Ngân hàng đề thi môn thuỷ lực đại cương - Pdf 20

***/ 01 (N/m
2
) bằng:
1,02.10
-5
(at); 10
-5
(bar).
9,81.10
-4
(at); 10
5
(bar).
9,81.10
-5
(at); 10
-5
(bar).
1,02.10
5
(at); 10
5
(bar).
***/ 01 (at) bằng:
9,81.10
4
(N/m
2
); 0,987 (bar).
9,81.10
-4

-5
(N/m
2
); 1,02 (at).
***/ 01 (kG/cm
2
) bằng:
01 (at); 10 (mH
2
O).
0,981 (at); 9,81 (mH
2
O).
9,81 (at); 10 (mH
2
O).
01 (at); 9,81 (mH
2
O).
***/ Trong điều kiện áp suất và nhiệt độ bình thường, chủ yếu chất lỏng khác chất rắn ở
tính:
Không định hình.
Liên tục.
Dễ dàng thay đổi thể tích.
Truyền nhiệt.
***/ Độ nhớt của chất lỏng thể hiện điều gì?
Sự cản trở chuyển động.
Sự truyền nhiệt tốt.
Sự co giãn về thể tích.
Sự chuyển động giữa các bề mặt ma sát.

1
Cả khối thể tích có chuyển động và ứng suất tiếp
0≠
τ
.
Cả khối thể tích không chuyển động và ứng suất tiếp
0≠
τ
.
Cả khối thể tích không chuyển động và ứng suất tiếp
0
=
τ
.
***/ Chất lỏng chịu tác dụng của những ngoại lực nào?
Lực khối và lực mặt.
Sức căng mặt ngoài và lực quán tính.
Lực quán tính và lực mặt.
Lực khối và áp lực.
***/ Chất lỏng không nhớt (ʋ = 0) không chịu được những lực nào?
Lực cắt.
Lực nén.
Áp lực.
Trọng lực.
***/ Theo giả thuyết của Newton thì ứng suất tiếp của chất lỏng được xác định theo công
thức nào?
dy
du
µτ
=

.
0,1 m
3
.
0,2 m
3
.
0,4 m
3
.
***/ Nồi áp lực hình cầu có đường kính D = 1000 mm chứa đầy nước. Xác định lượng
nước cần nén thêm vào nồi để áp suất tăng từ p
0
= 0 đến p
1
= 1000 at, cho độ nén của
nước là β
p
= 4,19.10
-10
(m
2
/N).
21,5 lít.
21,4 lít.
21,6 lít.
21,7 lít.
***/ Người ta nén không khí vào bình thể tích 0,3 m
3
dưới áp suất 100 at, sau một thời

3
.
***/ Một bình kín chứa đầy nước có thể tích 1 m
3
, nhiệt độ 20
0
C, áp suất 4 at được đun
nóng lên 26
0
C. Giá trị áp suất đo được là bao nhiêu? Biết hệ số giãn nở của nước là β
t
=
0.000015 (1/
0
C), hệ số nén của nước β
p
= 1/21.000 (cm
2
/kG).
5,89 at.
1,89 at.
3,89 at.
7,89 at.
***/ Dầu được nén trong xylanh có tiết diện là S, lúc đầu chiều cao cột dầu trong xylanh
là 1000 mm, sau khi nén piston đi xuống một đoạn là 3,7 mm, khi đó áp suất dư tăng từ
0 đến 50 at. Hệ số nén của dầu bằng bao nhiêu?
7,4.10
-5
(cm
2

2,74.10
-4
(1/
0
C).
3,74.10
-5
(1/
0
C).
3,74.10
-4
(1/
0
C).
***/ Một thùng đựng nước tiết diện F, chiều cao nước trong thùng là 10 m. Khi đun nóng
từ nhiệt độ 10
0
C đến 30
0
C thì thấy nước trong thùng dâng lên một khoảng là 3 mm. Hệ
số giãn nở của nước là bao nhiêu?
1,5.10
-5
(1/
0
C).
0,5.10
-5
(1/

