti sn lu ng v n bng 2/1 hoc 4/1 thỡ d ỏn thun li
T l gia tng thu t li nhun thun t khu hao so vi n n hn
phi tr phi >1.
Trong 5 ch tiờu trờn thỡ ch tiõu th t ch ỏp dng cho cỏc d ỏn ca
cỏc doanh nghip ang hot ng, 4 ch tiờu cũn li ỏp dng cho mi d ỏn.
i
i
r
SV
r
C
r
B
0 0
)1()1()1(
Bi:Thu nhp ca d ỏn u t nm th i.
Ci:Chi phớ ca d ỏn nm th i
r: T sut chit khu c chn
n: i hot ng ca d ỏn.
SV: Gớa tr cũn li ca d ỏn sau khi kt thỳc hot ng.
D ỏn cú th chp nhn (ỏng giỏ khi NPV > 0).
- Ch tiờu thu hi vn u t
ú l s thi gian cn thit d ỏn hot ng thu hi s vn u t
ó b ra bng cỏc khon li nhun thun hoc tng li nhun thun v khu
hao thu hi hng nm. Cú th tớnh ch tiờu ny t li nhun( W) v khu
hao(D) nh sau:
W+D
iPV
I
0
hoc I
Vot
- (W + D) 0
Trong phõn tớch ti chớnh, thi gian thu hi vn l ch tiờu quan trng
ỏnh giỏ tớnh kh thi ca d ỏn.
+ (r
2
- r
1
)
Trong ú :r2>r1 v r2-r1 5%
- Ch tiờu sinh li ca vn u t (Cũn gi l h s thu hi ca vn u
t). Ch tiờu ny phn ỏnh mc li nhun thun thu c t mt n v vn
u t c thc hin,ký hiu l RR, cụng thc tớnh ch tiờu ny cú dng sau:
SV: Phan Anh Đức Lớp: Kinh tế đầu t 43B
17
Đề án môn học
Nu tớnh chi trong nm hot ng ,thỡ:
Rri=Wipv/Ivo
Trong ú: Wipv-Li nhun thun thu c nm I tớnh theo mt bng
giỏ tr khi cỏc kt qu u t bt u phỏt huy tỏc dng.
Ivo - Tng s vn u t thc hin tớnh n thi Im cỏc kt qu u
t ca d ỏn bt u phỏt huy tỏc dng.
Nu tớnh cho ton b cụng cuc u t ca d ỏn thỡ ch tiờu mc thu
nhp thun ton b cụng cuc u t tớnh cho 1000 hay 1000000 vn u
t c tớnh nh sau:
RRi=Wipv/Ivo.
Trong ú:
Wipv - Li nhun thun thu c nm I tớnh theo mt bng giỏ tr khi
cỏc kt qu u t bt u phỏt huy tỏc dng.
Ivo - Tng s vn u t thc hin tớnh n thi im cỏc kt qu u
t ca d ỏn bt u phỏt huy tỏc dng.
Nu tớnh cho ton b cụng cuc u t ca d ỏn thỡ ch tiờu mc thu
nhp thun ca ton b cụng cuc u t tớnh cho 1000 hoc 1 triu vn
u t c tớnh nh sau:
RRi v npv cng ln cng tt.
SV: Phan Anh Đức Lớp: Kinh tế đầu t 43B
18
Đề án môn học
- Ch tiờu t sut sinh li ca vn t cú: Vn t cú l mt b phn ca
vn u t, l mt yu t xem xột tim nng ti chớnh cho vic tin hnh
cỏc cụng cuc u t ca cỏc c s khụng c ngõn sỏch ti tr. Nu vn
phi i vay ớt, tng tin tr lói vay ớt, t sut sinh li ca vn t cú cng
cao.Cụng thc tớnh cú dng sau õy:
Nu tớnh cho mt nm hot ng
i
i
i
E
W
E =
Trong ú:
-
i
E
: Vn t cú bỡnh quõn nm I ca d ỏn
- W
i
: Li nhun thun nm I ca d ỏn
Nu tớnh cho ton b cụng cuc u t ca d ỏn
PV
E
E
NPV
npv =
SV: Phan Anh Đức Lớp: Kinh tế đầu t 43B
19
Đề án môn học
Hoc :
Cpv
PV
W
W
O
L
c
=
Trong ú:
-
PV
O
: Doanh thuthun bỡnh quõn c i d ỏn
-
Cpv
W
: Vn lu ng bỡnh quõn nm I ca d ỏn
Ch tiờu thi hn thu hi vn u t.
