GIÁO TRÌNH KIỂM TOÁN - NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN - Pdf 20

TRƯỜNG………………………
KHOA…………………… GIÁO TRÌNH KIỂM TOÁN - NHỮNG
VẤN ĐỀ CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG KIỂM
TOÁN

Chuyên đề 5
kiểm toán và dịch vụ có đảm bảo nâng cao
I. NH NG V N CHUNG V HO T NG KI M TON
1. Khỏi ni m, b n ch t ki m toỏn
K toỏn l cụng c qu n lý kinh t , ti chớnh th hi n ch k t qu cụng vi c
k toỏn l a ra cỏc thụng tin trờn bỏo cỏo ti chớnh (BCTC) v nh ng ch tiờu phõn tớch,
xu t giỳp cho ng i lónh o, i u hnh a ra quy t nh ỳng n.
Vỡ th , m i ng i s d ng thụng tin t BCTC u mong mu n nh n c cỏc
thụng tin trung th c v h p lý.
Ho t ng ki m toỏn ra i l ki m tra v xỏc nh n v s trung th c v h p
lý c a cỏc ti li u, s li u k toỏn v BCTC c a cỏc doanh nghi p, t ch c; nõng

đ nh) hay không đ k t lu n v s ch p hành pháp lu t và các quy đ nh c a đ n v . Víị ể ế ậ ề ự ấ ậ ị ủ ơ ị
d :ụ
- Ki m toán vi c tuân th các lu t thu đ n v ;ể ệ ủ ậ ế ở ơ ị
- Ki m toán c a c quan nhà n c đ i v i DNNN, đ n v có s d ng kinh phíể ủ ơ ướ ố ớ ơ ị ử ụ
NSNN v vi c ch p hành các chính sách, ch đ v tài chính, k toán;ề ệ ấ ế ộ ề ế
- Ki m toán vi c ch p hành các đi u kho n c a h p đ ng tín d ng đ i v i đ nể ệ ấ ề ả ủ ợ ồ ụ ố ớ ơ
v s d ng v n vay c a ngân hàng.ị ử ụ ố ủ
c) Ki m toán BCTC:ể Là vi c ki m tra và xác nh n v tính trung th c và h p lýệ ể ậ ề ự ợ
c a các tài li u, s li u k toán và BCTC c a đ n v k toán ph c v đ i t ng có nhuủ ệ ố ệ ế ủ ơ ị ế ụ ụ ố ượ
c u s d ng thông tin trên BCTC c a đ n v .ầ ử ụ ủ ơ ị
Công vi c ki m toán BCTC th ng do các doanh nghi p ki m toán (DNKT)ệ ể ườ ệ ể
th c hi n đ ph c v cho các nhà qu n lý, Chính ph , các ngân hàng và nhà đ u t ,ự ệ ể ụ ụ ả ủ ầ ư
cho ng i bán, ng i mua. Do đó, ki m toán BCTC là hình th c ch y u, ph c p vàườ ườ ể ứ ủ ế ổ ậ
quan tr ng nh t, th ng chi m 70 - 80% công vi c c a các DNKT.ọ ấ ườ ế ệ ủ
2.2. Căn c vào hình th c t ch c, ki m toán có 3 lo i:ứ ứ ổ ứ ể ạ
a) Ki m toán đ c l p:ể ộ ậ
Là công vi c ki m toán đ c th c hi n b i các KTV chuyên nghi p, đ c l pệ ể ượ ự ệ ở ệ ộ ậ
làm vi c trong các DNKT. Ki m toán đ c l p là lo i hình d ch v nên ch đ c th cệ ể ộ ậ ạ ị ụ ỉ ượ ự
hi n khi khách hàng có yêu c u và đ ng ý tr phí thông qua vi c ký k t h p đ ng kinhệ ầ ồ ả ệ ế ợ ồ
t .ế
Ho t đ ng ki m toán đ c l p là nhu c u c n thi t, tr c h t vì l i ích c a b nạ ộ ể ộ ậ ầ ầ ế ướ ế ợ ủ ả
thân doanh nghi p, c a các nhà đ u t trong và ngoài n c, l i ích c a ch s h uệ ủ ầ ư ướ ợ ủ ủ ở ữ
v n, các ch n , l i ích và yêu c u c a Nhà n c. Ng i s d ng k t qu ki m toánố ủ ợ ợ ầ ủ ướ ườ ử ụ ế ả ể
ph i đ c đ m b o r ng nh ng thông tin h đ c cung c p là trung th c, khách quan,ả ượ ả ả ằ ữ ọ ượ ấ ự
có đ tin c y cao đ làm căn c cho các quy t đ nh kinh t ho c th c thi trách nhi mộ ậ ể ứ ế ị ế ặ ự ệ
qu n lý, giám sát c a mình.ả ủ
Đi u 2 Ngh đ nh s 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 c a Chính ph quy đ nhề ị ị ố ủ ủ ị
"Ki m toán đ c l p là vi c ki m tra và xác nh n c a KTV và DNKT v tính trung th cể ộ ậ ệ ể ậ ủ ề ự
và h p lý c a các tài li u, s li u k toán và BCTC c a các doanh nghi p, t ch c (g iợ ủ ệ ố ệ ế ủ ệ ổ ứ ọ
chung là đ n v đ c ki m toán) khi có yêu c u c a các đ n v này".ơ ị ượ ể ầ ủ ơ ị

hành pháp lu t; không thu c đ i t ng không đ c đăng ký hành ngh ki m toán đ cậ ộ ố ượ ượ ề ể ộ
l p quy đ nh t i kho n 3 đ n kho n 7 Đi u 15 c a Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP.ậ ị ạ ả ế ả ề ủ ị ị
b) Có b ng c nhân chuyên ngành Kinh t - Tài chính - Ngân hàng ho c chuyênằ ử ế ặ
ngành K toán - Ki m toán c a Vi t Nam ho c n c ngoài đ c B Tài chính th aế ể ủ ệ ặ ướ ượ ộ ừ
nh n và th i gian công tác th c t v tài chính, k toán t 5 năm tr lên ho c th i gianậ ờ ự ế ề ế ừ ở ặ ờ
th c t làm tr lý ki m toán DNKT t 4 năm tr lên.ự ế ợ ể ở ừ ở
Tr ng h p có b ng c nhân các chuyên ngành khác v i chuyên ngành Kinh t -ườ ợ ằ ử ớ ế
Tài chính - Ngân hàng ho c chuyên ngành K toán - Ki m toán thì ph i có b ng cặ ế ể ả ằ ử
nhân th hai v các chuyên ngành trên sau 3 năm ho c sau 2 năm đ i v i tr lý KTV vàứ ề ặ ố ớ ợ
t ng th i gian công tác th c t v tài chính, k toán ph i đ 5 năm ho c làm tr lýổ ờ ự ế ề ế ả ủ ặ ợ
ki m toán các DNKT đ 4 năm tr lên.ể ở ủ ở
c) Có kh năng s d ng m t trong năm th ti ng thông d ng: Anh, Nga, Pháp,ả ử ụ ộ ứ ế ụ
Trung và Đ c và s d ng thành th o máy vi tính;ứ ử ụ ạ
(d) Đ t kỳ thi tuy n KTV do B Tài chính t ch c và đ c B tr ng B Tàiạ ể ộ ổ ứ ượ ộ ưở ộ
chính c p Ch ng ch KTV.ấ ứ ỉ
1.2. Ng i Vi t Nam và ng i n c ngoài đ c phép c trú t i Vi t Nam cóườ ệ ườ ướ ượ ư ạ ệ
ch ng ch chuyên gia k toán, ch ng ch k toán, ki m toán do t ch c n c ngoàiứ ỉ ế ứ ỉ ế ể ổ ứ ướ
ho c t ch c qu c t v k toán, ki m toán c p, đ c B Tài chính th a nh n thì ph iặ ổ ứ ố ế ề ế ể ấ ượ ộ ừ ậ ả
đ t kỳ thi sát h ch v pháp lu t kinh t , tài chính, k toán, ki m toán Vi t Nam do Bạ ạ ề ậ ế ế ể ệ ộ
Tài chính t ch c thì đ c B tr ng B Tài chính c p Ch ng ch KTV.ổ ứ ượ ộ ưở ộ ấ ứ ỉ
3.2. Đi u ki n c a ki m toán viên hành nghề ệ ủ ể ề: (Đi u 14 Ngh đ nhề ị ị
105/2004/NĐ-CP)
3
(1) Ng i Vi t Nam có đ các đi u ki n sau đây thì đ c công nh n là KTVườ ệ ủ ề ệ ượ ậ
hành ngh và đ c đăng ký hành ngh ki m toán đ c l p:ề ượ ề ể ộ ậ
a) Có đ tiêu chu n KTV quy đ nh t i Đi u 13 Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP (nhủ ẩ ị ạ ề ị ị ư
đã nêu m c 3.1 ph n I);ở ụ ầ
b) Có h p đ ng lao đ ng làm vi c trong m t DNKT đ c thành l p và ho tợ ồ ộ ệ ộ ượ ậ ạ
đ ng theo pháp lu t Vi t Nam, tr tr ng h p pháp lu t Vi t Nam quy đ nh khôngộ ậ ệ ừ ườ ợ ậ ệ ị
ph i áp d ng h p đ ng lao đ ng.ả ụ ợ ồ ộ

