Thaỷc si- GVC NGUYN DN
136
Giai õoaỷn 2: Caùc saớn phỏứm thuyớ hoaù ồớ trón taùc duỷng vồùi caùc loaỷi phuỷ gia:
CaSO
4
.2H
2
O, SiO
2 ht
C
3
AH
6+
+ CaSO
4
.2H
2
O + nH
2
O Ca
2+
C
3
A. CaSO
2
O
coù tón ettringờt, noù trổồng nồớ theớ tờch tổỡ ( 2 - 7,5) lỏửn so vồùi daỷng 1.
Ca(OH)
2
+ SiO
2 ht
= CaO.SiO
2
.H
2
O taỷo gen CSH
2Ca(OH)
2
+ Al
2
O
3 ht
= 2CaO.Al
2
O
3
.2H
2
O (C
2
AH
2
) kóỳt tinh vaỡ
3
A.CaSiO
3
.31 H
2
O
C
2
SH
2
+ SiO
2
+ H
2
O CSH Al
2
O
3
.2SiO
2
+ Ca(OH)
2
C
3
S
2
.nH
Tuy nhiãn thåìi gian cọ hản nãn våïi nhiãûm vủ âỉåüc giao täi chè âãư cáûp âãún loải
phủ gia thu âỉa vo ximàng v xẹt nh hỉåíng ca chụng âãún âäü bãưn vãư xám thỉûc
v àn mn trong cạc mäi trỉåìng khạc nhau.
2.14.1 Àn mn dảng 1
Àn mn dảng 1 âỉåüc xạc âënh bàòng quạ trçnh nh väi. Sn pháøm hydrat hoạ c
ximàng thỉåìng bë ho tan åí trong nỉåïc, âàûc biãût l Ca(OH)
2
. Vç váûy âäü ho tan ca
cạc sn pháøm thãø hiãûn kh nàng àn mn âạ ximàng.
Hm lỉåüng CaO
td
v hm lỉåüng nhỉỵng khoạng khi thu phán tạch ion Ca
2+
s nh
hỉåíng trỉûc tiãúp âãún cỉåìng âäü ca quạ trçnh nh väi. Do âọ, sỉû chäúng lải àn mn
dảng ny âỉåüc xạc âënh båíi âäü bãưn khi thu phán ca cạc khoạng trong âạ ximàng.
Vo âáưu thãú k XX, cạc nh bạc hc â âàûc biãût chụ âãún sỉû nguy hiãøm ca àn
mn do quạ trçnh nh väi.
Táút c cạc cäng trçnh bã täng tỉì ximàng portland khäng thãø trạnh khi sỉû nh väi,
âãún mäüt khong thåìi gian no âọ cạc liãn kãút s máút, cäng trçnh s bë phạ hu. Thỉûc
tãú â cọ nhiãưu cäng trçnh bë phạ hu nhỉ váûy, sỉû phạ hu ny âỉåüc thãø hiãûn bàòng sỉû
ho tan väi xy ra tỉì b
n cháút ximàng Portland. Quạ trçnh ho tan ny xy ra khạ
láu vç trong tỉû nhiãn ln cọ mäüt säú úu täú lm hm mäüt cạch báút thỉåìng cạc quạ
trçnh nh väi.
Cọ thãø nọi, dỉûa vo v bãư ngoi ca cạc cäng trçnh bë àn mn m ngỉåìi ta nọi
ràòng àn mn dảng ny l “sỉû chãút tràõng “ ca bã täng. Vç thỉûc tã,ú bãư màût bã täng cọ
mu tràõng. Âọ l do Ca(OH)
2
tạch ra tỉì bãn trong tạc dủng våïi CO
C bàòng 1.18 g/l tênh theo CaO. Cn
trong cạc khoạng thç Ca(OH)
2
cọ âäü ho tan låïn nháút, âáy chênh l cå såí âãø âiãưu
chènh sỉû cán bàòng ca hãû: Âạ ximàng - nỉåïc. Säú lỉåüng Ca(OH)
2
trong âạ ximàng
portland sau mäüt thạng âọng ràõn chiãúm 9 ÷ 11% cn sau mäüt thạng âảt 15% khäúi
lỉåüng ximàng.