9,42.10
2
(N).
3
***/ Xác định ứng suất tiếp tại thành tàu thuỷ đang chuyển động, nếu sự phân bố vận tốc
của nước theo phương pháp tuyến với thành tàu là: v = 516y - 13400y
2
(m/s), độ nhớt
động lực ở 15
0
C là: μ = 0,00115 (N.s/m
2
).
0,59 (N/m
2
).
0,69 (N/m
2
).
0,79 (N/m
2
).
0,89 (N/m
2
).
***/ Một đường ống tròn dài 30 m, đường kính 6 cm dẫn dầu có độ nhớt động lực μ =
0,05 (N.s/m
2
). Vận tốc phân bố theo quy luật: v = 20y - 3y
2

2/0 dy ≤≤
). Xác
định lực nhớt trên một đơn vị diện tích thành ống?
2.10
-3
(N/m
2
).
4.10
-3
(N/m
2
).
6.10
-3
(N/m
2
).
8.10
-3
(N/m
2
).
***/ Xác định lực ma sát của dòng nước tác dụng lên mặt đáy của kênh có kích thước l =
100m, rộng h = 2m, nếu vận tốc dòng nước gần mặt đáy kênh phân bố theo quy luật v =
200y - 2000y
2
(cm/s) (
cmy 04,00 ≤≤
), với hệ số nhớt động lực của nước là: μ = 0,04

Tác dụng thẳng góc và hướng ra ngoài mặt tiếp xúc.
Tác dụng thẳng góc với mặt tiếp xúc.
Tác dung vào mặt tiếp xúc và theo một hướng bất kỳ.
***/ Áp suất thuỷ tĩnh tác dụng tại một điểm có giá trị:
4
Bằng nhau theo mọi phương.
Không bằng nhau theo một số hướng đặc biệt.
Chỉ bằng nhau ở những điểm nằm trong lòng thể tích.
Bằng nhau theo mọi phương nhưng những điểm ở mặt thoáng thì không bằng
nhau.
***/ Một mặt được gọi là mặt đẳng áp khi:
Tập hợp các điểm thuộc mặt đó có cùng giá trị về áp suất.
Tập hợp các điểm thuộc mặt đó có cùng giá trị về lực liên kết.
Tập hợp các điểm thuộc mặt đó có cùng giá trị về ứng suất tiếp.
Tập hợp các điểm thuộc mặt đó có cùng tính chất.
***/ Các mặt đẳng áp không cắt nhau vì:
Tất cả các đáp án trên.
Các mặt đẳng áp luôn song song với nhau.
Tại một điểm không thể có cùng các giá trị áp suất khác nhau.
Mặt đẳng áp chỉ có một giá trị áp suất duy nhất.
***/ Khi chất lỏng chỉ chịu lực khối là trọng lực thì mặt đẳng áp là:
Các mặt phẳng nằm ngang.
Các mặt phẳng nằm nghiêng.
Các mặt cong parabol.
Các mặt lượn sóng hình sin.
***/ Phương trình vi phân cân bằng chất lỏng trong trường hợp lực khối là lực trọng
trường có dạng như thế nào?
-g.dz = 1/ρ.dp
g.dz = 1/ρ.dp
-g.dx = 1/ρ.dp

Constpz =+
γ
/
Constpz =−
γ
/
Constpz =+
ρ
/
Constpz =−
ρ
/
***/ Cho công thức tính áp suất:
hpp .
0
γ
+=
. Áp suất được tính theo công thức đó được
gọi là áp suất gì?
Áp suất tuyệt đối.
Áp suất mặt thoáng.
Áp suất dư.
Áp suất chân không.
***/ Áp suất trong phòng kín bằng áp suất khí trời (p
a
= 1at), khi rút không khí ra khỏi
phòng làm áp suất trong phòng giảm xuống còn 0,3at. Hỏi áp suất chân không trong
phòng là bao nhiêu?
0,7 at.
- 0,7 at.