trong các tr ng h p sau:ườ ợ
a) Vi ph m m t trong nh ng hành vi b nghiêm c m đ i v i KTV hành nghạ ộ ữ ị ấ ố ớ ề
(nh đã nêu đi m d m c 1.1 ph n II);ư ở ể ụ ầ
4
b) Th c t không hành ngh ki m toán nh ng v n c tình đăng ký hành nghự ế ề ể ư ẫ ố ề
ki m toán;ể
c) Vi ph m pháp lu t ho c vi ph m k lu t, đ o đ c ngh nghi p mà pháp lu tạ ậ ặ ạ ỷ ậ ạ ứ ề ệ ậ
v ki m toán nghiêm c m.ề ể ấ
(4) KTV đã b xóa tên trong danh sách đăng ký hành ngh ki m toán thì khôngị ề ể
đ c đăng ký hành ngh l i trong th i gian 3 năm k t ngày b xóa tên.ượ ề ạ ờ ể ừ ị
(5) DNKT s d ng KTV không có tên trong danh sách đăng ký hành ngh ki mử ụ ề ể
toán đ ký báo cáo ki m toán thì c DNKT và KTV đó s b x ph t theo quy đ nh c aể ể ả ẽ ị ử ạ ị ủ
pháp lu t.ậ
(6) B Tài chính (t 01/01/2007 là VACPA) không ti p t c xác nh n danh sáchộ ừ ế ụ ậ
đăng ký hành ngh cho nh ng KTV đã đăng ký hành ngh ki m toán nh ng trên th c tề ữ ề ể ư ự ế
không hành ngh ki m toán.ề ể
4. Hình th c t ch c, đi u ki n thành l p và ho t đ ng DNKTứ ổ ứ ề ệ ậ ạ ộ (Ngh đ nhị ị
105/2004/NĐ-CP; Ngh đ nh 133/2005/NĐ-CP; Thông t 64/2004/TT-BTC và Thông tị ị ư ư
60/2005/TT-BTC).
4.1. Hình th c t ch cứ ổ ứ
Công tác ki m toán đ c l p do các KTV đ c l p th c hi n. Theo thông l qu cể ộ ậ ộ ậ ự ệ ệ ố
t , KTV có th hành ngh theo công ty ho c hành ngh cá nhân. Tuy nhiên Vi t Namế ể ề ặ ề ở ệ
lu t pháp ch a cho phép hành ngh ki m toán cá nhân. KTV mu n hành ngh ph iậ ư ề ể ố ề ả
đăng ký và đ c ch p nh n vào làm vi c t i m t DNKT đ c thành l p h p pháp.ượ ấ ậ ệ ạ ộ ượ ậ ợ
Hi n nay, Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP ngày 30/03/2004, Ngh đ nh 133/2005/NĐ-ệ ị ị ị ị
CP ngày 31/10/2005 c a Chính ph ch cho phép thành l p DNKT theo các hình th c:ủ ủ ỉ ậ ứ
công ty TNHH có t 2 thành viên tr lên, công ty h p danh, doanh nghi p t nhân. DNKTừ ở ợ ệ ư
ph i công khai hình th c này trong quá trình giao d chả ứ ị và ho t đ ng.ạ ộ
4.2. Đi u ki n thành l p và ho t đ ng c a DNKT: ề ệ ậ ạ ộ ủ
a) Đi u ki n thành l p DNKT:ề ệ ậ

toán, doanh nghi p t nhân ki m toán: Ngoài các h s theo quy đ nh c a pháp lu t,ệ ư ể ồ ơ ị ủ ậ
ph i có b n sao công ch ng Ch ng ch KTV đã đ c c p 3 năm tr c ngày đăng kýả ả ứ ứ ỉ ượ ấ ướ
kinh doanh c a Giám đ c (ho c T ng Giám đ c) và b n sao công ch ng ít nh t haiủ ố ặ ổ ố ả ứ ấ
Ch ng ch KTV c a hai ng i khác.ứ ỉ ủ ườ
4.3. Đi u ki n thành l p và ho t đ ng c a t ng lo i hình công ty ki mề ệ ậ ạ ộ ủ ừ ạ ể
toán (Thông t 60/2006/TT-BTC)ư
4.3.1. Công ty TNHH ki m toán: ể
(1) Tiêu chu n, đi u ki n thành l p và ho t đ ng đ i v i công ty TNHH ki mẩ ề ệ ậ ạ ộ ố ớ ể
toán:
- Công ty TNHH ki m toán thành l p và ho t đ ng ph i tuân theo quy đ nh vể ậ ạ ộ ả ị ề
hình th c, đi u ki n thành l p và ho t đ ng c a DNKT (nh đã nêu t i m c 4.1 vàứ ề ệ ậ ạ ộ ủ ư ạ ụ
m c 4.2 ph n I;ụ ầ
- Thành viên c a công ty TNHH ki m toán có th là cá nhân ho c t ch c. Sủ ể ể ặ ổ ứ ố
l ng thành viên không d i hai và không v t quá năm m i;ượ ướ ượ ươ
- Thành viên là cá nhân ph i có đ các tiêu chu n, đi u ki n theo quy đ nh (nhả ủ ẩ ề ệ ị ư
đã nêu t i đi m (2), m c 4.3.1 ph n I);ạ ể ụ ầ
- Thành viên là t ch c ph i c m t ng i làm đ i di n. Ng i đ i di n theoổ ứ ả ử ộ ườ ạ ệ ườ ạ ệ
pháp lu t c a thành viên là t ch c ph i có đ tiêu chu n, đi u ki n theo quy đ nh c aậ ủ ổ ứ ả ủ ẩ ề ệ ị ủ
pháp lu t và quy đ nh nh đã nêu t i đi m (3), m c 4.3.1, ph n I. T ch c là doanhậ ị ư ạ ể ụ ầ ổ ứ
nghi p đang ho t đ ng t i Vi t Nam có cung c p d ch v ki m toán và t ch c theoệ ạ ộ ạ ệ ấ ị ụ ể ổ ứ
quy đ nh c a pháp lu t không đ c tham gia ho t đ ng kinh doanh thì không đ c làị ủ ậ ượ ạ ộ ượ
thành viên c a công ty TNHH ki m toán;ủ ể
- Khi thành l p và trong quá trình ho t đ ng, công ty TNHH ki m toán ph i có ítậ ạ ộ ể ả
nh t 3 ng i có Ch ng ch KTV, trong đó có Giám đ c (ho c T ng Giám đ c).ấ ườ ứ ỉ ố ặ ổ ố
(2) Tiêu chu n, đi u ki n đ i v i thành viên là cá nhân công ty TNHH ki m toán:ẩ ề ệ ố ớ ể
6
- Có ph m ch t đ o đ c ngh nghi p k toán, ki m toán theo quy đ nh t iẩ ấ ạ ứ ề ệ ế ể ị ạ
chu n m c đ o đ c; trung th c, liêm khi t, có ý th c ch p hành pháp lu t;ẩ ự ạ ứ ự ế ứ ấ ậ
- Thành viên đ c c làm Giám đ c (ho c T ng Giám đ c) công ty ph i cóượ ử ố ặ ổ ố ả
Ch ng ch KTV và ph i có th i gian công tác th c t v ki m toán t 3 năm tr lên kứ ỉ ả ờ ự ế ề ể ừ ở ể

