ðỀ THI TỐT NGHIỆP CÁC NĂM TỪ 2007 – 2010
CHƯƠNG I: DAO ðỘNG CƠ HỌC
Câu 1: (TN – THPT 2009): Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính
bằng cm, t tính bằng s). Tại thời ñiểm t = 5s, vận tốc của chất ñiểm này có giá trị bằng
A. 20π cm/s. B. 0 cm/s. C. -20π cm/s. D. 5cm/s.
Câu 2: (TN – THPT 2009): Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên ñộ 2cm. Vận tốc của chất
ñiểm tại vị trí cân bằng có ñộ lớn bằng
A. 4 cm/s. B. 8 cm/s. C. 3 cm/s. D. 0,5 cm/s.
Câu 3: (TN – THPT 2008): Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không ñáng kể, một ñầu cố ñịnh và một
ñầu
gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này ñang dao ñộng ñiều hòa theo phương nằm ngang. Lực ñàn hồi của lò xo tác
dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển ñộng của viên bi. B. về vị trí cân bằng của viên bi.
C. theo chiều âm quy ước. D. theo chiều dương quy ước.
Câu 4: (ðề thi TN năm 2010)Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình li ñộ
x = 2cos(2πt +
2
π
) (x tính
bằng cm, t tính bằng s). Tại thời ñiểm t =
4
1
s, chất ñiểm có li ñộ bằng
A.
2 cm.
B.
m
ω
A
2
.
D.
2
1
m
ω
2
A.
Câu 6: (TN – THPT 2009):
Bi
ể
u th
ứ
c tính chu kì dao
ñộ
ng
ñ
i
ề
u hòa c
ủ
a con l
ắ
c v
ậ
t lí là T =
ượ
t là kh
ố
i l
ượ
ng
c
ủ
a con l
ắ
c và gia t
ố
c tr
ọ
ng tr
ườ
ng t
ạ
i n
ơ
i
ñặ
t con l
ắ
c.
ðạ
i l
ượ
ng d trong bi
ể
kho
ả
ng cách t
ừ
tr
ọ
ng tâm c
ủ
a con l
ắ
c
ñế
n
ñườ
ng th
ẳ
ng
ñứ
ng qua tr
ụ
c quay
∆
.
D.
kho
ả
ng cách t
ừ
tr
ọ
t lí có kh
ố
i l
ượ
ng m dao
ñộ
ng
ñ
i
ề
u hòa quanh tr
ụ
c quay
∆
n
ằ
m ngang c
ố
ñị
nh không
ñ
i qua tr
ọ
ng tâm c
ủ
a nó Bi
ế
t momen quán tính c
ủ
ñ
i
ề
u hoà c
ủ
a con l
ắ
c
này là
A.
T =
I
mgd
π
2
.
B.
T =
d
mgI
π
2
C.
T =
Id
mg
π
2
6
và x
2
=
cos( )( )
t cm
π
π
−4
2
. Dao
ñộ
ng t
ổ
ng h
ợ
p c
ủ
a hai dao
ñộ
ng này có biên
ñộ
là
A.
8cm.
B.
4 3
cm.
C.
2cm.
i dây m
ề
m,
nh
ẹ
, không dãn, dài 64cm. Con l
ắ
c dao
ñộ
ng
ñ
i
ề
u hòa t
ạ
i n
ơ
i có gia t
ố
c tr
ọ
ng tr
ườ
ng g. L
ấ
y g= π
2
(m/s
2
). Chu kì dao
ề
u hòa, phát bi
ể
u nào d
ướ
i
ñ
ây
ñ
úng?
A. Ở
v
ị
trí cân b
ằ
ng, ch
ấ
t
ñ
i
ể
m có
ñộ
l
ớ
n v
ậ
n t
ố
c c
ñạ
i và gia t
ố
c c
ự
c
ñạ
i.
C. Ở
v
ị
trí cân b
ằ
ng, ch
ấ
t
ñ
i
ể
m có v
ậ
n t
ố
c b
ằ
ng không và gia t
ố
c c
ự
c
ñộ
ng
ñ
i
ề
u hòa theo m
ộ
t tr
ụ
c c
ố
ñị
nh. Phát bi
ể
u nào sau
ñ
ây
ñ
úng?
A.
L
ự
c kéo v
ề
tác d
ụ
ng vào v
ậ
a v
ậ
t t
ỉ
l
ệ
v
ớ
i th
ờ
i gian dao
ñộ
ng.
D.
Qu
ỹ
ñạ
o chuy
ể
n
ñộ
ng c
ủ
a v
ậ
t là m
ộ
t
ñườ
ắ
c dao
ñộ
ng
ñ
i
ề
u hòa theo ph
ươ
ng ngang. L
ấ
y π
2
= 10. Dao
ñộ
ng c
ủ
a con l
ắ
c có chu kì là
A.
0,2s.
B.
0,6s.
C.
0,8s.
D.
0,4s.
Câu 13: (TN – THPT 2008)
: M
ñầ
u g
ắ
n v
ớ
i m
ộ
t viên bi nh
ỏ
kh
ố
i l
ượ
ng m. Con l
ắ
c này
ñ
ang dao
ñộ
ng
ñ
i
ề
u hòa có c
ơ
n
ă
ng
A.
t
ỉ
l
ệ
v
ớ
i bình ph
ươ
ng chu kì dao
ñộ
ng.
D.
t
ỉ
l
ệ
ngh
ị
ch v
ớ
i kh
ố
i l
ượ
ng m c
ủ
a viên bi.
Câu 14: (ðề thi TN năm 2010)
Hai dao
ñộ
ng
C.
17 cm.
D.
13 cm.
Câu 15: (TN – THPT 2009):
Dao
ñộ
ng t
ắ
t d
ầ
n
A.
luôn có h
ạ
i.
B.
có biên
ñộ
không
ñổ
i theo th
ờ
i gian.
C.
luôn có l
ợ
ng k và m
ộ
t hòn bi kh
ố
i
l
ượ
ng m g
ắ
n vào
ñầ
u lò xo,
ñầ
u kia c
ủ
a lò xo
ñượ
c treo vào m
ộ
t
ñ
i
ể
m c
ố
ñị
nh. Kích thích cho con l
ắ
c dao
k
π
C.
( 1/(2
π
))
k
m
.
D.
2
π
m
k
Câu 17: (TN – THPT 2007)
: J.s, v
ậ
n t
ố
c ánh Câu 29: Bi
ể
u th
ứ
c li
ñộ
c
ủ
a v
v
max
= A
ω
2
B.
v
max
= 2A
ω
C.
v
max
= A
ω
D.
v
max
= A
2
ω
Câu 18: (ðề thi TN năm 2010)
M
ộ
t nh
ỏ
C.
10
π
cm/s
2
.
D.
10 cm/s
2
.
