Trường THPT NGUYỄN THÔNG
______________***______________
BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN
____________________________________________________________________
HỌ & TÊN:
………………………………
LỚP:
……………………………………….
Trường THPT NGUYỄN THÔNG
______________***______________
(TÁI BẢN LẦN THỨ NHẤT)
BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN
____________________________________________________________________
LỜI NÓI ĐẦU:
TÀI LIỆU CHỈ ĐỀ CẬP TỚI CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
HẦU NHƯ KHÔNG ĐỀ CẬP TỚI LÍ THUYẾT!
Có gì sai sót xin các bạn thông cảm & chỉnh sửa giùm!
VẤN ĐỀ 1: CÔNG THỨC CƠ BẢN
1.
Mnm .
=
→
M
m
n =
;
=
/
•
29
/
A
KKA
M
d
=
• Khi V
A
=V
B
→
B
A
B
A
B
A
BA
m
m
D
D
M
M
ct
+m
dm
và m
dd sau pứ
=m
dd trước pứ
+m
chất cho vào
-m
khí
-m
kết tủa
• Liên hệ:
ct
M
M
DC
C
.10%.
=
%.
%100.
CD
m
V
ct
=
2211
VV
MVMV
nn
MnMn
n
m
M
hh
hh
hh
+
+
=
+
+
==
8. Phương trình trạng thái khí lý tưởng:
• P.V=n.R.T
→
TR
VP
n
.
.
=
• Với T = 273 + t
0
C (
BABA
nnVV
=⇒=
• ĐK cùng t
0
, p, V:
pusaukhibdkhi
nn
___
=
• ĐK cùng t
0
, V:
pusau
bd
pusaukhi
bdkhi
p
p
n
n
___
_
=
9. định luật bảo toàn số mol e: ( đối với pứ oxh-khừ ):
∑ ∑
=
nhanechoe
nn
__
y
O
z
+(
24
zy
x −+
) O
2
→
0
t
xCO
2
+
2
y
H
2
O
→
ĐLBT ngtố O :
OHOCOOOOAO
nnnn
222
////
+=+
→
OHCOOA
– C%
m
2
: C%
2
m
1
: C%
1
C%
•
→
1
2
2
1
MM
MM
n
n
−
−
=
với M
1
< M< M
2
•
V
−
−
=
với D
1
< D < D
2
13. hiệu suất pứ ( tính theo chất pứ hết):
• dựa vào sản phẩm:
%100.
)_(__
___
%
ptpuothuyetliluong
tethucspluong
H
=
• dựa vào chất tham gia pứ:
%100.
__
_
%
daubanluong
puluong
H
=
• tính lượng sp tạo thành
%.
%100
A
• 1
m
µ
=10
-3
mm
• 1
0
A
= 10
-7
mm=10
-4
m
µ
15. đơn vị khối lượng: 1u=1,6605.10
-27
kg=1,6605.10
-24
g với 1u=
12
6
.
12
1
C
m
→
2
: C
M2
V
1
: C
M1
C
M
D – D
1
D
2
– D
V
2
: D
2
V
1
: D
1
D
17. điện tích ngtử: Giả sử 1 ngtử X gồm a ( e) và b ( p)
→
+=
−=
<
∑
≤≤
∑
<
∑
≤≤
∑
)83(
853,3
)18(
323,3
ZZ
ZZ
với
∑
là tổng số hạt cơ bản trong ngtử :
enp
++=∑
19. nguyên tử khối trung bình:
• giả sử 1 nguyên tố X có các đồng vị
1
1
X
A
Z
,
2
+++
=
aaa
AaAaAa
A
• % đồng vị
1
1
X
A
Z
của ngtố X có trong hợp chất B:
A
A
XXx
X
BtrongXtrong
A
Btrong
A
1
___1
__1
.
100
.%.%
%
1
1
=
D
==
23. liên hệ R, M, D,
ρ
,N
A
:
3
3
4
100.
