Giải chi tiết đề thi hóa khối b 2014 - Pdf 20

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn thi: HÓA, khối B -
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 739
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K= 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag=108; Ba = 137.
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau:
R + 2HCl
(loãng)

o
t
→
RCl
2
+ H
2
; 2R + 3Cl
2

o
t
→
2RCl
3
;
R(OH)

n
n
2
2
2
CO
Ba(OH)NaOH
CO
OH
dư và
mol0,15nn
2
2
3
CO
CO
==

⇒==⇒==⇒
+
19,7g0,1.197mmol0,1nn
3
2
3
BaCO
Ba
BaCO
Chọn D
Câu 3: Cho phản ứng: SO
2

2
+ H
2
. B. 2Al + Fe
2
O
3

o
t
→
Al
2
O
3
+ 2Fe.
C. 4Cr + 3O
2

o
t
→
2Cr
2
O
3
. D. 2Fe + 3H
2
SO
4(loãng)

→



+
OH
Hmol0,15
muôim(g)
Fe
OAl
OFe
Al
X
OFemol0,04
Almol0,12
2
2
HCl
32
4du3
du
t
43
du
o
Bảo toàn nguyên tố oxi và hidro:
mol0,622.0,152.0,162n2nnmol;0,164.0,044nn
22432
HOHHClOFeOH
=+=+====

H
8
O
4
. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất
Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H
2
SO
4
đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch
H
2
SO
4
loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của
nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất T không có đồng phân hình học .
B. Chất X phản ứng với H
2
(Ni, t
o
) theo tỉ lệ mol 1: 3.
C. Chất Y có công thức phân tử C
4
H
4
O
4
Na
2

A. 2: 1. B. 1: 1. C. 3: 1. D. 3: 2.
Bài giải
Để ý 4 đáp án ta thấy:
1b:a ≥


hiệu suất tính theo lưu huỳnh




= →






 →



+
=
mol0,5bSH
mol0,5baH
10M
mol0,5bS
mol0,5bFeS
mol0,5baFe

2
HZ
ZSH
SH
H
Chọn A
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol đơn chức trong 0,7 mol O
2
(dư), thu được tổng số mol các khí
và hơi bằng 1 mol. Khối lượng ancol ban đầu đem đốt cháy là
A. 8,6 gam. B. 6,0 gam. C. 9,0 gam. D. 7,4 gam.
Bài giải
Ok)H1(nnCOO
2
k13n
OHC
22
t
22k22nn
o
−++→
−+
+
−+
molk)10,1.(nnmol;0,1.nnmol;
2
k13n
0,10,7n
OHCO(du)O
222

hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol,
thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn
trong Z là
A. 0,82 gam. B. 0,68 gam. C. 2,72 gam. D. 3,40 gam.
Bài giải








+→+
OHCHHC
OHCH
OH
muôiba4,7gNaOHmol0,06OHC mol)(0,056,8g
256
3
2
288
Theo đề bài thu được 3 muối

có 1 este là este của phenol
Với ancol là CH
3
OH ta có:



OHOHCH
Y)(X,OHOHCH
OHOHCHmuôiNaOHY)(X,
2
3
23
23
23
23
(loại)
Với ancol là C
6
H
5
CH
2
OH




563
562
HCOOCCH
HCHCOOCH
:YX,CTCT





OHOHCHHCmuôiNaOHY)(X,
2
256
2256
2256
23
2256
⇒==⇒ 0,82g82.0,01m
COONaCH
3
Chọn A
Câu 11: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm
các chất tan:
A. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
. B. Fe(NO
3
)
2
, AgNO

Bài giải
C
8
H
10
O tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH

Các đồng phân trên là ancol
CH
3
CH
2
OH

CH CH
3
HO

CH
2
OH
CH
3

CH
2
OH
CH
3


2
4
SO

và 37,3. D.
2
3
CO

và 42,1.
Bài giải
Bảo toàn điện tích:
mol0,2a2a0,20,12.0,20,12nnn2nn
22
YClNaMgK
=⇒+=++⇔+=++
−−+++
Loại đáp án B, D vì
2
3
CO

tạo kết tủa với Mg
2+

−−

2
4
2

khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 20,15. B. 31,30. C. 23,80. D. 16,95.
Bài giải
CTCT Y: NH
4
OOC–COONH
4
NH
4
OOC–COONH
4
+ 2NaOH

NaOOC–COONa + 2NH
3
+ 2H
2
O
mol0,1
132
0,1.12425,6
M
mm
nmol;0,1
2
0,2
2
n
n
Z

31,3g0,1.2.36,50,1.180,1.1320,1.90mmm
muôiCOOHHOOC
Chọn B
Câu 17: Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH
3
CHO?
A. Oxi hóa CH
3
COOH.
B. Oxi hóa không hoàn toàn C
2
H
5
OH bằng CuO đun nóng.
C. Cho CH