Nỉåïc cọ thãø tạc dủng lãn âạ ximàng âãø tảo dung dëch quạ bo ho våïi näưng âäü
1,6 - 1,7 g/l v cọ thãø lãn âãún 1,9 g/l.
Sỉû cọ màût ca cạc múi trong dung dëch gáy nh hỉåíng âạng kãø âãún âäü ho tan
ca Ca(OH)
2
, cạc ion Ca
2+
, OH
-
lm gim âäü ho tan, cn nhỉỵng ion lả nhỉ: SO
4
2-
,
Cl
-
, Na
+
, K
+
lm tàng âäü ho tan ca Ca(OH)
2
hydrocanxisilicat v hydrocanxialuminat cọ âäü basit tháúp. Chụng dãø bë phán hu
thnh cạc hydrocanxisilicat v hydrocanxialuminat cọ âäü basit tháúp
Vê dủ: + Khi näưng âäü CaO < 1.1 gam/lit cạc hydrocanxisilicat cọ âäü basit cao s
chuøn thnh cạc hydrocanxisilicat cọ âäü basit tháúp. Thaỷc si- GVC NGUYN DN
139
+ Khi nọửng õọỹ CaO <1.08 gam/lit thi hydrocanxialuminat coù õọỹ basit cao
(C
4
AH
n
) seợ chuyóứn thaỡnh hydrocanxialuminat coù õọỹ basit thỏỳp (C
3
AH
6
)
Mọựi khoaùng noù chố bóửn trong mọỹt dung dởch Ca(OH)
2
coù nọửng õọỹ nhỏỳt õởnh, nóỳu
giaớm nọửng õọỹ cuớa dung dởch Ca(OH)
2
thỗ caùc khoaùng naỡy seợ bở phỏn huyợ vaỡ thọng
thổồỡng keỡm theo sổỷ taùch Ca(OH)
2
Nọửng õọỹ cuớa CaO ổùng vồùi traỷng thaùi bóửn cuớa cac hydroaluminat nhổ sau:
+ (C
2
A)
aq
: 0,17 ữ 0,315 (gam/lit)
+ (C
3
A)
aq
: 0,315 ữ 1,15 (gam/lit)
+ (C
2
A)
aq
: > 1,15 (gam/lit)
Nhổợng sọỳ lióỷu so saùnh õọỹ bóửn cuớa tọứ hồỹp õaù ximng õọỳi vồùi taùc duỷng hoaỡ tan cuớa
nổồùc cỏửn õổồỹc dổỷa trón cồ sồớ giaù trở õọỹ bóửn õọỳi vồùi n moỡn daỷng 1.
2.14.3 Anh hổồớng cuớa thaỡnh phỏửn ximng lón õọỹ bóửn cuớa bó tọng õọỳi vồùi n
moỡn daỷng 1
Tọỳc õọỹ phaù huyợ õaù ximng do n moỡn daỷng 1 khọng chố do haỡm lổồỹng CaO hay
Ca(OH)
2
trong ximng gỏy ra maỡ noù coỡn phuỷ thuọỹc vaỡo rỏỳt nhióửu yóỳu tọỳ nhổ:
+ Thaỡnh phỏửn khoaùng cuớa clinker ximng vaỡ thaỡnh phỏửn caùc chỏỳt khaùc (haỡm
lổồỹng phuỷ gia).
+ Vi cỏỳu truùc cuớa clinker - yóỳu tọỳ naỡy laỷi do õióửu kióỷn saớn xuỏỳt ximng (tọỳc
õọỹ laỡm laỷnh, õọỹ mởn khi nghióửn.v.v ) quyóỳt õởnh õóỳn.
