PHÒNG GD& ĐT Yên Minh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THCS Thắng Mố MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 8
Thời gian: 45phút (không kể thời gian phát đề)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
sáng tạo
Chủ đề
m
ức độ
nhận
thức
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ
TL TNKQ
TL
Phần 1: Khu vực
Đông Nam Á dân
cư và kinh tế
Hiểu đặc
điểm
kinh tế
các nước
Đông
Nam Á
Điểm: 1.5 đ
Tỉ lệ: 15%
1.5 đ
100%
hình
sông
Chứng
minh tài
nguyên
biển
Việt
Nam
phong
phú
So
sánh
đặc
điểm
địa
hình
và liên
hệ
ngòi Việt
Nam
Nguyên
nhân
làm tài
nguyên
rừng
nước ta
bị tàn
phá
nghiêm
I, Trắc nghiệm khách quan:( 2 điểm)
A. Chọn chữ cái đầu câu em cho là đúng: (mỗi câu đúng 0.25 đ)
1. Việt Nam gia nhập ASEAN năm:
a. 1994 b. 1995 c. 1996 d. 1997
2. Nước ta gắn liền với châu lục và đại dương:
a. Châu Á và Thái Bình Dương b. Châu Á, Châu Âu và Thái Bình Dương
c. Châu Á và Ấn Độ Dương d. Châu Á và Đại Tây Dương
3. Đảo lớn nhất nước ta là:
a. Côn Đảo ( Bà Rịa – Vũng Tàu) b. Phú Quí (Bình Thuận)
c. Phú Quốc (Kiên Giang) d. Cái Bầu ( Quảng Ninh)
4. Nam Bộ có mưa giông, mưa rào vào thời kì nào:
a. Mùa có thời tiết khô nóng b. Từ tháng 11 đến tháng 4
c. Gió Đông Bắc d. Gió Tây Nam
B. Nối vế A với vế B cho phù hợp ( Mỗi câu đúng 0.25đ)
1. Đảo Phú Quí.
2. Côn Đảo.
3. Phú Quốc.
4. C
át Bà
a. Bà Rịa – Vũng Tàu.
b. Bình Thuận.
c. Quảng Ninh.
d. Kiên Giang.
1+………… 2+………
3+…………
4+…………
- Khoáng sản : dầu mỏ, khí đốt , cát thủy tinh (0.5đ).
- Thủy sản : tôm, cua, sò ……….(0.5đ).
- Mặt nuớc : để giao thông (0,5đ).
- Du lịch : vịnh biển, bờ biển, bãi biển đẹp….(0.5đ).
Câu 4. (3.5đ).
Đồng bằng sông Hồng (1 đ) Đồng băng sông Cửu Long (1đ)
+Là tam giác cân
+Diện tích 15.000 km
2
, cao từ 3 – 7m
+Có hệ thống đê dài 2700 ngăn lũ
+Cải tạo đất trồng đay, cói
+Thấp và bằng phẳng
+Diện tích 40.000 km
2
+Không có đê lớn bi ngập nước vào mùa lũ
+Sống chung với lũ, cải tạo đất phèn, mặn
- Địa phương em đang sống là xã Thắng Mố huyện Yê n Minh tỉnh Hà Giang với địa hình đồi
núi , Hà Giang với những sản vật như : chè San tuyết , rượu ngô , gạo nếp nương, thịt hun
khói (1.5 đ)