Câu 19: (TN – THPT 2007)
: T
ạ
i m
ộ
t n
ơ
i xác
ñị
nh, chu k
ỳ
c
ủ
a con l
ắ
c
ñơ
c
ă
n b
ậ
c hai chi
ề
u dài con l
ắ
c
D.
chi
ề
u dài con l
ắ
c
Câu 20: (TN – THPT 2008
): Hai dao
ñộ
ng
ñ
i
ề
u hòa cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
, có các ph
ươ
B.
1 cm.
C.
5 cm.
D.
7 cm.
Câu 21: (TN – THPT 2008)
: M
ộ
t con l
ắ
c
ñơ
n g
ồ
m m
ộ
t hòn bi nh
ỏ
kh
ố
i l
ượ
ng m, treo vào m
ộ
t s
ợ
i dây không giãn,
kh
ố
ñể
hòn bi
ñ
i
ñượ
c 2 cm k
ể
t
ừ
v
ị
trí cân b
ằ
ng là
A.
1,5 s.
B.
0,25 s.
C.
0,75 s.
D.
0,5 s.
Câu 22: (TN – THPT 2007):
Hai dao
ñộ
ng
ñ
i
ề
u hòa cùng ph
ó có biên
ñộ
là
A.
3,5cm
B.
5cm
C.
1cm
D.
7cm
Câu 23: (TN – THPT 2008)
: Hai dao
ñộ
ng
ñ
i
ề
u hòa cùng ph
ươ
ng, có ph
ươ
ng trình x
1
= Asin(
ω
t +
π
/3) và x
2
ậ
t dao
ñộ
ng
ñ
i
ề
u hòa v
ớ
i t
ầ
n s
ố
f=2 Hz. Chu kì dao
ñộ
ng c
ủ
a v
ậ
t này là A.
1,5s.
B.
1s.
C.
0,5s.
D.
2
n
t
ượ
ng c
ộ
ng h
ưở
ng. T
ầ
n s
ố
dao
ñộ
ng riêng c
ủ
a h
ệ
ph
ả
i là
A.
10
π
Hz.
B.
5 Hz.
C.
10 Hz.
D.
5
i t
ầ
n s
ố
góc 6 rad/s. C
ơ
n
ă
ng c
ủ
a v
ậ
t dao
ñộ
ng này là
A.
0,036 J.
B.
0,018 J.
C.
18 J.
D.
36 J.
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC
Câu 27: (TN - THPT 2010):
Khi nói v
ề
siêu âm, phát bi
ể
ậ
t c
ả
n.
C.
Siêu âm có t
ầ
n s
ố
l
ớ
n h
ơ
n 20 KHz.
D.
Siêu âm có th
ể
truy
ề
n
ñượ
c trong chân không.
Câu 28: (ðề thi TN_PB_LẦN 1_2008)
Khi nói v
ề
sóng c
ơ
h
ọ
c, phát bi
ơ
h
ọ
c truy
ề
n
ñượ
c trong t
ấ
t c
ả
các môi tr
ườ
ng r
ắ
n, l
ỏ
ng, khí và chân không.
C.
Sóng c
ơ
h
ọ
c có ph
ươ
ng dao
ñộ
ng vuông góc v
ớ
i ph
ñộ
ng c
ủ
a các ph
ầ
n t
ử
v
ậ
t ch
ấ
t n
ơ
i sóng truy
ề
n qua trùng v
ớ
i ph
ươ
ng truy
ề
n
sóng.
B.
Sóng c
ơ
không truy
ề
n
ñượ
ề
n
ñ
i, các ph
ầ
n t
ử
v
ậ
t ch
ấ
t n
ơ
i sóng truy
ề
n qua cùng truy
ề
n
ñ
i theo sóng.
Câu 30: (ðề thi TN_PB_LẦN 1_2007)
Phát bi
ể
u nào sau
ñ
ây là
ñ
úng khi nói v
ề
sóng c
ớ
i ph
ươ
ng truy
ề
n sóng.
D.
Sóng d
ọ
c là sóng có ph
ươ
ng dao
ñộ
ng vuông góc v
ớ
i ph
ươ
ng truy
ề
n sóng.
Câu 31: (ðề thi TN_PB_LẦN 1_2007)
M
ộ
t sóng âm truy
ề
n trong không khí, trong s
ố
các
ñạ
i l
i là
A.
b
ướ
c sóng.
B.
t
ầ
n s
ố
sóng.
C.
biên
ñộ
sóng.
D.
v
ậ
n t
ố
c truy
ề
n sóng.
Câu 32: (ðề thi TN_PB_LẦN 1_2008)
T
ạ
i hai
ñ
i
ể
ặ
t n
ướ
c
không
ñổ
i trong quá trình truy
ề
n sóng. Ph
ầ
n t
ử
n
ướ
c thu
ộ
c trung
ñ
i
ể
m c
ủ
a
ñ
o
ạ
n AB
A.
dao
ñộ
c
ự
c
ñạ
i.
D.
dao
ñộ
ng v
ớ
i biên
ñộ
b
ằ
ng biên
ñộ
dao
ñộ
ng c
ủ
a m
ỗ
i ngu
ồ
n.
Câu 33: (ðề thi TN_KPB_LẦN 2_2007)
M
ộ
t sóng âm có t
ầ
C.
30,5 m.
D.
7,5 m
Câu 34: (ðề thi TN_PB_LẦN 1_2008)
M
ộ
t sóng âm truy
ề
n trong không khí, trong s
ố
các
ñạ
i l
ượ
ng: biên
ñộ
sóng, t
ầ
n s
ố
sóng, v
ậ
n t
ố
c truy
ề
n t
ố
c truy
ề
n sóng.
D.
b
ướ
c sóng.
Câu 35: (ðề thi TN_KPB_LẦN 1_2007)
Âm s
ắ
c là
ñặ
c tính sinh lí c
ủ
a âm
A.
ch
ỉ
ph
ụ
thu
ộ
c vào biên
ñộ
.
B.
ch
ỉ
và biên
ñộ
. Câu 36: (ðề thi TN_PB_LẦN 2_2007)
M
ộ
t sóng truy
ề
n trong m
ộ
t môi tr
ườ
ng v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c 110 m/s và có b
ướ
c
sóng 0,25 m. T
ầ
n s
ố
c
ủ
a sóng
10 nút sóng.Bi
ế
t t
ầ
n s
ố
c
ủ
a sóng truy
ề
n trên dây là 200Hz. Sóng truy
ề
n trên dây có t
ố
c
ñộ là
A.
90 cm/s
B.
40 m/s
C.
40 cm/s
D.
90 m/s
Câu 38: (ðề thi TN_PB_LẦN 2_2008)
Quan sát trên m
ộ
t s
ợ
b
ướ
c sóng có biên
ñộ
dao
ñộ
ng b
ằ
ng
A.a/2
B.