Cỏỳu truùc vaỡ mỏỷt õọỹ õaù ximng aớnh hổồớng rỏỳt lồùn õóỳn n moỡn daỷng 1. Do õoù, khi
so saùnh õọỹ bóửn caùc loaỷi bó tọng phaới chuù yù õóỳn nhổợng nhỏn tọỳ vỏỷt lyù vaỡ hoaù hoỹc
2.14.4 Anh hổồớng caùc nhỏn tọỳ kyợ thuỏỷt saớn xuỏỳt lón õọỹ bóửn bó tọng.
Nhổ ta õaợ bióỳt õọỹ bóửn cuớa bó tọng õọỳi vồùi n moỡn daỷng 1 õổồỹc xaùc dởnh bồới haỡm
lổồỹng Ca(OH)
2
khọng lión kóỳt vaỡ bồới mỏỷt õọỹ õaù ximng. ióửu naỡy laỷi õổồỹc quyóỳt
õởnh bồới rỏỳt nhióửu yóỳu tọỳ nhổ thaỡnh phỏửn khoaùng cuớa clinker, õióửu kióỷn vaỡ thồỡi gian
õoùng rừn
Quaù trỗnh tổồng taùc giổợa Ca(OH)
2
vồùi phuỷ gia thuyớ xaớy ra chỏỷm, nhỏỳt laỡ õọỳi vồùi
phuỷ gia coù hoaỷt tờnh yóỳu. Do õoù, hoaỷt tờnh phuỷ gia caỡng thỏỳp thỗ vai troỡ thồỡi gian
caỡng lồùn tổùc laỡ tuọứi bó tọng caỡng lồùn.
Mổùc õọỹ lión kóỳt vọi cuớa phuỷ gia thuyớ phuỷ thuọỹc vaỡo tuọứi, cho nón trong nhổợng
õióửu kióỷn thờ nghióỷm vồùi ximng portland puzồland, õóỳn 90 ngaỡy mồùi coù õọỹ bóửn
õaùng kóứ so vồùi ximng Portland.
Ximng portland coù chổùa phuỷ gia thuyớ hoaỷt tờnh õoùng rừn chỏỷm hồn so vồùi
ximng portland vaỡ phuỷ thuọỹc vaỡo tố lóỷ phuỷ gia pha vaỡo ximng.
Sổỷ phaùt trióứn cổồỡng õọỹ cuớa ximng portland coù chổùa phuỷ gia thuyớ hoaỷt tờnh coù
mọỹt sọỳ õỷc õióứm sau:
+ Giai õoaỷn õỏửu: (óỳn 6 thaùng tuọứi) Cổồỡng õọỹ
ximng giaớm khi tng
haỡm lổồỹng phuỷ gia puzồland.
+ tuọứi cao hồn: Vồùi tố lóỷ puzồland hồỹp lyù ximng portland coù chổùa
phuỷ gia thuyớ hoaỷt tờnh coù õọỹ bóửn cồ hoỹc cao hồn so vồùi ximng nóửn. Tổồng tổỷ vồùi
ximng chổùa 0 - 40% phuỷ gia sau 5 nm cổồỡng õọỹ cao hồn ximng nóửn.
Traỷng thaùi n moỡn daỷng 1 thổồỡng quan saùt thỏỳy ồớ nhổợng cọng trỗnh khaùc nhau vaỡ
nhỗn thỏỳy roớ nhỏỳt ồớ nhổợng nồi nổồùc thỏỳm qua bó tọng hay trón bóử mỷt. Trổồỡng hồỹp
naỡy laỡ do nhổợng chỏỳt bở hoaỡ tan trong nổồùc, õỏửu tión laỡ Ca(OH)
2
bở cacbonat hoaù taỷo
õóứ ngn caớn sổỷ xỏm nhỏỷp cuớa mọi trổồỡng xỏm thổỷc, chuùng seợ bở hoaỡ tan vaỡ lồùp sỏu hồn
bở boùc ra.
Quaù trỗnh n moỡn naỡy xaớy ra ồớ tỏỳt caớ caùc loaỷi bó tọng, tuy nhión sổỷ n moỡn xaớy ra
vồùi nhổợng tọỳc õọỹ khaùc nhau.
Nóỳu caùc hồỹp chỏỳt mồùi taỷo thaỡnh khọng hoaỡ tan hay sau khi khổớ nhổợng saớn phỏứm
hoaỡ tan cuớa phaớn ổùng, coỡn laỷi mọỹt lồùp õuớ bóửn trong nhổợng õióửu kióỷn cuỷ thóứ, lồùp õaù
tióỳ
p xuùc vồùi mọi trổồỡng xỏm thổỷc, thỗ qua tờnh chỏỳt cuớa lồùp naỡy ngổồỡi ta xaùc dởnh
õổồỹc cổồỡng õọỹ phaù huyợ bó tọng ồớ daỷng n moỡn thổù 2.