a
= 1at, khối lượng riêng của nước là ρ = 1000 (kg/m
3
),
gia tốc trọng trường g = 9,81 (m/s
2
).
1,96 (MPa).
0,98 (MPa).
1,96.10
3
(MPa).
0,98.10
3
(MPa).
***/ Một bể nước có diện tích đáy là S = 10m
2
, có hai đường thông không khí với tiết diện
một đường là S
1
= 2m
2
, chiều cao của nước trong bể là h = 10m, chiều cao nước từ nắp
bể lên mặt thoáng là h
1
= 5m (hình vẽ). Xác định tỷ số áp lực tác dụng lên đáy bể và nắp
bể (P
đáy
/P
nắp

2
, chiều cao của nước trong bể là h = 10m, chiều cao nước từ nắp bể lên
mặt thoáng là h
1
= 8m (hình vẽ). Xác định tỷ số áp lực tác dụng lên đáy bể và nắp bể
ABCD (P
đáy
/P
nắp
=?)
2,1
8
2,0
3,1
3,0
***/ Xác định áp suất dư tại điểm A trong ống có 2 loại chất lỏng nước và thuỷ ngân (hình
vẽ), h = 50cm. Biết trọng lượng riêng của nước là 9810 (N/m
2
), trọng lượng riêng của
thuỷ ngân gấp 1,5 lần của nước. Áp suất khí trời là 1at.
0,1 at.
0,15 at.
1,1 at.
1,15 at.
***/ Xác định áp suất dư tại điểm A trong ống chứa nước (hình vẽ), h = 60cm. Biết trọng
lượng riêng của nước là 9810 (N/m
2
). Áp suất khí trời là 1at.
0,06 at.
0,6 at.

(hình vẽ). Biết áp suất mặt thoáng trong bể p
0
= 1,5at, khối lượng riêng của nước là 1000
(kg/m
3
), áp suất khí trời p
a
= 1at.
5 m.
11
10 m.
15 m.
20 m.
***/ Xác định chiều cao cột chất lỏng h hạ xuống so với mặt thoáng của bể chứa dầu
(hình vẽ). Biết áp suất mặt thoáng trong bể p
0
= 0,5at, khối lượng riêng của dầu là 800
(kg/m
3
), áp suất khí trời p
a
= 1at.
6,25 m.
4,25 m.
2,25 m.
0,25 m.
***/ Xác định áp suất ủa nước trong đường ống có đường kính d = 5cm tác động vào vấu
A ở giữa thanh OB sao cho thanh OB nằm ngang. Bỏ qua khối lượng của thanh OB và
quả cầu rỗng có đường kính D = 50cm. Cho biết trọng lượng riêng của chất lỏng là 9810
(N/m

3
) được gắn vào bản lề O đặt cách mặt nước một khoảng a = 0,4m. Tìm góc
nghiêng ɑ khi thả thanh gỗ vào nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 (kg/m
3
).

60
0
.
30
0
.
45
0
.
75
0
.
***/ Một thanh gỗ đồng chất dài L = 2m, diện tích ngang là S, có khối lượng riêng là 600
(kg/m
3
) được gắn vào bản lề O cách mặt nước là a. Xác định a để khi thả thanh gỗ
xuông nước ta được góc nghiêng ɑ = 30
0
. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 (kg/m
3
).
0,7 m.
0,6 m.
0,5 m.

24,9 (kN).
15,9 (kN).
18,9 (kN).
21,9 (kN).
***/ Xác định áp lực của chất lỏng tác dụng lên một bên của thành hầm mỏ AB có chiều
dài 50m, bán kính R = 3m. Môi trường bên trong và bên ngoài hầm là như nhau (hình
vẽ). Biết khối lượng riêng của chất lỏng là 1000 (kg/m
3
), g = 9,81 (m/s
2
).
2,4 (MN).
0,4 (MN).
1,4 (MN).
3,4 (MN).
***/ Xác định áp lực của chất lỏng tác dụng lên chân thành bể hình trụ AB có chiều dài
10m, bán kính R = 1m, chiều cao chất lỏng là h = 2R. Môi trường bên trong và bên ngoài
bể là như nhau (hình vẽ). Biết khối lượng riêng của chất lỏng là 1000 (kg/m
3
), g = 9,81
(m/s
2
).
15
189 (kN).
169 (kN).
179 (kN).
199 (kN).
***/ Xác định áp lực của chất lỏng tác dụng lên chân thành bể hình trụ AB có chiều dài
10m, bán kính R = 1m, chiều cao chất lỏng là h = 2R. Môi trường bên trong và bên ngoài