Thành viên góp v n có th là t ch c ho c cá nhân;ố ể ổ ứ ặ
- Thành viên h p danh ph i có đ các tiêu chu n, đi u ki n theo quy đ nh (nhợ ả ủ ẩ ề ệ ị ư
đã nêu t i đi m (2), m c 4.3.2, ph n I);ạ ể ụ ầ
- Khi thành l p và trong quá trình ho t đ ng, công ty h p danh ki m toán ph i cóậ ạ ộ ợ ể ả
ít nh t 3 ng i có Ch ng ch KTV, trong đó có m t thành viên h p danh là Giám đ cấ ườ ứ ỉ ộ ợ ố
(ho c T ng Giám đ c) và ít nh t m t thành viên h p danh khác.ặ ổ ố ấ ộ ợ
(2) Tiêu chu n, đi u ki n đ i v i thành viên h p danh Công ty h p danh ki m toán:ẩ ề ệ ố ớ ợ ợ ể
7
- Có ph m ch t đ o đ c ngh nghi p k toán, ki m toán theo quy đ nh t iẩ ấ ạ ứ ề ệ ế ể ị ạ
chu n m c đ o đ c; trung th c, liêm khi t, có ý th c ch p hành pháp lu t;ẩ ự ạ ứ ự ế ứ ấ ậ
- Thành viên h p danh đ c c làm Giám đ c (ho c T ng Giám đ c) công tyợ ượ ử ố ặ ổ ố
ph i có Ch ng ch KTV và ph i có th i gian công tác th c t v ki m toán t 3 năm trả ứ ỉ ả ờ ự ế ề ể ừ ở
lên k t khi đ c c p Ch ng ch KTV, ph i góp ít nh t là 10% v n đi u l ; khôngể ừ ượ ấ ứ ỉ ả ấ ố ề ệ
đ c cùng lúc tham gia qu n lý, đi u hành ho c ký h p đ ng lao đ ng v i t ch c, cượ ả ề ặ ợ ồ ộ ớ ổ ứ ơ
quan khác;
- Thành viên h p danh tr c ti p ph trách d ch v ki m toán ph i có Ch ng chợ ự ế ụ ị ụ ể ả ứ ỉ
KTV. Tr ng h p công ty h p danh ki m toán có đăng ký kinh doanh các d ch v khácườ ợ ợ ể ị ụ
theo quy đ nh c a pháp lu t ph i có ch ng ch hành ngh (nh d ch v k toán, d ch vị ủ ậ ả ứ ỉ ề ư ị ụ ế ị ụ
đ nh giá tài s n ) thì thành viên h p danh tr c ti p ph trách các d ch v đó ph i cóị ả ợ ự ế ụ ị ụ ả
ch ng ch hành ngh phù h p theo quy đ nh c a pháp lu t;ứ ỉ ề ợ ị ủ ậ
- Có tham gia góp v n vào công ty;ố
- Thành viên h p danh, ng i thu c đ i t ng ph i có ch ng ch hành ngh theoợ ườ ộ ố ượ ả ứ ỉ ề
quy đ nh ph i tr c ti p làm vi c t i công ty.ị ả ự ế ệ ạ
4.3.3. Doanh nghi p t nhân ki m toánệ ư ể :
(1) Tiêu chu n, đi u ki n thành l p và ho t đ ng đ i v i DN t nhân ki m toán:ẩ ề ệ ậ ạ ộ ố ớ ư ể
- Doanh nghi p t nhân ki m toán thành l p và ho t đ ng ph i tuân theo quyệ ư ể ậ ạ ộ ả
đ nh v hình th c, đi u ki n thành l p và ho t đ ng c a DNKT (nh đã nêu t i m cị ề ứ ề ệ ậ ạ ộ ủ ư ạ ụ
4.1 và m c 4.2 ph n I);ụ ầ
- Khi thành l p và trong quá trình ho t đ ng, doanh nghi p t nhân ki m toánậ ạ ộ ệ ư ể
ph i có ít nh t 3 ng i có Ch ng ch KTV, trong đó có Giám đ c (ho c T ng Giámả ấ ườ ứ ỉ ố ặ ổ

(1) BCTC hàng năm c a các doanh nghi p và t ch c d i đây b t bu c ph iủ ệ ổ ứ ướ ắ ộ ả
đ c DNKT ki m toán:ượ ể
- Doanh nghi p, t ch c có v n đ u t n c ngoài đ c thành l p và ho t đ ngệ ổ ứ ố ầ ư ướ ượ ậ ạ ộ
theo pháp lu t Vi t Nam, k c chi nhánh doanh nghi p n c ngoài ho t đ ng t i Vi tậ ệ ể ả ệ ướ ạ ộ ạ ệ
Nam;
- T ch c có ho t đ ng tín d ng đ c thành l p và ho t đ ng theo Lu t các tổ ứ ạ ộ ụ ượ ậ ạ ộ ậ ổ
ch c tín d ng; ngân hàng thu c các thành ph n kinh t và Qu h tr phát tri n;ứ ụ ộ ầ ế ỹ ỗ ợ ể
- T ch c tài chính và doanh nghi p kinh doanh b o hi m, doanh nghi p môiổ ứ ệ ả ể ệ
gi i b o hi m;ớ ả ể
- Riêng đ i v i công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n có tham gia niêmố ớ ổ ầ ệ ữ ạ
y t và kinh doanh trên th tr ng ch ng khoán thì th c hi n ki m toán theo quy đ nhế ị ườ ứ ự ệ ể ị
c a pháp lu t v kinh doanh ch ng khoán;ủ ậ ề ứ
- Đ i v i các doanh nghi p, t ch c th c hi n vay v n ngân hàng thì đ c ki mố ớ ệ ổ ứ ự ệ ố ượ ể
toán theo quy đ nh c a pháp lu t v tín d ng.ị ủ ậ ề ụ
(2) BCTC hàng năm c a các doanh nghi p và t ch c d i đây b t bu c ph iủ ệ ổ ứ ướ ắ ộ ả
đ c DNKT ki m toán theo quy đ nh c a Ngh đ nh s 105/2004/NĐ-CP:ượ ể ị ủ ị ị ố
- Doanh nghi p nhà n c, bao g m công ty nhà n c, công ty c ph n nhà n c,ệ ướ ồ ướ ổ ầ ướ
công ty TNHH nhà n c và doanh nghi p khác có v n nhà n c trên 50%;ướ ệ ố ướ
- Báo cáo quy t toán các d án đ u t hoàn thành t nhóm A tr lên.ế ự ầ ư ừ ở
(3) Các đ i t ng khác mà Lu t, Pháp l nh, Ngh đ nh và Quy t đ nh c a Thố ượ ậ ệ ị ị ế ị ủ ủ
t ng Chính ph có quy đ nh.ướ ủ ị
(4) Doanh nghi p nhà n c, Qu h tr phát tri n và d án đ u t t nhóm Aệ ướ ỹ ỗ ợ ể ự ầ ư ừ
tr lên đã có trong thông báo k ho ch ki m toán năm c a c quan Ki m toán nhà n cở ế ạ ể ủ ơ ể ướ
thì BCTC năm đó không b t bu c ph i đ c DNKT ki m toán.ắ ộ ả ượ ể
6. Qu n lý ho t đ ng ki m toán đ c l p: ả ạ ộ ể ộ ậ Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP quyị ị
đ nh n i dung qu n lý nhà n c v ho t đ ng ki m toán đ c l p, g m:ị ộ ả ướ ề ạ ộ ể ộ ậ ồ
- Xây d ng, ch đ o th c hi n chi n l c, quy ho ch, k ho ch phát tri n nghự ỉ ạ ự ệ ế ượ ạ ế ạ ể ề
nghi p ki m toán đ c l p Vi t Nam;ệ ể ộ ậ ở ệ
9
- Ban hành, ph bi n, ch đ o và t ch c th c hi n chu n m c ki m toán và cácổ ế ỉ ạ ổ ứ ự ệ ẩ ự ể

