BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC Chương kim loại - Pdf 21

THPT CẦN ĐĂNG

- 1 -
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
Chương kim loại

Câu1. Sắt vừa thể hiện hóa trị II vừa thể hiện hóa trị III khi tác dụng với :
A. O
2
B. Cl
2
C. S D. Dung dịch HCl
Câu2. Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác.
A. Tính dẻo, dễ rèn.
B. Có tính nhiễm từ.
C. Dẫn điện và nhiệt tốt.
D. Là kim loại nặng.
Câu3. Hợp chất nào không tác dụng với dung dịch HNO
3
.
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(OH)
3
D. Cả A và B

A. Nhường 1 electron ở phân lớp 3d.
B. Nhường 2 electron ở phân lớp 4s hoặc nhường thêm 1 electron ở phân lớp 3d.
C. Nhường 2 electron ở phân lớp 4s.
D. Các ý trên đều sai.
Câu8. Tính chất hóa học cơ bản của sắt là.
A. Tính oxi hóa
B. Tính oxi hóa và tính khử
C. Tính khử
D. Không xác định được
Câu9. Cấu hình electron của nguyên tử sắt là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8

B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
3p
6
3d
8

Câu10. Nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành các mức oxi hóa
A. Fe
3+
B. Fe
2+
, Fe
3+
C. Fe
3+
, Fe
4+
D. Fe
2+

Câu11. Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề
mặt bằng dung dịch nào sau đây:
A. Dung dịch FeCl
3
dư.
B. Dung dịch CuCl
2
dư.
C. Dung dịch FeCl
2

D. 2Fe + 3I
2
2FeI
3

Câu14. Chất và ion nào chỉ có thể có tính khử ?
A. Fe; Cl
-
; S; SO
2

B. Fe; S
2-
; Cl
-

C. S; Fe
2+
; Cl
-
; HCl
D. HCl; S
2-
; SO
2
; Fe
2+

Câu15. Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.
A. Tính khử

3
)
2

Câu18. Nhận xét nào sau đây là sai?
Nhúng thanh Fe ( đã đánh sạch ) vào dung dịch sau, sau một thời gian rút thanh Fe ra, sấy khô nhận thấy thế
nào? ( Giả sử các kim loại sinh ra-nếu có đều bám vào thanh Fe)).
A. Dung dịch FeCl
3
: Khối lượng thanh Fe không thay đổi.
B. Dung dịch HCl: Khối lượng thanh Fe giảm.
C. Dung dịch KOH: Khối lượng thanh Fe không thay đổi.
D. Dung dịch CuCl
2
: Khối lượng thanh Fe tăng so với ban đầu.
Câu19. Mẫu hợp kim sắt - thiếc để trong không khí ẩm bị ăn mòn kim loại, cho biết kim loại bị phá hủy.
A. Cả 2 kim loại
B. Thiếc
C. Sắt
D. Không xác định được
Câu20. Cấu hình electron của Fe
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
3p
6
3d
6
.
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
6
.
Câu21. Để điều chế Fe(NO
3
)
2
có thể dùng phản ứng nào sau đây:
A. Fe(OH)
2
+ HNO
3

1
.
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
.

+ Fe(NO
3
)
2

B. Fe(NO
3
)
3
+ HNO
3 loãng

C. Fe(NO
3
)
2
+ HNO
3 đặc

D. Fe(NO
3
)
2
+ HNO
3 loãng

Câu26. Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (III) là :
A. Tính khử
B. Tính oxi hoá
C. Tính oxi hoá và tính khử

D. Không xác định được
THPT CẦN ĐĂNG

- 3 -
Câu30. Phản ứng nào sau đây sai :
A. Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
2
+ Fe(NO
3
)
3
+ H
2
O
B. FeO + CO Fe + CO
2

C. Al + Fe
2
O
3
Al

B. Chỉ có Fe
3
O
4
C. Chỉ có FeO D. FeO và Fe
3
O
4

Câu32. Phản ứng nào dưới đây hợp chất sắt đóng vai trò oxi hoá :
A. Fe
2
O
3
+ HCl FeCl
3
+ H
2

B. 10FeO + 2KMnO
4
+18H
2
SO
4
5Fe
2
(SO
4
)

O
3
; FeO + Fe
2
O
3
dùng cách nào sau đây.
A. HCl và đung dịch KI
B. HNO
3
và NaOH
C. HCl và H
2
SO
4
đặc
D. H
2
SO
4
đặc và KOH
Câu34. Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào dung dịch sau: FeCl
3
; AgNO
3
; NaCl; Cu(NO
3
)
2
. Số kết

