Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
143
Biểu 1: Giới tính, tuổi, trình độ văn hoá, trình độ chuyên môn
các thành viên trong gia đình
TT
Họ và tên
Nam
(Nữ)
Tuổi
Trình độ
văn hoá
Trình độ
chuyên môn
Nghề
nghiệp
Tình
trạng
việc làm
1
2
3
4
5
6 5
6 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
144
- 1 vụ
- 2 vụ
- 3 vụ
b. Diện tích chuyên màu
2. Diện tích câu lâu năm
a. Cây công nghiệp
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
145
- Chè
- Cây ăn quả
3. Ao hồ đầm
III. Đất lâm nghiệp
1. Rừng sản xuất
2. Rừng khoanh nuôi tái sinh
3. Đất trống đồi trọc
- Máy kéo
Cái - Máy bơm nước
Cái - Máy tuốt lúa
Cái - Máy sao chè, máy vò chè
Cái - Máy khác
Cái - …
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
146
2. Vốn vay
1.000đ 3. Nguồn khác
1.000đ
Biểu 4: Nhà cửa và các phƣơng tiện sinh hoạt của hộ
Chỉ tiêu
ĐVT
số lƣợng
Chia ra
Số lƣợng
Giá trị (1.000đ)
1. Nhà ở
- Kiên cố
M
2 - Bán kiên cố
M
2
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
147
- Quạt điện
Cái - Giường
Cái - Tủ
Cái - Chăn màn
Cái - Khác…
Cái * Tổng cộng giá trị (1+2)
- Khoai
Tấn
- Sắn
Tấn
- Đỗ, đậu
Kg
- Rau
Kg
- Chè
Kg
- Cây ăn quả
Tấn
Kg
- Khác
Kg
III. Thu từ lâm nghiệp
1.000đ
- Gỗ
1.000đ
- Củi
1.000đ
- Lâm sản khác
1.000đ
III. Thu từ thuỷ sản
1. Trồng trọt 2. Chăn nuôi 3. Lâm nghiệp 4. Thuỷ sản 5. CN – TTCN – XDCB 6. Dịch vụ 7. Chi khác Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
149
II. Chi phí cho sinh hoạt gia đình 1. Ăn
Biểu 7: Tình hình trao đổi hàng hoá của hộ
Loại hàng hoá
ĐVT
Số lượng
Số lượng
Giá trị (1.000đ)
1. Một số vật tư gia đình mua
1. Đạm
Kg 2. Lân
Kg 3. Ka li
Kg 4. Thuốc trừ sâu
1.000đ Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
150
7. Cây ăn quả
Kg 8. Sản phẩm chăn nuôi
Kg 9. Khác
1.000đ
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
151
CÂU HỎI PHỎNG VẤN HỘ
I. Đất đai
1. Gia đình hiện nay có bao nhiêu diện tích đất (ha)?
- Đất ở
- Đất lâm nghiệp
- Đất nông nghiệp
+ Đất trồng lúa
+ Đất trồng màu
+ Đất vườn
+ Đất ao
+ Đất trồng chè
+ Đất khác
- Thời gian làm việc trong lĩnh vực NLN hết bao nhiêu ngày/người/năm?
IV. Thu nhập của lao động trong hộ (triệu đồng/ngƣời/năm)
- Nông nghiệp: triệu đồng.
- Lâm nghiệp: triệu đồng.
- Công nghiệp: triệu đồng.
- Tiểu thủ công nghiệp: triệu đồng.
- Xây dựng cơ bản: triệu đồng.
- Dịch vụ: triệu đồng.
- Khác: triệu đồng.