2.14.6 Cồ sồớ lyù thuyóỳt vóử n moỡn H
2
CO
3
.
Trong nổồùc thión nhión luọn coù H
2
CO
3
vồùi mọỹt haỡm lổồỹng lồùn hay nhoớ, khi pH >
8,5 thỗ haỡm lổồỹng H
2
CO
3
mồùi khọng õaùng kóứ. Sổỷ xuỏỳt hióỷn H
2
CO
3
trong nổồùc thión
nhión laỡ cồ sồớ cuớa nhổợng quaù trỗnh hoaù sinh xaớy ra trong nổồùc cuợng nhổ trong õỏỳt
tióỳp xuùc vồùi nổồùc.
Thảc si- GVC NGUÙN DÁN
142
H
2
CO
3
H
+
+ HCO
3
-
HCO
3
-
H
+
+ CO
3
2-
H
2
CO
11
3
2
3
2
7
32
3
1
10.01,4
][
]][[
10.04,3
][
]][[
−
−
−+
−
+
==
==
HCO
COH
K
COH
HCOH
K
R rng tè säú ny phủ thüc näưng âäü [H
ho tan mng cacbonat, v nỉåïc lục âọ mang tênh xám thỉûc. Cho nãn lỉåüng CO
2
thỉìa so våïi lỉåüng CO
2
cán bàòng gi l H
2
CO
3
xám thỉûc.
2.14.7 Tạc dủng ca nỉåïc cọ H
2
CO
3
lãn âạ ximàng.
Xẹt sỉû tỉång tạc ca nỉåïc chỉïa lỉåüng CO
2
xám thỉûc hay khäng xám thỉûc våïi
CaCO
3
hay våïi âạ ximàng .
Trong khong thåìi gian xạc âënh, sau khi â ximàng tiãúp xục våïi dung dëch xám
thỉûc, åí âiãưu kiãûn dung dëch khäng thay âäøi âãún lục cán bàòng carbonat âỉåüc xạc láûp.
Âiãưu ny xy ra sau khi mäüt pháưn H
2
CO
3
xám thỉûc â liãn kãút thnh bicarbonat,
pháưn cn lải åí dảng H
2
diãùn ra nhanh cn sỉû khúch tạn ca
Ca(OH)
2
thç cháûm. Vç váûy, låïp carbonat tảo thnh trong bã täng dáưn dáưn bë phạ hu.
Sỉû phạ hu låïp ny xy ra cho âãún khi hồûc l váûn täúc khúch tạn bàòng váûn täúc àn
mn låïp carbonat, hồûc l nhỉỵng thnh pháưn thu hoạ ca âạ ximàng bàõt âáưu bë phạ
hu trỉûc tiãúp.
Trỉåìng håüp thỉìa OH
-
trãn bãư màût bã täng låïp carbonat âỉåüc hçnh thnh, sau âọ
chuøn vo dung dëch åí dảng bicarbonat.
Ngỉåìi ta phạt hiãûn ràòng, khäng thãø cọ sỉû carbonat hoạ låïp bã täng bãn trong. Song
âiãưu ny khäng cọ nghéa thỉûc tãú vç âäúi våïi sỉû phạt triãøn àn mn mng carbonat
bãn ngoi cọ giạ trë cå bn nãúu sit âàûc.
Trong giai âoản âáưu nhán täú hản chãú sỉû phạ hu bã täng l täúc âäü tảo carbonat
hoạ, täúc âäü ny phủ thüc näưng âäü v dung dëch phn ỉïng ca dung dëch xám thỉûc.
Giai âoản tiãúp theo, khi täúc âäü xám nháûp ca CO
2
xám thỉûc khäng cn l nhán täú
hản chãú täúc âäü àn mn, thç diãûn têch bãư màût phn ỉïng ca âạ ximàng v viãûc gim
sỉû khúch tạn nhåì sn pháøm àn mn l nhán täú xạc âënh täúc âäü phạ hu bã täng.