)
3
+ SO
2
+ H
2
O
C. H
2
SO
4
+ Fe Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
D. H
2
SO
4
+ Fe FeSO
4
+ H
2

3
+ H
2
O

+ NO
A. FeO
B. Fe
x
O
y
( với x/y ≠ 2/3 )
C. Fe(OH)
2

D. Tất cả đều đúng
Câu39. Cho phương trình phản ứng:
FeCu
2
S
2
+ O
2
ba oxit
Sau khi cân bằng tỷ lệ số mol của FeCu
2
S
2
và O
2


0,1M, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:
A. 4,81g B. 4,8g C. 3,8g D. 5,21g
Câu43. Một dung dịch chứa hai cation là Fe
2+
(0,1mol); Al
3+
(0,2mol) và 2 anion là Cl
-
(x mol); SO
4
2-
(y
mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan. Trị số của x và y lần lượt là
A. 0,2 và 0,3 B. 0,2 và 0,4 C. 0,1 và 0,2 D. 0,3 và 0,2
THPT CẦN ĐĂNG

- 4 -
Câu44. Nguyên tử A có tổng số hạt p, n, e là 82. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.
A có số khối là:
A. 70 B. 72 C. 56 D. 60
Câu45. Hòa tan 2,4g một oxit sắt vừa đủ 90ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử oxit sắt là:
A. FeO
B. Fe
3
O
4

C. Fe
2

Gang và thép có những điểm khác biệt nào sau đây?
A. Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong
thép.
B. Thép dẻo và bền hơn gang.
C. Gang giòn và cứng hơn thép.
D. A, B, C đúng.
Câu49, Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Đó là
kim loại nào trong số sau:
A. Ca B. Fe C. Al D. Mg
Câu50. Sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ cao hơn 570
oC
thì tạo ra sản phẩm:
A. Fe
2
O
3
và H
2
. B. Fe
3
O
4
và H
2
. C. Fe(OH)
2

A. 67% và 33%. B. 24% và 76%. C. 33% và 67%. D. 76% và 24%.

Câu52. Có một loại oxit sắt dùng để luyện gang. Nếu khử a gam oxit sắt này bằng cacbon oxit ở nhiệt độ
cao người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,448 lít khí cacbonic(đktc). Công thức hoá học của loại oxit sắt nói
trên là:
A. FeO
B. Fe
2
O
3
.
C. Fe
3
O
4

D. Không xác định được

Câu53. Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hoà tan quặng này trong dung dịch
axit nitric thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch bari clorua thấy có
kết tủa trắng (không tan trong axit). Hãy cho biết tên, thành phần hoá học của quặng?
A. Manhetit Fe
3
O
4
. B. Xiđerit FeCO
3
. C. Hematit Fe
2
O

D. A, B, C đúng.
Câu57. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Fe (nóng đỏ) + O
2
A A + HCl B + C + H
2
O
B

+ NaOH D + G C + NaOH E
D + ? + ? E E
t
o
F
Các chất A, E và F là:
A. Fe
2
O
3
, Fe(OH)
2
và FeO
B. Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
và Fe
2

+
+ SO
4
2-
SO
2
+
A. Fe
3+
+ H
2
O
B. Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
C. FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H

Các chất A, M và D là:
A. Fe
2
O
3
, Fevà FeCl
2

B. Fe
3
O
4
, Fe và FeCl
2

C. Fe
3
O
4
, Fe và FeCl
3

D. Fe
2
O
3
, Fe và FeCl
3

THPT CẦN ĐĂNG

, Fe(OH)
3
và Fe
Câu62. Một hỗn hợp x gồm 2 kim loại A, B có tỉ lệ khối lượng là 1:1. Trong 44,8 g hỗn hợp X, hiệu số về
số mol của A và B là 0,05 mol. Mặt khác, khối lượng nguyên tử của A lớn hơn B là 8 gam. Kim loại A và B
có thể là:
A. Fe và Cu B. Mg và Cu C. Na và K D. Kết quả khác
Câu63. Hoà tan 7,2 g một hỗn hợp gồm 2 muối sunfat của 2 kim loại hoá trị (II) và (III) vào nước được
dung dịch X (giả thiết không có phản ứng phụ khác). Thêm vào dung dịch X một lượng BaCl
2
vừa đủ để kết
tủa hết ion SO
4
2-
thì thu được kết tủa BaSO
4
và dung dịch Y. Khi điện phân hoàn toàn dung dịch Y cho 2,4 g
kim loại. Biết số mol của muối kim loại hoá trị (II) gấp đôi số mol của muối kim loại hoá trị (III), biết tỉ lệ số
khối lượng nguyên tử của kim loại hoá trị (III) và (II) và 7/8. Xác định tên hai loại:
A. Fe và Al B. Ca và Fe C. Cu và Fe D. Ba và Fe
Câu64. Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H
2
SO
4
. HCl có nồng độ tương ứng là 0,8 M và 1,2 M. Thêm
vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn. Sau phản ứng xong, lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ
đựng a gam CuO nung nóng. Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ống còn 14,08 gam chất rắn. Khối lượng a
là:
A. 30,4 gam B. 15,2 gam C. 14,2 gam D. 25,2 gam
Câu65. Dung dịch chứa đồng thời 0,01 mol NaCl; 0,02 mol FeCl