Bảng 1.1: Tình hình lao động tỉnh Thái Nguyên năm 2006
(Tổng số người từ đủ 15 tuổi trở lên)
Chỉ tiêu
Toàn tỉnh
(người)
Thành thị
Nông thôn
Số lượng
(người)
Cơ cấu
(%)
Số lượng
(người)
Cơ cấu
(%)
Tổng số
827.130
198.520
65.273
10,38
35 - 39
83.002
16.876
8,50
66.126
10,52
40 - 44
91.775
23.689
11,93
68.086
10,83
45 - 49
78.444
24.935
12,56
53.509
8,51
50 - 55
55.533
18.665
9,40
36.868
5,87
55 - 59
34.336
10.500
5,29
165.625
26,35
4. Tốt nghiệp Trung học cơ sở
359.992
66.958
33,73
293.034
46,62
5. Tốt nghiệp Trung học phổ thông
191.133
100.883
50,82
90.250
14,36
Chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật 1. Chưa qua đào tạo
645.501
97.117
48,92
548.384
87,24
2. Đã qua đào tạo nghề và tương đương
92.467
44.105
22,22
So sánh (%)
Số lượng
(Ha)
Cơ cấu
(%)
Số lượng
(Ha)
Cơ cấu
(%)
Số lượng
(Ha)
Cơ cấu
(%)
2005/
2004
2006/
2005
BQ
2004-2006
A. Tổng diện tích đất tự nhiên
Ha
17.707,52
100,00
17.707,52
100,00
17.707,52
100,00
100,00
100,00
100,00
96,69
97,71
97,20
b. Đất cây hàng năm
Ha
1.273,36
21,59
953,68
17,58
836,24
16,06
74,89
87,69
81,29
2. Đất chè
Ha
920,00
10,03
1.175,00
13,12
1.129,00
12,99
127,72
96,09
111,90
3. Đất vườn tạp
Ha
1.002,45
10,93
999,16
3.006,37
16,98
3.000,00
16,94
2.997,80
16,93
99,79
99,93
99,86
1. Rừng phòng hộ
Ha
1.173,78
39,04
1.173,78
39,13
1.165,21
38,87
100,00
99,27
99,63
2. Rừng sản xuất
Ha
1.832,59
60,96
1.826,22
60,87
1.832,59
61,13
99,65
100,35
3,57
100,72
113,06
106,89
VI. Đất chưa sử dụng
Ha
903,20
5,10
413,00
2,33
365,08
2,06
45,73
88,40
67,06
1. Có khả năng sử dụng cho NLN
Ha
839,20
92,91
349,00
84,50
301,08
82,47
41,59
86,27
63,93
2. Sông, suối…
Ha
64,00
7,09
Ha/ người
0,234
0,228
0,222
97,27
97,37
97,32
III. Diện tích đất NLN/hộ NLN
Ha/hộ
1,404
1,373
1,342
97,80
97,77
97,78
IV. Diện tích NLN/LĐ NLN
Ha/LĐ
0,507
0,505
0,510
99,43
Tổng
9.174,04
100,00
8.958,70
100,00
8.694,09
100,00
97,65
97,05
97,35
1
Phường Trưng Vương
4,79
0,05
3,54
0,04
3,00
0,03
73,90
84,75
79,32
2
Phường Hoàng Văn Thụ
18,80
0,20
10,46
0,12
7,50
0,09
1,74
135,55
1,56
83,83
87,14
85,49
6
Phường Đồng Quang
69,47
0,76
58,47
0,65
32,47
0,37
84,17
55,53
69,85
7
Phường Quang Trung
57,07
0,62
48,15
0,54
39,15
0,45
84,37
81,31
82,84
8
Phường Túc Duyên
97,64
11
Phường Hương Sơn
242,42
2,64
242,42
2,71
235,42
2,71
100,00
97,11
98,56
12
Phường Phú Xá
219,32
2,39
201,32
2,25
172,54
1,98
91,79
85,70
88,75
13
Phường Trung Thành
179,97
1,96
179,97
2,01
175,97
180,09
2,01
165,05
1,90
88,68
91,65
90,17
17
Phường Phan Đình Phùng
75,18
0,82
52,11
0,58
48,46
0,56
69,31
93,00
81,15
18
Phường Thịnh Đán
378,53
4,13
365,49
4,08
365,49
4,20
96,56
100,00
98,28
19
100,00
100,00
22
Xã Phúc Hà
352,84
3,85
342,84
3,83
316,40
3,64
97,17
92,29
94,73
23
Xã Thịnh Đức
837,08
9,12
830,08
9,27
829,08
9,54
99,16
99,88
99,52
24
Xã Tích Lương
836,02
9,11
831,52
9,28
Bảng 2.3: Tình hình nhân khẩu và lao động của thành phố Thái Nguyên năm 2004 – 2006
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
2004
2005
2006
So sánh (%)
Số
lượng
Cơ cấu
(%)
Số
lượng
Cơ cấu
(%)
Số
lượng
Cơ cấu
(%)
2005/2004
2006/2005
BQ
2004-2006
I. Tổng số nhân khẩu
Người
229.800
II. Tổng số hộ
Hộ
53.110
100,00
54.220
100,00
55.220
100,00
102,09
101,84
101,97
1. Hộ nông thôn
Hộ
11.460
21,58
11.677
21,54
11.752
21,28
101,89
100,64
101,27
2. Hộ thành thị
Hộ
41.650
78,42
42.543
78,46
43.468
78,72
74,82
100.653
74,56
101,34
100,39
100,86