Nhỉỵng säú liãûu thỉûc tãú cho tháúy, diãûn têch bãư màût phn ỉïng cọ nh hỉåíng dạng kãø
âãún näưng âäü bicarbonat cỉûc âải v thåìi hản âảt cỉûc âải âọ.
Täúc âäü àn mn âạ ximàng bàòng täúc âäü ho tan carbonat: V
k
= w
Täúc âäü àn mn tè lãû våïi täúc däü khúch tạn HCO
3
-
Thaỷc si- GVC NGUYN DN
144
Ca(OH)
2
lồùn hay nhoớ. Sổỷ coù mỷt cuớa Ca(OH)
2
laỡ õióửu kióỷn tỏỳt nhión cuớa sổỷ tọửn
taỷi caùc hydrosilicat, hydroaluminat vaỡ hydryfericcanxi. Do õoù tỏỳt caớ caùc ximng
õóửu bở phaù huyợ bồới H
2
CO
3
xỏm thổỷc. Tuy nhión, tọỳc õọỹ phaù huyợ naỡy phuỷ thuọỹc vaỡo
thaỡnh phỏửn khoaùng hoaù cuớa ximng, vaỡo nhổợng tờnh chỏỳt vỏỷt lyù: mỏỷt õọỹ, lổồỹng vaỡ
chỏỳt cuớa caùc hồỹp chỏỳt mồùi hỗnh thaỡnh (saớn phỏứm n moỡn). Tỏỳt caớ nhổợng nhỏn tọỳ naỡy
õóửu aớnh hổồớng õóỳn tọỳc õọỹ n moỡn vaỡ õọỹ bóửn cuớa õaù ximng.
ỷc trổng cho cổồỡng õọỹ quaù trỗnh n moỡn laỡ lổồỹng CaO (ồớ daỷng bicacbonat)
trong dung dởch xỏm thổỷc, taỷo thaỡnh sau 1 phuùt ồớ nhổợng giai õoaỷn n moỡn khaùc
nhau.
Cổồỡng õọỹ n moỡn ban õỏửu õọỳi vồùi moỹi ximng giọỳng nhau. Sau õoù, khi CO
2
khọng xỏm nhỏỷp thỗ sổỷ phaùt trióứn n moỡn õọỳi vồùi ximng portland hồi nhanh so vồùi
caùc ximng khaùc.
Sổỷ khaùc nhau vóỡ cổồỡng õọỹ hoaỡ tan õọỳi vồùi ximng portland puzồland vaỡ ximng
portland khaùc coù õọỹ bóửn lồùn hồn mọỹt chuùt do coù sổỷ leỡn chỷt cuớa nhổợng saớn phỏứm n
moỡn (Al
2
O
cuớa nổồùc coù CO
2
thuùc õỏứy n moỡn vaỡ giaớm õọỹ bóửn.
Taùc duỷng cuớa axit lón ximng vaỡ aớnh hổồớng tọỳc õọỹ trao õọứi cuớa mọi trổồỡng
xỏm thổỷc lón õọỹ bóửn.
Ngoaỡi H
2
CO
3
coỡn coù mọỹt sọỳ caùc axit khaùc taùc duỷng lón ximng nhổ: HCl, H
2
SO
4
,
HNO
3
vaỡ nhổợng axit hổợu cồ nhổ giỏỳm, sổợa aù ximng bở phaù vồợ hoaỡn toaỡn dổồùi
taùc duỷng cuớa nhổợng axit, thóm vaỡo õoù nhổợng n moỡn bở hoaỡ tan.
Tọỳc õọỹ cuớa quaù trỗnh n moỡn phuỷ thuọỹc vaỡo tọỳc õọỹ hoaỡ tan cuớa nhổợng saớn phỏứm
phaớn ổùng.