hi n d ch v , KTV không đ c can thi p vào công vi c c a đ n v đang đ c ki mệ ị ụ ượ ệ ệ ủ ơ ị ượ ể
toán.
- Ký báo cáo ki m toán và ch u trách nhi m v ho t đ ng ngh nghi p c aể ị ệ ề ạ ộ ề ệ ủ
mình.
- T ch i làm ki m toán cho khách hàng n u xét th y không đ năng l c chuyênừ ố ể ế ấ ủ ự
môn, không đ đi u ki n ho c khách hàng vi ph m quy đ nh c a pháp lu t.ủ ề ệ ặ ạ ị ủ ậ
10
- Th ng xuyên trau d i ki n th c chuyên môn và kinh nghi m ngh nghi p vàườ ồ ế ứ ệ ề ệ
th c hi n ch ng trình c p nh t ki n th c hàng năm theo quy đ nh.ự ệ ươ ậ ậ ế ứ ị
- KTV hành ngh vi ph m pháp lu t thì tuỳ theo tính ch t và m c đ vi ph m sề ạ ậ ấ ứ ộ ạ ẽ
b t m đình ch , c m vĩnh vi n đăng ký hành ngh ki m toán ho c ph i ch u tráchị ạ ỉ ấ ễ ề ể ặ ả ị
nhi m theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ị ủ ậ
- Các trách nhi m khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ị ủ ậ
c) Các tr ng h p mà KTV hành ngh không đ c th c hi n ki m toán: ườ ợ ề ượ ự ệ ể
(Đi u 18 Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP và đi m 5 ph n A m c I Thông t 64/2004/ề ị ị ể ầ ụ ư
TT-BTC)
- Không có tên trong thông báo Danh sách đăng ký hành ngh ki m toán đ c Bề ể ượ ộ
Tài chính xác nh n trong năm đó.ậ
- Đang th c hi n ho c đã th c hi n trong năm tr c li n k các d ch v sau đâyự ệ ặ ự ệ ướ ề ề ị ụ
cho đ n v đ c ki m toán: Ghi s k toán; L p BCTC; Làm k toán tr ng; Ki mơ ị ượ ể ổ ế ậ ế ưở ể
toán n i b ;ộ ộ Đ nh giá tài s n; T v n qu n lý; T v n tài chính; T v n thu ho c cácị ả ư ấ ả ư ấ ư ấ ế ặ
d ch v khác mà nh h ng đ n tính đ c l p đ i v i đ n v đ c ki m toán.ị ụ ả ưở ế ộ ậ ố ớ ơ ị ượ ể
- KTV đang th c hi n ho c đã th c hi n trong năm tr c li n k d ch v ki mự ệ ặ ự ệ ướ ề ề ị ụ ể
toán thì cũng không đ c cung c p trong năm nay các d ch v : Ghi s k toán; L pượ ấ ị ụ ổ ế ậ
BCTC; Làm k toán tr ng; Ki m toán n i b ;ế ưở ể ộ ộ Đ nh giá tài s n; T v n qu n lý; Tị ả ư ấ ả ư
v n tài chính; T v n thu ho c các d ch v khác mà nh h ng đ n tính đ c l p đ iấ ư ấ ế ặ ị ụ ả ưở ế ộ ậ ố
v i đ n v đ c ki m toán.ớ ơ ị ượ ể
- Có quan h kinh t - tài chính v i đ n v đ c ki m toán nh góp v n, mua cệ ế ớ ơ ị ượ ể ư ố ổ
phi u, trái phi u; cho vay v n; có mua, bán các tài s n khác ho c có các giao d ch kinhế ế ố ả ặ ị
t , tài chính khác làm nh h ng đ n nguyên t c đ c l p c a ho t đ ng ki m toán.ế ả ưở ế ắ ộ ậ ủ ạ ộ ể

- Th c hi n các hành vi khác mà pháp lu t v ki m toán nghiêm c m.ự ệ ậ ề ể ấ
- Ký đ ng th i c ch ký c a KTV ch u trách nhi m ki m toán và ch ký c aồ ờ ả ữ ủ ị ệ ể ữ ủ
Giám đ c (ho c ng i đ c u quy n) trên báo cáo ki m toán.ố ặ ườ ượ ỷ ề ể
- Th c hi n các hành vi khác mà pháp lu t v ki m toán nghiêm c m.ự ệ ậ ề ể ấ
1.2. Quy n, nghĩa v và trách nhi m c a DNKTề ụ ệ ủ
a) Quy n c a DNKT ề ủ (Đi u 24ề Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP)ị ị
- Th c hi n các d ch v đã đ c ghi trong Gi y ch ng nh n đ u t ho c Gi yự ệ ị ụ ượ ấ ứ ậ ầ ư ặ ấ
ch ng nh n đăng ký kinh doanh; t ch i th c hi n d ch v khi xét th y không đ đi uứ ậ ừ ố ự ệ ị ụ ấ ủ ề
ki n và năng l c ho c vi ph m nguyên t c đ o đ c ngh nghi p.ệ ự ặ ạ ắ ạ ứ ề ệ
- Thuê chuyên gia trong n c và n c ngoài đ th c hi n h p đ ng d ch vướ ướ ể ự ệ ợ ồ ị ụ
ho c h p tác ki m toán v i các DNKT khác.ặ ợ ể ớ
- Thành l p chi nhánh ho c đ t c s ho t đ ng n c ngoài.ậ ặ ặ ơ ở ạ ộ ở ướ
- Tham gia các t ch c ngh nghi p v ki m toán; tham gia là thành viên c a tổ ứ ề ệ ề ể ủ ổ
ch c ki m toán qu c t .ứ ể ố ế
- Yêu c u đ n v đ c ki m toán cung c p đ y đ , k p th i tài li u k toán vàầ ơ ị ượ ể ấ ầ ủ ị ờ ệ ế
các tài li u, thông tin c n thi t khác có liên quan đ n h p đ ng d ch v .ệ ầ ế ế ợ ồ ị ụ
- Ki m tra, xác nh n các thông tin kinh t , tài chính có liên quan đ n đ n v đ cể ậ ế ế ơ ị ượ
ki m toán trong và ngoài đ n v . Đ ngh các đ n v , cá nhân có th m quy n giámể ở ơ ị ề ị ơ ị ẩ ề
đ nh v m t chuyên môn ho c làm t v n khi c n thi t và th c hi n các quy n khácị ề ặ ặ ư ấ ầ ế ự ệ ề
theo quy đ nh.ị
b) Nghĩa v c a DNKTụ ủ (Đi u 25ề Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP)ị ị
- Ho t đ ng theo đúng lĩnh v c hành ngh ghi trong Gi y ch ng nh n đ u tạ ộ ự ề ấ ứ ậ ầ ư
ho c Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh.ặ ấ ứ ậ
- Th c hi n đúng nh ng n i dung theo h p đ ng đã ký k t v i khách hàng.ự ệ ữ ộ ợ ồ ế ớ
- B i th ng thi t h i do l i mà KTV c a mình gây ra cho khách hàng trong khiồ ườ ệ ạ ỗ ủ
th c hi n d ch v ki m toán và các d ch v liên quan khác.ự ệ ị ụ ể ị ụ
12
- Mua b o hi m trách nhi m ngh nghi p cho KTV ho c trích l p qu d phòngả ể ệ ề ệ ặ ậ ỹ ự
r i ro ngh nghi p đ t o ngu n chi tr b i th ng thi t h i do l i c a doanh nghi pủ ề ệ ể ạ ồ ả ồ ườ ệ ạ ỗ ủ ệ
gây ra cho khách hàng.

