BÀI TOÁN về AXIT NITRIC - Pdf 20

CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH HNO
3
GV: Nguyễn Thị Phượng – THTP Đồng Gia
BÀI TOÁN VỀ AXIT NITRIC
A.KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
Tính chất chung của các nguyên tố nhóm VA
a. Tính chất của các đơn chất
Trong điều kiện bình thường về nhiệt độ và áp suất, nitơ là chất khí, các đơn chất còn lại là chất rắn.
- Các nguyên tố trong nhóm có số oxi hoá cao nhất là +5 và thấp nhất là -3.
- Nhìn chung các đơn chất trong nhóm VA có tính phi kim, tính chất này giảm dần từ N đến Bi.
b. Tính chất của các hợp chất
- Hiđrua của các nguyên tố trong nhóm VA (NH
3
, PH
3
, AsH
3
, SbH
3
, BiH
3
) là các chất khí. Dung dịch của những
chất này trong nước có tính bazơ.
- Các hiđroxit như HNO
3
, H
3
PO
4
, H
3

a. Tác dụng với kim loại
- HNO
3
tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) oxi hoá kim loại đến mức cao nhất, tạo muối nitrat
và các sản phẩm: N
2
, NO, N
2
O, NH
4
NO
3
(tùy thuộc bản chất của chất khử và nồng độ của dung dịch
HNO
3
)
- Kim loại có tính khử càng mạnh, dung dịch HNO
3
càng loãng thì N
+5
bị khử xuống mức oxi hóa càng
thấp.
Kim loại Nồng độ của HNO
3
Sản phẩm chính
CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH HNO
3
GV: Nguyễn Thị Phượng – THTP Đồng Gia
Hầu hết kim loại Đặc NO
2

thường bị chuyển thành axit sunfuric hoặc muối
sunfat.
Chú ý:
Cho FeS tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc nóng, trong nhiều sách khác nhau, các tác giả đưa ra những
phương trình như
(1) FeS + HNO
3 đặc


Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ H
2
SO
4
+ H
2
O
(2) FeS + HNO
3 đặc


Fe
2


+10
H
+



3 2
2 4 2
9 5Fe NO SO H O
+ −
+ + +
Phương trình phân tử:
FeS + 10HNO
3



1
3
3 3
( )Fe NO
+
1
3
2 4 3
( )Fe SO
+ 9NO
2
+ 5H

+ nNO

+ 2nH
2
O
(3) 8M + 10nHNO
3


8M(NO
3
)
n
+ nN
2
O

+ 5nH
2
O
(4) 10M +12n HNO
3


10M(NO
3
)
n
+ nN
2

vào muối

với kim loại
+
4 3
NH NO
m

3
NO
n

vào muối với kim loại
=
2
NO
n
= 3.
NO
n
= 8.
2
N O
n
= 10.
2
N
n
= 8.
4

+
2) Quan hệ giữa số mol HNO
3
phản ứng với số mol các sản phẩm khử sinh ra:
3
HNO phanung
n
= 2
2
NO
n
= 4.
NO
n
= 10.
2
N O
n
= 12.
2
N
n
Trong trường hợp phản ứng sinh ra đồng thời nhiều khí
3
HNO phanung
n

= 2
2
NO

, thu được V lít (đktc) hỗn hợp
khí X (gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19. Tính V.
Hướng dẫn:
Gọi số mol của Fe và Cu trong hỗn hợp là x. Ta có: 56x + 64x = 12

x = 0,1 (mol)
Sơ đồ bài toán : dung dịch :
{
3
2
:0,1
:0,1
Fe mol
Cu mol
+
+
{
0
0
:0,1
:0,1
Fe mol
Cu mol

5
3

+3
+ 3e
Mol 0,1 0,3
(2) Cu
0
→ Cu
2+
+ 2e
mol 0,1 0,2
.e nhuong
n

= 0,3 + 0,2 = 0,5 (mol)
Quá trình nhận e :
N
+5
+ 3e → N
+2
Mol 3a a
N
+5
+ 1e → N
+4

b b b
.e nhan
n

= 3a+2b (mol)



30a+ 46b = 38a+ 38b

a = b (2)
(hoặc có thể dùng sơ đồ đường chéo để tìm tỉ lệ a:b)
Từ 1 và 2 tìm được a = b = 0,1 (mol)
Vậy thể tích khí sinh ra:
íkh
V