0
C.
a/4
D.
a
Câu 39: (ðề thi TN_PB_LẦN 2_2007)
M
ộ
t sóng c
ơ
h
ọ
c có b
ướ
c sóng
λ
truy
ề
n theo m
ủ
a dao
ñộ
ng t
ạ
i hai
ñ
i
ể
m M và N là
A.
∆ϕ
=
d
π
λ
2
B.
∆ϕ
=
d
π
λ
C.
∆ϕ
=
d
πλ
ằ
m ngang phát ra
dao
ñộ
ng
ñ
i
ề
u hòa theo ph
ươ
ng th
ẳ
ng
ñứ
ng v
ớ
i ph
ươ
ng trình u
A
= acos
ω
t . Sóng do ngu
ồ
n dao
ñộ
ng này t
ạ
o ra
truy
i khi truy
ề
n
ñ
i thì ph
ươ
ng trình dao
ñộ
ng t
ạ
i
ñ
i
ể
m M là
A.
u
M
= acos
ω
t
B.
u
M
= acos(
ω
t
−π
x/
λ
m ngang có hai ngu
ồ
n k
ế
t h
ợ
p
S
1
và
S
2
dao
ñộ
ng theo
ph
ươ
ng th
ẳ
ng
ñứ
ng, cùng pha, v
ớ
i cùng biên
ñộ
a
không thay
ñổ
i trong quá trình truy
ñộ
A.
b
ằ
ng a
B.
c
ự
c ti
ể
u
C.
b
ằ
ng a/2
D.
c
ự
c
ñạ
i
Câu 42: (ðề thi TN_PB_LẦN 1_2008)
Trên m
ộ
t s
ợ
i dây có chi
ề
u dài
ố
c
ủ
a sóng là
A.
2
v
l
B.
4
v
l
C.
2
v
l
D.
v
l
Câu 43: (ðề thi TN_KPB_LẦN 1_2008)
Khi nói v
ề
sóng c
ơ
h
ọ
h
ọ
c lan truy
ề
n trên m
ặ
t n
ướ
c là sóng ngang
C.
Sóng c
ơ
h
ọ
c là s
ự
lan truy
ề
n dao
ñộ
ng c
ơ
h
ọ
c trong môi tr
ườ
ng v
ậ
t ch
ấ
ế
p là 100 cm. Bi
ế
t t
ầ
n s
ố
c
ủ
a sóng truy
ề
n trên dây b
ằ
ng 100 Hz, v
ậ
n t
ố
c truy
ề
n sóng trên
dây là:
A.
50 m/s
B.
100 m/s
C.
25 m/s
D.
75 m/s
Câu 45: (ðề thi TN_KPB_LẦN 2_2008)
ể
m g
ầ
n nhau nh
ấ
t trên m
ộ
t ph
ươ
ng truy
ề
n sóng có dao
ñộ
ng cùng pha v
ớ
i nhau, cách
nhau
A.
3,2m.
B.
2,4m
C.
1,6m
D.
0,8m.
Câu 46: (ðề thi TN_PB_LẦN 2_2007)
Khi có sóng d
ừ
ng trên m
ộ
n b
ướ
c sóng.
B.
m
ộ
t n
ử
a b
ướ
c sóng.
C.
m
ộ
t b
ướ
c sóng.
D.
m
ộ
t ph
ầ
n t
ư
b
ướ
c sóng.
Câu 47: (ðề thi TN_PB_LẦN 1_2007)
M
ố
A.
v
f
T
λ
= =
= == =
= =
1
B.
T
v
f
λ
= =
= == =
= =
1
C.
T f
v v
λ
= =
= == =
= =
D.
ầ
n s
ố
A.
b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
âm c
ủ
a ngu
ồ
n âm A.
B.
nh
ỏ
h
ơ
n t
ầ
n s
ố
âm c
ủ
a ngu
ủ
a ngu
ồ
n âm A
Câu 49: (TN - THPT 2010):
M
ộ
t âm có t
ầ
n s
ố
xác
ñị
nh l
ầ
n l
ượ
t truy
ề
n trong nhôm,n
ướ
c ,không khí v
ớ
i t
ố
c
ñộ
t
ươ
ng
.1
C.
v
2
>v
3
> v
.2
D.
v
2
>v
1
> v
.3
Câu 50: ( ðề thi TN_PB_LẦN 2_2008)
T
ạ
i hai
ñ
i
ể
m A và B trên m
ặ
t n
ướ
c n
i
ể
m c
ủ
a
ñ
o
ạ
n AB, ph
ầ
n t
ử
n
ướ
c dao
ñộ
ng v
ớ
i biên
ñộ
c
ự
c
ñạ
i. Hai ngu
ồ
n sóng
ñ
ó dao
ñộ
ướ
c sóng là kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai
ñ
i
ể
m g
ầ
n nhau nh
ấ
t trên cùng m
ộ
t ph
ươ
ng truy
ề
n sóng mà dao
ñộ
ng t
ạ
i hai
ñ
i
ể
m
ñ
ó ng
Sóng trong
ñ
ó các ph
ầ
n t
ử
c
ủ
a môi tr
ườ
ng dao
ñộ
ng theo ph
ươ
ng vuông góc v
ớ
i ph
ươ
ng truy
ề
n sóng g
ọ
i là
sóng ngang.
D.
T
ạ
i m
ỗ
i
không truy
ề
n
ñượ
c trong chân không.
B.
truy
ề
n trong n
ướ
c nhanh h
ơ
n trong s
ắ
t.
C.
truy
ề
n trong không khí nhanh h
ơ
n trong n
ướ
c.
D.
truy
ề
n
ñượ
c trong chân không.
Câu 53: (TN THPT- 2009): ðố
t nh
ạ
c c
ụ
.
B.
Giao thoa c
ủ
a hai sóng cùng t
ầ
n s
ố
và có
ñộ
l
ệ
ch pha không
ñổ
i theo th
ờ
i gian
C.
T
ầ
n s
ố
sóng mà máy thu
ñượ
c khác t
ầ
ụ
khi sóng t
ớ
i g
ặ
p sóng ph
ả
n x
ạ
.
Câu 54: (TN THPT- 2009):
M
ộ
t sóng có chu kì 0,125s thì t
ầ
n s
ố
c
ủ
a sóng này là
A.
8Hz.
B.
4Hz.
C.
16Hz.
D.
10Hz.
Câu 55: (TN THPT- 2009):
M
T
ạ
i m
ộ
t
ñ
i
ể
m,
ñạ
i l
ượ
ng
ñ
o b
ằ
ng l
ượ
ng n
ă
ng l
ượ
ng mà sóng âm truy
ề
n qua m
ộ
t
ñơ
n v
ị
ườ
ng
ñộ
âm.
B. ñộ
cao c
ủ
a âm.
C. ñộ
to c
ủ
a âm.