d ch v đã ký k t.ị ụ ế
- T t ch c ki m soát ch t l ng ho t đ ng và ch u s ki m soát ch t l ngự ổ ứ ể ấ ượ ạ ộ ị ự ể ấ ượ
ho t đ ng ki m toán c a B Tài chính (t năm 2007 là VACPA).ạ ộ ể ủ ộ ừ
d) Các lo i d ch v cung c p mà DNKT đ c đăng ký th c hi n: ạ ị ụ ấ ượ ự ệ (Đi u 22 Nghề ị
đ nh 105/2004/NĐ-CP)ị
(1) DNKT đ c đăng ký th c hi n các d ch v ki m toán sau: Ki m toán BCTC;ượ ự ệ ị ụ ể ể
Ki m toán BCTC vì m c đích thu và d ch v quy t toán thu ; Ki m toán ho t đ ng;ể ụ ế ị ụ ế ế ể ạ ộ
13
Ki m toán tuân th ; Ki m toán n i b ; Ki m toán báo cáo quy t toán v n đ u t hoànể ủ ể ộ ộ ể ế ố ầ ư
thành (k c BCTC hàng năm); Ki m toán báo cáo quy t toán d án; Ki m toán thôngể ả ể ế ự ể
tin tài chính; Ki m tra thông tin tài chính trên c s các th t c th a thu n tr c.ể ơ ở ủ ụ ỏ ậ ướ
(2) DNKT đ c đăng ký th c hi n các d ch v khác sau: T v n tài chính; Tượ ự ệ ị ụ ư ấ ư
v n thu ; T v n ngu n nhân l c; T v n ng d ng công ngh thông tin; T v nấ ế ư ấ ồ ự ư ấ ứ ụ ệ ư ấ
qu n lý; D ch v k toán; D ch v đ nh giá tài s n; D ch v b i d ng, c p nh t ki nả ị ụ ế ị ụ ị ả ị ụ ồ ưỡ ậ ậ ế
th c tài chính, k toán, ki m toán; Các d ch v liên quan khác v tài chính, k toán,ứ ế ể ị ụ ề ế
thu theo quy đ nh c a pháp lu t; D ch v soát xét BCTC.ế ị ủ ậ ị ụ
(3) DNKT không đ c đăng ký kinh doanh và kinh doanh các ngành, ngh khôngượ ề
liên quan v i các d ch v nh đã nêu trên m c (1), (2) nói trên.ớ ị ụ ư ở ụ
2. M c tiêu và nguyên t c c b n chi ph i ki m toán toán BCTC (CM 200)ụ ắ ơ ả ố ể
2.1. M c tiêu c a ki m toán BCTC:ụ ủ ể Là giúp cho KTV và DNKT đ a ra ý ki nư ế
xác nh n r ng BCTC có đ c l p trên c s chu n m c và ch đ k toán hi n hànhậ ằ ượ ậ ơ ở ẩ ự ế ộ ế ệ
(ho c đ c ch p nh n), có tuân th pháp lu t liên quan và có ph n ánh trung th c vàặ ượ ấ ậ ủ ậ ả ự
h p lý trên các khía c nh tr ng y u hay không. M c tiêu c a ki m toán BCTC còn giúpợ ạ ọ ế ụ ủ ể
cho đ n v đ c ki m toán th y rõ nh ng t n t i, sai sót đ kh c ph c nh m nâng caoơ ị ượ ể ấ ữ ồ ạ ể ắ ụ ằ
ch t l ng thông tin tài chính c a đ n v .ấ ượ ủ ơ ị
2.2. Nguyên t c c b n chi ph i ki m toán BCTCắ ơ ả ố ể , g m:ồ
- Tuân th pháp lu t c a Nhà n c;ủ ậ ủ ướ
- Tuân th nguyên t c đ o đ c ngh nghi p;ủ ắ ạ ứ ề ệ
- Tuân th chu n m c ki m toán; ủ ẩ ự ể
- KTV ph i có thái đ hoài nghi mang tính ngh nghi p.ả ộ ề ệ

chính. N u h p đ ng ki m toán đã đ c ký cho nhi u năm, trong m i năm DNKT vàế ợ ồ ể ượ ề ỗ
khách hàng ph i cân nh c xem n u có nh ng đi m c n ph i thay đ i, b sung thì ph iả ắ ế ữ ể ầ ả ổ ổ ả
tho thu n b ng văn b n v nh ng đi u kho n và đi u ki n thay đ i c a h p đ ngả ậ ằ ả ề ữ ề ả ề ệ ổ ủ ợ ồ
cho năm ki m toán hi n hành. Văn b n này đ c coi là ph l c c a h p đ ng ki mể ệ ả ượ ụ ụ ủ ợ ồ ể
toán đã ký tr c đó.ướ
3.4. Ch p nh n s a đ i h p đ ngấ ậ ử ổ ợ ồ
- N u khách hàng có yêu c u s a đ i h p đ ng làm cho m c đ đ m b o c aế ầ ử ổ ợ ồ ứ ộ ả ả ủ
ki m toán gi m đi thì DNKT ph i xem xét có ch p nh n yêu c u này c a khách hàngể ả ả ấ ậ ầ ủ
hay không. DNKT s không ch p nh n thay đ i h p đ ng n u không có đ lý do chínhẽ ấ ậ ổ ợ ồ ế ủ
đáng. N u DNKT không th ch p nh n s a đ i h p đ ng và không đ c phép ti p t cế ể ấ ậ ử ổ ợ ồ ượ ế ụ
th c hi n h p đ ng ban đ u, thì DNKT ph i đình ch ngay công vi c ki m toán và ph iự ệ ợ ồ ầ ả ỉ ệ ể ả
thông báo cho các bên theo qui đ nh c a h p đ ng và các qui đ nh có liên quan, nhị ủ ợ ồ ị ư
ng i đ i di n ký h p đ ng, H i đ ng qu n tr ho c các c đông v nh ng lý do d nườ ạ ệ ợ ồ ộ ồ ả ị ặ ổ ề ữ ẫ
đ n vi c ch m d t h p đ ng ki m toán.ế ệ ấ ứ ợ ồ ể
4. Trách nhi m c a KTV và DNKT đ i v i gian l n, sai sót và các hành việ ủ ố ớ ậ
không tuân th pháp lu t (CM 240 và CM 250)ủ ậ
4.1. Trách nhi m c a KTV và DNKT đ i v i gian l n, sai sót (CM 240)ệ ủ ố ớ ậ
a) Khái ni m:ệ
Gian l nậ : Là nh ng hành vi c ý làm sai l ch thông tin kinh t , tài chính do m tữ ố ệ ế ộ
hay nhi u ng i trong H i đ ng qu n tr , Ban Giám đ c, các nhân viên ho c bên th baề ườ ộ ồ ả ị ố ặ ứ
th c hi n, làm nh h ng đ n BCTC.ự ệ ả ưở ế
Sai sót: Là nh ng l i không c ý có nh h ng đ n BCTCữ ỗ ố ả ưở ế
b) Trách nhi m đ i v i gian l n, sai sót:ệ ố ớ ậ
Trách nhi m c a Giám đ c (ho c ng i đ ng đ u)ệ ủ ố ặ ườ ứ ầ
Giám đ c (ho c ng i đ ng đ u) đ n v ch u trách nhi m tr c ti p trong vi cố ặ ườ ứ ầ ơ ị ị ệ ự ế ệ
ngăn ng a, phát hi n và x lý các gian l n và sai sót trong đ n v thông qua vi c xâyừ ệ ử ậ ơ ị ệ
d ng và duy trì th c hi n th ng xuyên h th ng k toán và h th ng ki m soát n i bự ự ệ ườ ệ ố ế ệ ố ể ộ ộ
thích h p. ợ
Trách nhi m c a KTV và DNKTệ ủ
- Khi l p k ho ch và th c hi n th t c ki m toán, khi đánh giá và báo cáo k tậ ế ạ ự ệ ủ ụ ể ế