dung dịch A; 6,4 gam chất rắn; 9,856 lít khí B ở 27,3
0
C và 1 atm. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong
hợp kim Y là:
A. Al: 25% ; Fe: 50% và Cu: 25%
B. Al: 31,03% ; Fe:32,18% và Cu: 36,79%
C. Al: 30% ; Fe: 32% và Cu: 38%
D. Al: 30% ; Fe: 50% và 20%

Câu69. Hoà tan hoàn toàn một ít oxit Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, ta thu được 2,24 lí SO
2
(đo ở
đktc), phần dung dịch đem cô cạn thì thu được 120 gam muối khan. Công thức Fe
x
O
y
là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe

] = 0,45M
C. [Al
2
(SO
4
)
3
] = 0,25M và [FeSO
4
] = 0,40M
D. Kết quả khác
Câu71. Hoà tan hoàn toàn 46,4 gam một kim loại oxit bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (vừa đủ) thu được
2,24 lít khí SO
2
(đktc) và 120 gam muối. Công thức của kim loại oxit là:
A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeO D. Mn
2
O

3
và Cu(NO
3
)
2
trong
dung dịch C là:
A. 0,075M và 0,0125
B. 0,3M và 0,5M
C. 0,15M và 0,25M
D. Kết quả khác
Câu74. Ngâm 1 đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi
dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Tính C
M
dung dịch CuSO
4
ban
đầu?
A. 0,5M B. 0,25M C. 1M D. 2M
Câu75. Một oxit kim loại có công thức là M
x
O
y
, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng. Khử hoàn toàn oxit
này bằng khí CO thu được 16,8 gam kim loại M. Hoà tan hoàn toàn lượng M bằng HNO
3
đặc nóng thu được
muối của M hoá trị 3 và 0,9 mol khí NO

2
O
3Câu77. Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất rắn, đó là
Fe và 3 oxit của nó. Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO
3
loãng, thu được 672 ml khí NO
duy nhất (đktc) . Trị số của x là:
A. 0,24
B. 0,21
C. 0,15
D. Không thể xác định được vì không đủ dữ
kiện

Câu78. Hòa tan hết 21,6 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Fe trong dung dịch HCl, có V lít H
2
(đktc) thoát
ra. Trị số V nào dưới đây là không thể có?
A. 21 lít B. 8 lít C. 24 lít D. Cả A, B và C
Câu79. Hòa tan hết một lượng oxit sắt Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, nóng có khí mùi xốc thoát ra

, Fe
2
O
3
) có số mol bằng nhau. Hòa tan hết m gam hỗn hợp
A này bằng dung dịch HNO
3
thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO
2
và NO có thể tích 1,12 lít (đktc) và tỉ
khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19,8. Trị số của m là:
A. 23,2 gam B. 20,88 gam C. 16,24 gam D. 46,4 gam
Câu81. Hòa tan hỗn hợp quặng Xiđerit (chứa FeCO
3
) và Pyrit (chứa FeS
2
) bằng dung dịch axit nitric, thu
được hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với Nitơ bằng 80/49. Hai khí đó là:
A. SO
2
; N
2
O B. CO
2
; SO
2
C. CO
2
; NO
2


Câu85. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam một oxit sắt Fe
x
O
y
, đun nóng, thu được 57,6 gam hỗn
hợp chất rắn gồm Fe và các oxit. Cho hấp thụ khí thoát ra khỏi ống sứ vào dung dịch nước vôi trong dư thì
thu được 40 gam kết tủa.
Trị số của m là:
A. 64 gam B. 80 gam C. 56 gam D. 69,6 gam

