Phần 1: GIẢI TÍCH
CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM.
I. TÓM TẮT KIẾN THỨC:
1).Sự đơn điệu của hàm số:
* Định nghĩa:
=
( ) ( ) ( )
⇔ ∀ ∈ < ⇒ <
=
( ) ( ) ( )
⇔ ∀ ∈ < ⇒ >
* Định lí:
=
⇔
′
≥
∀ ∈
=
I J1=KL87%L
•
+ → −
$
5)<+
•
− → +
$
5)<)
→
A67%C4D1%05 6<;
b) Dấu hiệu 2
•
′
=
⇒
′′
′
>./8)
+@+1M1N0G$8
>.:
′′
>.:
′′
DO 3 )05 6
5)<+&<)
Chú ý: $
5)<;
=
⇒
′
=
∀ ∈ ≥
⇔
∃ ∈ =
4).Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
a) Tiệm cận đứng:
5
±
→
= ±∞ ⇒ =
5364;
./8)
53;^ =0G53;_
⇒ =
5364;
b) Tiệm cận ngang:
≤
6
( )
@36
V 6
( )
>
6
( )
0G@36
5 ). Khảo sát hàm số:
./67$8;
.:+1&b/3;7=2/&b":8;+83
DL/=[
./8K++DG<8K+DG<D/36 @
A67%
./)N3D:$4;
cd
Chú ý:
!"@a$453;7=2/
′′
=
N3
@<+D<) /a$45 );)<+<)
!#$6e 5e$4
%&61)=f365a$4
II. CÁC DẠNG TOÁN ĐIỂN HÌNH:
⇔
∆ ≤
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Dạng 1: Tìm các điểm cực trị của một hàm số:OH &h1NH &h
PPPPPPPPPPPPP.QRARSTUV.WX.R.V.X.PPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPP
Dạng 2: Định giá trị của tham số m để hàm số đạt cực trị tại
:
X=2787
>./?
>.:
( )
′ ′
⇒
>A675 6+<<+
( )
′
⇒ =
→%/
>cKL8DL/=[OH &h1NH &h0)5+$J@i
F 03F0G
Dạng 4: Chứng minh với mọi giá trị của tham số m hàm số luôn luôn có cực đại, cực tiểu:
X=2787
>./?
>.:
′
>.:
′
∆
>B4
′
∆ >
DI 5-08 0H 3@
⇒
5 G5 G@B9B.
GTLN – GTNN CỦA HÀM SỐ
=
TRÊN D :
Dạng 1: Tìm GTLN – GTNN của một hàm số trên khoảng
( )
:<3=
A67%
V %@< &5
0G$8
.:
với
∈
→
1888
→
05 6
Cách 2:
A67%kl
→
05 6
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ:
Dạng 1: Sự tương giao giữa 2 đồ thị:
a)Bài toán 1:./1);=f
( )
( )
=
D
( )
′
− = −
a)Tại
b)n3@k;7 &_e
)
′
=
/$
→
/&
Chú ý:
q q
*
* ) )⇔ =
*
* ) )⊥ ⇔ = −
III. BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài 1:./801%23 ;8
( ) ( )
−
( )
+
( )
+ +∞
( )
( ) ( )
−∞ +∞
( ) ( )
−∞ +∞
( ) ( )
Bài 2:B4&"
s −
01%
( )
m
D
01%
( )
m−
Bài 3:9)
=
−
pJ8Javw01x$Oyp ,&-.
r
m
≤ −
Bài 4:9)
m
m = − + − +
+<) +
=
,&-.
=
Bài 5: 9)
m
m m m r = − + + +
PPPPPPPPPPPPP.QRARSTUV.WX.R.V.X.PPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPrPPPPPPP
,G@< ,&-.≥
B@<+D<) ,&-.z
Bài 6:9)
r
− +
=
m = + −
Ja1+
−
,&-.
k l
r
−
= =
k l
−
= = −
t r = − + −
,&-.
k l
t
−
= = =
r
= − + −
+
1+
[ ]
−
J
5
=
1+
+
,&-.
( )
k l
+
+
−
m
r
+
=
−
m
r m
−
=
− +
J
m
+
m
m = − −
,%18<DDdB;
c7=2/7 &;B+
( )
r
2
− −
,&-.
s r = +
m c 7=2 / 7 & ; B 7 & 1 1 DK =f ~
r s *= +
,& -.
r t r tu = + = −
r c 7=2 / 7 & ; B 7 & D G @ DK =f ~
s •
m
*= −
,&-.
m = − −
t c7=2/7 &;B+1);DKe
u ?<D1B35 6J13;7=2/
m
m u m − + − =
Bài 12: B1
r.:3:/7~K+'Be•$D=f~
= =
,&-.
m
r
3 =
Bài 13B1
m
m = − −
,%18<DDdB;
9)Bh=f~
− − =
+)7a3
,&-.
m > −
m.:3:/7~K+'Be•$D=f~
= =
,&-.
s
r
3 =
r?<D1B35 6J103;7=2/
,&-.