L thi gian m cỏc kt qu ca quỏ trỡnh u t cn hot ng cú
th thu hi vn u t b ra r li nhun thu c.
Cụng thc tớnh nh sau:
T =
PV
V
W
I
hoc biu th bng tng doanh thu do bỏn tt c cỏc sn phm do d ỏn sn t
u i d ỏn n khi cõn bng vi chi phớ ó b ra.
+Cú hai phng phỏp tớnh ch tiờu ny:
Phng phỏp i s: nhm tỡm ra cụng thc lý thuyt xỏc nh im
ho vn vi cỏc yu t cú liờn quan v bn cht ca cỏc mi quan h ny, t
ú cú bin phỏp tỏc ng vo cỏc yu t cú tỏc dng lm gim im ho vn
v hn ch tỏc ng ca cỏc yu t lm tng im ho vn. Theo phng
phỏp ny, chỳng ta gi thit gi X l s sn phm sn xut c sn xut
trong c i d ỏn, x l s sn phm cn thit t im ho vn, f l tng
nh phớ, v l bin phớ tớnh cho mt sn phm, P l giỏ bỏn mt sn phm v
bng chi phớ ri im ho vn . T nhng gi thit trờn õy ta cú h phng
trỡnh
Yo = x.P õy l phng trỡnh doanh thu
Yc =xv+f l phng trỡnh chi phớ
Ti im ho vn: Yo=Yc tc l x=f/(p-v)
õy l cụng thc xỏc nh im ho vnlý thuyt. Cú 3 nhõn t tỏc
ng n x l f, P, v. Trong ú x t l thun vi f, t l nghch vi P-v, x
cng nh cng tt. Trng hp ca d ỏn sn xut,kinh doanh nhiu loi sn
phm, phI tớnh ch tiờu doanh thu ho vn:
Trong ú: m-s loi sn phm
Pi Giỏ bỏn 1 sn phm I
m-s loi sn phm
vi-Bin phớ ca mt sn phm I;
xi-S sn phm I;
Phng phỏp th: lp mt h trc to , trc honh biu th s
lng sn phm, trc tung biu th chi phớ hoc doanh thu do bỏn sn
phm.Trờn trc tung ly mt on thng f k song song vi trc honh. ú l
ng biu din.
SV: Phan Anh Đức Lớp: Kinh tế đầu t 43B
21
Mt vi nột gii thiu khỏi quỏt veef c im t nhiờn kinh t ca H
Tnh.
V trớ a lý:
SV: Phan Anh Đức Lớp: Kinh tế đầu t 43B
23
y
x
0
r
C
i
B
i
Y = xp
x
0
x
Y = xv+f
f
Đề án môn học
H Tnh thuc vựng Bc Trung B cú to t 17 54 v Bcn 18
46 kinh ụng. Phớa Bc giỏp Ngh An, Nam giỏp Qung Bỡnh, Tõy giỏp
Lo vi ng biờn gii 145 km v ụng giỏp vi b bin dI 137 km. Tng
din tớch t nhiờn 6.055,74 km2,dõn s 1.278.388 ngi, bng 1,8% din tớch
v bng 1,7% dõn s c nc. Cú 9 huyn v hai th xó l Th xó H Tnh v
Th xó Hng Lnh v 9 Huyn: Nghi Xuõn, Can Lc, c Th, Thch H,
Hng Sn, Hng Khờ, Cm Xuyờn, K Anh, V Quang; cú 241 xó, 6
Phng v 12 Th Trn.
Cú 7 huyn th nm trờn quc l 1Av cos 4 huyn cú tuyn ng Bc
Nam i qua. Cỏch thnh ph Vinh khong 50 km. H Tnh cũn cú ng