cho c quan ch c năng có liên quan.ơ ứ
4.2. Trách nhi m c a KTV và DNKT đ i v i hành vi không tuân th phápệ ủ ố ớ ủ
lu t và các quy đ nh (CM 250)ậ ị
a) Khái ni m: ệ
Pháp lu t và các quy đ nhậ ị : Là nh ng văn b n quy ph m pháp lu t do các c quanữ ả ạ ậ ơ
có th m quy n ban hành (Qu c h i, U ban Th ng v Qu c h i, Ch t ch n c,ẩ ề ố ộ ỷ ườ ụ ố ộ ủ ị ướ
Chính ph , Th t ng Chính ph , các B và c quan ngang B , c quan thu c Chínhủ ủ ướ ủ ộ ơ ộ ơ ộ
ph ; văn b n liên t ch c a các c quan, t ch c có th m quy n, H i đ ng Nhân dân vàủ ả ị ủ ơ ổ ứ ẩ ề ộ ồ
U ban Nhân dân các c p và các c quan khác theo quy đ nh c a pháp lu t); các văn b nỷ ấ ơ ị ủ ậ ả
do c p trên, h i ngh nghi p, H i đ ng qu n tr và Giám đ c quy đ nh không trái v iấ ộ ề ệ ộ ồ ả ị ố ị ớ
pháp lu t, liên quan đ n ho t đ ng SXKD và qu n lý kinh t , tài chính, k toán thu cậ ế ạ ộ ả ế ế ộ
lĩnh v c c a đ n v .ự ủ ơ ị
b) Trách nhi m:ệ
- Đ n v đ c ki m toán:ơ ị ượ ể
16
Giám đ c (ho c ng i đ ng đ u) đ n v đ c ki m toán có trách nhi m đ mố ặ ườ ứ ầ ơ ị ượ ể ệ ả
b o cho đ n v tuân th đúng pháp lu t và các quy đ nh hi n hành; ngăn ng a, phát hi nả ơ ị ủ ậ ị ệ ừ ệ
và x lý nh ng hành vi không tuân th pháp lu t và các quy đ nh trong đ n v .ử ữ ủ ậ ị ơ ị
- KTV và doanh nghi p ki m toán:ệ ể
Khi l p k ho ch và th c hi n các th t c ki m toán, khi đánh giá k t qu vàậ ế ạ ự ệ ủ ụ ể ế ả
l p báo cáo ki m toán, KTV và DNKT ph i chú ý đ n v n đ đ n v đ c ki m toánậ ể ả ế ấ ề ơ ị ượ ể
không tuân th pháp lu t và các quy đ nh có liên quan có th nh h ng tr ng y u đ nủ ậ ị ể ả ưở ọ ế ế
BCTC. Vi c đánh giá và xác đ nh hành vi không tuân th pháp lu t và các quy đ nh nóiệ ị ủ ậ ị
chung không ph i là trách nhi m ngh nghi p c a KTV và DNKT. Khi ph i xác đ nhả ệ ề ệ ủ ả ị
hành vi không tuân th pháp lu t và các quy đ nh (g i t t là hành vi không tuân th ) làmủ ậ ị ọ ắ ủ
nh h ng tr ng y u đ n BCTC thì KTV và DNKT ph i tham kh o ý ki n c a chuyênả ưở ọ ế ế ả ả ế ủ
gia pháp lu t ho c c quan ch c năng có liên quan.ậ ặ ơ ứ
c) Xem xét v tính tuân th pháp lu t và các quy đ nhề ủ ậ ị
Khi l p k ho ch và th c hi n ki m toán, KTV và DNKT ph i có thái đ th nậ ế ạ ự ệ ể ả ộ ậ
tr ng ngh nghi p, ph i chú ý đ n hành vi không tuân th pháp lu t d n đ n sai sótọ ề ệ ả ế ủ ậ ẫ ế

thi t ph i gi i trình h u qu v tài chính trong ph n Thuy t minh BCTC; M c đ nhế ả ả ậ ả ề ầ ế ứ ộ ả
h ng đ n tính trung th c và h p lý c a BCTC.ưở ế ự ợ ủ
- Khi có nghi ng ho c khi đã phát hi n có hành vi không tuân th pháp lu t vàờ ặ ệ ủ ậ
các quy đ nh, KTV ph i ghi l i và l u h s ki m toán nh ng phát hi n đó và th oị ả ạ ư ồ ơ ể ữ ệ ả
lu n v i Giám đ c c a đ n v đ c ki m toán. ậ ớ ố ủ ơ ị ượ ể
N u không th thu th p đ c đ y đ thông tin đ xoá b nghi ng v hành viế ể ậ ượ ầ ủ ể ỏ ờ ề
không tuân th pháp lu t và các quy đ nh, KTV và DNKT ph i xem xét nh h ng c aủ ậ ị ả ả ưở ủ
vi c thi u b ng ch ng và ph i trình bày đi u đó trong báo cáo ki m toán.ệ ế ằ ứ ả ề ể
- KTV và DNKT ph i phân tích h u qu c a vi c không tuân th pháp lu t liênả ậ ả ủ ệ ủ ậ
quan đ n công vi c ki m toán, nh t là đ i v i đ tin c y vào các b n gi i trình c aế ệ ể ấ ố ớ ộ ậ ả ả ủ
Giám đ c. ố
đ) Thông báo nh ng hành vi không tuân th pháp lu t cho Giám đ c đ n v đ cữ ủ ậ ố ơ ị ượ
ki m ể toán, cho ng i s d ng báo cáo ki m toán v BCTC và cho c quan ch c năngườ ử ụ ể ề ơ ứ
có liên quan.
5. Trao đ i các v n đ quan tr ng phát sinh khi ki m toán v i ban lãnh đ oổ ấ ề ọ ể ớ ạ
đ n v đ c ki m toán (CM 260)ơ ị ượ ể
5.1. Khái ni mệ
- Ban lãnh đ o:ạ Là nh ng ng i th c hi n nhi m v ch đ o, đi u hành, giámữ ườ ự ệ ệ ụ ỉ ạ ề
sát, ki m soát, đ a ra quy t đ nh đ xây d ng và phát tri n đ n v đ c ki m toán nhể ư ế ị ể ự ể ơ ị ượ ể ư
nh ng ng i ữ ườ trong H i đ ng qu n tr , Ban Giám đ c, Ban ki m soát, ng i ph tráchộ ồ ả ị ố ể ườ ụ
qu n tr t ng lĩnh v c.ả ị ừ ự
- Các v n đ quan tr ng v qu n tr đ n v :ấ ề ọ ề ả ị ơ ị Là nh ng v n đ phát sinh trongữ ấ ề
quá trình ki m toán BCTC mà KTV và DNKT cho là quan tr ng có liên quan đ n côngể ọ ế
tác qu n tr c a Ban lãnh đ o đ n v đ c ki m toán trong vi c giám sát quá trình l pả ị ủ ạ ơ ị ượ ể ệ ậ
và công khai BCTC.
5.2. Trách nhi mệ
KTV và DNKT ph i trao đ i các v n đ quan tr ng trong đó có v n đ v qu nả ổ ấ ề ọ ấ ề ề ả
tr đ n v , phát sinh khi ki m toán BCTC v i nh ng ng i trong Ban lãnh đ o đ n vị ơ ị ể ớ ữ ườ ạ ơ ị
đ c ki m toán.ượ ể
KTV không có trách nhi m ph i phát hi n và báo cáo v i Ban lãnh đ o đ n vệ ả ệ ớ ạ ơ ị