)− < <
mc7=2/7 &;B
.+)@1(M
,&-.
r € = −
.+)@ (Mm ,&-.
m = ± ⇒
n7 &11DK
&"r$>s ,&-.
r r = −
r.:3:/7~K+'BDwe1
Bài 16B1
+
=
−
,%18<DdB;
B4iM=f~&"$>05 G5 GhB+) (808
Bài 17B1
( )
( )
r r
− +
=
−
,%18<DdB;DK
r =
]\
( )
)
*
5=f~H
( )
4
D@3@0n35 6J101);
BD
( )
)
*
m]\5/7~K+'Be•$D=f~
= =
.:3
=
÷
−
=
( )
=
* Quy tắc so sánh:
>cK{/
> ⇔ >
>cKzz/
α
α
= ⇔ =
* Tính chất:
51
51 51 51
α
α
= = = =
* Quy tắc so sánh:
>cK{/
51 51
> ⇔ >
>cKzz/
51 51
> ⇔ <
>
51 51
= ⇔ =
* Quy tắc tính:
( )
51 51 51
=
&
51 51 51
=
51
51
=
&
51 51
=
* Chú ý AG677a20:3 551$1N5$
AG2J0:3 55$
4) Bảng đạo hàm cần nhớ:
Đạo hàm của hàm số sơ cấp thường gặp Đạo hàm của hàm số hợp u = u(x)
( )
•
=
( )
•
•
=
( )
•
1 =
( )
•
•1 =
( )
•
1 = −
( )
•
1 • = −
( )
•
= −
( )
•
+ +=
( )
•
•
+ +=
( )
•
5
=
( )
•
• 5
=
( )
•
5
=
( )
•
=
α
O&g
=
< ≠
Chú ý:
> > ∀
51
=
< ≠
Điều kiện
của x để hs
có nghĩa:
>
„
5
α
+
∈
@…
DK\$
>
< <
+∞
+∞
?
?
?
?
Đồ thị
A GH )
( )
VM117:
e1D5 G
H )
4
D
6
VM117:7%
X@
51
=
Chú ý`E
X5 G@
=
Cách giải
các dạng
pt đơn
giản.
>9=DFO287e
= ⇔ =
< ≠
>9N†7e
( )
( )
= >
LUỸ THỪA
Dạng 1: Thu gọn một biểu thức
Bài 1: .:88) 4
|t
t
m
| t
u
4
−
= + −
÷
KQ:
4 =
( )
( )
r
m m m
€ ur € s6
− −
−
m
r t
t t
r m r
−
−
= +
÷ ÷ ÷
KQ:
rs
=
J
t m m r
m
t t
€ t
7
− − −
+
=
9 =
Bài 2:nI+5ƒ&LDKƒ* j
( )
m
€
r
4 = >
t
m
r
6 = >
PPPPPPPPPPPPP.QRARSTUV.WX.R.V.X.PPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPP
t
m
=
m
m
m
m m
=
J
m
m s | m7 =
KQ:
t
€
m
r
m
−
−
q
π
−
÷
D
m
π
÷
q
r
m
−
÷
D
r
51 €7 =
m
m
51 s8 =
m
t
r
51
€
9
=
÷
m
|
m m
51
m
=
÷
m
9 =
|
€
= −
m
: =
; =
m
, =
u
t
< = −
Bài 5 : Tính luỹ thừa của logarit của một số
51 m
r4 =
s
51 m
|6 =
m
51
s =
m
51 t
m
m m
51 m51 t
|;
−
=
s4 =
m m6 =
u =
t =
7 =
r8 =
m
€
m m
9 =
=
ut
r: =
€
stmt
; =
PPPPPPPPPPPPP.QRARSTUV.WX.R.V.X.PPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPP
Dạng 2: Rút gọn biểu thức
Bài 6:ˆ‡\) 4
r
m
51 €51 €4 =
t
= +
÷
4 =
€6 = −
= −
m
=
u
51 |
m
7 =
8 =
m
u 51 |9 = − +
s =
HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LOGARIT
Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số
Bài 7:./67$8;8
( )
m
u €
−
= − +
51 m = + +
m
51
=
−
( )
m
51 = −
51
−
=
+
‰
t
m
( ) ( )
m −∞ − ∪ +∞
( ) ( )
∪ +∞
J
( )
u−
}
( ) ( )
−∞ − ∪ − +∞
( )
−∞
{ }
Š '
( )
−
‰
( ) { }
Š m+∞
0
( )
t−
5
[
)
m
+