CH cộng H
2
O (t
0
, xúc tác HgSO
4
, H
2
SO
4
).
D. Thủy phân CH
3
COOCH=CH

+

+
+
+
Cl
NH
K
Mg
m(g)
H
N
22,8Mmol,0,025
KNO
HCl
Mgmol0,145
4
2
2
2
Y
3
du
Ta có hệ pt:





=

444
22
NHNHNH
HNMg
=⇒++=⇔++=
+++
Bảo toàn nguyên tố nitơ:
mol0,050,012.0,02n2nnn
4
2
3
NH
N
NOK
=+=+==
+−+
Bảo toàn điện tích:
mol0,350,010,052.0,145nnnn2n
ClClNHKMg
4
2
=++=⇔=++
−−+++
m
muối
=
⇒=+++=+++
−+++
18,035g0,35.35,50,01.180,05.393,48mmmm
ClNHKMg

SO
4
đặc ở 140
o
C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete. Biết hiệu suất phản ứng tạo ete
của Y bằng 50%. Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng
A. 40%. B. 60%. C. 30%. D. 50%.
Bài giải
- phần 1:
mol1
108
108
n
Ag
==
Giả sử hai anđehit không có HCHO
30M20,8
0,5
10,4
Mmol0,5
2
1
2
n
n
HCHOandehit
Ag
andehit
=<==⇒===⇒
loại

3
3
3
- phần 2:





==
==
0,1nn
0,2nn
CHOCHOHHC
HCHOOHCH
352
3
Z
Z
ancol(pu)
OH
0,0005H0,05
2
100
H
0,1
100
50
0,2
2

OOCH. B. HCOOCH
2
CH
2
OOCCH
3
.
C. CH
3
COOCH
2
CH
2
OOCCH
3
. D. HCOOCH
2
CH(CH
3
)OOCH.
Bài giải
⇒==⇒== OH)CH(OH)CH(CH76
0,1
7,6
Mmol0,1nn
23Zesteancol
Chọn D
Câu 22: Axit nào sau đây là axit béo?
A. Axit axetic B. Axit glutamic C. Axit stearic D. Axit ađipic
Câu 23: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

2
. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 0,1 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2
Bài giải
1pHHNOddlít1
O
OH
NO
O
NH
mola
3
2du
2
Pt,t
2
3
o
=→





 →



mol0,1nnM10][H1pH
3

IIA, Y thuộc nhóm IIIA (
X Y
Z Z 51+ =
). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại X không khử được ion
2
Cu
+
trong dung dịch
B. Hợp chất với oxi của X có dạng X
2
O
7
C. Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton
D. Ở nhiệt độ thường X không khử được H
2
O.
Bài giải
- Xét hai chất X và Y thuộc chu kỳ 1, 2, 3 ta có hệ pt:



=
=




=−
=+

Chọn A (vì Ca tác dụng với nước trước, vì vậy Ca không khử Cu
2+
trong dung dịch được)
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH
3
vào dung dịch BaCl
2
(b) Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S
(c) Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch H
3
PO
4
(d) Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch HCl
(e) Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch HF
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 29: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3. Thủy phân hoàn toàn m
gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin. Biết tổng số liên kết peptit
trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13. Giá trị của m là

======
Bảo toàn amino axit:
a
0,23
3nnn0,230,070,16nn3a.na.na.n
321valala321
=++⇔=+=+=++
Theo đề bài tổng số liên kết peptit nhỏ hơn 13
16nnn131n1n1n
321321
<++⇔<−+−+−⇔
Vì n
1
, n
2
, n
3
nguyên do đó a phải là ước của 0,23
233nnn0,01a
321
=++⇒=⇒





=
=
=


5n
4n
4n
3
2
1
hoặc





=
=
=
5n
3n
5n
3
2
1
hoặc





=
=
=

OHaxitaminopeptit
2
Chọn C
Câu 30: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe
3
O
4
bằng dung dịch chứa 0,1 mol H
2
SO
4
và 0,5 mol
HNO
3
, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO
2
(không còn sản phẩm khử nào khác).
Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa
- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư, thu được m gam kết tủa .
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 20,62 B. 41,24 C. 20,21 D. 31,86
Bài giải
Theo đề bài dung dịch Y được chia làm 2 phần bằng nhau vì vậy các dữ kiện trước khi tạo thành dung dịch Y
và sản phẩm khử ta chia làm 2 phần bằng nhau để tiện tính toán. Sơ đồ:
↓→+



2
1
NOmol
2
a
NO0,05mol
HNO0,25mol
SOH0,05mol
OFe
Fe
5,12g
2du
3
2
4
3
3
2
3
42
43
mol
Giả sử phần 1 ion Fe
3+
bị kết tủa hoàn toàn
Vậy khối lượng kết tủa phần 2 sẽ là:
17g5,350,05.233mmm
(1)
BaSO
4