D.
m
ứ
c c
ườ
ng
ñộ
âm.
Câu 57: (ðề thi TN_KPB_LẦN 1_2007)
M
ộ
t s
ợ
i dây
ñ
àn h
ồ
i có
50Hz theo ph
ươ
ng vuông góc v
ớ
i AB. Trên dây có m
ộ
t sóng d
ừ
ng v
ớ
i 4
b
ụ
ng sóng, coi A và B là nút sóng. V
ậ
n t
ố
c truy
ề
n sóng trên dây là
A.
40m/s.
B.
20m/s.
C.
10m/s.
D.
5m/s.
Câu 58: (TN - THPT 2010):
T
ñộ
âm L c
ủ
a sóng âm này t
ạ
i v
ị
trí
ñ
ó
ñượ
c tính b
ằ
ng công th
ứ
c
A.
L( dB) =10 lg
0
I
I
.
B.
L( dB) =10 lg
0
I
I
.
C.
L( dB) = lg
ướ
c sóng.
B.
m
ộ
t ph
ầ
n t
ư
b
ướ
c sóng.
C.
m
ộ
t n
ử
a b
ướ
c sóng.
D.
m
ộ
t b
ướ
c sóng. Câu 60: (TN - THPT 2010):
M
1,2 m.
B.
0,5 m.
C.
0,8 m.
D.
1 m.
Câu 61: (ðề thi TN_KPB_LẦN 2_2007)
Khi có sóng d
ừ
ng trên m
ộ
t s
ợ
i dây
ñ
àn h
ồ
i thì kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai b
ụ
ng
sóng liên ti
ế
p b
ằ
ng
ữ
a hai
ñ
i
ể
m trên ph
ươ
ng truy
ề
n sóng g
ầ
n nhau nh
ấ
t và dao
ñộ
ng cùng pha v
ớ
i nhau g
ọ
i là
A.
v
ậ
n t
ố
c truy
ề
n sóng.
B. ñộ
l
ñổ
i.
B.
t
ầ
n s
ố
và b
ướ
c sóng
ñề
u không thay
ñổ
i.
C.
t
ầ
n s
ố
không thay
ñổ
i, còn b
ướ
c sóng thay
ñổ
i.
D.
t
ầ
n s
ướ
c
sóng c
ủ
a sóng truy
ề
n trên
ñ
ây là
A.
1m.
B.
0,5m.
C.
2m.
D.
0,25m.
CHƯƠNG III: DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU
Câu 65: (TN – THPT 2009):
M
ộ
t máy bi
ế
n áp lí t
ưở
ng có cu
ộ
n s
ơ
p là 220V. B
ỏ
qua m
ọ
i hao phí.
ð
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a hai
ñầ
u cu
ộ
n th
ứ
c
ấ
p
ñể
h
ở
là
A.
44V.
ng
ñộ
hi
ệ
u d
ụ
ng c
ủ
a dòng
ñ
i
ệ
n qua
ñ
i
ệ
n tr
ở
b
ằ
ng
2
A . Giá tr
ị
U b
ằ
ng
A.
220 V.
B.
n có bi
ể
u th
ứ
c i = 2sin(100
π
t
+
π
/2)(A) (trong
ñ
ó t tính b
ằ
ng giây) thì
A.
giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng c
ủ
a c
ườ
ng
ñộ
dòng
ñ
i
ñộ
ng c
ơ
này s
ử
d
ụ
ng.
C.
chu kì dòng
ñ
i
ệ
n b
ằ
ng 0,02 s.
D.
t
ầ
n s
ố
dòng
ñ
i
ệ
n b
ằ
ng 100
π
Hz.
ườ
ng
ñộ
dòng
ñ
i
ệ
n trong
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch tr
ễ
pha
π
/2 so v
ớ
i
ñ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
ñầ
u
ñ
o
ủ
a dòng
ñ
i
ệ
n trong
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch khác t
ầ
n s
ố
c
ủ
a
ñ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
ñầ
u
ñ
o
ạ
n m
ñầ
u
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch.
Câu 69: (TN – THPT 2009):
ðặ
t m
ộ
t
ñ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u t
ầ
n s
ố
f = 50 Hz và giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng U = 80V vào hai
π
6,0
H, t
ụ
ñ
i
ệ
n có
ñ
i
ệ
n dung C =
F
π
4
10
−
và công su
ấ
t t
ỏ
a nhi
ệ
t trên
ñ
i
ệ
n tr
ở
: M
ộ
t
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch
ñ
i
ệ
n xoay chi
ề
u g
ồ
m
ñ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R m
ắ
c n
ố
i ti
ế
ở
luôn
A.
nhanh pha
π
/4 so v
ớ
i hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
ở
hai
ñầ
u
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch.
B.
nhanh pha
π
/2 so v
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
ở
hai
ñầ
u
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch.
D.
ch
ậ
m pha
π
/2 so v
ớ
i hi
ệ
u
ñ
i
ứ
c
ấ
p và
ñ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a hai
ñầ
u cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p
c
ủ
a m
ộ
t máy bi
ế
n áp lí t
ưở
ằ
ng
A.
2.
B.
4.
C.
4
1
.
D.
8.
Câu 72: (TN – THPT 2008)
:
ðặ
t hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
u = U
0
sin
ω
t vào hai
ñầ
u
ch là i. Phát bi
ể
u nào sau
ñ
ây là
ñ
úng?
A. Ở
cùng th
ờ
i
ñ
i
ể
m, hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
u ch
ậ
m pha
π
/2 so v
ớ
i dòng
ñ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
u .
D. Ở
cùng th
ờ
i
ñ
i
ể
m, dòng
ñ
i
ệ
n i ch
ậ
m pha
π
/2 so v
ớ
i hi
ệ
u
ñ
i
ệ
tr
ườ
ng
không
ñổ
i thì t
ố
c
ñộ
quay c
ủ
a rôto
A.
l
ớ
n h
ơ
n t
ố
c
ñộ
quay c
ủ
a t
ừ
tr
ườ
ng.
B.
nh
ủ
a t
ừ
tr
ườ
ng, tùy thu
ộ
c t
ả
i s
ử
d
ụ
ng.
D.
luôn b
ằ
ng t
ố
c
ñộ
quay c
ủ
a t
ừ
tr
ườ
ng.
Câu 74: (TN – THPT 2009):
Khi
ả
m L thì dòng
ñ
i
ệ
n qua cu
ộ
n dây là dòng
ñ
i
ệ
n m
ộ
t chi
ề
u có c
ườ
ng
ñộ
0,15A. N
ế
u
ñặ
t vào hai
ñầ
u cu
ộ
n dây
này m
ộ
ộ
n dây b
ằ
ng
A.
30
Ω
.
B.
60
Ω
.
C.
40
Ω
.
D.
