Tuyển tập các câu trắc nghiệm hóa học ( phần 5) - Pdf 20

Tuyển tập bộ đề 1 trắc nghiệm hóa học ( phần 4 )

I. PHẦN CHUNG
Câu 1. Chọn phát biểu đúng:
A. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim loại chiếm đa số và
thường tập trung ở góc trên bên phải bảng.
B. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố phi kim chiếm đa số và
thường tập trung ở góc trên bên phải bảng.
C. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim loại chiếm đa số và
thường tập trung ở góc dưới bên trái bảng.
D. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố phi kim chiếm đa số và
thường tập trung ở góc dưới bên trái bảng.
Câu 2. Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử kim loại là:
A. Bán kinh nhỏ, số electron lớp ngoài cùng lớn. B. Bán kính lớn, số
electron lớp ngoài cùng nhỏ.
C. Bán kính nhỏ, số electron lớp ngoài cùng nhỏ. D. Bán kính lớn, số
electron lớp ngoài cùng lớn.
Câu 3. Cho dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
(1); kim loại Cu (2); dung dịch FeSO
4

(3) ; dd CuSO
4
(4) ; kim loại Fe (5). Các phản ứng có thể xẩy ra giữa:
A. (1) với (2); (2) với (3); (3) với (4) B. (1) với (2); (5) với
(1); (5) với (4)

C. 0,345 gam, 0,675 gam D. 0,345 gam, 0,54 gam
Câu 9. Cho dãy biến hóa sau:

Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng. Trong các đáp án sau
đây A, B, C, D theo thứ tự là các chất tương ứng. Hãy chọn đáp án sai.
A. Fe
3
O
4
; FeCl
2
; FeCl
3
; Fe(NO
3
)
3
B. FeO; Fe
2
(SO
4
)
3
;
FeSO
4
; Fe(NO

, Fe
3+
lần lượt là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
; 1s

2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6

D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
; 1s
2

; SO
2

chỉ được dùng 2 hóa chất nào sau đây để nhận biết ra từng khí:
A. Quì tím ẩm và nước vôi trong. B. Quì tím ẩm và
nước brom
C. Dung dịch Phenolftalein và nước vôi trong D. Dung dịch HCl và
dung dịch NaOH
Câu 13. Khi nhiệt phân muối KNO
3
thu được các chất sau:
A. KNO
2
, N
2
và O
2
B. KNO
2
và O
2
C. KNO
2
và NO
2
D. K
2
O, NO
2
và O

thoát ra được hấp thụ vừa đủ bởi 64 ml NaOH 20% (D = 1,25 g/ml)
sản phẩm là muối natri hiđrocacbonat. a có giá trị là:
A. 22,5 gam B. 45 gam C. 90 gam D.
28,8 gam
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân B. Mantozơ và
saccarozơ là đồng phân
C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân D. Mantozơ và saccarozơ
đều là đisaccarit
Câu 19. C
4
H
11
N có số đồng phân là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 20. Khi nhúng quì tìm và các dung dịch sau, dung dịch không làm
đổi màu quì tím là:
A. CH
3
COOH B. CH
3
CH
2
NH
2
C. H
2
N - CH
2
- COOH D. HOOC - CH

3
)-
COOCH
3
D. CH
3
-COOC(CH
3
)=CH
2
Câu 24. Khi loại nước rượu bậc I, bậc II, bậc III theo thứ tự cho số olefin
tối đa (về đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) là:
A. 1, 4, 6 B. 1, 2, 3 C. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4
Câu 25. Khi cho các đồng phân có cùng công thức phân tử C
3
H
5
Br
3
tác
dụng với dung dịch NaOH thu được các sản phẩm là:
A. 2 rượu đa chức; 2 hợp chất tạp chức; 1 axit đơn chức B. 1 rượu
đa chức; 1 hợp chất tạp chức; 1 axit đơn chức
C. 1 rượu đa chức; 2 hợp chất tạp chức; 2 axit đơn chức D. 1 rượu
đa chức; 3 hợp chất tạp chức; 1 axit đơn chức
Câu 26. Cho 20 ml dung dịch X gồm rượu etylic và nước tác dụng với Na
có dư thu được 0,76 gam H
2
. Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất
là 0,8 g/ml. Độ rượu (D

M
= 8
M; C% = 20,27%.
Câu 27. Khi cho bay hơi 1,45 gam một hợp chất hữu cơ X ta thu được
1,12 lít hơi X ở 109,2
0
C và 0,7 atm. Mặt khác cho 1,45 g X tác dụng với
AgNO
3
/NH
3
thấy tạo thành 10,8 gam Ag. X có công thức cấu tạo là:
A. HCHO B. CH
3
CHO C. O=HC – CH=O D.
O=HC – CH
2
– CH=O
Câu 28. Tất cả các chất trong dãy nào sau đây có thể tham gia phản ứng
với Ag
2
O/ddNH
3
cho kết tủa:
A. HCHO; C
2
H
2
; HCOOCH
3

