Câu hỏi và bài tập phần thyristor và các dụng cụ chuyển mạch khác.
A. Câu hỏi.
16.1. Giới thiệu về các dụng cụ họ thyristor.
1. Các dụng cụ họ thyristor được chế tại có bao nhiêu lớp vật liệu bán dẫn ?
a. 2 lớp; b. 3 lớp; c. 4 lớp; d. 5 lớp.
2. Các dụng cụ họ thyristor có . . . . . . trạng thái hoạt động.
a. một; b. hai; c. ba; d. bốn.
16.2. Các bộ chỉnh lưu được điều khiển bằng bán dẫn (SCRs).
3. Ký hiệu mạch nào là ký hiệu của SCR ? e
4. Ba điện cực của SCR được gọi tên là gì ?
a. anode, cathode, và base; b. anode, cathode, và cổng;
c. anode, emitter, và cổng; d. collector, emitter, và cổng.
5. Cực cổng của SCR được dùng để. . . . .
a. chuyển mạch SCR sang ngưng dẫn; b. chuyển mạch SCR sang dẫn;
c. điều khiển dòng chảy qua SCR; d. điều khiển biên độ điện áp trên cực cathode.
6. Để có dòng chảy qua SCR thì . . . .
a. điện áp trên anode cần phải dương hơn so với cathode; b. điện áp anode cần phải âm hơn so với cathode;
c. cần phải đặt tín hiệu kích dẫn thích hợp vào cổng; d. cả a và c.
16.3. Triac.
7. Ký hiệu mạch của triac là ký hiệu nào ? g
8. Ba cực của triac được gọi tên là cực gì ?
a. anode, cathode, và base; b. anode, cathode, và cổng; c. B
1
, B
2
, và emitter; d. MT
1
, MT
2
, và cổng.
9. Triac khác với SCR bởi vì . . . .
18. Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của diac ? c
19. Diac sẽ chặn dòng chảy theo cả hai chiều cho đến khi đạt đến mức điện áp quá điện áp đánh thủng. Khi
diac vượt qua điện áp đánh thủng vào vùng dẫn, thì diac sẽ liên tục dẫn điện cho đến khi . . . .
a. tín hiệu cổng chuyển sang âm; b. MT
2
dương hơn so với MT
1
;
c. MT
2
dương hơn so với cổng; d. dòng được giảm xuống dưới mức dòng giử.
16.8. Transistor một tiếp giáp (UJT).
20. Ký hiệu mạch nào sau đây là ký hiệu mạch của UJT ? f
21. UJT là dụng cụ bán dẫn ba cực . . . . .
a. emitter, base, và collector; b. nguồn, cổng, và máng;
c. cathode, cổng, và anode; d. hai cực base (B
1
và B
2
) và một cực emitter.
22. Điện áp cần để phân cực thuận cho UJT được gọi là . . . . .
a. điện áp dừng [standoff voltage]; b. điện áp quá đánh thủng;
c. điện áp phân cực thuận; d. điện áp của UJT.
16.9. Transistor đơn nối khả trình (PUT).
23. Ký hiệu mạch nào sau đây là ký hiệu mạch của PUT ? a
24. PUT có ba cực: . . . . . .
a. emitter, base, và collector; b. nguồn, cổng, và máng;
c. cathode, cổng, và anode; d. hai cực base (B
1
và B
1
; d. anode hay MT
2
.
33. Mạch cổng của SCR hay triac không sử dụng bằng cách có thể mắc một đầu nối giữa cổng và . . . . . . .
a. điện trở hạn dòng; b. đất; c. cathode hay MT
1
; d. anode hay MT
2
.
34. Kiểm tra tín hiệu tại điểm đo 4 (TP
4
) ở mạch hình 16.31, có xung dương xuất hiện ở góc 30
o
trong mổi
bán kỳ xoay chiều, nhưng đèn không sáng. Phần tử nào có khả năng hỏng nhiều nhất ?
a. diode zener đã bị hỏng; b. UJT hỏng;
c. SCR bị ngắn mạch giữa cathode và anode; d. cổng của SCR bị hở mạch.