Caùc axit õỏửu tión taùc duỷng vồùi Ca(OH)
2
sau õoù mồùi tổồng taùc vồùi caùc
hydrosilicatcanxi, hydroaluminatcanxi taỷo thaỡnh caùc muọỳi canxi. Tọỳc õọỹ phaù huyợ
phuỷ thuọỹc õaùng kóứ vaỡo õọỹ hoaỡ tan vaỡ cỏỳu truùc cuớa lồùp saớn phỏứm n moỡn. ọỹ hoaỡ tan
Dáúu hiãûu âãø nháûn tháúy âạ ximàng bë àn mn åí dảng thỉï
âọ l: Cạc múi âỉåüc
têch lu trong nhỉỵng vãút räù ca âạ ximàng, sỉû kãút tinh cạc múi ny lm tàng thãø
têch pha ràõn. Cạc múi ny l kãút qu ca phn ỉïng giỉỵa mäi trỉåìng xám thỉûc våïi
thnh pháưn âạ ximàng, hay do sỉû xám nháûp tỉì ngoi vo v bë tạch ra khi dung
dëch do nỉåïc bäúc håi.Cạc thnh pháưn cỉïng bë tạch ra âäưng thåìi cạc tinh thãø låïn lãn
lm cho ỉïng sút näüi tàng lãn, tảo thnh nhỉỵng khe nỉït v khong träúng phạ hu âạ ximàng.
Trong dảng àn mn 1 v 2, sỉû phạ hu âạ ximàng gàõn liãưn våïi sỉû ho tan cạc
thnh pháưn bã täng v cạc sn pháøm ca phn ỉïng trao âäøi. Trong dả
ng àn mn thỉï
3, sỉû têch tủ cạc múi åí nhỉỵng khong träúng trong giai âoản âáưu lm bã täng âỉåüc
nãún chàût. Nãúu quạ trçnh phạt triãøn cháûm thç cạc khe håí v khong träúng âỉåüc láúp
âáưy båíi nhỉỵng tinh thãø måïi tảo thnh. Âäü cỉïng ca bã täng trong giai âoản âáưu tàng
lãn v låïn hån so våïi loải cng mạc, m khäng chëu tạc dủng ca mäi trỉåìng. Do
váûy, âäi lục khäng nháûn biãút âỉåüc dáúu hiãûu ca sỉû àn mn dảng 3 ngay tỉì âáưu. Chè
âãún sau khi xút hiãûn cạc ỉïng sút kẹo åí thnh khe håí, khäúi lỉåüng tinh thãø kãút tinh Thảc si- GVC NGUÙN DÁN
146
tàng dáùn âãún gim âäü bãưn v phạ hu âạ ximàng.
Quạ trçnh àn mn cng cháûm thç thåìi gian bã täng bë phạ hu cng di. Âäúi våïi
ximàng mạc tháúp dãø tháúm nỉåïc, trong giai âoản âáưu xút hiãûn sỉû phạ hu trong mäi
trỉåìng xám thỉûc diãùn ra trong mäüt tưn hay mäüt thạng. Âäúi våïi cạc loải ximàng
mạc cao diãùn ra vi nàm. Våïi nhỉỵng loải bã täng nhẻ cọ cháút âäün räùng, do âäü räùng
cao nãn nhỉỵng håüp cháút måïi tảo thnh cng gáy ỉïng sút näüi. Do âọ âãø âạnh giạ cạc
, Na
2
SO
4
, MgSO
4
. åí nỉåïc khoạng näưng âäü tháúp lỉåüng Ca
2+
> SO
4
2 -
, nãúu näưng
âäü cao, MgSO
4
v Na
2
SO
4
dãù ho tan.
Thỉåìng gàûp sufhat trong nỉåïc thi cäng nghiãûp vç váûy cáưn phi xẹt k quạ trçnh
tiãúp xục giỉỵa bã täng våïi mäi trỉåìng xung quanh. Cọ nhỉ váûy thç måïi phng ngỉìa
âỉåüc sỉû àn mn cho cäng trçnh.
Na
2
SO
4
v CaSO
4
cọ åí trong nỉåïc tiãúp xục våïi bã täng lm tàng âäü ho tan v
thục âáøy àn mn dảng 1, màût khạc lm phạt triãøn phn ỉïng trao âäøi giỉỵa cạc cation
4
2 -
liãn quan våïi cạc cation Na
+
, Ca
2+
. Cạc dảng khạc nhau ca àn mn sulfat l
àn mn thảch cao v àn mn sunphoaluminat. Sỉû àn mn sunphoaluminat xút hiãûn
trong nỉåïc chỉïa ion SO
4
2 -
låïn hån 250 mg/l, khi ny Ca(OH)
2
trong âạ ximàng v
bã täng phn ỉïng våïi SO
4
2 -
tảo thnh thảch cao theo phn ỉïng.
