BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA 10 - CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN pot - Pdf 20


1
bài tập trắc nghiệm HóA 10
ch-ơng II bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

1/ Bỏn kớnh nguyờn t ca cỏc nguyờn t halogen c sp xp theo th t gim dn t trỏi sang phi l
a I, Br, Cl, F. b I, Br, F, Cl. c F, Cl, Br, I. d Br, I, Cl, F.
2/ Cho cu hỡnh electron nguyờn t cỏc nguyờn t X
1
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; X
2
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1

, X
2
, X
3
. b X
2
, X
3
, X
4
. c X
1
, X
2
, X
3
. d X
1
, X
2
, X
4
.
3/ Khi sp xp cỏc nguyờn t vo bng tun hon, ngi ta da vo
a Hoỏ tr cỏc nguyờn t. b Khi lng nguyờn t.
c õm in. d in tớch ht nhõn.
4/ Nguyờn t Mn cú in tớch ht nhõn l 25, thỡ iu khng nh no sai
a L kim loi. b Lp ngoi cựng cú 2 electron.
c Cú 5 electron c thõn. d Lp ngoi cựng cú 13 electron.
5/ Chn nhn nh ỳng

13/ Tỡm cu hỡnh electron sai
a Mg (Z = 12) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. b F
-
(Z = 9) 1s
2
2s
2
2p
6
.
c Mg
2+
(Z = 12) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4

. b Na (Z = 11) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
.
c F (Z = 9) 1s
2
2s
2
2p
5
. d F
-
(Z = 9) 1s
2
2s
2
2p
6
.
17/ Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO
2
. Trong hợp chất của nguyên tố đó với H có
75%R và 25%H. Nguyên tố R là
a Magie (Mg). b Photpho (P). c Nitơ (N). d Cacbon (C).
18/ Ion X

X
39
19
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Vậy nguyên tố X có đặc điểm
a Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử là 20.
b X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh, cấu hình electron của cation X
+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.

nguyên tử nguyên tố có lớp vỏ ngoài cùng có thể là
a 3s
1
. b 2s
2
2p
5
. c Tất cả đều đúng. d 3s
2
.
25/ Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố X
1
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; X
2
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

5
. Các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ là
a X
3
, X
4
. b X
2
, X
3
. c X
2
, X
4
. d X
1
, X
3
.
26/ Ion Y
+
có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

a K, Rb, Cs, Li, Na. b Li, Na, K, Rb, Cs.
c Li, Na, Rb, K, Cs. d Cs, Rb, K, Na, Li.
32/ Anion X
-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của các nguyên tố trong
bảng tuần hoàn là
a X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
b X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm VIIA.
c X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
d X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
33/ Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố kim loại kiềm thổ là
a Be, Mg, Ca, Sr, Ba. b Ca, Mg, Be, Sr, Ba.
c Ba, Sr, Mg, Be, Ca. d Ba, Sr, Ca, Mg, Be.
34/ Tìm câu đúng
a Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr). b Phi kim mạnh nhất là Iot (I).
c Kim loại mạnh nhất là Li (Li). d Phi kim mạnh nhất là Flo (F).
35/ Vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết
a Tính chất của oxit và hiđroxit. b Tất cả đều đúng.
c Hoá trị cao nhất với oxi. d Là kim loại hay phi kim.
36/ Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH
2
. Nguyên tố R là
a Silic (Si). b Clo (Cl). c Lưu huỳnh (S). d Nitơ (N).
37/ Cấu hình của Ar là 1s

. b 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
4
.
c 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
. d 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
; X
4
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. 3 nguyên tố tạo ra 3 ion tự do có cấu hình electron giống nhau là
a X
1
, X
3
, X
4