50
Ω
.
Câu 75: (TN năm 2010)ð
i
ệ
n n
ă
ng truy
ề
n t
ả
i
ệ
n
ñượ
c truy
ề
n
ñ
i, U là
ñ
i
ệ
n áp t
ạ
i n
ơ
i phát, cosϕ là h
ệ
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a m
ạ
ch
ñ
i
ệ
n
ϕ
U
PR
.
D.
∆P = R
2
2
)cos(
P
U
ϕ
.
Câu 76: ( TN năm 2010)ðặ
t
ñ
i
ệ
n áp u = U
2
cos
ω
t (v
ớ
i U và
ω
không
ñổ
i) vào hai
ñầ
ả
m L c
ủ
a cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n
ñề
u xác
ñị
nh còn t
ụ
ñ
i
ệ
n có
ñ
i
ệ
n dung C thay
ñổ
i
ñượ
c. Thay
ñổ
i
ấ
y
ñ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a
hai b
ả
n t
ụ
ñ
i
ệ
n là 2U.
ð
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
n áp xoay chi
ề
u có giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng 50V vào hai
ñầ
u
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch g
ồ
m
ñ
i
ệ
n
tr
ở
thu
ầ
n R m
ắ
c n
ụ
ng gi
ữ
a
hai
ñầ
u cu
ộ
n c
ả
m b
ằ
ng
A.
20V.
B.
40V.
C.
30V.
D.
10V.
Câu 78: (TN – THPT 2007)
: M
ộ
t
ñọ
an m
ạ
ch g
ồ
n R = 100
Ω
.
ðặ
t vào hai
ñầ
u
ñọ
an m
ạ
ch m
ộ
t hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
xoay chi
ề
u u = 100
2
sin 100
π
t (V). Bi
ể
u
th
π
/4) (A)
D.
i =
2
sin (100
π
t -
π
/6) (A)
Câu 79: (TN năm 2010)ðặ
t
ñ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u u = 200
2
cos100πt (V) vào hai
ñầ
u m
ộ
t
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch g
F m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. C
ườ
ng
ñộ
dòng
ñ
i
ệ
n trong
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch là
A.
2A.
B.
1,5A.
C.
0,75A.
D.
22A.
n thu
ầ
n c
ả
m có
ñộ
t
ự
c
ả
m L và t
ụ
ñ
i
ệ
n có
ñ
i
ệ
n dung C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Bi
ế
t ω =
LC
ệ
n xoay chi
ề
u m
ộ
t pha có ph
ầ
n c
ả
m là rôto g
ồ
m 4 c
ặ
p c
ự
c (4 c
ự
c
nam và 4 c
ự
c b
ắ
c).
ðể
su
ấ
t
ñ
i
ệ
n xoay chi
ề
u m
ộ
t pha (ki
ể
u c
ả
m
ứ
ng) có p c
ặ
p c
ự
c quay
ñề
u v
ớ
i
t
ầ
n s
ố
góc n (vòng/phút), v
ớ
i s
ố
c
ặ
p c
c liên h
ệ
gi
ữ
a p n, và f là
Câu 83: (TN năm 2010)
C
ườ
ng
ñộ
dòng
ñ
i
ệ
n i = 5cos100
π
t (A) có
A.
t
ầ
n s
ố
100 Hz.
B.
giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng dây t
ả
i
ñ
i
ệ
n
ñượ
c s
ử
d
ụ
ng ch
ủ
y
ế
u hi
ệ
n nay là
A.
t
ă
ng hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
t di
ệ
n dây
Câu 85: (TN – THPT 2007)
: Cho bi
ế
t bi
ể
u th
ứ
c c
ủ
a c
ườ
ng
ñộ
dòng
ñ
i
ệ
n xoay chi
ề
u là i = I
0
sin (
ω
t +
φ
) . C
ườ
/
2
D.
I = I
0
/2
Câu 86: (TN – THPT 2007):
M
ộ
t máy bi
ế
n th
ế
có cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p g
ồ
m 1000 vòng dây, m
ắ
c vào m
ạ
ng
ñ
i
ệ
ấ
p
ñể
h
ở
là U2 = 10V. B
ỏ
qua hao phí c
ủ
a
máy bi
ế
n th
ế
thì s
ố
vòng dây cu
ộ
n th
ứ
c
ấ
p là
A.
100 vòng
B.
50 vòng
C.
500 vòng
D.
p. Bi
ế
t R = 50
Ω
, cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n có
ñộ
t
ự
c
ả
m L =
H
π
1
và t
ụ
ñ
i
ệ
n có
ñ
i
ệ
B.
22 A.
C.
2A.
D.
2
A.
Câu 88: (TN – THPT 2007):ð
o
ạ
n m
ạ
ch xoay chi
ề
u RLC m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p.
ð
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R = 10
Ω
ắ
c vào hai
ñầ
u
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
xoay chi
ề
u u = U
0
sin100
π
t (V).
ðể
hi
ệ
u
ñ
R
thì giá tr
ị
ñ
i
ệ
n dung c
ủ
a t
ụ
ñ
i
ệ
n là
A.
10
-3
/(
π
)F
B.
3,18
µ
F
C.
10
-4
/(
ầ
n c
ả
m h
ệ
s
ố
t
ự
c
ả
m L, t
ầ
n s
ố
góc c
ủ
a dòng
ñ
i
ệ
n là
ω
?
A.
Hi
ệ
u
ñ
ch b
ằ
ng 1/(
ω
L)
C.
M
ạ
ch không tiêu th
ụ
công su
ấ
t
D.
Hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
gi
ữ
a hai
ñầ
u
ñ
o
ạ
ñầ
u
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch RLC n
ố
i ti
ế
p m
ộ
t hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
xoay chi
ề
u u = U
0
sin
ω
t
thì
ñộ
tan
φ
= (
ω
L – 1/(
ω
C))/R
B.
tan
φ
= (
ω
C – 1/(
ω
L))/R
C.
tan
φ
= (
ω
L –
ω
C)/R
D.
tan
φ
= (
ω
L +
ω
ụ
ñ
i
ệ
n C.
ðặ
t vào hai
ñầ
u
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
xoay chi
ề
u có t
ầ
n s
ố
và hi
ầ
n l
ượ
t
ñ
o hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
ế
ở
hai
ñầ
u
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch, hai
ñầ
u t
ụ
ñ
i
. H
ệ
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a m
ạ
ch
ñ
i
ệ
n là
A.
cos
φ
= 1/2
B.
cos
φ
=
√
3/2
C.
cos
φ
=
√
n
ế
u t
ầ
n s
ố
dòng
ñ
i
ệ
n l
ớ
n.