Ca(OH)
2
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O = CaSO
4
.2H
2
Kãút qu tảo ettringit êt ho tan tỉì C
3
AH
6
ràõn cọ thãø têch tàng khong 2,5 láưn so våïi
thãø têch ban âáưu nãn ỉïng sút näüi trong bã täng xút hiãûn v tảo thnh cạc vãút nỉït
lm cho sỉû àn mn sulfat nhanh chọng âi sáu vo bãn trong khäúi bã täng. Nhỉng
ettringit tảo thnh åí pha ràõn chè khi näưng âäü Ca(OH)
2
låïn hån 0,46 g/l (tênh theo
CaO). Khi näưng âäü Ca(OH)
2
trong dung dëch khäng âạng kãø, nãúu âỉa vo trong
ximàng phủ gia hoảt tênh thç phn ỉïng giỉỵa sulfat v aluminat khäng diãùn ra, hồûc
diãùn ra qua dung dëch, nãn khäng gáy ra ỉïng sút phạ hoải bã täng. Cho nãn
ximàng portland puzåland bãưn våïi mäi trỉåìng sulfat hån ximàng portland thỉåìng.
Khi cọ màût ion Cl
-
, àn mn sulfat xy ra åí mỉïc âäü tháúp hån mäüt êt. Nãúu hm lỉåüng
SO
4
2 -
trong nỉåïc låïn hån 1000 mg/l thç àn mn thảch cao chiãúm ỉu thãú, vç thảch
cao tảo thnh làõng âng trong cạc mao qun ca âạ ximàng.
Nhiãût âäü cng nh hỉåíng âãún quạ trçnh àn mn sulfat. Ngỉåìi ta chỉïng minh ràòng
quạ trçnh àn mn åí 5
0
C v 25
0
C l khäng giäúng nhau do thnh pháưn hydroaluminat
tỉång tạc våïi nỉåïc åí låïp bãư màût. Do täúc âäü thu hoạ v âäü ho tan khạc nhau âäúi
våïi tỉìng loải khoạng, nãn sỉû tỉång tạc giỉỵa ximàng v nỉåïc xy ra liãn tủc.
Khoạng aluminat phn ỉïng våïi sulfat trong giai âoản thu hoạ âáưu tiãn ca
ximàng cọ mäüt nghéa låïn, ximàng cng mën lỉåüng thảch cao liãn kãút trong giai
âoản thu hoạ âáưu cng låïn thç âäü bãưn sulfat cng cao.
Theo mäüt säú nh nghiãn cỉïu, ximàng cọ hm lỉåüng C
2
S cao cọ âäü bãưn sulfat cao
hån ximàng cọ hm lỉåüng C
3
S cao hån. Ngỉåìi ta khàóng âënh ràòng: trong ximàng
alit aluminat canxi â hydrat hoạ khäng tan trong nỉåïc bo ho Ca(OH)
2
. Vç váûy,
thảch cao tan trong nỉåïc phn ỉïng våïi aluminat canxi ràõn tảo hydrosulphoaluminat
canxi våïi sỉû tàng thãø têch pha ràõn, dáùn âãún phạ hu âạ ximàng. Trong ximàng bãlit
cọ mäüt lỉåüng låïn C
2
S thay C
3
S, nãn hm lỉåüng kiãưm trong mäi trỉåìng tháúp. Khi âọ
aluminat canxi vo dung dëch. Trỉåìng håüp ny sỉû tảo thnh hydrosulphoaluminat
lm tàng thãø têch khäng âạng kãø v sỉû phạ hu khäng xy ra.
Khi nghiãn cỉïu âäü bãưn sulfat ca cạc loải ximàng portland cọ thnh pháưn khoạng
khạc nhau, ngỉåìi ta â âi âãún kãút lûn: Ximàng portland bãlit cọ âäü bãưn sulfat cao
nháút v ximàng portland cao aluminat cọ âäü bãưn sulfat tháúp nháút. Cạc loải ximàng
cn lải cọ âäü bãưn sulfat nàòm giỉỵa hai loải trãn.