2
; HCHO; CH
3
COOCH=CH
2
Câu 29. Hỗn hợp X gồm 2 axit no A
1
, A
2
. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X
thu được 11,2 lít khí CO
2
(đktc). Để trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml
dung dịch NaOH 1M. A
1
, A
2
lần lượt là:
A. A
1
: CH
3
COOH; A
2
: HOOC – COOH B. A
1
: HCOOH; A
2
:
HOOC – COOH

COOH ; CH
3
CHO;
CH
3
COOCH
3
ta có thể dùng 2 thuốc thử sau :
A. Na ; Ag
2
O/ddNH
3
B. NaOH ; Ag
2
O/dd
NH
3
C. Quì tím ; Ag
2
O/dd NH
3
D. Quì tím ; dung dịch
NaOH.
Câu 32. Khi thủy phân một chất béo A (chứa 3 gốc axit béo) thu được
glixerin và 2 axit béo là axit stearic và axit panmitic. A có tối đa:
A. 2 công thức cấu tạo thỏa mãn B. 4 công thức cấu tạo
thỏa mãn
C. 6 công thức cấu tạo thỏa mãn D. 8 công thức cấu tạo
thỏa mãn
Câu 33. A, B, C là ba kim loại liên tiếp nhau trong một chu kỳ. Tổng số

+ H
2
O
thì hệ số trong phương trình của chất khử và chất oxi hóa là :
A. 2 ; 5 B. 5 ; 2 C. 1 ; 2 D.
5 ; 3
Câu 37. Các chất: CH
3
COONa (a); KHCO
3
(b); Zn(OH)
2
(c); NaCl (d);
NH
3
(e); NH
4
NO
3
(g)
Các chất đó có thể đóng vai trò là:
A. Axit : (a), (e); Lưỡng tính : (b), (c) ; Bazơ (g): ; Trung tính : (d)
B. Axit : (b) ; Lưỡng tính : (c) ; Bazơ : (e) ; Trung tính : (a), (d), (g)
C. Axit : (g) ; Lưỡng tính : (b), (c) ; Bazơ : (a), (e) ; Trung tính : (d)
D. Axit : (b) ; Bazơ : (e) ; Trung tính : (a), (c), (d), (g)
Câu 38. Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào nước ta được dung dịch A.
Nếu cho khí cacbonic sục qua dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm
thấy có 2,5 gam kết tủa thì thể tích khí CO
2
(đktc) đã tham gia phản ứng

C. CH
4
® C
2
H
4
® C
2
H
5
OH ® CH
3
COOH D. CH
4
® C
2
H
6
®
CH
3
CHO ® CH
3
COOH
Câu 40. Cho các chất : C
6
H
5
OH (1) ; C
2

Số công thức cấu tạo (kể cả đồng phân hình học) có thể có của A là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 42. Nhiệt độ sôi của các chất giảm dẫn theo thứ tự sau:
A. CH
3
CHO; C
2
H
5
OH; CH
3
COOH B. CH
3
COOH;
C
2
H
5
OH; CH
3
CHO
C. C
2
H
5
OH; CH
3
COOH; CH
3
CHO D. CH

– C
6
H
4
– NH
2
(4); C
6
H
5
– NH
2
(5). Tính bazơ của các chất được
sắp xếp là:
A. (2) > (1) > (4) > (5) > (3) B. (2) > (1) > (3) > (5) > (4)
C. (3) > (5) > (4) > (1) > (2)D. (5) > (4) > (3) > (2) > (1)
II. PHẦN RIÊNG
Câu 44. A là dung dịch H
2
SO
4
có pH = 2. B là dung dịch Ba(OH)
2
có pH
= 12. Trộn a ml dung dịch A với b ml dung dịch B được 800 ml dung
dịch C, dung dịch C hoà tan vừa hết 0,102 gam Al
2
O
3
. a và b có giá trị là:

2+
/Ni; Cu
2+
/Cu; Sn
2+
/Sn; Hg
2+
/Hg. Sự
so sánh nào sau đây là đúng:
A. Tính OXH: Hg
2+
>Sn
2+
>Cu
2+
>Ni
2+
và tính khử Hg<Sn<Cu<Ni
B. Tính OXH: Cu
2+
>Sn
2+
>Hg
2+
>Ni
2+
và tính khử Cu<Sn<Hg<Ni
C. Tính OXH: Hg
2+
>Cu

A. 448 ml B. 560 ml C. 336 ml D. 672
ml
Câu 50. Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nào sau đây thì có thể phân biệt được
các lọ riêng biệt đựng: benzen; stiren; toluen (được phép dùng các phương
pháp kỹ thuật đơn giản).
A. Dung dịch nước brom B. Dung dịch KMnO
4
C. Br
2
lỏng D.
dd HNO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status