).
16,6 (kN).
15,6 (kN).
17,6 (kN).
18,6 (kN).
***/ Xác định tổng áp lực của chất lỏng tác dụng lên thành chắn OA có chiều cao 12m,
rộng 6m, chiều cao chất lỏng bên thượng lưu là h = 10m, hạ lưu là h/2. Môi trường bên
trong và 2 bên thành chắn là như nhau (hình vẽ). Biết khối lượng riêng của chất lỏng là
1000 (kg/m
3
), g = 9,81 (m/s
2
).
2,21 (MPa).
2,94 (MPa).
1,48 (MPa).
3,67 (MPa).
17
***/ Phương pháp Lagrang xác định được gì?
Đặc điểm chuyển động của các phần tử chất lỏng riêng biệt.
Đặc điểm chuyển động của một phần tử chất lỏng.
Đặc điểm chuyển động của dòng chảy chất lỏng.
Đặc điểm chuyển động của dòng của các phần tử chất lỏng qua những điểm cố
định.
***/ Phương pháp Ơle xác định được gì?
Đặc điểm chuyển động của dòng của các phần tử chất lỏng qua những điểm cố
định.
Đặc điểm chuyển động của các phần tử chất lỏng riêng biệt.
Đặc điểm chuyển động của một phần tử chất lỏng.
Đặc điểm chuyển động của dòng chảy chất lỏng.

Trong đường ống có hướng không đổi.
***/ Một dòng chảy được gọi là có thế khi chuyển động đó có:
18
Vận tốc góc
0=Ω

Vận tốc góc
0≠Ω

Vận tốc dòng
Constu =

Vận tốc dòng
0=u

***/ Chuyển động quay của phần tử chất lỏng được xác định bằng biểu thức sau:
urot


.
2
1
=Ω
urot


.2=Ω
urot



0=+


udiv
t

ρ
***/ Phương trình liên tục dạng tổng quát có dạng sau:
( )
0. =+


udiv
t

ρ
ρ
( )
0. =+


udiv
t

ρ
ρ
( )
0=+



(m/s).
34=
ε
(m/s).
***/ Tìm phương trình đường dòng của các phân tố chất lỏng, nếu biết các thành phần
vận tốc của nó: u
x
= 2; u
y
= 4; u
z
= 0 (m/s). Đường dòng đi qua điểm A(1; 1; 0).
y = 2x - 1.
y = 2x + 1.
y = 1/2x - 1.
19
y = 1/2x + 1.
***/ Xác định vận tốc góc của các phần tử chất lỏng, nếu cho biết các thành phần vận
tốc của chuyển động dừng: u
x
= 2xy; u
y
= 2yz; u
z
= 2zx.
222
zyx ++=Ω
222
222 zyx ++=Ω
222

z
= x +
2y.
Chuyển động dừng, có thế.
Chuyển động dừng, có xoáy.
Chuyển động có thế.
Chuyển động có xoáy.
***/ Xét xem dòng chảy sau đây thuộc loại gì, nếu biết: u
x
= ay; u
y
= 0; u
z
= 0.
Chuyển động dừng, có xoáy.
Chuyển động dừng, có thế.
Chuyển động có thế.
Chuyển động có xoáy.
***/ Xét xem dòng chảy sau đây thuộc loại gì, nếu biết: u
x
= 0; u
y
= -ax; u
z
= 0.
Chuyển động dừng, có xoáy.
Chuyển động dừng, có thế.
Chuyển động có thế.
Chuyển động có xoáy.
***/ Xét xem dòng chảy sau đây thuộc loại gì, nếu biết: u

ρ
1
20
dt
ud
pgradF



=+
ρ
1
0
1
=− pgradF


ρ
0
1
=+ pgradF


ρ
***/ Phương trình vi phân chuyển động dừng của chất lỏng (phương trình Ơle động) có
dạng sau:
0
1
=− pgradF