35. Đèn trong mạch ở hình 16.31, không sáng. Kiểm tra tín hiệu tại điểm đo 4 (TP
4
) không có xung dương
xuất hiện. Tại điểm đo 3 (TP
3
) có mức điện áp DC bằng mức điện áp của diode zener. Phần tử nào có khả
năng hỏng nhiều nhất ?
copyright by mondeo
a. diode zener hỏng; b. UJT hỏng;
c. SCR bị ngắn mạch giữa cathode và anode; d. cổng của SCR hở mạch.
36. Đèn trong mạch ở hình 16.32, sáng đầy đủ nhưng không thể điều chỉnh được bằng biến trở 100k. Kiểm
tra tại điểm đo 2 (TP2), thấy rằng mức điện áp trên tụ 0,2F có thể điều chỉnh được bằng biến trở. Phần tử
I
h
V
rb
-V
rb
-V
rb
-I
h
V
rb
I
h
copyright by mondeo
3. Khi một SCR dẫn dòng 8A, tính công suất tiêu tán trên SCR.
4. Cho mạch ở hình 16.34JC, hãy vẽ giản đồ xung của tín hiệu ra. Biên độ điện áp trên trục dọc và các
khoảng thời gian trên trục ngang.
10 V
20 V
0 V
5. Cho mạch ở hình 16.35JC, hãy vẽ giản đồ xung của tín hiệu ra. Biên độ điện áp trên trục dọc và thời gian
trên trục ngang.
- Điện áp cần để phân cực thuận cho UJT là điện áp dừng
V
dừng
= 0.63 * 16 = 10 V
- ban đầu UJT ngắt do E-B phân cực ngược, tụ C nạp thông qua R = 100 kΩ, đến khi đạt mức 10V = V
dừng
thì E-B phân cực thuận nên tụ xả qua R’ = 100 Ω qua UJT
V
p
= 220
2
= 311 V, chu kì T = 1/f = 1/400 = 2.5 ms 311V
Dạng sóng ra :
0V
2.5ms
10. Hãy tính mức công suất ra lớn nhất ở mạch hình 16.38JC.
Mức công suất ra lớn nhất là : P
max
= V
rms
2
/R = 220
2
/20 = 2420 W
11. Hãy tính mức công suất tiêu tán bởi SCR khi mạch ở hình 16.38JC, được thiết lập để phân bố công suất
ra lớn nhất.
12. Hãy vẽ và ghi mức điện áp ra của mạch ở hình 16.38JC, để có một nửa công suất đến tải.
Để có một nữa công suất đến tải thì đồ thị bị xén 1/2
0V
311V
copyright by mondeo
13. Hãy vẽ và ghi mức điện áp ra của mạch ở hình 16.39JC, để cho mức công suất nhỏ nhất đến tải.
Công suất nhỏ nhất đến tải bằng 0 khi không có dòng kích dẫn
hay điện áp bằng 0
14. Hãy tính công suất tiêu tán bởi triac khi mạch ở hình 16.39JC, được thiết lập để phân bố công suất ra
lớn nhất.
15. Vẽ và ghi mức điện áp tín hiệu ra của mạch ở hình 16.39JC, để cho một nửa mức công suất đến tải
a. gần 0; b. 1; c. R
f
/ R
i
; d. 1 + R
f
/ R
i
.
6. Mạch lặp lại điện áp có . . .
a. trở kháng vào cao; b. trở kháng ra thấp; c. hệ số khuyếch đại bằng đơn vị; d. tất cả các ý trên.
7. Mạch lặp lại điện áp là một mạch . . . tuyệt vời giữa nguồn tín hiệu trở kháng cao và tải trở kháng thấp.
a. khuyếch đại điện áp; b. nhân tần số; c. so sánh; d. đệm.
8.3 Mạch khuyếch đại không đảo.
8. Hệ số khuyếch đại điện áp của mạch khuyếch đại không đảo sẽ bằng . . .
a. gần 0; b. 1; c. - R
f
/ R
i
d. 1 + R
f
/ R
i
.
9. Hệ số khuyếch đại của mạch khuyếch đại không đảo có thể được điều chỉnh bằng cách thay đổi tỷ số của .
. . . điện trở.
a. hai; b. ba; c. bốn; d. không phải các ý trên.
10. Trở kháng vào của mạch khuyếch đại không đảo là . . . . .
a. bằng với R
i
.