B.
gây c
ả
m kháng l
ớ
n n
ế
u t
ầ
n s
ố
dòng
ñ
i
ệ
n l
ớ
n áp gi
ữ
a hai
ñầ
u m
ộ
t
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch có bi
ể
u th
ứ
c u=
)(100cos220 Vt
π
. Giá tr
ị
hi
ệ
u
d
ụ
ng c
ủ
a
ñ
ñ
o
ạ
n m
ạ
ch g
ồ
m cu
ộ
n c
ả
m
thu
ầ
n và t
ụ
ñ
i
ệ
n m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Bi
ế
t
ñ
ạ
ch s
ớ
m pha so v
ớ
i c
ườ
ng
ñộ
dòng
ñ
i
ệ
n trong m
ạ
ch.
ð
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a hai
ñầ
u cu
ộ
n c
ể
u th
ứ
c i = 10
2
sin100
π
t (A). Bi
ế
t t
ụ
ñ
i
ệ
n có
ñ
i
ệ
n dung C = 250/
π
µ
F . Hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
π
t –
π
/2) (V).
C.
u = 200
2
sin(100
π
t +
π
/2) (V).
D.
u = 400
2
sin(100
π
t –
π
/2) (V).
Câu 96: (TN – THPT 2008)
:
ðặ
t hi
ệ
u
ñ
i
ệ
n th
y trong m
ạ
ch có
A.
giá tr
ị
t
ứ
c th
ờ
i thay
ñổ
i còn chi
ề
u không thay
ñổ
i theo th
ờ
i gian.
B.
chi
ề
u thay
ñổ
i nh
ư
ng giá tr
ị
t
ứ
c
ườ
ng
ñộ
hi
ệ
u d
ụ
ng thay
ñổ
i theo th
ờ
i gian.
Câu 97: (TN – THPT 2008)
: M
ộ
t máy bi
ế
n th
ế
có hi
ệ
u su
ấ
t x
ấ
p x
ỉ
b
ằ
ă
ng t
ầ
n s
ố
dòng
ñ
i
ệ
n
ở
cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p 10 l
ầ
n.
B.
là máy t
ă
ng th
ế
.
C.
làm gi
ả
m t
ñ
i
ệ
n t
ừ
tr
ườ
ng, phát bi
ể
u nào sau
ñ
ây là sai?
A.
M
ộ
t t
ừ
tr
ườ
ng bi
ế
n thiên theo th
ờ
i gian sinh ra m
ộ
t
ñ
i
ệ
n tr
ủ
a t
ừ
tr
ườ
ng xoáy là các
ñườ
ng cong kín bao quanh các
ñườ
ng s
ứ
c
ñ
i
ệ
n tr
ườ
ng.
D. ðườ
ng s
ứ
c
ñ
i
ệ
n tr
ườ
ng c
ủ
a
Câu 99: (TN – THPT 2007)
: M
ộ
t m
ạ
ch dao
ñộ
ng
ñ
i
ệ
n t
ừ
có t
ầ
n s
ố
f = 0,5.10
6
Hz, v
ậ
n t
ố
c ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
m/s. Sóng
ñ
i
ệ
n t
ừ
t
ự
do trong m
ạ
ch LC có
ñ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n không
ñ
áng
k
ể
ñượ
c xác
ñị
nh b
ở
i bi
ể
u th
ứ
c
ă
ng l
ượ
ng.
B.
không truy
ề
n
ñượ
c trong chân không.
C.
là sóng ngang.
D.
là sóng d
ọ
c. Câu 102: (TN – THPT 2008)
: M
ộ
t m
ạ
ch dao
ñộ
ng
ñ
i
ệ
n t
i
ệ
n bi
ế
n thiên
ñ
i
ề
u hòa theo th
ờ
i gian v
ớ
i t
ầ
n s
ố
f . Phát bi
ể
u nào sau
ñ
ây là sai?
A.
N
ă
ng l
ượ
ng
ñ
i
ệ
n thiên tu
ầ
n hoàn v
ớ
i t
ầ
n s
ố
f .
C.
N
ă
ng l
ượ
ng
ñ
i
ệ
n t
ừ
b
ằ
ng n
ă
ng l
ượ
ng
ñ
i
ệ
M
ộ
t m
ạ
ch dao
ñộ
ng LC lí t
ưở
ng
ñ
ang có dao
ñộ
ng
ñ
i
ệ
n t
ừ
t
ự
do v
ớ
i t
ầ
n s
ố
góc
ω
. G
ọ
n c
ự
c
ñạ
i trong m
ạ
ch là
A.
2
0
ω
q
.
B.
q
0
ω.
C.
I
0
=
ω
0
q
.
D.
q
0
ω
H m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p
v
ớ
i t
ụ
ñ
i
ệ
n có
ñ
i
ệ
n dung
π
10
10
−
F. Chu kì dao
ñộ
ng
ñ
i
ệ
ng
ñ
i
ệ
n t
ừ
LC lí t
ưở
ng g
ồ
m cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n có
ñộ
t
ự
c
ả
m 1 mH và t
ụ
ñ
i
ệ
n có
ñ
rad/s.
D.
4.10
5
rad/s.
Câu 106: (TN – THPT 2007)
:
ð
i
ệ
n tr
ườ
ng xoáy là
ñ
i
ệ
n tr
ườ
ng
A.
có các
ñườ
ng s
ứ
c bao quanh các
ñườ
ng c
ả
m
ứ
n có
ñ
i
ệ
n tích không
ñổ
i
Câu 107: (TN – THPT 2007)
: phát bi
ể
u nào sau
ñ
ây là sai khi nói v
ề
n
ă
ng l
ượ
ng c
ủ
a m
ạ
ch dao
ñộ
ng
ñ
i
ệ
n LC có
ñ
n thiên tu
ầ
n hoàn theo m
ộ
t t
ầ
n s
ố
chung
B.
N
ă
ng l
ượ
ng
ñ
i
ệ
n t
ừ
c
ủ
a m
ạ
ch dao
ñộ
ng b
ằ
ng n
ă
n
ñổ
i tu
ầ
n hoàn theo th
ờ
i gian
D.
N
ă
ng l
ượ
ng
ñ
i
ệ
n t
ừ
c
ủ
a m
ạ
ch dao
ñộ
ng b
ằ
ng n
ă
ng l
ượ
m cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n và t
ụ
ñ
i
ệ
n) ho
ạ
t
ñộ
ng mà
không có tiêu hao n
ă
ng l
ượ
ng thì
A. ở
th
ờ
i
ñ
i
ể
m n
ằ
ng không.
B. ở
m
ọ
i th
ờ
i
ñ
i
ể
m, trong m
ạ
ch ch
ỉ
có n
ă
ng l
ượ
ng
ñ
i
ệ
n tr
ườ
ng.
