công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học - Pdf 10

Trường THPT NGUYỄN THÔNG
______________***______________
BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN
____________________________________________________________________
HỌ & TÊN:
………………………………
LỚP:
……………………………………….

Trường THPT NGUYỄN THÔNG
______________***______________
(TÁI BẢN LẦN THỨ NHẤT)
BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN
____________________________________________________________________

LỜI NÓI ĐẦU:
TÀI LIỆU CHỈ ĐỀ CẬP TỚI CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
HẦU NHƯ KHÔNG ĐỀ CẬP TỚI LÍ THUYẾT!
Có gì sai sót xin các bạn thông cảm & chỉnh sửa giùm!


1/ Toán về axit HCl và muối clorua:
- Độ tăng (giảm) khối lượng dung dịch phản ứng (∆ m) sẽ là:
∆ m = m
KL phản ứng
– m
khí sinh ra
- KL + HCl  muối Cl
-
+ H
2

2
O
(R
n+
,
2-
3
CO
) + 2HCl
→
(R
n+
, 2Cl

) + CO
2
+ H
2
O
( R + 60) gam
m =11gam
→
∆ ↑
(R + 71) gam 1 mol

2
11.
CO
m m n
= +


2
9.
SO
m m n
= −
muoái clorua muoái sunfit

- oxit + ddHCl
→
Muối clorua + H
2
O
(R
n+
, O
2-
) + 2HCl
→
(R
n+
, 2Cl
-
) + H
2
O
( R + 16) gam
m =55gam
→
∆ ↑

o
yx
=
:
M
H
HCl
C
x
Vyxnn
=⇒===
+
o
xy
<<
0
:
M
HCl
C
y
Vyn
=⇒=
min

M
HCl
C
yx
Vyxn

0
:
M
NaOH
C
y
Vyn
3
3
min
=⇒=
M
NaOH
C
yx
Vyxn

=⇒−=
4
4
max
- Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na
2
CO
3
cho đến
khi thu được V (
l
) khí ( đktc) thì ngừng lại thu được dd X
Cho Ca(OH)

4
)
3
td với dd chứa y mol NaOH
 ĐK để thu được kết tủa lớn nhất và bé nhất:




=
xy
xy
8
6
2/ Toán về các hợp chất của S:
- Dd H
2
S + dd kiềm






HSaxitmuoi
Shoatrungmuoi
:_
:__
2
SH


3
2
3
:_
:__
HSOaxitmuoi
SOhoatrungmuoi
2
SO
OH
n
n
x

=

- KL R + axit
→
Muối + sản phẩm khử+ H
2
O
* Khối lượng muối sẽ được tính nhanh như sau:
KL R R KL
M M
m = m + (i .n ) = m + (i .n )

gốc axit gốc axit
pứ pứ sp khử sp khử
muối

pứ pứ
muối

2 4
2 4
.
: 4 2. 5
2 2
(
2
i
sp
n n
H SO
sp
VD n n n n
H SO S SO H S
=
= +

+ +
khử
số S/ sản phẩm khử).
khử
Với
;6
=
S
i
2; 8

HSO
3
-
HSO
3
-
HSO
3
-
SO
3
2-
SO
3
2-
SO
3
2-
Bazơ dư1 2

. .
: . . 6 2. 8
2 2
i n i n
KL KL
sp
sp
VD i n i n n n n
B B
A A S SO H S

O


) 8(
80
_

+=
spkspkAhh
R
R
nim
M
m
o Nếu R là Fe:
Fe + O
2
 hỗn hợp A (FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Fe dư)
+
→
3
HNO

SPK + H
2
O
Công thức tính nhanh: m
Fe
= 0,7 m
hhA
+ 5,6 n
e/trao đổi

FeSOFe
nm .200
342
)(
=
FeNOFe
nm .242
33
)(
=
o Nếu R là Cu:
Cu + O
2

→
hỗn hợp A (CuO, Cu
2
O, Cu dư)
+
→

= 0,8 m
hhA
+ 6,4 n
e/trao đổi


CuNOCu
nm .188
23
)(
=
− hh



FeOxit
Fe
_
+ H
2
SO
4
đặc, nóng, dư

Fe
2
(SO
4
)
3

(R
n+
,
2-
3
CO
) + H
2
SO
4

→
(R
n+
,
2-
4
SO
) + CO
2
+ H
2
O
( R + 60) gam
m =36gam
→
∆ ↑
(R + 96) gam 1 mol
H
2