= 22,4.(a+b) = 22,4. 0,2 = 4,48 (lit)
Ví dụ 2. Hoà tan hoàn toàn 17,28 gam Mg vào dung dịch HNO
3
0,1M thu được dung dịch A và 1,344 lít hỗn hợp
khí X gồm N
2
và N
2
O (ở 0
0
C, 2 atm). Thêm một lượng dư KOH vào dung dịch A, đun nóng thì có một khí thoát ra.
Khí này tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch HCl 0,2 M. Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X?
Hướng dẫn:
Khí thu được khi cho KOH vào dung dịch A, đun nóng, có khả năng phản ứng với H
2
SO
4
là NH
3

3

→
4Mg(NO
3
)
2
+ N
2
O
↑+ 5H
2
O
(3) 4Mg + 10HNO
3

→
4Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
n
=
3
NH
n
=
HCl
n
= 0,04 (mol).
Gọi số mol mỗi khí N
2
và N
2
O lần lượt là a, b
Quá trình nhường e:
0
Mg

→

2
Mg
+
+ 2e
Mol 0,72 1,44 (
.e nhuong
n
= 1,44 mol)
Quá trình nhận



10a+ 8b + 0,32 = 1,44

10a+ 8b = 1,12 (*)
Tổng số mol của 2 khí
X
n
=
PV
RT
=
2.1,344.273
22,4.(0 273)+
= 0,12

a + b = 0,12 (**)
Từ (*) và (**)

{
0,08( )
0,04( )
a mol
b mol
=
=
(
2 2
2
N N O
V V=

:
:
NO amol
N O bmol
,
íkh
n
= 0,25(mol)
2
X
H
d
= 16,4
{
, ,
(29. )
Al Fe Cu
gam
3
:1,425HNO mol+
→
Dung dịch
2 3 3
3 2 3 3 3 3
( ) , ( ) , ( )Cu NO Al NO Fe NO
+ + +

3
4 3
N H NO

3
)
n
+ nNO + 2nH
2
O (1)
Mol 0,8
¬
0,2
8M + 10nHNO
3

→
8M(NO
3
)
n
+ nN
2
O +5nH
2
O (2)
Mol 0,5
¬
0,05
(HNO
3
còn dư sau phản ứng 2: 1,425 – 0,8 – 0,5 = 0,125 (mol). Vậy có xảy ra phản ứng tạo NH
4
NO


với kim loại
+
4 3
NH NO
m

= 29 + 62. (3.
NO
n
+ 8.
2
N O
n
+8.
4
NH
n
+
) +0,0125.80
= 29 + 62.(3.0,2 + 8.0,05+8.0,0125) +0,0125.80 = 98,2 (gam) (đáp án A)
Ví dụ 4: (bài toán xác định sản phẩm khử của phản ứng oxi hóa khử)
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp M gồm 0,07 mol Mg và 0,005 mol MgO vào dung dịch HNO
3
dư thu được 0,224 lít khí
X (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận Y thu được 11,5 gam muối khan. X là
A. NO. B. N
2
. C. N
2

2
2 10N e N
+
+ →
5 3
4
8 ( )N e N NH
+ − +
+ →
Chất oxi hóa là H
2
SO
4
(đặc, nóng)
6 4
2S e S
+ +
+ →
(SO
2
)
6 0
6S e S
+
+ →
6 2
8S e S
+ −
+ →
(H

dư (không liên quan đến số liệu của bài toán)
Hướng dẫn:
Xác định chất nhường e (Mg: 0,07 mol); chất nhận e (
5
N
+
trong HNO
3
,sản phẩm khử có khí X 0,01 mol, có thể
có NH
4
NO
3
: x mol)
Theo bài toán
muoi
m
=
3 2
( )Mg NO
m
+
4 3
NH NO
m
= 148. 0,075 + 80x = 11,5 (gam)

x = 0,005 (mol)
Quá trình nhường e:


2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH HNO
3
1.Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lit NO
(đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là:
A. 13,32 gam B. 13,92 gam C. 8,88 gam D. 6,52 gam
2. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu bằng dung dịch HNO
3
dư thu được 6,72 lit (đktc) hỗn hợp
NO và NO
2
có khối lượng 12,2 gam. Khối lượng muối nitrat sinh ra sau phản ứng là:
A. 30,6 gam B. 39,9 gam C. 43,0 gam D. 55,4 gam.
3. Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dung dịch HNO
3
dư. Sau phản ứng thu được dung dịch X
và 0,12 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho tiếp NH
3
dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z.
Lọc rửa kết tủa Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 16,0 B. 12,0 C. 10,4 D. 8,0
4. Hòa tan Fe trong dung dịch HNO
3
dư thấy sinh ra hỗn hợp khí gồm 0,03 mol NO
2
và 0,02 mol NO. Khối lượng
Fe bị hòa tan là:A. 0,56 gam B. 1,12 gam C. 1,68 gam D. 2,24 gam
5. Hòa tan hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO

11. Hỗn hợp X gồm Mg và MgO được chia làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,14 mol H
2
. Cô cạn dung dịch và làm khô được 14,25 gam
chất rắn khan.
Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO
3
được 0,02 mol khí X (sản phẩm khí duy nhất). Cô cạn và làm khô
dung dịch thu được 23 gam chất rắn khan. Khí X là:
A. N
2
B. NO C. NO
2
D. N
2
O
12. Hỗn hợp X gồm Zn và CuO được chia làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1 cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch Y và 0,16 mol khí. Cô cạn dung dịch Y thu
được 33,76 gam chất rắn khan.
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO
3
dư thu được dung dịch Z và 0,03 mol khí T nguyên chất. Cô cạn dung
dịch Z thu được 40,44 gam chất rắn khan. Khí T là:
A. NO B. NO
2
C. N

16. Hũa tan hon ton m gam hn hp bt Al v Mg trong dung dch HNO
3
c, núng thu c h hp 2 khớ gm
0,1 mol NO
2
v 0,15 mol NO. Cụ cn dung dch sau phn ng thu c 39,35 gam hn hp 2 mui khan. Giỏ tr
ca m l: A. 30,45 B. 14,55 C. 5,25 D. 23,85
18 (C 2009) Hũa tan hon ton 8,862 gam hn hp Al v Mg vo dung dch HNO
3
loóng thu c dung dch X
v 3,136 lit (ktc) hn hp Y gm 2 khớ khụng mu, trong ú cú 1 khớ húa nõu ngoi khụng khớ. Khi lng ca Y
l 5,18 gam. Cho dung dch NaOH d vo Y v un núng, khụng cú khớ mựi khai thoỏt ra. % khi lng ca Al
trong hn hp ban u l:
A. 12,8% B. 15,25% C. 10,52% D. 19,53%
19. (KA- 2009) Cho 3,024 gam mt kim loi M tan ht trong dung dch HNO
3
loóng thu c 940,8 ml khớ N
x
O
y
(sn phm kh duy nht, ktc) cú t khi i vi H
2
bng 22. Khớ N
x
O
y
v kim loi M l:
A. N
2
O v Al B. NO

d vo dung dch Y, sau khi cỏc phn
ng xy ra hon ton thu c m gam kt ta. % khi lng ca Cu trong hn hp X v giỏ tr ca m ln lt l:
A. 21,95% v 0,78 B. 78,05% v 2,25 C. 78,05% v 0,78 D. 21,95% v 2,25
23. Cho m gam bt Fe vo dung dch HNO
3
ly d, ta c hn hp gm hai khớ NO
2
v NO cú V
X
=
8,96 lớt (ktc) v t khi i vi O
2
bng 1,3125. Xỏc nh %NO v %NO
2
theo th tớch trong hn hp X
v khi lng m ca Fe ó dựng?
A. 25% v 75%; 1,12 gam. B. 25% v 75%; 11,2 gam.
C. 35% v 65%; 11,2 gam. D. 45% v 55%; 1,12 gam.
24. Cho 3 kim loi Al, Fe, Cu vo 2 lớt dung dch HNO
3
phn ng va thu c 1,792 lớt khớ X (ktc)
gm N
2
v NO
2
cú t khi hi so vi He bng 9,25. Nng mol/lớt HNO
3
trong dung dch u l
A. 0,28M. B. 1,4M. C. 1,7M. D. 1,2M.
25. Cho 12,8 gam Cu tan hon ton trong dung dch HNO

5
D. NO
2

28 : Cho 5,2 gam Zn tác dụng vừa đủ 200ml axit HNO
3
1M thu đợc Zn(NO
3
)
2
, H
2
O và sản phẩm khử duy nhất là
khí X. Sản phẩm khử X là
CHUYấN KIM LOI TC DNG VI DUNG DCH HNO
3
GV: Nguyn Th Phng THTP ng Gia
A. NO
2
. B. N
2
O. C. NO. D. N
2
.
29: Một hỗn hợp X gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg. Nếu đem hỗn hợp X hoà tan hoàn toàn trong HNO
3
đặc
nóng thu đợc 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của N
+5
. Nếu đem hỗn hợp X đó hoà tan trong H