ng i làm k toán và ng i làm ki m toán, g m (đo n 03):ườ ế ườ ể ồ ạ
- Ng i làm k toán (k c th qu , th kho), k toán tr ng, ph trách kườ ế ể ả ủ ỹ ủ ế ưở ụ ế
toán;
- Ng i có ch ng ch KTV ho c ch ng ch hành ngh k toán đang làm vi cườ ứ ỉ ặ ứ ỉ ề ế ệ
trong các đ n v k toán;ơ ị ế
- Ng i có ch ng ch KTV ho c ch ng ch hành ngh k toán đang hành nghườ ứ ỉ ặ ứ ỉ ề ế ề
trong các doanh nghi p d ch v k toán, ki m toán;ệ ị ụ ế ể
- Ng i làm ki m toán viên n i b ho c ki m toán nhà n c;ườ ể ộ ộ ặ ể ướ
- Ng i khác có liên quan đ n công vi c k toán, ki m toán.ườ ế ệ ế ể
Đ n v nh n cung c p d ch v k toán, ki m toán, các doanh nghi p, t ch c cóơ ị ậ ấ ị ụ ế ể ệ ổ ứ
s d ng ng i làm k toán, ng i làm ki m toán ph i có nh ng hi u bi t v chu nử ụ ườ ế ườ ể ả ữ ể ế ề ẩ
m c đ o đ c ngh nghi p đ l a ch n và s d ng ng i làm k toán, ki m toán vàự ạ ứ ề ệ ể ự ọ ử ụ ườ ế ể
ph i h p trong ho t đ ng ngh nghi p k toán, ki m toán.ố ợ ạ ộ ề ệ ế ể
(3) Nguyên t c n n t ng c a Chu n m c đ o đ c ngh nghi p k toán, ki mắ ề ả ủ ẩ ự ạ ứ ề ệ ế ể
toán, g m (đo n 36):ồ ạ
a) Đ c l p (áp d ng ch y u cho KTV hành ngh và ng i hành ngh k toán);ộ ậ ụ ủ ế ề ườ ề ế
b) Chính tr c;ự
c) Khách quan;
19
d) Năng l c chuyên môn và tính th n tr ng;ự ậ ọ
e) Tính b o m t;ả ậ
g) Hành vi chuyên nghi p;ệ
h) Tuân th chu n m c chuyên môn.ủ ẩ ự
6.2. Chu n m c đ o đ c ngh nghi p k toán, ki m toán áp d ng cho t t cẩ ự ạ ứ ề ệ ế ể ụ ấ ả
m i ng i làm k toán và ng i làm ki m toán, g m:ọ ườ ế ườ ể ồ
(1) Tính chính tr c và tính khách quan (46)ự
- Tính chính tr c đòi h i ph i: th ng th n, trung th c và có chính ki n rõ ràng;ự ỏ ả ẳ ắ ự ế
- Tính khách quan đòi h i ph i: công b ng, tôn tr ng s th t, không thành ki n;ỏ ả ằ ọ ự ậ ế
(Không làm vi c trong môi tr ng ph i ch u áp l c m nh, không nên có các quanệ ườ ả ị ự ạ
h d n đ n thành ki n, thiên v ; không nên nh n quà bi u… d n đ n thành ki n, thiênệ ẫ ế ế ị ậ ế ẫ ế ế

tiêu chu n đ o đ c c a n c nào nghiêm kh c h n.ẩ ạ ứ ủ ướ ắ ơ
(7) Qu ng cáo (77)ả
Trong các ho t đ ng qu ng cáo c a doanh nghi p, ng i làm k toán và ng iạ ộ ả ủ ệ ườ ế ườ
làm ki m toán không đ c s d ng ph ng ti n qu ng cáo làm nh h ng đ n danhể ượ ử ụ ươ ệ ả ả ưở ế
ti ng ngh nghi p; không đ c phóng đ i nh ng vi c có th làm ho c d ch v có thế ề ệ ượ ạ ữ ệ ể ặ ị ụ ể
cung c p, b ng c p ho c kinh nghi m có th có; không đ c nói x u ho c đ a thôngấ ằ ấ ặ ệ ể ượ ấ ặ ư
tin sai v DN ho c đ ng nghi p.ề ặ ồ ệ
6.3. Chu n m c đ o đ c ngh nghi p áp d ng cho KTV hành ngh và nhómẩ ự ạ ứ ề ệ ụ ề
ki m toán đ c l pể ộ ậ
Tính đ c l p (78)ộ ậ
(1) Đ c l p là nguyên t c hành ngh c b n c a KTV. Chu n m c đ o đ cộ ậ ắ ề ơ ả ủ ẩ ự ạ ứ
ngh nghi p k toán, ki m toán yêu c u m i KTV hành ngh cung c p d ch v ki mề ệ ế ể ầ ọ ề ấ ị ụ ể
toán (d ch v đ m b o), doanh nghi p ki m toán và các chi nhánh (n u có) ph i đ cị ụ ả ả ệ ể ế ả ộ
l p v i các khách hàng s d ng d ch v ki m toán.ậ ớ ử ụ ị ụ ể
Tính đ c l p bao g m:ộ ậ ồ
- Đ c l p v t t ng: Là tr ng thái suy nghĩ khách quan, không l thu c vàoộ ậ ề ư ưở ạ ệ ộ
b t c đi u gì;ấ ứ ề
- Đ c l p v hình th c: Là không có các quan h ho c hoàn c nh ch u nhộ ậ ề ứ ệ ặ ả ị ả
h ng c a bên th 3.ưở ủ ứ
Tính đ c l p không b t bu c ph i hoàn toàn không có quan h v kinh t , tàiộ ậ ắ ộ ả ệ ề ế
chính hay quan h khác. M t KTV hành ngh và thành viên nhóm ki m toán (bao g m:ệ ộ ề ể ồ
KTV hành ngh , các KTV và tr lý ki m toán; nh ng ng i quy t đ nh m c phí ki mề ợ ể ữ ườ ế ị ứ ể
toán, Ban Giám đ c và ng i tham gia t v n cho h p đ ng, ng i soát xét ch t l ngố ườ ư ấ ợ ồ ườ ấ ượ
d ch v tr c khi phát hành báo cáo ki m toán. ị ụ ướ ể Khi cung c p d ch v ki m toán ph iấ ị ụ ể ả
xét đoán m i th quan h có nguy c nh h ng đ n tính đ c l p và các bi n pháp b oọ ứ ệ ơ ả ưở ế ộ ậ ệ ả
v c n ph i th c hi n đ làm cho nguy c đó gi m xu ng m c có th ch p nh nệ ầ ả ự ệ ể ơ ả ố ứ ể ấ ậ
đ c. N u nguy c nh h ng đ n tính đ c l p không th gi m xu ng đ n m c cóượ ế ơ ả ưở ế ộ ậ ể ả ố ế ứ
th ch p nh n đ c thì bi n pháp t t nh t là không đ cho nhân viên đó tham gia cu cể ấ ậ ượ ệ ố ấ ể ộ
ki m toán ho c t ch i cung c p d ch v ki m toán đó.ể ặ ừ ố ấ ị ụ ể
Ph n này đ a ra các tình hu ng có th t o ra nguy c nh h ng đ n tính đ cầ ư ố ể ạ ơ ả ưở ế ộ

