C s lý thuy tơ ở ế
C s lý thuy tơ ở ế
-
Công thức và Đơn vị đo của các đại lượng cơ bản
-
Cơ sở tính toán
-
Sơ đồ chức năng của hệ thống điều khiển tự độngCông th c và Đ n v đo c a các đ i ứ ơ ị ủ ạ
l ng c b nượ ơ ả
L cự
L cự
Áp su tấ
Áp su tấ
L u l ngư ượ
L u l ngư ượ
Công
Công
Công su tấ
Công su tấ
ÁP SU T (P)Ấ
Đ n v :ơ ị
Đ n v :ơ ị
Theo h th ng đo l ng SI th ng s d ng là Pascal (Pa); ngoài ệ ố ườ ườ ử ụ
Theo h th ng đo l ng SI th ng s d ng là Pascal (Pa); ngoài ệ ố ườ ườ ử ụ
ra còn s d ng đ n v là bar (đ c), ử ụ ơ ị ứ
ra còn s d ng đ n v là bar (đ c), ử ụ ơ ị ứ
psi
psi
(anh, m ); kG /cmỹ
(anh, m ); kG /cmỹ
2
2
hay
hay
kP/cm
kP/cm
2
21 Pa=1 N/m
1 Pa=1 N/m
2
2
=1 kg/m.s
=1 kg/m.s
2
2
ÁP SU T (P)Ấ
ÁP SU T (P)ẤÁP SUẤT
p suất khí trời P
k
p suất dư P
e
p suất chân không P
v
p suất tương đối
p suất dư P
e
p suất tuyệt đối
P
abs
Chân không tuyệt đối L U L NG (Q)Ư ƯỢ
L U L NG (Q)Ư ƯỢ
Đ n v :ơ ị
Đ n v :ơ ị
m
m
3
3
/s; l/min
J; kcal; kW;Nm; m
J; kcal; kW;Nm; m
2
2
.kg/s
.kg/s
2
21J=1Nm= 1 m
1J=1Nm= 1 m
2
2
.kg/s
.kg/s
2
2
=2,78.10
=2,78.10
-7
-7
kW=2,39.10
kW=2,39.10
-4
-4
kcal
kcal
Công th c :ứ
l ng 1JượC s tính toánơ ở
Các đ i l ng v t lýạ ượ ậ
Các đ i l ng v t lýạ ượ ậ
Ph ng trình tr ng thái nhi t đ ng h c ( ươ ạ ệ ộ ọ
Ph ng trình tr ng thái nhi t đ ng h c ( ươ ạ ệ ộ ọ
t ự
t ự
đ c)ọ
đ c)ọ
Áp su t th y t nhấ ủ ỉ
Áp su t th y t nhấ ủ ỉ
Ph ng trình dòng ch y liên t cươ ả ụ
Ph ng trình dòng ch y liên t cươ ả ụ
Ph ng trình Bernulleươ
Ph ng trình Bernulleươ
T n th t áp su t ( sinh viên t đ c tài li u)ổ ấ ấ ự ọ ệ
T n th t áp su t ( sinh viên t đ c tài li u)ổ ấ ấ ự ọ ệCác đ i l ng v t lýạ ượ ậ
Các đ i l ng v t lýạ ượ ậ
]
P
L
: áp suất khí quyển [Pa]
ÁP SUẤT THỦY TỈNHVÍ DUÏVÍ DUÏVÍ DUÏLỰC TÁC ĐỘNG
A
F
p =
P – p suất [bar]
F – Lực tác động [N]
A – Diện tích [m
2
]VÍ DỤ
Một xy lanh cung cấp áp
suất 100 bar trên bề mặt
1
1
1
==
A
F
A
F
pp
:khi bằng cần thốngHệ
2
2
1
1
21
=⇒=VÍ DUÏ
Cho c c u nh hình v , xác ơ ấ ư ẽ
đ nh l c c n thi t đ có th ị ự ầ ế ể ể
nâng đ c v t có kh i l ng ượ ậ ố ượ
1500kg. Bi t ti t di n ế ế ệ
A
2
=100cm
2
, A
chuyển một lượng chất lỏng
nhất đònh để nâng piston 2
lên một khỏang là s
2
A.s A.sVV vì
A.sV và A.sV
221121
222111
=⇒=
==
1
22
1
2
11
2
s
A.s
A và
A
A.s
s ==VÍ DUÏTRUYỀN ÁP SUẤT
p suất thủy tỉnh
p
A.pF và A.pF
==
=⇒=
==