=
=






−+=−+
=++




+=−
=+
+
++
+
0,04n
0,03n
3n0,13.0,052n0,05)3(n
5,1216n0,05)56(n
n3n2n3n
mmm
O
(du)Fe
(du)Fe

.
Lúc đầu nồng độ hơi Br
2
là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br
2
còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình
của phản ứng tính theo Br
2
trong khoảng thời gian trên là:
A.
4
8 10.

mol/(l.s) B.
4
6 10.

mol/(l.s) C.
4
4 10.

mol/(l.s) D.
4
2 10.

mol/(l.s)
Bài giải
⇒=

−=−=

đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 34: Cho m gam P
2
O
5
tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 21,30 B. 8,52 C. 12,78 D. 7,81
Bài giải
OHcr3m(g)POHm(g)
71
98
OPm(g)
2
NaOH0,507mol
4352
+ →→
+
- xét NaOH hết ta có:
mol0,507nn
NaOHOH
2
==
Bảo toàn khối lượng:
6,89gm18.0,5073m0,507.40m
71
98
mmmm
OHcrNaOHPOH
243

Câu 37: Ion X
2+
có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản
2 2 6
1s 2s 2p
. Nguyên tố X là
A. Ne (Z = 10) B. Mg (Z = 12) C. Na (Z = 11) D. O (Z = 8)
Bài giải
Cấu hình của X
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6

)10(Z
2
X
=
+

⇒=+=+=⇒
+
122102ZZ
2
X
X
Chọn B

+
2
33
o
Br0,55mol
23
2
22
/NHAgNO0,7mol
x
tNi,
2
2
22
Ykhíhh0,45mol
CAgCCHCH
CAgCCHCH
CAg
m(g)
)39X(Mkhíhh
mol0,65H
mol0,4CHCHCCH
0,5molHC
Bảo toàn khối lượng:
0,9n39.n0,65.20,4.520,5.26mmmm
XXXHHCHC
24422
=⇒=++⇔=++
mol
0,65mol0,90,650,40,5nnnnn


=
=
=


≡−=
0,1n
0,1n
0,25n
CAgCCHCH
CAgCCHCH
CAg
23
2
22
⇒=++=

92g0,1.1610,1.1590,25.240m
Chọn B
Câu 39: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH
3
NH
2,
NH
3
, C
6
H
5

Câu 40: Cho dãy chuyển hóa sau:
2 2
CO H O
NaOH
X Y X
+ +
+
→ →
Công thức của X là
A. NaOH B. Na
2
CO
3
C. NaHCO
3
D. Na
2
O.
Câu 41: Cho các phản ứng sau:
(a)
0
t
2 (hoi)
C H O+ →
(b) Si + dung dịch NaOH →
(c)
0
t
FeO CO+ →
(d) O

CO
3
và RHCO
3
. Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 35,46 gam kết tủa .
- Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl
2
dư, thu được 7,88 gam kết tủa .
- Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M.
Giá trị của V là
A. 180. B.200. C.110. D. 70.
Bài giải
- phần 1:
mol0,18
197
35,46
nnn
3332
BaCORHCOCOR
===+
- phần 2:
mol0,04
197
7,88
nn
332
BaCOCOR

dinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua . Để thu được khí Cl
2
khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt
đựng
A. dung dịch NaOH và dung dịch H
2
SO
4
đặc . B. dung dịch H
2
SO
4
đặc và dung dịch NaCl.
C. dung dịch H
2
SO
4
đặc và dung dịch AgNO
3
. D. dung dịch NaCl và dung dịch H
2
SO
4
đặc .
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO
3
a mol/l và Cu(NO
3
)
2

Giả sử chất rắn Y gồm Ag (a mol), Cu (2a mol)
mol0,192a45,264.2a108ammm
CuAgY
=⇔=+⇔+=
0,72.0,352n0,962.2.0,1920,1922nnn
2
SOCuAgnhuonge
==>=+=+=

Mg và Al phản ứng hết và Cu
2+
dư.
Ta có hệ pt:




=
==






==+
=+
0,2n
a0,3n
0,72n2nn

=

Chọn C
Câu 48: Anđehit axetic thể hiện tính oxi trong phản ứng nào sau đây?
A.
0
Ni t
3 2 3 2
CH CHO H CH CH OH
,
+ →
B.
0
t
3 2 2 2
2CH CHO 5O 4CO 4H O+ → +
C.
3 2 2 3
CH CHO Br H O CH COOH 2HBr+ + → +
D.
3 3 3 2 3 4 4 3
CH CHO 2AgNO 3NH H O CH COONH 2NH NO 2Ag+ + + → + +
Câu 49: Glucozơ và fructozơ đều
A. có công thức phân tử C
6
H
10
O
5
. B. có phản ứng tráng bạc .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status