CẠC BIÃÛN PHẠP CHÄÚNG ÀN MN XIMÀNG.
Trong thỉûc tãú cạc cäng trçnh khäng thãø trạnh khi viãûc tiãúp xục våïi mäi trỉåìng
xám thỉûc, do âọ chụng ta phi bo vãû âãø chụng âm bo thåìi gian sỉí dủng. Nhiãûm
2.15 Mäüt säú tênh cháút (chè tiãu k thût) quan trng ca xi màng pooclàng
2.15.1 Khäúi lỉåüng riãng
Khäúi lỉåüng riãng ca ximàng pooclàng phủ thüc vo thnh pháưn khoạng
hoạ ca clinker v lỉåüng v loải phủ gia khi nghiãưn. Mún tàng khäúi lỉåüng riãng
ca ximàng ngỉåìi ta cọ thãø tàng hm lỉåüng khọang cọ trng lỉåüng riãng låïn, vê dủ
nhỉ C
4
AF cọ trng lỉåüng riãng l 3,77g/cm
3
hồûc pha thãm vo phäúi liãûu 1 lỉåüng
BaO. BaO kãút håüp våïi SiO
2
trong quạ trçnh nung luûn clinker v tảo thnh khọang
2BaO. SiO
2
, khọang ny cọ tênh cháút kãút dênh v khäúi lỉåüng riãng l 5,4g/cm
3
.
Ximàng pooclàng thỉåìng khäng cọ phủ gia thy khäúi lỉåüng riãng khang
3,05 - 3,2g/cm
3
; cọ chỉïa phủ gia thy trng lỉåüng tiãng l 2,7 - 2,9g/cm
3
.
2.15.2 Khäúi lỉåüng thãø têch
Cọ 2 loải khäúi lỉåüng thãø têch:
Khäúi lỉåüng thãø têch loải tåi ( xäúp) 0,90 -1,10g/cm
3
.
Khäúi lỉåüng thãø têch loải chàût 1,40 - 1,70g/cm
Thảc si- GVC NGUÙN DÁN
150
Ximàng khi bo qun trong kho, silä thỉåìng cọ sỉû gim cỉåìng âäü, do cạc hảt
ximàng hụt håi áøm v khê CO
2
trong khäng khê. Nãúu ximàng chỉïa nhiãưu phủ gia
thy thç cng dãù hụt áøm v CO
2
, hiãûn tỉåüng gim cỉåìng âäü cng nhanh.
Giỉỵ ximàng láu trong kho lỉåüng máút khi nung cng låïn, täúc âäü âọng ràõn ca
ximàng cng cháûm, cỉåìng âäü ximàng cng gim. Nãúu ximàng chỉïa nhiãưu khọang
C
3
A v C
2
S bo qun láu cỉåìng âäü cng gim nhiãưu.
-Nãúu bo qun ximàng 3 thạng cỉåìng âäü gim 10 - 20%.
-Nãúu bo qun ximàng 6 thạng cỉåìng âäü gim 15 - 30%.
-Nãúu bo qun ximàng 12 thạng cỉåìng âäü gim 25 - 40%.
Mún bo qun ximàng täút, ngỉåìi ta thỉåìng pha 1 säú phủ gia bo qun trong khi
nghiãưn ximàng nhỉ dáưu lảc chàóng hản.
2.15.5 Lỉåüng nỉåïc tiãu chøn ca ximàng ( âäü do tiãu chøn)
Lỉåüng nỉåïc tiãu chøn ca ximàng l lỉåüng nỉåïc cáưn thiãút âãø biãún ximàng
bäüt thnh vỉỵa ximàng hồûc häư ximàng cọ âäü do tiãu chøn, lỉåüng nỉåïc ny cọ 2
+ H
2
O Ca(OH)
2
nåí thãø têch.
+ MgO + H
2
O Mg(OH)
2
nåí thãø têch.
+ Sỉû tảo thnh cạc hydro trisulpho aluminat canxi nåí thãø têch. Cạc ngun nhán
trãn âãưu gáy nỉït våỵ gim cỉåìng âäü sn pháøm.