Câu86. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam một oxit sắt Fe
x
O
y
, đun nóng, thu được 57,6 gam hỗn
hợp chất rắn X gồm Fe và các oxit. Cho hấp thụ khí thoát ra khỏi ống sứ vào dung dịch nước vôi trong dư thì
thu được 40 gam kết tủa.
Nếu đem hòa tan hết 57,6 gam hỗn hợp chất rắn X bằng dung dịch HNO
3
loãng, sau khi cô cạn dung dịch thì
thu được 193,6 gam một muối khan.
Công thức của Fe
x
O
y
là:
A. FeO
4
B. FeO C. Fe

có nồng C (mol/l), thu được một kết
tủa. Đem nung kết tủa này trong chân không cho đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn, Đem
hòa tan hết lượng chất rắn này bằng dung dịch HNO
3
loãng, có 112cm
3
khí NO (duy nhất) thoát ra (đktc) .
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của C là:
A. 0,10 B. 0,05 C. 0,15 D. 0,20

THPT CẦN ĐĂNG

- 9 -
Câu90. Cho một lượng muối FeS
2
tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng, sau khi kết thúc phản ứng,
thấy còn lại một chất rắn. Chất rắn này là:
A. FeS
2
chưa phản ứng hết
B. FeS
C. S
D. Fe
2
(SO
4

cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim loại. Dùng H
2
để khử hết lượng oxit này thì thu được
31,92 gam chất rắn là một kim loại. Fe
x
O
y
là:
A. Fe
2
O
3

B. Fe
3
O
4

C. FeO
D. Số liệu cho không thích hợp, có thể Fe
x
O
y

có lẫn tạp chất
Câu94. Cho luồng khí CO đi qua m gam Fe
2
O
3
đun nóng, thu được 39,2 gam hỗn hợp gồm bốn chất rắn là

2
(SO
4
)
3
vào nước, thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch
Ba(NO
3
)
2
dư, thu được 27,96 gam kết tủa trắng. Dung dịch A có chứa:
A. 0,08 mol Fe
3+

B. 0,09 mol SO
4
2-

C. 12 gam Fe
2
(SO
4
)
3

D. B, C

Câu98. Xét phản ứng:
Fe
x

.
C. Đây có thể là một phản ứng trao đổi, có thể HNO
3
không đóng vai trò chất oxi hóa.
D. A và B
THPT CẦN ĐĂNG

- 10 -
Câu99. Xét phản ứng:
FeS
2
+ H
2
SO
4
(đậm đặc, nóng)

Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất, đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các
nguyên tố là:


2Fe + 3CO↑
Khối lượng Sắt phế liệu (chứa 40% Fe
2
O
3
, 1%C) cần dùng để khi luyện với 4 tấn gang 5%C trong lò luyện
thép Martin, nhằm thu được loại thép 1%C, là:
A. 1,82 tấn B. 2,93 tấn C. 2,15 tấn D. 1,50 tấn

Câu102. Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H
2
SO
4
loãng tạo thành 6,84 gam muối
sunfat. M là kim loại nào?
A. Zn B. Al C. Mg D. Fe
Câu103. Cho hỗn hợp gồm Ba, Al
2
O
3
và Mg vào dung dịch NaOH dư, có bao nhiêu phản ứng dạng phân tử
có thể xảy ra?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu104. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Dung dịch NaCl + I
2

B. Dung dịch (NH
4

bao nhiêu tấn dung dịch H
2
SO
4
98%, hiệu suất chung của quá trình điều chế là 70%?
A. 2,90 tấn B. 2,46 tấn C. 2,03 tấn D. 2,50 tấn

Câu108. Đem nung 14,52 gam một muối nitrat của một kim loại cho đến khối lượng không đổi, chất rắn
còn lại là một oxit kim loại, có khối lượng giảm 9,72 gam so với muối nitrat. Kim loại trong muối nitrat trên
là:
A. Fe B. Cu C. Zn D. Ag

Câu109. Hòa tan hoàn toàn a gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol
H
2
SO
4
, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO
2
(đktc) duy nhất thoát ra.
Trị số của b là:
A. 9,0 gam B. 6,0 gam C. 12 gam D. 8,0 gam

SO
4
đậm đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol
H
2
SO
4
, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO
2
(đktc) duy nhất thoát ra. Công thức của Fe
x
O
y
là:
A. Fe
3
O
4

B. FeO
C. Fe
2
O
3

D. Thiếu dữ kiện nên không xác định được
Câu112. Hoà tan hỗn hợp X gồm 11,2 g kim loại M và 69,6 g oxit M
x
O
y

4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status