- Thành viên nhóm ki m toán có quan h ru t th t (b m , v ch ng, con cái, anhể ệ ộ ị ố ẹ ợ ồ
ch ị em ru t) v i thành viên Ban Giám đ c, thành viên HĐQT, K toán tr ng… c aộ ớ ố ế ưở ủ
khách hàng;
- Có các quan h khác làm nh h ng đ n tính đ c l p (nh thành viên Banệ ả ưở ế ộ ậ ư
Giám đ c công ty ki m toán tr c đây đã là Thành viên Ban giám đ c c a Khách hàng;ố ể ướ ố ủ
- Nhi u năm gi vai trò Tr ng nhóm ki m toán (Ki m toán viên ký báo cáo)ề ữ ưở ể ể
c a m t khách hàng);ủ ộ
- Nh n quà, d chiêu đãi ho c ch u s u ái c a khách hàng.ậ ự ặ ị ự ư ủ
(7) “Nguy c b đe do ” (109), x y ra khi:ơ ị ạ ả
- B đe do t Ban Giám đ c, quan ch c, c quan khác;ị ạ ừ ố ứ ơ
- Áp l c b thi t h i v kinh t ;ự ị ệ ạ ề ế
- Áp l c b m t khách hàng, thu h p d ch v ho c gi m phí.ự ị ấ ẹ ị ụ ặ ả
(8) Các bi n pháp b o v (111):ệ ả ệ Công ty ki m toán và nhóm ki m toán có tráchể ể
nhi m gi gìn tính đ c l p b ng cách xem xét hoàn c nh th c t c a các nguy c nhệ ữ ộ ậ ằ ả ự ế ủ ơ ả
h ng đ n tính đ c l p và áp d ng các bi n pháp b o v đ lo i b ho c làm gi mưở ế ộ ậ ụ ệ ả ệ ể ạ ỏ ặ ả
nguy c xu ng m c có th ch p nh n đ c.ơ ố ứ ể ấ ậ ượ
22
Có 3 lo i bi n pháp b o v :ạ ệ ả ệ
- Do pháp lu t và chu n m c ngh nghi p quy đ nh (nh tiêu chu n, đi u ki nậ ẩ ự ề ệ ị ư ẩ ề ệ
c a KTV, yêu c u c p nh t ki n th c hàng năm, th t c soát xét, ki m tra t bênủ ầ ậ ậ ế ứ ủ ụ ể ừ
ngoài…);
- Các bi n pháp b o v c a ng i s d ng d ch v ki m toán (nh đi u ki nệ ả ệ ủ ườ ử ụ ị ụ ể ư ề ệ
c a nhà qu n lý, th t c đ a ra quy t đ nh l a ch n KTV, chính sách k toán đ l pủ ả ủ ụ ư ế ị ự ọ ế ể ậ
BCTC, h th ng ki m soát n i b …);ệ ố ể ộ ộ
- Các bi n pháp b o v do công ty ki m toán quy đ nh (nh cam k t v tính đ cệ ả ệ ể ị ư ế ề ộ
l p, th t c quy trình ki m toán và soát xét ch t l ng d ch v ; chính sách giám sátậ ủ ụ ể ấ ượ ị ụ
m c phí, các kênh báo cáo khác nhau, ho c đ t xu t thay th ng i ki m soát ch tứ ặ ộ ấ ế ườ ể ấ
l ng; quy ch v xin ý ki n t v n, chuy n đ i nhân viên…).ượ ế ề ế ư ấ ể ổ
Áp d ng nguyên t c đ c l p trong các tr ng h p c th :ụ ắ ộ ậ ườ ợ ụ ể
(9) L i ích tài chính (125)ợ : là l i ích phát sinh khi có các kho n đ u t v v n,ợ ả ầ ư ề ố

không ph i là Ngân hàng vay ti n ho c b o lãnh vay ti n ho c ng c l i đi vay ho cả ề ặ ả ề ặ ượ ạ ặ
đ c b o lãnh (tr khi là không đáng k ).ượ ả ừ ể
(13) Quan h kinh doanh thân thi t v i Khách hàng ki m toán (152):ệ ế ớ ể
N u công ty ki m toán, chi nhánh công ty ho c thành viên nhóm ki m toán cóế ể ặ ể
quan h kinh doanh thân thi t (góp v n liên doanh, có quy n ki m soát, có s n ph mệ ế ố ề ể ả ẩ
s n xu t chung, là m ng l i tiêu th , phân ph i s n ph m…) v i khách hàng ki mả ấ ạ ướ ụ ố ả ẩ ớ ể
toán ho c Ban lãnh đ o ặ ạ c a khách hàng s kéo theo l i ích th ng m i và t o ra nguyủ ẽ ợ ươ ạ ạ
c t l i ho c ơ ư ợ ặ nguy c b đe doơ ị ạ.
Bi n pháp b o v : ch m d t quan h kinh doanh; gi m các quan h xu ng m cệ ả ệ ấ ứ ệ ả ệ ố ứ
không đáng k ho c t ch i h p đ ng ki m toán.ể ặ ừ ố ợ ồ ể
Công ty ki m toán và nhóm ki m toán v n có th mua s n ph m c a khách hàngể ể ẫ ể ả ẩ ủ
ki m toán theo các đi u kho n thông th ng c a th tr ng, tr khi do tính ch t muaể ề ả ườ ủ ị ườ ừ ấ
bán, qui mô hàng hoá, giá c có nh h ng đáng k .ả ả ưở ể
(14) Quan h cá nhân và gia đình (156):ệ
Khi thành viên Ban lãnh đ o c a công ty ki m toán ho c thành viên nhóm ki mạ ủ ể ặ ể
toán có (B , m , v , ch ng, con, anh, ch em ru t) là thành viên Ban Giám đ c c aố ẹ ợ ồ ị ộ ố ủ
khách hàng ki m toán thì s n y sinh nguy c nh h ng đ n tính đ c l p là đáng kể ẽ ả ơ ả ưở ế ộ ậ ể
đ n n i ch có th rút thành viên kh i nhóm ki m toán ho c t ch i h p đ ng ki mế ỗ ỉ ể ỏ ể ặ ừ ố ợ ồ ể
toán.
Thành viên Ban lãnh đ o công ty ki m toán ho c thành viên nhóm ki m toán cóạ ể ặ ể
quan h cá nhân g n gũi v i ng i là thành viên Ban Giám đ c c a khách hàng ki mệ ầ ớ ườ ố ủ ể
toán cũng t o ra nguy c nh h ng đ n tính đ c l p.ạ ơ ả ưở ế ộ ậ
(15) Làm vi c t i khách hàng ki m toán (163):ệ ạ ể
Khi thành viên Ban Giám đ c Khách hàng ki m toán đã t ng là thành viên Banố ể ừ
Giám đ c c a Công ty, chi nhánh công ty ki m toán ho c đã t ng là KTV c a công tyố ủ ể ặ ừ ủ
ki m toán đó, ho c ng c l i thành viên Ban Giám đ c công ty ki m toán ho c là KTVể ặ ượ ạ ố ể ặ
hành ngh , tr c đây đã t ng là thành viên. Ban giám đ c c a khách hàng ki m toán…ề ướ ừ ố ủ ể
đ u có th t o ra nguy c nh h ng đ n tính đ c l p. ề ể ạ ơ ả ưở ế ộ ậ
(16) V a làm vi c t i công ty ki m toán, v a làm vi c t i khách hàng ki m toánừ ệ ạ ể ừ ệ ạ ể
(169)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status