. R
ND
M
V
A
π
ρ
==
→
3
100.
4
3
A
ND
M
R
• phân lớp s có 1AO_s (
≤
2e)
• phân lớp p có 3AO_p: AO_p
x
, AO_p
y
, AO_p
z
. (
≤
6e)
• phân lớp dcó 5AO_d (
≤
10e)
• phân lớp f có 7AO_f (
≤
14e)
26. viết cấu hình e:
• xác định số e của ngtử
• viết cấu hình theo thứ tự tăng dần mức NL AO :
1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s…
Theo quy tắc Kleckowski:
• bổ sung số e vào mỗi phân lớp, mỗi lớp theo 3 cơ sở:
o nguyên lí Pauli
o nguyên lí vững bền
o quy tắc Hund
• viết lại cấu hình theo thứ tự các phân lớp, các lớp:
1s2s2p3s3p3d4s4p4d4f5s5p5d5f…
• lưu ý một số trường hợp cấu hình không bền:
X
+n
+ n e
NL e tăng
NLAO tăng
6f
6d
6p
6s
P
7f
7d
7p
7s
Q
5f
5d
5p
5s
O
3d
3p
3s
M
4p
4s
N
4f
4d
2s
=+
<+
ba
ba
ba
với cấu hình e lớp ngoài cùng (n-1)d
a
ns
b
( nguyên tố d, f)
→
tóm tắt:
29. sự biến đổi tuần hoàn của các đại lượng vật lí, hóa học:
30. năng lượng Ion hóa thứ nhất I
1
:
o I
1 ( He)
= 2372 kJ/mol (max)
o I
1 ( Cs)
= 376 kJ/mol (min)
o I của nguyên tử nguyến tố có cấu hình e lớp ngoài cùng ở trạng thái bão hòa, bán bão hòa
sẽ lớn hơn I của các nguyên tử bên cạnh trong cùng một chu kì.
31. độ âm điện(
χ
):
o
(max)4
EI
+
=
χ
với E là ái lực e ( là năng lượng kết hợp 1e vào nguyên tử để biến nó thành ion
âm)
32. bán kính nguyên tử ( R ):
o
nmR
F
064,0=
(min)
o Các ion cùng số lớp e: ion nào có số p càng lớn thì R càng nhỏ:
−+
<>
nm
A
A
M
M
RRRR ;
o Ion có số lớp e càng lớn thì R càng lớn.
33. tính phi kim, tính kim loại:
o nguyên tử dễ nhận e
→
T.PK càng mạnh
o nguyên tử dễ nhường e
→
T.KL càng mạnh
34. hóa trị nguyên tố:
2
RH
3
RH
4
RH
3
RH
2
RH
Hóa trị
với H
1 2 3 4 3 2 1
Trạng
thái hợp
chất với
H
r r r k k k k
Hợp chất
Hiđroxit
tương
ứng
ROH R(OH)
2
R(OH)
3
H
2
RO
3
yx
OR
M
O
y
R
Rx
==
o RH
n
:
%100%%
y
RH
M
H
n
R
R
==
o A
x
B
y
:
B
A
yM
xM
B
• Z
B
-Z
A
=8 ( 2 < Z < 20 )
• Z
B
-Z
A
=18 ( 19 < Z < 57 )
• Z
B
-Z
A
=32 ( Z > 54 )
o Thuộc 2 phân nhóm liên tiếp:
• Z
B
-Z
A
=7
• Z
B
-Z
A
=9 ( 2 < Z < 20 )
*****************************************
VẤN ĐỀ 5: LIÊN KẾT HÓA HỌC
37. các loại liên kết hóa học:
o liên kết ion
3
o B : 1s
2
2s
2
2p
1
→
1s
2
2s
1
2p
2
o Be : 1s
2
2s
2
→
1s
2
2s
1
2p
1
o Các kiểu lai hóa:
o Sự xen phủ AO:
• Xen phủ bên
2
, BeH
2
,
ZnCl
2
, CO
2
,
C
2
H
2
,…
sp
2
3
1AO s + 2
AO p = 3
AO sp
2
120
0
Tam giác
đều
AB
3
BF
3
, NO
4
H
2
O, NH
3
, CH
4
,
CCl
4
, NH
4
+
,
ClO
4
-
, SO
4
2-
,
PO
4
3-
,…
dsp
2
4
1AO s + 1
AO p + 1
d 5
1AO s + 3
AO p + 1
AO d = 5
AO sp
3
d
90
0
và
120
0
Lưỡng
chóp đều
AB
5
PCl
5
,…
sp
3
d
2
6
1AO s + 3
AO p + 2
AO d = 6
AO sp
3
d
+ 1
π
liên kết ba: 1
σ
+ 2
π
39. hiệu độ âm điện (
χ
∆
)
40. các quy tắc xác định soh:
o soh của đơn chất = 0
o tổng soh của 1 phân tử = 0
o soh của ion đơn nguyên tử = điện tích ion
o tổng soh của ion đa nguyên tử = điện tích ion
o soh của H = +1 ( trừ hidrua KL: NaH, CaH
2
,…)
o soh của O = -2 ( trừ OF
2
, peoxit H
2
O
2
,…)
o soh của KL nhóm IA = +1
o soh của KL nhóm IIA = +2
o soh của PK nhóm VIIA trong hợp chất với H, KL: -1
o soh của F = -1
41. các kiểu mạng tinh thể kim loại:
1,7
≤
χ
∆
Lk ion KL~PK ( điển hình)
• lập phương tâm khối: 2 nguyên tử
• lập phương tâm diện: 4 nguyên tử
• lục phương: 2 nguyên tử
o độ đặc khít(
ρ
):
• lập phương tâm khối:
ρ
= 68%
• lập phương tâm diện:
ρ
= 74%
• lục phương:
ρ
= 74%
*****************************************
VẤN ĐỀ 6: PHẢN ỨNG HÓA HỌC- TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG- CÂN BẰNG HÓA HỌC
42. các khái niệm về phản ứng oxh- khử: ( pứ thay đổi soh)
• Chất khử: là chất nhường e, có soh tăng sau pứ ( chất bị oxh )
• Chất oxh: là chất nhận e, có soh giảm sau pứ ( chất bị khử )
• Sự oxh ( quá trình oxh): quá trình nhường e, làm tăng soh của chất
• Sự khử ( quá trình khử): quá trình nhận e, làm giảm soh của chất
43. phản ứng thu- tỏa nhiệt:
• pứ tỏa nhiệt:
∆Η
(C
1
> C
2
; C
1
`
< C
2
`
)
• tốc độ pứ trung bình:
12
`
1
`
2
12
21
tt
CC
tt
CC
t
C
v
−
−
=
−
v
↑
45. cân bằng hóa học: đối với pứ thuận nghịch: A + B
⇔
C + D
• cân bằng động: v
t
=v
n
• chất pứ không chuyển hóa hoàn toàn thành sản phẩm
→
trong hệ luôn có các chất
tham gia pứ và sản phẩm
• hằng số cân bằng ( K
cb
): phụ thuộc vào t
0
• trong hệ đồng thể: ( cùng trạng thái): aA + bB
⇔
cC + dD
• nếu chất tan trong dd:
[ ] [ ]
[ ] [ ]
ba
dc
c
BA
DC
K
.
[ ] [ ]
ba
dc
c
BA
DC
K
.
.
=
• lưu ý: chất rắn: không có nồng độ
→
không có mặt trong K
cb
.
• Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học:
• C
↑
↓
→
cân bằng chuyển dịch từ phía có C cao sang phía có C thấp
• p
↑
(
↓
)
→
cân bằng chuyển dịch về phía làm
↓
nn
DCkv
=
• ở TTCB: v
t
=v
n
và
[ ] [ ]
[ ] [ ]
ba
dc
c
BA
DC
K
.
.
=
→
n
t
c
k
k
K
=
, HClO
4
, HNO
3
, HBr, HI,…
• Bazo mạnh ( kiềm tan): NaOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
, KOH.
• Muối tan của các ion Li
+
( trừ Li
3
PO
4
), Na
+
, K
+
, NH
4
+
, NO
3
-
, CH
3
COO
-
,…
• Muối không tan, ít tan: BaCO
3
, CaCO
3
, AgCl, AgBr, AgI,…
48. axti, bazo, muối:
• thuyết Arrhenius:
• axit: chất tan trong nước và phân li ra ion H
+
.
• axit 1 nấc: HCl, HNO
3
, HBr, HI, CH
3
COOH, HNO
2
, HCOOH,…
• axit 2 nấc: H
2
S, H
2
SO
4
, H
2
SO
3
, H
2
vd: KHSO
4
, Na
2
HPO
4
, NaH
2
PO
3
,…
• muối trung hòa: gốc axit không còn khả năng phân li ra ion H
+
.
vd: NaCl, Na
3
PO
4
, Na
2
HPO
3
, Na
2
H
2
PO
2
,…
• nếu gốc axit còn H
H
2
ZnO
2
• Pb(OH)
2
→←
H
2
PbO
2
• Sn(OH)
2
→←
H
2
SnO
2
• Be(OH)
2
→←
H
2
BeO
2
• ( Cu(OH)
2
lực bazo
↓
49. độ pH:
• tích số ion của nước:
[ ][ ]
14
10
2
−−+
==
OHHK
OH
• độ pH:
•
[ ]
+
−=
HpH lg
•
[ ]
apHMH
a
=→=
−+
10
• Độ pOH:
•
[ ]
−
−=
10,:__:7
10,:_:71
−+−+
−+−+
−+−+
<<≤<
===
>>≤≤
• Biến đổi: lg( a . b ) = lga + lgb; lg( a / b ) = lga – lgb.
• Chất chỉ thị màu:
Mt trung tínhMt axit Mt bazo
xanhKhông đổiĐỏ 5 8
8 HồngHồng nhạtKhông đổi
9,8
vàngKhông đổiĐỏ
4,4
3,1
Quỳ tím
Phenolphtalein
Metyl da cam
• Xác định pH của dd muối trung hòa:
o Tạo bởi cation bazo mạnh và anion axit yếu
→
mt kiềm
→
pH > 7
Vd: CH
3
COONa, K
2
α
−=+−=
với C
a
≥
0,01 M
• dd đệm gồm axit yếu HA và muối NaA:
)lg(lg14)lg(lg
m
b
b
m
a
a
C
C
K
C
C
KpH ++=+−=
• dd bazo yếu BOH:
)lg.(lg
2
1
14
bb
CKpH
++=
• đối với CH
3
COOH
⇔
CH
3
COO
-
+ H
+
ban đầu: C
0
phân li: C C C
cân bằng: C
0
– C C C
[ ]
[ ]
−=
=
===
→
+
+
xM và NH
3
yM biết
aK
NH
a
=
+
)
4
(
→
[ ] [ ]
[ ]
+
++
−=
=−++
HpH
axHayH
lg
0.).(
2
• định luật bảo toàn số mol điện tích:
dd X gồm x mol A
a+
, y mol B
+
−d
D
m
• Al, muối Al
3+
và Al
2
O
3
td với dd Bazo tan: ( nói chung cho các KL
lưỡng tính, muối và oxit của nó)
• Th1: bazo vđ
→
tạo kết tủa
• Th2: bazo dư
→
tạo kết tủa
→
một phần kết tủa tan trong bazo
dư
→
−=−=
==
++−
−