) + H
2
SO
4

→
(R
n+
,
2
4
SO

) + SO
2
+ H
2
O
( R + 80) gam
m =16gam
→
∆ ↑
(R + 96) gam 1 mol
2
16.
SO
m m n
= +
muoái sunfat muoái sunfit


2
SO
4
loãng
→
Muối sunfat + H
2
O
(R
n+
, O
2-
) + H
2
SO
4

→
(R
n+
,
2
4
SO

) + H
2
O
( R + 16) gam
m =80gam

332
3
32
)(COX
BCO
COA
+ ddH
2
SO
4
loãng
→
V ( l ) khí (đktc ) và m (g) muối
→






+=
==
2
34
2
2242
.36
)(
CO
SOM

loãng C
1
% thu được dd muối SO
4
2-
có C
2
%
→
2
.
100
9600980016
211
1221
n
CCC
CCCC
M

−+
=
Hũa tan hon ton mt Hiroxit ca KL M húa tr 2 bng lng
va dd H
2
SO
4
loóng C
1
% thu c dd mui trung hũa SO



2
442
3
4
,:_
:__
HPOPOHaxitmuoi
POhoatrungmuoi
5243
.2
OP
OH
POH
OH
n
n
n
n
x

==
Hiu sut tng hp NH
3
:
3
.
22
23

sauhhNH
sauhh
bdhh
M
M
V
M
M
H
Toỏn v HNO
3
:
o Theo LBT s mol e:

=
nhanechoe
nn
__
/
3
. .
: . . 3 1. 10 8 8
2
2 2 4 3
n
NO
i n i n
KL KL
sp
sp

-
H
2
PO
4
-
H
2
PO
4
-
HPO
4
2-
HPO
4
2-
HPO
4
2-
PO
4
3-
PO
4
3-
PO
4
3-
21 3 Baz d

khử
o Lưu ý: Fe, Al, Cr: bị thụ động hóa trong dd HNO
3
đặc
nguội, H
2
SO
4
đặc nguội.
o Nếu có Fe dư (hay hh gồm Fe và KL khác và sau pứ thu
được hh bột KL dư) td với Axit HNO
3
thì sẽ tạo muối Fe
2+
, khơng tạo
muối Fe
3+
.
o Các dạng tốn oxi hóa 2 lần ( mục 2/)
− hh



FeOxit
Fe
_
+ HNO
3 dư

→

8
2.2.3
34

−++
=
spkspkMgZnAl
NONH
ninnn
n
( trong cơng thức khơng có NH
4
NO
3
)
→
34
62
NONHSpkSpkKLpumuoi
mnimm
++=

− Hh



OymolCu
xmolFeS
2
2

-
3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
-

→
0
t
3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O
o Ngồi ra:
 3Fe + 8H
+
+ 2NO
3
-

→
0
t
3Fe
2+
+ 2NO + 4H
2
O ( Fe dư)

-
+ 3NH
3
4/ Toán về các hợp chất của C:
- CO
2
+ dd kiềm






3
2
3
:_
:__
HCOaxitmuoi
COhoatrungmuoi
2
CO
OH
n
n
x

=
− CO
2

→
ĐK:
2
yx
ayx
+
=⇒≠
− CO
2
+ hh dd gồm NaOH (hoặc KOH) và Ca(OH)
2
(hoặc Ba(OH)
2
)
→
kết tủa
o ĐK:
2
2
3
2
2
3
CO
OH
CO
CO
CO
nnnnn
−=⇒≤