IV. Lao động có việc làm
LĐ
122.770
93,01
125.290
93,50
126.220
93,50
102,05
100,74
101,40
1. Lao động nông thôn
LĐ
31.830
25,93
32.219
25,72
32.518
25,76
101,22
100,93
101,08
2. Lao động thành thị
LĐ
2. Bình quân nhân khẩu/hộ
Người/hộ
4,327
4,323
4,319
99,91
99,89
99,90
3. Bình quân lao động/hộ
Người/hộ
2,485
2,471
2,445
99,44
98,92
99,18
Nguồn: Phòng Thống kê thành phố Thái Nguyên
39
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 2.4: Cơ sở vật chất kỹ thuật ở thành phố Thái Nguyên năm 2004 – 2006
Chỉ tiêu
100,00
100,00
100,00
4. Số xã phường có điểm bưu điện văn hoá
Xã, phường
26
26
26
100,00
100,00
100,00
5. Số xã phường đã được phủ sóng phát thanh và truyền hình
Xã, phường
26
26
26
100,00
100,00
100,00
6. Số xã phường được công nhận xoá mù chữ và phổ cập tiểu học
Xã, phường
26
26
26
100,00
100,00
100,00
7. Số xã phường có trường tiểu học và trung học cơ sở
Xã, phường
25
Giường
1.670
1.765
1.805
105,69
102,27
103,98
- Số cán bộ y tế
Người
1.493
1.495
1.535
100,13
102,68
101,40
+ Ngành Y
Người
1.311
1.326
1.346
101,14
101,51
101,33
+ Ngành Dược
Người
182
169
175
92,86
103,55
Cơ cấu
(%)
2005/2004
2006/2005
BQ
2004-2006
1. Dân số trung bình
63.200
64.230
64.600
101,63
100,58
101,10
2. Dân số trên 15 tuổi
42.728
67,61
43.738
68,10
44.677
69,16
102,36
102,15
102,26
3. Dân số trong độ tuổi lao động
33.190
52,52
33.854
52,78
18.882
54,77
108,67
106,04
107,35
7. Tỷ lệ sử dụng thời gian LĐ ở nông thôn
75,00
78,00
79,00
8. Số LĐ nông thôn được tạo việc làm
289
300
315
103,81
105,00
104,40
9. Giới thiệu việc làm cho LĐ nông thôn
150
146
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 2.6: Tình hình nhân khẩu và lao động nông thôn thành phố Thái Nguyên năm 2004 – 2006
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
2004
2005
2006
So sánh (%)
Số
lượng
Cơ cấu
(%)
Số
lượng
Cơ cấu
(%)
Số
lượng
Cơ cấu
(%)
2005/2004
2006/2005
BQ
2004-2006
I. Tổng số nhân khẩu
Người
63.200
II. Tổng số hộ
Hộ
11.460
100,00
11.677
100,00
11.752
100,00
101,89
100,64
101,27
1. Hộ NLN
Hộ
8.678
75,72
8.712
74,61
8.745
74,41
100,39
100,38
100,39
2. Hộ phi NLN
Hộ
2.782
24,28
2.965
25,39
3.007
25,59
23,91
9.422
27,43
112,82
116,78
114,80
3. Lao động dịch vụ
LĐ
1.903
5,76
1.966
5,83
2.018
5,88
103,31
102,64
102,98
IV. Lao động có việc làm
LĐ
31.830
96,28
32.219
95,50
32.518
94,68
101,22
100,93
101,08
1. Lao động NLN
LĐ
101,18
V. Một số chỉ tiêu
1. Tỷ lệ tăng dân số
%
1,94
1,63
0,58
2. Bình quân nhân khẩu NLN/hộ NLN
Người/hộ
6,00
6,03
6,04
(%)
Số lượng
(người)
Cơ cấu
(%)
Số lượng
(người)
Cơ cấu
(%)
2005/2004
2006/2005
BQ
2004-2006
Tổng cộng
63.200
100,00
64.230
100,00
64.600
100,00
101,63
100,58
101,10
Dưới 15 tuổi
20.472
32,39
20.492
31,90
19.923
30,84
100,80
100,72
100,76
30 - 34
7.115
11,26
7.158
11,14
7.398
11,45
100,60
103,35
101,98
35 - 39
2.129
3,37
2.282
3,55
2.230
3,45
107,19
97,72
102,45
40 - 44
3.146
4,98
3.202
4,99
3.244
5,02
113,44
103,72
108,58
Từ 60 trở lên
9.538
15,09
9.884
15,39
10.199
15,79
103,63
103,19
103,41
Nguồn: Phòng thống kê thành phố Thái Nguyên
54
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 2.8: Tình hình lao động nông thôn ở thành phố Thái Nguyên
chia theo trình độ văn hoá năm 2004 - 2006
34.347
100,00
1. Mù chữ
263
0,80
235
0,70
198
0,58
89,35
84,26
86,80
2. Chưa tốt nghiệp tiểu học
1.631
4,93
1.482
4,39
1.209
3,52
90,86
81,58
86,22
3. Tốt nghiệp tiểu học
5.302
16,04
5.348
15,85