+ −
= +
}
r
−
=
KQ:
m m 1m
+ + +
( )
|
++ −
1
+ +
−
PPPPPPPPPPPPP.QRARSTUV.WX.R.V.X.PPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPP
Bài 9:./+1;8
5 =
5
= −
( )
5 = + +
( )
m
51 = −
J
( )
5 = −
}
5
Dạng 3: Chứng minh một đẳng thức có chứa đạo hàm
Bài 10: B4 i34
+= +
i
+
′
− =
5
=
+
i
+
′
+ =
r
+ +
€ m
r
− + −
=
J
t mt
+ −
− =
}
t |
| m
m €
r
+ +
− −
=
m m m
− − − −
+ + = − +
t
‹$
"
− ±
{ }
m− −
J
{ }
}
st
m
{ }
{ }
t
{ }
m
‰
{ }
−
Bài 12]%87=2/
t €
t t
+
− + =
÷ ÷
m
t t
−
− =
( ) ( )
r t r t
− + + =
‰
(
)
(
)
t u t u
+ + − =
0
s mtu €r
{ }
{ }
−
{ }
r
{ }
‰
{ }
±
0
{ }
−
5
{ }
Bài 13]%87=2/
( )
51 51 + + =
( ) ( )
51 m 51 m − + − =
51 51 | − + − =
‰
( ) ( )
51 s | 51 m
− −
+ − = +
0
r 5 5
+ =
− +
5
51 m51 51 + + =
m m
m 51 51 m − =
51
m
m
$
‹€"‹$
{ }
m
{ }
u t+
u
|
r
m
+
÷
‰
{ }
m
>
t
s
m
+
<
÷
u
s m
+
≤
u
r
− −
>
÷
J
− +∞
÷
(
]
(
]
m −∞ − ∪ −
( )
m−
J
( )
}
( )
r−∞
Bài 15]%87=2/
t mt
+ ≥
m
t t m
r m
− −
≥ +
( )
t m t m
+ − −
− > −
‰
−
− +
≤
−
(
] [
)
5
;0 log 2;−∞ ∪ +∞
( )
+∞
+∞
Bài 16]%87=2/
( ) ( )
r r
51 | 51 + > −
( )
51 r t r − − ≤
( ) ( )
51 t 51 m r + < − −
( )
m
51 51 ≤
J
( ) ( )
€ €
51 51 m
m
− − − >
}
m
m m
÷
Bài 17]%87=2/
m m
51 m51 + >
51 51
+ >
−
51 51 r r + − ≥
51 m51 m
51
∪ +∞
( )
J
( )
+∞
}
( )
−∞
PPPPPPPPPPPPP.QRARSTUV.WX.R.V.X.PPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPtPPPPPPP
PPPPPPPPPPPPP.QRARSTUV.WX.R.V.X.PPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPuPPPPPPP
CHƯƠNG III : NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
I. TÓM TẮT KIẾN THỨC :
A.Nguyên hàm
+ 9…B1}$$8,Œ$5 &;}$,
Œ
b
$"}$
,∀ ∈
>95:
* 8 = +
∫
>.:
•
* = +
1
*
*
)* )
*
*
+ * +
*
*
*
*
*
α
α
α
α
+
=
= +
= +
( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
5
5
1
1
1
1
+
= ± +
±
= +
= +
± = ± +
± = − ± +
= ± +
±
= − ± +
±
∫
∫
∫
∫
∫
∫
∫
∫
B. Tích phân:
+ 9…
* 8 8 8 = = −
∫
>.:
Dạng 2: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến.
Th1:.:R"
k l • *
∫
>9N" $
• * *⇒ =
>R"
k l • * *
∫ ∫
=
Th2.:R"
*
∫
V 0G:=[J1=1:7a@4(
18) 4 /@)I=
−
−
/N$"
π π
−
>?+@5$D4N "5$DD"a_p5+$
>?+@ƒq5=[8D4N "4DD"a_p5+$
>?+@ƒD5=[8NO&g
Dạng 4 Tìm nguyên hàm của một hàm số thoả điều kiện cho trước.
.
n./\ &;o1
n.&F 03o1D1\ &/=[B&D1\ &
⇒
&
-/
*Tích phân:
Dạng 1 Tính tích phân bằng định nghĩa và tính chất.
.