41/ Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố của chu kỳ 2 là
a N, O, F, Li, Be, B, C. b F, O, N, C, B, Be, Li.
c Be, Li, C, B, O, N, F. d Li, B, Be, N, C, F, O.
42/ Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng
a Bán kính nguyên tử giảm dần. b Bán kính nguyên tử tăng dần.
c Độ âm điện tăng dần. d Tính kim loại giảm dần.
43/ Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn
a Số electron ở vỏ nguyên tử. b Khối lượng nguyên tử.
c Số lớp electron. d Hoá trị cao nhất với oxi.
44/ Phát biểu nào sau đây chưa chính xác. Trong chu kỳ
a Đi từ trái qua phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
b Đi từ trái qua phải độ âm điện tăng dần.
c Đi từ trái qua phải bán kính nguyên tử các nguyên tố giảm dần.
d Đi từ trái qua phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
45/ Tìm câu sai
a Căn cứ vào số lớp e trong nguyên tử để xếp các nguyên tố thành chu kỳ.
b Căn cứ vào số e lớp ngoài cùng trong 1 nguyên tử để xếp các nguyên tố thành chu kỳ.
c Căn cứ vào số e ở lớp ngoài cùng trong 1 nguyên tử để xếp các nguyên tố thành nhóm A.
d Căn cứ vào số e hoá trị trong nguyên tử để xếp các nguyên tố thành nhóm.
46/ Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
a Hoá trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8. b Hoá trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.
c Hoá trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1. d Hoá trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
47/ Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố
X
39
19
là 1s
2
2s
2

. c H
3
PO
4
. d HClO
4
.
51/ Hai đồng vị 63 và 65 của nguyên tố đồng có thể được xếp ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn
a Cùng một chu kỳ nhưng cách nhau một ô khác. b Cùng một ô.
c Hai ô kế tỉếp nhau trong cùng một phân nhóm chính. d Hai ô kế tiếp trong một chu kỳ.
52/ Nói về giá trị độ âm điện. Tìm nhận đinh sai
a Giá trị độ âm điện của một nguyên tố càng lớn thì tính phi kim của nó càng mạnh.
b Trong một nhóm A theo chiều từ trên xuống dưới, giá trị độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.
c Giá trị độ âm điện của một nguyên tố càng lớn thì tính kim loại của nó càng mạnh.
d Trong một chu kỳ đi từ trái qua sang phải, giá trị độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
53/ Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
3
. Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn và hợp
chất với H là
a Chu kỳ 2, nhóm VA, XH
2
. b Chu kỳ 2, nhóm VA, HXO
3
.
c Chu kỳ 2, nhóm VA, XH
3

6
. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
a Chu kỳ 2, nhóm VIIIA. b Chu kỳ 3, nhóm IIA.
c Chu kỳ 2, nhóm VIA. d Chu kỳ 4, nhóm IA.
57/ Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z= 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng
a X thuộc nhóm VA (p.n.c nhóm V). b Q thuộc nhóm IA (p.n.c nhóm I).
c Y, M thuộc nhóm IIA (p.n.c nhóm II). d M thuộc nhóm IIB (p.n.p nhóm II).
58/ Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng
a Q thuộc chu kỳ 3. b Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1.
c Y, M thuộc chu kỳ 3. d M, Q thuộc chu kỳ 4.
59/ Hiđroxit nào là bazơ mạnh nhất
a Al(OH)
3
. b Be(OH)
2
. c NaOH. d Mg(OH)
2
.
60/ Biết Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13). Vậy các ion Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
có cùng
a Số electron. b Tất cả đều đúng. c Số nơtron. d Số proton.
61/ Dãy gồm các ion X
+
, Y
-

1[ 1]a 2[ 1]c 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]c 6[ 1]d 7[ 1]a 8[ 1]d
9[ 1]c 10[ 1]b 11[ 1]b 12[ 1]b 13[ 1]c 14[ 1]d 15[ 1]d 16[ 1]a
17[ 1]d 18[ 1]c 19[ 1]d 20[ 1]c 21[ 1]d 22[ 1]c 23[ 1]b 24[ 1]c
25[ 1]b 26[ 1]a 27[ 1]c 28[ 1]c 29[ 1]d 30[ 1]b 31[ 1]b 32[ 1]c
33[ 1]a 34[ 1]d 35[ 1]b 36[ 1]b 37[ 1]c 38[ 1]c 39[ 1]d 40[ 1]d
41[ 1]b 42[ 1]b 43[ 1]d 44[ 1]a 45[ 1]b 46[ 1]d 47[ 1]b 48[ 1]a
49[ 1]b 50[ 1]d 51[ 1]b 52[ 1]c 53[ 1]c 54[ 1]b 55[ 1]a 56[ 1]b
57[ 1]b 58[ 1]d 59[ 1]c 60[ 1]a 61[ 1]a 62[ 1]a

5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status