C.
c
ả
m
ñ
i
ệ
n tr
ườ
ng trong t
ụ
ñ
i
ệ
n t
ỉ
l
ệ
ngh
ị
ch v
ớ
i di
ệ
n tích c
ủ
a t
ụ
ñ
i
ệ
n.
v
ớ
i t
ụ
ñ
i
ệ
n có
ñ
i
ệ
n dung C
ñ
ang có dao
ñộ
ng
ñ
i
ệ
n t
ừ
t
ự
do v
ớ
i t
ầ
n s
ố
1
π
.
D.
C =
L
f
22
4
π
.
Câu 110: (TN – THPT 2008)
: Khi nói v
ề
sóng
ñ
i
ệ
n t
ừ
, phát bi
ể
u nào sau
ñ
ây là sai?
A.
Sóng
ñ
i
ệ
c trong môi tr
ườ
ng v
ậ
t ch
ấ
t
ñ
àn h
ồ
i.
C.
Sóng
ñ
i
ệ
n t
ừ
là sóng ngang.
D.
Sóng
ñ
i
ệ
n t
ừ
lan truy
ề
n trong chân không v
ớ
t
ñộ
t
ự
c
ả
m
c
ủ
a cu
ộ
n dây là L = 2.10
-2
H và
ñ
i
ệ
n dung c
ủ
a t
ụ
ñ
i
ệ
n là C = 2.10
-10
F. Chu kì dao
ñộ
ng
.10
-6
s.
CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG Câu 112: (TN – THPT 2009):
Tia h
ồ
ng ngo
ạ
i
A.
không ph
ả
i là sóng
ñ
i
ệ
n t
ừ
.
B.
là ánh sáng nhìn th
ấ
y, có màu h
ồ
ng.
C.
n s
ắ
c:
ñỏ
, lam, chàm, tím là ánh
sáng
A.
tím.
B. ñỏ
.
C.
lam.
D.
chàm.
Câu 114: (TN – THPT 2009):
Phát bi
ể
u nào sau
ñ
ây
sai
?
A.
Sóng ánh sáng là sóng ngang.
B.
Ria R
ơ
n-ghen và tia gamma
ñề
u không thu
ử
ngo
ạ
i
ñề
u là sóng
ñ
i
ệ
n t
ừ
.
Câu 115: (TN – THPT 2009):
Trong chân không, b
ướ
c sóng c
ủ
a m
ộ
t ánh sáng màu l
ụ
c là
A.
0,55nm.
B.
0,55mm.
C.
0,55µm.
D.
0,55pm.
c
có b
ướ
c sóng
λ
. Trên màn quan sát thu
ñượ
c hình
ả
nh giao thoa có kho
ả
ng vân i = 1,2 mm.
Giá tr
ị
c
ủ
a
λ
b
ằ
ng
A.
0,65
µ
m.
B.
0,45
µ
m.
C.
ñượ
c chi
ế
u b
ằ
ng ánh sáng tr
ắ
ng. Kho
ả
ng
cách t
ừ
vân sáng b
ậ
c 1 màu
ñỏ
(
λ
ñ
= 0,76
µ
m)
ñế
n vân sáng b
ậ
c 1 màu tím (
λ
t
= 0,4
µ
ượ
ng
A.
ph
ả
n x
ạ
ánh sáng
B.
tán s
ắ
c ánh sáng
C.
giao thoa ánh sáng
D.
khúc x
ạ
ánh sáng
Câu 119: (TN – THPT 2009):
Trong thí nghi
ệ
m Y-âng v
ề
giao thoa ánh sáng, kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai khe là 1mm,
kho
ả
B.
1,0mm.
C.
1,3mm.
D.
1,1mm.
Câu 120: (TN năm 2010)
Khi chi
ế
u m
ộ
t ánh sáng kích thích vào m
ộ
t ch
ấ
t l
ỏ
ng thì ch
ấ
t l
ỏ
ng này phát ánh sáng
hu
ỳ
nh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích
ñ
ó không th
ể
là ánh sáng
A.
nh.
B.
Trong chân không, các ánh sáng
ñơ
n s
ắ
c khác nhau truy
ề
n v
ớ
i cùng t
ố
c
ñộ
.
C.
Trong chân không, b
ướ
c sóng c
ủ
a ánh sáng
ñỏ
nh
ỏ
h
ơ
n b
ướ
c sóng c
ủ
ứ
a hai khe
ñế
n màn quan sát là D, kho
ả
ng vân i. B
ướ
c sóng ánh sáng chi
ế
u vào hai khe là
A. λ
= D/(ai)
B. λ
= (ai)/D
C. λ
= (aD)/i
D. λ
= (iD)/a
Câu 123: (TN – THPT 2007)
: Khi cho ánh sáng
ñơ
n s
ắ
c truy
ề
n t
ừ
môi tr
ườ
ng trong su
n t
ố
c thay
ñổ
i
C.
t
ầ
n s
ố
không
ñổ
i và v
ậ
n t
ố
c thay
ñổ
i
D.
t
ầ
n s
ố
không
ñổ
i và v
ậ
n t
ố
A.
có khả năng ñâm xuyên mạnh hơn tia gamma.
B.
có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.
C.
không truyền ñược trong chân không.
D.
ñược ứng dụng ñể khử trùng, diệt khuẩn.
Câu 127: (TN năm 2010)
Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau ñây là
sai
?
A.
Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
B.
Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những
khoảng tối.
C.
Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
D.
Trong quang phổ vạch phát xạ của hiñrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch ñặc trưng là vạch ñỏ, vạch lam,
vạch chàm và vạch tím.
Câu 128: (TN năm 2010)
Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại ñều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.
B.
Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.
C.
Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang ñiện còn tia tử ngoại thì không.
2
= v
1
. f
1
.
B.
λ
2
= λ
1
.
C.
v
2
= v
1
.
D.
f
2
= f
1
.
CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 130: (TN – THPT 2008):
Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiñrô (H), dãy Banme có
A.
tất cả các vạch ñều nằm trong vùng hồng ngoại.
> ε
3
> ε
1
.
B.
ε
3
> ε
1
> ε
2
.
C.
ε
2
> ε
1
> ε
3
.
D.
ε
1
> ε
2
> ε
3
.
Câu 133:
A.
0,42 µm.
B.
0,30 µm.
C.
0,24 µm.
D.
0,28 µm.
Câu 136:
(
TN năm 2010)
Catốt của một tế bào quang ñiện làm bằng kim loại có giới hạn quang ñiện λ
0
. Chiếu vào
catốt ánh sáng có bước sóng λ < λ
0
. Biết hằng số Plăng là h, tốc ñộ ánh sáng trong chân không là c. ðộng năng ban
ñầu cực ñại của các electron quang ñiện ñược xác ñịnh bởi công thức:
A.
W
ñmax
=
h
c
+
0
11
λλ
.
D.
W
ñmax
= hc
−
0
11
λλ
.
A.
Cả hai bức xạ
B.
Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên
C.
Chỉ có bức xạ λ
1
D.