2
pứ hết)
2 kết quả:
(max)
(min)
2
2


−=
=

nnn
nn
OH
CO
CO
− x mol CO
2
+ y mol Ca(OH)
2

→
a (g) kết tủa
2 kết quả:
yn
xym
OH
2
)2(100


2
CO
V
+ Ca(OH)
2

→
x mol kết tủa và dd X, đun dd X thu được y
mol kết tủa
)2.(4,22 yxV
+=
− CO
2
+ hh dd gồm Ca(OH)
2
và Ba(OH)
2

→
kết tủa 1, lọc kết tủa
1 thu được dd nước lọc. Đun kĩ dd nước lọc thu được kết tủa 2:
)2()1(
2
2
↓↓
+=⇒
nnn
CO
− Hòa tan hoàn toàn a ( g) hh X gồm các muối cacbonat vào dd

3
2-

→
HCO
3
-
HCO
3
-
+ H
+


→
H
2
O + CO
2
5/ Toán về chất khử: Al, H, CO:
− Khử oxit bằng CO, H, Al:
o TH 1. Oxit + CO :
PTHH TQ: R
x
O
y
+ yCO

xR + yCO
2

[O]
oxit
+ H
2

H
2
O

m
R
= m
oxit
– m
[O]oxit

o TH 3. Oxit + Al (phản ứng nhiệt nhôm) :
PTHH TQ: 3R
x
O
y
+ 2yAl

3xR + yAl
2
O
3
(3)
3[O]
oxit

3
HNO
V ( l ) khí ( spk)

n
khí
=
( )
( )
yx
OFeAl
spk
nyxn
i
.233
3
−+
− hh X





CaOOAlMgO
PbOZnOCuO
OFeFeOOFe
,,
,,
,,
32



====
+=
OHHCOCOpuOxitO
OxitOYX
nnnnn
mmm
222
/
/
o nếu cho hh khí và hơi



OH
CO
2
2
thu được qua dd Ca(OH)
2
dư thu
được kết tủa CaCO
3
:


32
/ CaCOCOOxitO
nnn

4
+ H
2
O

dd X
o dd X gồm x mol KOH ( hoặc NaOH) + dd X

a (g) kết tủa
o dd X gồm y mol KOH ( hoặc NaOH) + dd X

b (g) kết tủa










=
<
>
).(4

.161
ba
bxay

+

kết tủa. tính lượng NaOH ?
Có 2 kết quả:



−+=
+=


++−
+−
nnnn
nnn
HAlOH
HOH
3
4
3
max
min
− HCl + dd NaAlO
2


kết tủa. Tính lượng HCl ?
Có 2 kết quả:




−−+
−+
nnnn
nnn
OH
AlO
H
OHH
34
2
max
min
− NaOH + dd Zn
2+


kết tủa. tính lượng NaOH ?
Có 2 kết quả:



−=
=


+−

nnn
nn

.18.75,29
5,1
4
;
nnm
yxn
xn
nynx
A
AlBa
+=
+=
=
==
− Cho m (g) hh A gồm Na và Al + H
2
O dư

n
1
mol H
2
Nếu cho m (g) hh A + dd NaOH

n
2
mol H
2
( n
1

Mg, Al
 KL có D > 5g/cm
3
: KL nặng: Fe, Zn,
Pb, Cu, Ag, Hg
 Nhiệt độ nóng chảy( t
0
nc):
 Nhỏ nhất: t
0
nc
Hg
= -39
0
C
 Lớn nhất: t
0
nc
W
= 3410
0
C
 Tính cứng:
 KL mềm: Na, K
Mềm nhất: Cs
Dẻo nhất: Au
 KL cứng: W, Cr
Cứng nhất: Cr
 Quy ước: chia độ cứng chất rắn
thành 10 bậc và độ cứng của kim cương là 10 → độ cứng của

O → 2NaOH + H
2
Sau đó: 2NaOH + CuSO
4
→ Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
 Tác dụng với H
2
O:
 KL tính khử mạnh: Na, K, Ca, Ba +
H
2
O ở t
0
bình thường → dd bazo + H
2
2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2
 KL tính khử trung bình: Zn, Fe, … +
H
2
O ở t
0
cao