=



x
p
X
ρ
0.
1
=


+
x
p
X
ρ
dt
du
x
p
X
x
=


− .
1
ρ

y
p
Y
ρ
dt
du
y
p
Y
y
=


− .
1
ρ
dt
du
y
p
Y
y
=


+ .
1
ρ
***/ Phương trình vi phân chuyển động dừng của chất lỏng (phương trình Ơle động) theo
trục Oz có dạng sau:

***/ Tổn thất cục bộ phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Hình dạng đường ống.
Đường kính ống.
Độ nhớt.
Độ nhám thành ống.
***/ Dòng chảy chất lỏng sẽ có tổn thất ít nhất nếu nó chuyển động trong ống có tiết diện
như thế nào?
Hình tròn.
Hình ô van.
Hình vuông.
Hình chữ nhật.
***/ Cấu trúc dòng rối trong ống gồm mấy phần chính?
2 phần.
1 phần.
22
3 phần.
4 phần.
***/ Lớp chảy tầng sát thành ống δ
t
của dòng rối trong ống được tình theo công thức nào
dưới đây?
λ
δ
Re
.30 d
t
=
λ
δ
.Re

v
TB
= 0,800.u
max
.
v
TB
= 0,500.u
max
.
v
TB
= 0,865.u
max
.
***/ Cấu trúc dòng chảy tầng trong ống gồm mấy phần chính?
1 phần.
2 phần.
3 phần.
4 phần.
***/ Vận tốc trung bình v
TB
của dòng chảy tầng trong ống bằng bao nhiêu so với vận tốc
lớn nhất?
v
TB
= 0,500.u
max
.
v

Chảy tầng.
Chảy quá dộ.
Vừa chảy tầng vừa quá độ.
***/ Xác định trạng thái chảy của dòng chảy trong ống có đường kính d = 2cm; vận tốc
trung bình trong ống là 5cm/s; độ nhớt động ʋ = 0,01St
Chảy tầng.
Chảy rối.
Chảy quá độ.
Vừa chảy rối vừa quá độ.
***/ Xác định trạng thái chảy của dòng chảy trong ống có đường kính d = 4cm; vận tốc
trung bình trong ống là 4,6cm/s; độ nhớt động ʋ = 0,008St.
Chảy quá độ.
Chảy tầng.
Chảy rối.
Vừa chảy tầng vừa chảy rối.
***/ Xác định hệ số tổn thất cục bộ ξ của dòng chảy mở rộng đột ngột từ diện tích S
1
=
4cm đến diện tích S
2
= 8cm.
1
2
4
8
***/ Xác định hệ số tổn thất cục bộ ξ của dòng chảy thu hẹp đột ngột từ diện tích S
1
=
8cm đến diện tích S
2

< 10%.
h
c
< 1%.
h
c
< 0,1%.
***/ Ưu điểm của bơm ly tâm so với bơm piston là:
Lưu lượng đều hơn.
Cột áp lớn hơn.
Công suất cao hơn.
Giá thành thấp hơn.
***/ Ưu điểm của piston tâm so với bơm ly tâm là:
Cột áp lớn hơn.
Lưu lượng đều hơn.
Công suất cao hơn.
Giá thành thấp hơn.
***/ Khi ghép bơm song song thì ta thu được kết quả là:
Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các bơm.
Lưu lượng của hệ thống bằng lưu lượng của các bơm.
Cột áp của hệ thống bằng tổng cột áp của các bơm.
Cột áp của hệ thống lớn hơn cột áp của các bơm.
***/ Khi ghép bơm nối tiếp thì ta thu được kết quả là:
Cột áp của hệ thống bằng tổng cột áp của các bơm.
Cột áp của hệ thống bằng cột áp của các bơm.
Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các bơm.
Lưu lượng của hệ thống lớn hơn lưu lượng của các bơm.
***/ Khi ghép các bơm nối tiếp phải đảm bảo yêu cầu:
Lưu lượng các bơm bằng nhau.
Lưu lượng các bơm khác nhau.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status