SO
4
c B. H
3
PO
4
C. H
2
SO
4
loóng D. HNO
3
31.(C-2010): Cho hụn hp gụm 6,72 gam Mg va 0,8 gam MgO tac dung hờt vi lng d dung dich HNO
3
. Sau
khi cac phan ng xay ra hoan toan, thu c 0,896 lit mụt khi X (ktc) va dung dich Y. Lam bay hi dung dich Y
thu c 46 gam muụi khan. Khi X la
A. NO
2
B. N
2
O C. NO D. N
2
32.(KB-08): Cho 2,16 gam Mg tỏc dng vi dung dch HNO
3

(d). Sau khi phn ng xy ra hon ton thu c
0,896 lớt khớ NO ( ktc) v dung dch X. Khi lng mui khan thu c khi lm bay hi dung dch X l
A. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gam.
33.(C-08) Cho 3,6 gam Mg tỏc dng ht vi dung dch HNO

thành là MgSO
4
, H
2
O và sản phẩm khử X. Sản phẩm khử X là
A. SO
2
. B. S. C. H
2
S. D. SO
2
và H
2
S.
36: Ho tan hon ton hn hp M gm 0,07 mol Mg v 0,005 mol MgO vo dung dch HNO
3
d thu c 0,224 lớt
khớ X (ktc) v dung dch Y. Cụ cn cn thn Y thu c 11,5 gam mui khan. X l
A. NO. B. N
2
. C. N
2
O. D. NO
2
.
38: Oxi hoá khí amoniac bằng 0,5 mol khí oxi trong điều kiện thích hợp, thu đợc 0,4 mol sản phẩm oxi hoá duy
nhất có chứa nitơ. Sản phẩm chứa nitơ là
A. N
2
. B. N

)
2
. C. Al(NO
3
)
3
. D. Pb(NO
3
)
2
.
43: Nung hon ton 13,96 gam hn hp AgNO
3
v Cu(NO
3
)
2
, thu c cht rn X. Cho X tỏc dng vi dung dch
HNO
3
ly d, thu c 448ml khớ NO ( ktc). Phn trm theo khi lng ca Cu(NO
3
)
2
trong hn hp u l
A. 26,934% B. 27,755%. C. 31,568% D. 17,48%.
44.(KB-07): Thc hin hai thớ nghim:
1) Cho 3,84 gam Cu phn ng vi 80 ml dung dch HNO
3


= 2,5V
1
. C. V
2

= 2V
1
. D. V
2

= 1,5V
1
.
45. (KB-2010): Cho 0,3 mol bụt Cu va 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vao dung dich cha 0,9 mol H
2
SO
4
(loang). Sau khi cac
phan ng xay ra hoan toan, thu c V lit khi NO (san phõm kh duy nhõt, ktc). Gia tri cua V la
A. 6,72 B. 8,96 C. 4,48 D. 10,08
46.(KA-09): Cho hn hp gm 1,12 gam Fe v 1,92 gam Cu vo 400 ml dung dch cha hn hp gm H
2
SO
4
0,5M
v NaNO

X v 3,136 lớt ( ktc) hn hp Y gm hai khớ khụng mu, trong ú cú mt khớ hoỏ nõu trong khụng khớ. Khi
lng ca Y l 5,18 gam. Cho dung dch NaOH (d) vo X v un núng, khụng cú khớ mựi khai thoỏt ra. Phn trm
khi lng ca Al trong hn hp ban u l
A. 12,80% B. 15,25% C. 10,52% D. 19,53%
CHUYấN KIM LOI TC DNG VI DUNG DCH HNO
3
GV: Nguyn Th Phng THTP ng Gia
8- Nhúm nit- photpho- Amoniac, axit n
itric, mui nitrat-Phõn bún
Cõu 1: Cho cỏc phn ng sau:
(1) Cu(NO
3
)
2