14. Nếu . . . . lớn hơn nhiều so với hệ số khuyếch đại yêu cầu, thì hệ số khuyếch đại của toàn mạch sẽ bằng
với nghịch đảo của hệ số hồi tiếp.
a. tỷ số của R
f
/ R
i
; b. tỷ số của (R
f
//R
L
) / R
i
; c. hệ số khuyếch đại ảo; d. hệ số khuyếch đại vòng hở.
8.5 Mạch khuyếch đại đảo.
15. Hệ số khuyếch đại điện áp của mạch khuyếch đại đảo là bằng . . . .
a. xấp xĩ 0; b. 1; c. - R
f
/R
i
; d. 1 + R
f
/ R
i
.
copyright by mondeo
16. Trở kháng vào của mạch khuyếch đại đảo là . . . .
a. bằng R
i
; b. bằng R
L
hở mạch; d. mạch đúng chức năng.
22. Điện áp tín hiệu ở chân vào đảo của op - amp ở mạch hình 8.18a, đo được bằng 0V. Có sai hỏng nào
trong mạch ?
a. R
i
hở mạch; b. R
f
hở mạch; c. R
L
hở mạch; d. mạch đúng chức năng.
23. Điện áp tín hiệu ra của mạch ở hình 8.18a, sẽ thay đổi giữa mức bảo hoà dương và âm. Có sai hỏng nào
trong mạch ?
a. R
i
hở mạch; b. R
f
hở mạch; c. R
L
hở mạch; d. mạch đúng chức năng.
24. Điện áp tín hiệu ở chân vào đảo của op - amp ở mạch hình 8.18b, đo được là 1Vpp. Có sai hỏng nào
trong mạch ?
a. R
i
hở mạch; b. R
f
hở mạch; c. R
L
hở mạch; d. mạch đúng chức năng.
25. Điện áp tín hiệu ở chân vào đảo trong mạch ở hình 8.18b, đo được bằng 0V. Có sai hỏng nào trong
= 1 V
out
= 6V
p-p
Mạch lặp điện áp nên Z
in
rất lớn , A
v
= 1 , V
out
= V
in
= 6V
p-p
Tín hiệu ra cùng pha với tín hiệu vào nên đồ thị như hình :
2. Hãy tính mức tín hiệu ra cho cả hai mạch ở hình 8.20.
V
out (a)
= 16.5 mV
p-p
V
out (b)
= 2V
p-p
Với mạch (a) : V
out
= 2*50/(6000 + 50) = 16.5 mV
p-p
Với mạch (b) : V
out
= 1 + 6.8/2 = 4.4
V
out
= A
v
V
in
= 440 mV
p-p
Tín hiệu ra cùng pha tín hiệu vào nên đồ thị như hình vẽ :
4. Trong mạch khuyếch đại không đảo, nếu R
f
bằng 10k và R
i
bằng 2k, hãy tính A
v
và trở kháng vào của
mạch.
A
v
= 6 . z
in
=
ta có : A
v
= 1 + R
f
/R
i
v
= 25 , Z
in
cao, suy ra mạch là mạch khuyếch đại không đảo
Có R
f
/R
i
= A
v
– 1 = 24
7. Hãy tính z
in
, A
v
, và V
out
cho mạch ở hình 8.22. Vẽ dạng sóng ra.
Đây là mạch khuyếch đại đảo
Z
in
= R
i
= 2 kΩ , A
v
= R
f
/R
i
= 12/2 = 6, V
f
= A
v
*R
i
= 100 k
10. Vẽ mạch khuyếch đại có hệ số khuyếch đại điện áp bằng 10, độ lệch pha 180
o
, và trở kháng vào bằng
600.
A
v
= 10, và tín hiệu ra ngược pha với tín hiệu vào nên đây là mạch khuyếch đại đảo
Z
in
= R
i
= 600 R
f
= A
v
R
i
= 6 k
~
-
+
U1
Vin
Rf
p-p
đây là mạch khuyếch đại đảo
12. Hãy vẽ và ghi mức dạng sóng ra cho mạch ở hình 8.24.
Vì đây là mạch so sánh nên V
out
chỉ có hai giá trị là
- dưong bão hòa gần mức +V
- âm bão hòa gần mức – V
nên dạng sóng ra :
+ 8V
- 8V
Còn một số câu phần CÁC THÔNG SỐ GIỚI HẠN CỦA OP-AMP VÀ ỨNG DỤNG nhưng do file copy bị
lỗi nên không làm được !!!
copyright by mondeo