.=f=:7ao1DF:7a;ID3 @D6e% &
=fO
⇒
0H %
Dạng 2
+ Tính tích phân
}$$
∫
bằng phương pháp đổi biến dạng 1:
.
n9N$" F 031)$+&L
⇒
$"
′
−
−
/N$"
π π
−
∈
+
+
/N$"
π π
*= = = *= −
∫ ∫
Chú ý:
>?+@5$D4N "5$DD"a_p5+$
>?+@ƒq5=[8D4N "4DD"a_p5+$
>?+@ƒD5=[8NO&g
Dạng 4 Tính tích phân hàm phân thức hữu tỉ
*
∫
>V 64_
≥
64=K^ /4
>V 64_z64=K^
• ?+^ @3O7=278731N=DF+:7a
*
α
∫
• ?+^ DG30)+1^ @M3_&0G•
>V @>?@AB>C&1
>V 0G/87eI+
*
∫
PPPPPPPPPPPPP.QRARSTUV.WX.R.V.X.PPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPsPPPPPPP
>./3;}$"
>V }$"DG31N@3=0G@31 (kl
1N@(3$"1N$"83p5+0G (kl/
*
∫
"
*
∫
>V }$"@3$"∈/
*
∫
"
k l
3 *= −
∫
TH2V 7=2/1(1)@35$
∈
,@3:/
7~-/5
k l k l
3 * * *
= − = − + −
∫ ∫ ∫
TH3V 71(1)@835$
$
∈
$
z$
,@3:/
7~-/5
E *= Π
∫
III. BÀI TẬP ÁP DỤNG :
Bài 1: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
( )
*+
∫
( )
m
s *−
∫
m
*
−
÷
∫
( )
( )
r m *− +
∫
5)
$5$
*
∫
11)
1$1u$*
∫
12)
$1$*
∫
9áp s:
1)
m
m
+ +
2)
r
s
r
− +
3)
m
m
+ +
9)
m
5 m
+
+
c
10)
5 5 +
11)
€ r
u €
+ +
12)-
1r
€
+
Bài 2: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau bằng phương pháp đổi biến số
1)
u |
t
+ *
+
+
∫
m
€
m
*
−
∫
s
*
+
+ +
∫
10)
5
*
+
∫
− − +
4)
m t
m t
− − + − +
PPPPPPPPPPPPP.QRARSTUV.WX.R.V.X.PPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPP
5)
r
5
r
+ +
6)
t m
1 1
t m
− +
7)
r
5 m
€
+ +
8)
t
m m
∫
1 m *−
∫
m 5 *
∫
r $$*
∫
t $5$*
∫
u
+ *
∫
m
| 5 *
∫
8)
$
+ +
∫
9áp s:
1) e
x
(x-1) + c
2)
m 1 m
r
=
.
9s:
1m
m u
8
π
= − −
b/ Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=sin2x.cosx, biết giá trò của nguyên hàm bằng
m
€
−
khi x=
m
π
9s:
m
1 m m
m r
8
−
= − +
c/ Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = e
1-2x
, biết F(
u
8
= + + −
+
Bài 5.:8:7a
m
m
*
−
+
∫
r
r
r
m
1
*
π
π
−
−
∫
m
m *+
∫
|
*
−
∫
€
m
m
*
−
+ +
−
∫
s
( )
t
*
π
∫
r
m
1 *
π
∫
t
m
1 *
π
∫
987
r € mt
r
r
π
t5m u
€ m m
m
−
m
t
t
Bài 6: .:8:7a
m r
*
−
−
∫
m *+
∫
m
1 *
π
+
∫
r
5
+
*
+
∫
€
m
+ *
−
∫
s
t
*−
∫
m
1 *
π
∫
5
m
t
m
u5 |
m
−
€
s
+
−
s
€
m
r
JP
m
r
−
Bài 7.:8:7a
PPPPPPPPPPPPP.QRARSTUV.WX.R.V.X.PPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPmPPPPPPP
5 *−
∫
u
1: *
π
=
∫
|
*
π
∫
€
5
+
*
∫
s
+ *
∫
5
−
u
r
π
−
|
π
€ s
t+
+
−
Bài 8:.:3:/7~K+';&"$1+k
π
lDe
1 9r
Bài 9:.:3:/7~K+'X
&"$
‹$DX
&"$
>D8=f
~$"P$" 9
0@H &$ H e•$$"‹$"&"&"$
‹$ 9
€
t
π
Bài 14: .:):;D6)’p$1&'“/7~K+'8=f
0@H &$ H e•$
q&"1$&"$"$"
π
9
r
π
q&"5$&"$" 9
5 5
π
− +
q&"
+
&"$" 9
r
t
r
+
π