0
t
(2) H
2
NCH
2
COOH + HNO
2

(3) NH
3
+ CuO

0

0
t
S phn ng thu c N
2
l
A. 3, 4, 5. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 4, 5, 6.
Cõu 2: Khi cho bột Zn (d) vào dung dịch HNO
3
thu đợc hỗn hợp khí X gồm N
2
O và N
2
. Khi phản ứng kết thúc, cho
thêm NaOH vào lại thấy giải phóng hỗn hợp khí Y. Hỗn hợp khí Y là
A. H
2
, NO
2
. B. H
2
, NH
3
. C. N
2
, N
2
O. D. NO, NO
2
.
Câu 3: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:

)
3
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
. B. NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
.
C. KH
2
PO
4
và (NH
4
)

4
)
2
.
C. NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
. D. (NH
4
)
2
HPO
4
và Ca(H
2
PO
4
)
2
.
Câu 7: Thành phần chính của supephotphat kép là

3
ngời ta sử dụng phơng pháp nào sau
đây?
A. Cho hỗn hợp qua dung dịch axit, sản phẩm thu đợc cho tác dụng với dung kiềm đun nóng.
CHUYấN KIM LOI TC DNG VI DUNG DCH HNO
3
GV: Nguyn Th Phng THTP ng Gia
B. Cho hỗn hợp qua CuO nung nóng.
C. Cho hỗn hợp qua H
2
SO
4
đặc.
D. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH
3
hoá lỏng.
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế khí amoniac bằng cách
A. cho muối NH
4
Cl tác dụng với Ca(OH)
2
đun nóng.
B. nhiệt phân muối NH
4
HCO
3
, loại bỏ CO
2
bằng nớc vôi trong d.
C. tổng hợp từ khí N

1
tỏc dng vi mt lng va CuO nung núng, thu c khớ X
3
, H
2
O, Cu. Cụ
cn dung dch X
2
c cht rn khan X
4
(khụng cha clo). Nung X
4
thy sinh ra khớ X
5
(M = 32). Nhit
phõn X thu c khớ X
6
(M = 44) v nc. Cỏc cht X
1
, X
3,
X
4
, X
5
, X
6
ln lt l:
A. NH
3

2
CO
3
; CO
2
; O
2
.
Câu 17: Trong công nghiệp, phân lân supephotphat kép đợc sản xuất theo sơ đồ chuyển hoá:
Ca
3
(PO
4
)
2
H
3
PO
4
Ca(H
2
PO
4
)
2
Khối lợng dung dịch H
2
SO
4
70% đã dùng để điều chế đợc 468 kg Ca(H

= 1 mol, tìm n
2
, tính số mol các chất ban đầu, phản ứng

tính hiệu suất phản
ứng theo chất thiếu trong phơng trình phản ứng: theo N
2
hay H
2
? h =?).
Đề thi Đại học
4.(KB-2010)-Cõu 35: Cho s ụ chuyờn hoa :
CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH HNO
3
GV: Nguyễn Thị Phượng – THTP Đồng Gia
3 4
2 5
H PO
KOH KOH
P O X Y Z
+
+ +
→ → →
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. K
3
PO
4
, K
2

D. KH
2
PO
4
, K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
5.(KA-08)-Câu 5: Cho Cu và dung dịch H
2
SO
4

loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa
học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch
NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
A. ure. B. amoni nitrat. C. amophot. D. natri nitrat.
6.(KB-08)-Câu 17 : Thành phần chính của quặng photphorit là
A. Ca
3
(PO
4
)
2
. B. NH
4

4
)
2
HPO
4
và KNO
3
.
8.(C§-09)-Câu 41 : Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A. (NH
4
)
2
HPO
4
và KNO
3
B. (NH
4
)
2
HPO
4
và NaNO
3
C. (NH
4
)
3
PO

11.(KA-09)-Câu 30 : Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian
thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung
dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
12.(KA-2010)-*Câu 53: Cho 0,448 lít khí NH
3
(đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu
được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 12,37%. B. 87,63%. C. 14,12%. D. 85,88%.
13.(KA-2010)-Câu 3 : Hỗn hợp khí X gồm N
2
và H
2
có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời
gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu
suất của phản ứng tổng hợp NH
3
là
A. 50% B. 36% C. 40% D. 25%
CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH HNO
3
GV: Nguyễn Thị Phượng – THTP Đồng Gia
14.(KB-07)-Câu 43: Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3



= 2,5V
1
. C. V
2

= 2V
1
. D. V
2

= 1,5V
1
.
15. (KB-2010)*Câu 51: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch chứa 0,9 mol H
2
SO
4
(loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).
Giá trị của V là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status