2
SO
4
→ không tác dụng
KL có tính khử mạnh: K, Na, Ba, Ca,… → nổ khi tiếp xúc với dd
axit
 + dd H
2
SO
4
đặc, nóng; HNO
3
→ muối +
spk+ H
2
O( trừ Au, Pt)
Cu + 4HNO
3
đặc, nóng → Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
3Cu + 8HNO
3
loãng→ 3Cu(NO

+ NO+ 2H
2
O
 Spk: NO
2
, NO, N
2
O, N
2
, NH
4
+
SO
2
, S, H
2
S
 Al, Fe, Cr bị thụ động hóa khi tác
dụng với HNO
3
đặc nguội, H
2
SO
4
đặc nguội.
 Tác dụng với phi kim:
 + O
2
→ oxit ở nhiệt độ cao:
4Al + 3O

0
C trong lò điện
 Tác dụng với dd kiềm mạnh: KL mà hidroxit
của nó là chất lưỡng tính: Al, Zn, Sn, Pb, Be,… tan trong dd
kiềm
2Al + 2NaOH + 2H
2
O → 2NaAlO
2
+ 3H
2
Zn + 2NaOH → Na
2
ZnO
2
+ H
2
 Tác dụng với oxit yếu hơn ở t
0
cao:
2Al + Fe
2
O
3
→ Al
2
O
3
+ 2Fe
• Nhớ chiều pứ giữa 2 cặp oxi hóa khử: chất oxi

 Hợp kim nhẹ, cứng, bền:Al-Si, Al-Cu-Mn-Mg,…
 Hợp kim siêu cứng: W-Co, Co-Cr-W-Fe,…
 Hợp kim có nhiệt độ thấp: Sn-Pb, Bi- Pb-Sn,…
III. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
1) Cặp oxi hóa- khử của KL:
 Kí hiệu: M
n+
/ M
 Cơ chế: M
n+
+ ne → M
Dạng oxh dạng khử
2) Pin điện hóa:
Trong pin điện hóa:
 KL có tính khử mạnh hơn bị oxi hóa tạo ion
dương
 NLHH của pứ oxh-kh chuyển hóa thành điện
năng
 Anot( cực âm): nơi xảy ra sự oxh, Catot( cực
dương): nơi xảy ra sự khử
Suất điện động của pin:
E
pin
= E
+
- E
-
( E
pin
> 0)

(k) + H
+
+ e

HN
3
(dd) −3,09
Li
+
+ e

Li(r)
−3,040
1
N
2
(k) + 4 H
2
O + 2 e

2 NH
2
OH(dd) + 2 OH

−3,04
Cs
+
+ e

Cs(r) −3,026


Ca(r) −2,868
Eu
2+
+ 2 e

Eu(r) −2,812
Ra
2+
+ 2 e

Ra(r) −2,8
Na
+
+ e

Na(r) −2,71
La
3+
+ 3 e

La(r) −2,379
Y
3+
+ 3 e

Y(r) −2,372
Mg
2+
+ 2 e

2 H

−2,25
Ac
3+
+ 3 e

Ac(r) −2,20
Be
2+
+ 2 e

Be(r) −1,85
U
3+
+ 3 e

U(r) −1,66
Al
3+
+ 3 e

Al(r) −1,66
Ti
2+
+ 2 e

Ti(r) −1,63
ZrO
2

Ti
3+
+ 3 e

Ti(r) −1,21
Mn
2+
+ 2 e

Mn(r) −1,185
Te(r) + 2 e

Te
2−
−1,143
V
2+
+ 2 e

V(r) −1,13
Nb
3+
+ 3 e

Nb(r) −1,099
Sn(r) + 4 H
+
+ 4 e

SnH

+
+ 3 e

BiH
3
−0,8
2 H
2
O + 2 e

H
2
(k) + 2 OH

−0,827
7
Zn
2+
+ 2 e

Zn(Hg)
−0,762
8
Zn
2+
+ 2 e

Zn(r)
−0,761
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status