Trang 1/4 - Mã đề thi 485
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12 THPT PHÂN BAN
BÌNH THUẬN Năm học : 2010– 2011
*** Môn : Vật Lý – Chương trình cơ bản
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 60 phút ( Không kể thời gian phát đề )
( Đề thi có 04 trang )
Họ, tên thí sinh :……………………………………………….
Số báo danh :……………………………Lớp :……………….
Câu 1: Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện dung C.
Các điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch U = 120 (V), ở hai đầu cuộn dây U
d
= 120 (V), ở hai đầu tụ điện U
C
=
120 (V). Hệ số công suất của mạch có giá trị là bao nhiêu ?
A.
3
3
. B.
2
1
. C.
2
2
. D.
2
3
.
Câu 2: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ của con lắc không thay đổi khi :
4
t (A).
C. i = cos
4
t
(A). D. i =
2
cos
)
3
t
(cm,s).
C. x = 8,2cos(5
)
3
t
(cm,s). D. x = 6cos(5
t
+
6
) (cm,s).
Câu 5: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ, khối lượng m, treo ở đầu của một sợi dây không dãn, khối lượng không
đáng kể, dài
= 1 (m), dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,86 (m/s
2
), lấy 86,9
2
. Con lắc
trên có chu kỳ dao động bằng :
C
ZR . C. Z =
22
C
ZR . D. Z =
C
ZR .
Mã đề thi 485
Trang 2/4 - Mã đề thi 485
Câu 9: Gọi M là một điểm trong vùng giao thoa. M lần lượt cách S
1
, S
2
những khoảng d
1
= S
1
M và d
2
= S
2
M.
Chọn gốc thời gian sao cho phương trình dao động của hai nguồn là u
1
S
= u
2
S
= Acos
1,
2, . . . ).
C. d
2
- d
1
= k
; ( k = 0,
1,
2, . . . ).
D. d
2
+ d
1
=
2
1
k
sin(
t
) ; a = - A
2
cos(
t
).
C. v = - A
sin(
t
) ; a = A
2
cos(
t
=
g
; T = 2
g
.
C.
=
g
; T = 2
g
. D.
=
g
; T = 2
g
.
Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 (cm). Biên độ dao động của chất điểm
là bao nhiêu ?
2211
sin.cos.
cos.sin.
AA
AA
. B. tan
=
2211
2211
cos.cos.
sin.sin.
AA
AA
.
C. tan
=
2211
2211
(Hz).
Câu 17: Hai điểm S
1
, S
2
trên mặt một chất lỏng, cách nhau 18 (cm), dao động cùng pha với biên độ A và tần số f =
20 (Hz). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 1,2 (m/s). Hỏi giữa S
1
, S
2
có bao nhiêu vân giao thoa cực đại ?
( không kể hai nguồn S
1
, S
2
)
A. 6 vân. B. 4 vân. C. 5 vân. D. 7 vân.
Câu 18: Bước sóng
là quãng đường mà sóng truyền được trong :
A.
4
3
chu kỳ. B. 1 chu kỳ. C.
4
1
chu kỳ. D.
2
1
chu kỳ.
; ( k = 0,
1,
2, . . . ).
B. d
2
- d
1
=
2
1
k
; ( k = 0,
1,
2, . . . ).
C. d
2
+ d
1
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 500 (g) gắn vào đầu của một lò xo có độ cứng k = 50
(N/m) và có khối lượng không đáng kể. Con lắc trên dao động điều hòa với biên độ A = 6 (cm). Hỏi tốc độ của con lắc
khi qua vị trí cân bằng là bao nhiêu ?
A. 1,9 (cm/s). B. 18,9 (cm/s). C. 60 (cm/s). D. 0,6 (cm/s).
Câu 22: Công thức nào dưới đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng
, chu kỳ T và tần số f của sóng
?
A.
= v.T =
f
v
. B.
v
=
T
f
. C. v =
.T =
f
. D.
= v.f =
T
v
.
AD
= 100
2
(V) ; U
DB
= 100 (V).
Dung kháng Z
C
và cảm kháng Z
L
có giá trị :
A. Z
C
= Z
L
= 20 (
). B. Z
C
=
2
2
Z
L
= 20 (
).
C. Z
C
= 2Z
2
t
. Hỏi gốc thời gian được chọn lúc
nào ?
A. lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
B. lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. lúc chất điểm ở vị trí biên x = + A.
D. lúc chất điểm ở vị trí biên x = - A.
Câu 27: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông
số khác của mạch, kết luận nào sau đây không đúng ?
A. điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm. B. cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C. điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng. D. hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa. Kết luận nào dưới đây là đúng khi chất điểm qua vị trí cân bằng ?
A. gia tốc bằng không, vận tốc có độ lớn cực đại.
B. gia tốc có độ lớn cực đại, vận tốc có độ lớn cực đại.
C. gia tốc bằng không, vận tốc có độ lớn bằng không.
D. gia tốc có độ lớn cực đại, vận tốc có độ lớn bằng không.
Trang 4/4 - Mã đề thi 485
Câu 29: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 10%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi
trong một dao động toàn phần là :
A. 19%. B. 20%. C. 10%. D. 81%.
Câu 30: Tần số góc
. D.
= 2
m
k
; T =
k
m
.
Câu 31: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 12 (cm) và chu kì T = 2 (s). Tại thời điểm t = 0 vật có li độ
cực đại dương ( x = + A ). Phương trình dao động của vật là :
A. x = 12cos(
t
+
) (cm, s). B. x = 12cos
2
t
(cm, s).
.
Câu 33: Một sóng có tần số 100 (Hz) truyền trong một môi trường với tốc độ 50 (m/s), thì bước sóng của nó là bao
nhiêu ?
A. 200 (cm). B. 0,5 (cm). C. 50 (cm). D. 20 (cm).
Câu 34: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của âm ?
A. đồ thị dao động. B. mức cường độ. C. cường độ. D. tần số.
Câu 35: Một dây đàn hồi AB dài 60 (cm) có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa. Khi âm thoa rung tần
số f = 50 (Hz) thì trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị nào sau đây ?
A. v = 25 (m/s). B. v = 20 (m/s). C. v = 28 (m/s). D. v = 15 (m/s).
Câu 36: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm A, B nằm trên cùng một phương truyền sóng phát ra từ một nguồn. Độ
lệch pha
giữa A và B được xác định bằng công thức:
A.
=
d
.2
. B.
=
d.2
. C.
2 2 (cm). B.
2 (cm). C.
4 (cm). D.
4 2 (cm).
Câu 39: Phương trình của một sóng hình sin truyền theo trục x có dạng : ( trong đó u
M
là li độ tại điểm M có tọa độ x
vào thời điểm t )
A. u
M
= Acos
f
x
ft
2
2
x
ft
2
2
. D. u
M
= Acos
v
x
ft
2
2
.
Câu 40: Với dòng điện xoay chiều, điện áp hiệu dụng U liên hệ với điện áp cực đại U
0
theo công thức nào dưới đây ?
A. U =
3
0
U