Chỉ có bức xạ λ
2
Câu 140: (TN – THPT 2009):
Công thoát của êlectron khỏi ñồng là 6,625.10
-19
J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10
-
34
J.s, tốc ñộ ánh sáng trong chân không là 3.10
8
m/s. Giới hạn quang ñiện của ñồng là
A.
0,60µm.
B.
0,90µm.
C.
0,3µm.
D.
0,40µm.
Câu 141: (TN – THPT 2008)
quang – phát quang.
C.
huỳnh quang.
D.
tán sắc ánh sáng.
Câu 143: (TN – THPT 2007)
: Trong nguyên tử hiñrô, khi êlectron chuyển từ quĩ ñạo N về quĩ ñạo L sẽ phát ra
vạch quang phổ
A.
H
β
(lam)
B.
H
δ
(tím)
C.
H
α
(ñỏ)
D.
Hγ(chàm)
Câu 144: (TN – THPT 2009):
Phát biểu nào sau ñây
sai
khi nói về phôtôn ánh sáng?
A.
Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng ñơn sắc khác nhau ñều bằng nhau.
B.
Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng ñỏ.
-19
J.
Câu 146:
(
TN năm 2010)
Giới hạn quang ñiện của một kim loại là 0,75 µm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s,
tốc ñộ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Công thoát êlectron khỏi kim loại này là
A.
26,5.10
-19
J.
B.
26,5.10
-32
J.
C.
2,65.10
-19
J.
D.
2,65.10
-32
J.
Câu 147: (TN – THPT 2008)
: Với f
D.
f
1
> f
3
> f
2
.
Câu 148: (TN – THPT 2007)
:Công thóat êlectron ra khỏi một kim lọai A = 6,625.10
-19
J, hằng số Plăng h =
6,625.10
-34
J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Giới hạn quang ñiện của kim lọai ñó là A.
0,295 µm
B.
0,300 µm
C.
0,375 µm
D.
0,250 µm
Câu 149: (TN – THPT 2007)
: Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang ñiện là
A.
4/3
B.
4.
C.
1/3
D.
3.
Câu 151: (TN – THPT 2007)
:Hạt nhân C
6
14
phóng xạ β
-
. Hạt nhân con ñược sinh ra có
A.
5 prôtôn và 6 nơtrôn
B.
7 prôtôn và 7 nơtrôn
C.
6 prôtôn và 7 nơtrôn
D.
7 prôtôn và 6 nơtrôn.
Câu 152: (TN năm 2010):
Ban ñầu có N
0
hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. chu kì bán rã của chất
phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời ñiểm ban ñầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này bằng
A.
3
B.
phóng xạ α.
C.
phóng xạ β
-
.
D.
phóng xạ β
+
.
Câu 154: (TN – THPT 2009)
: Pôlôni
o
p
210
84
phóng xạ theo phương trình:
o
p
210
84
→
X
A
Z
??
b
p
206
82
→ X + n. Hạt nhân X là
A.
Ne
10
20
B.
P
15
30
C.
Mg
12
24
D.
Na
11
23
Câu 156: (TN – THPT 2009):
Các hạt nhân ñồng vị là những hạt nhân có
A.
cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
B.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
C.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
D.
235
92
,
e
F
56
26
và
s
C
137
55
là
A.
s
C
137
55
.
B.
e
F
56
26
C.
U
235
92
.
53
131
có chu kì bán rã 8 ngày. Lúc ñầu có 200g chất này. Sau 24
ngày, số gam iốt phóng xạ ñã bị biến thành chất khác là:
A.
150g
B.
50g
C.
175g
D.
25g
Câu 161: (TN – THPT 2009):
Ban ñầu có N
0
hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban ñầu,
có 75% số hạt nhân N
0
bị phân rã. Chu kì bán rã của chất ñó là
A.
4 giờ.
B.
8 giờ.
C.
2 giờ
D.
3 giờ. Câu 162: ( TN năm 2010)
C.
hạt β
-
.
D.
hạt n
0
1
Câu 164: (TN – THPT 2007)
: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ
E và khối lượng m của vật là:
A.
E = mc
2
/2
B.
E = m
2
c
C.
E= mc
2
D.
E = 2mc
2
Câu 165: (TN năm 2010):
A.
cùng số prôtôn
B.
cùng số nơtrôn
C.
cùng số nuclôn
D.
cùng khối lượng
Câu 167: (TN – THPT 2009):
Trong hạt nhân nguyên tử
o
p
210
84
có
A.
84 prôtôn và 210 nơtron.
B.
126 prôtôn và 84 nơtron.
C.
210 prôtôn và 84 nơtron.
D.
84 prôtôn và 126 nơtron.
CHƯƠNG VIII: VI VĨ MÔ
Câu 168: (TN – THPT 2009):
Một ñĩa tròn, phẳng, mỏng quay ñều quanh một trục qua tâm và vuông góc với mặt
ñĩa. Gọi V
A
và V
/2
Câu 169: (TN – THPT 2009):
Biết tốc ñộ ánh sáng trong chân không là 3.10
8
m/s. Năng lượng nghỉ của 2gam một
chất bất kì bằng
A.
2.10
7
kW.h
B.
3.10
7
kW.h
C.
4.10
7
kW.h
D.
5.10
7
kW.h
Câu 170: (TN – THPT 2009):
Thiên thể
không
phải là hành tinh trong hệ Mặt Trời là
A.
Mặt Trăng.
B.
Kim tinh.
450 J.
Câu 173: (TN – THPT 2009):
ðối với sóng âm, hiệu ứng ðốp – ple là hiện tượng
A.
Giao thoa của hai sóng cùng tần số và có ñộ lệch pha không ñổi theo thời gian
B.
Sóng dừng xảy ra trong một ống hình trụ khi sóng tới gặp sóng phản xạ.
C.
Tần số sóng mà máy thu ñược khác tần số nguồn phát sóng khi có sự chuyển ñộng tương ñối giữa nguồn sóng
và máy thu.
D.
Cộng hưởng xảy ra trong hộp cộng hưởng của một nhạc cụ.
Câu 174: (TN năm 2010)
Trong số các hành tinh sau ñây của hệ Mặt Trời: Hải Vương tinh, Thiên Vương tinh, Thổ
tinh, Thủy tinh; hành tinh gần Mặt Trời nhất là
A.
Hải Vương tinh.
B.
Thổ tinh.
C.
Thủy tinh.
D.
Thiên Vương tinh.
Câu 175: (TN – THPT 2009):
Theo thuyết tương ñối khối lượng của một vật
A.
không ñổi khi tốc ñộ chuyển ñộng của vật thay ñổi
B.
có tính tương ñối, giá trị của nó phụ thuộc hệ qui
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
A
B
C
D
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
A
B
C
D 101
102
103
104
105
106
107
108
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
A
B
C
175
ABCD