ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 6 - Pdf 20

PHÒNG GD& ĐT Yên Minh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THCS Thắng Mố MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 6
Thời gian: 45phút (không kể thời gian phát đề) Ma trận

Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
sáng tạo
Chủ đề
(nội dung,
chương)
/Mức độ
nhận
thức
TNKQ TL TNKQ

TL TNK
Q
TL TNK
Q
TN
Địa hình

- Trình
bày được
giới hạn
và đặc
điểm của
từng đới
khí hậu
chính trên
Trái Đất. - Tính
được lượng
mưa trong
ngày, trong
tháng,
trong năm
và lượng
mưa trung
bình năm. 50% TSĐ =
5 đ
60% (3đ) 40%
(2đ)


nhân hình
thành sóng,
thuỷ triều. 20% TSĐ =
2 đ
50% (1đ) 50% (1đ)
Lớp đất

- Biết 2 thành
phần chính
của đất.
- Trình bày
được 1 số nhân
I/ Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng (mỗi câu 0,25 điểm)
1/ Khoáng sản là:
a. Những tích tụ tự nhiên của khoáng vật
b. Khoáng vật và các loại đá có ích
c. Các loại nham thạch ở trong lớp vỏ Trái Đất
d. Các loại đá do nhiều loại khoáng vật khác nhau kết hợp lại
2/ Loại khoáng sản năng lượng
a. Muối mỏ, a-pa-tit b. Đồng, chì
c. Than đá, dầu mỏ d. Sắt, mangan
3/ Hệ thống của một con sông gồm:
a. Sông chính b. Phụ lưu
c. Chi lưu d. Cả a,b, c đều đúng
4/ Độ muối của nước trong các biển tùy thuộc vào:
a. Nước sông chảy vào nhiều hay ít b. Độ bốc hơi lớn hay nhỏ
c. Nguồn cung cấp nước ngọt của băng tan d. Cả a, b, c đều đúng
5/ Sóng biển sinh ra do:
a. Gió b. Động đất
c. Núi lửa d. Cả a, b, c đều đúng
6/ Nguyên nhân sinh ra thủy triều:
a. Do gió thổi b. Sức hút Mặt Trăng và Mặt Trời
c. Động đất ở đáy biển d. Núi lửa phun
7/ Thành phần chính của đất là:
a. Chất khoáng b. Chất hữu cơ
c. Chất khoáng và chất hữu cơ d. Nước, không khí
8/ Các nhân tố hình thành đất quan trọng nhất:
a. Đá mẹ b. Khí hậu
c. Sinh vật d. Cả a, b, c đều đúng

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

Nhiệt độ
……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

Lượng
mưa
……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

Câu 3/ Cho bảng số liệu sau:
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
(mm)
18 26 44 901 188 240 288 318 265 130 43 23
Hãy tính lượng mưa của Hà Nội trong năm. (2điểm)
Câu 4( 1 điểm): Lưu vực sông là gì?
Câu5 ( 1 điểm): Đất gồm những thành phần nào? Nêu đặc điểm các thành phần đó.
Câu 1/ Trên lược đồ H44:
- Hướng từ đỉnh núi A
1
đến đỉnh núi A
2
là từ Tây sang Đông. (0,25 điểm)
- Sự chênh lệch về độ cao của 2 đường đồng mức trên lược đồ là 100m (0,25 điểm)
- Độ cao của đỉnh núi A
1
là 900m (0,25 điểm)
- Độ cao của B
2
là 650m (0,25 điểm)
Câu 2/ Bảng tổng kết về các đới khí hậu trên Trái Đất (3 điểm)

Nhiệt đới Ôn đới Hàn đới
Vị trí
Từ Chí tuyến Bắc đến Chí
tuyến Nam
Từ Chí tuyến Bắc đến vòng
cực Bắc và từ Chí tuyến
Nam đến vòng cực Nam
Từ 2 vòng cực Bắc,
Nam đến 2 cực Bắc,
Nam
Nhiệt độ
Lượng nhiệt nhận được
tương đối nhiều. Nóng
quanh năm
Lượng nhiệt nhận được


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status