KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12 Năm học : 2010– 2011 Môn : Vật Lý - Mã đề thi 486 pot - Pdf 20

Trang 1/4 - Mã đề thi 486
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12 THPT PHÂN BAN
BÌNH THUẬN Năm học : 2010– 2011
*** Môn : Vật Lý – Chương trình nâng cao
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 60 phút ( Không kể thời gian phát đề )
( Đề thi có 04 trang ) Họ, tên thí sinh :……………………………………………….
Số báo danh :……………………………Lớp :……………….

Câu 1: Kết luận nào dưới đây là đúng ?
Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều :
A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.
B. bằng giá trị cực đại chia cho 2.
C. bằng giá trị trung bình chia cho 2 .
D. chỉ được đo bằng các ampe kế xoay chiều.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa. Kết luận nào dưới đây là đúng khi chất điểm qua vị trí cân bằng ?
A. gia tốc có độ lớn cực đại, vận tốc có độ lớn bằng không.
B. gia tốc có độ lớn cực đại, vận tốc có độ lớn cực đại.
C. gia tốc bằng không, vận tốc có độ lớn cực đại.
D. gia tốc bằng không, vận tốc có độ lớn bằng không.
Câu 3: Cho mạch điện xoay chiều tạo bởi các phần tử mắc nối tiếp như hình vẽ :

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch u = 100
2
cos

t (V).
Cho R = 20 (



). D. Z
C
=
2
2
Z
L
= 20 (

).
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 12 (cm) và chu kì T = 2 (s). Tại thời điểm t = 0 vật có li độ cực
đại dương ( x = + A ). Phương trình dao động của vật là :
A. x = 12cos
t

(cm, s). B. x = 12cos







2


t
(cm, s).
C. x = 12cos

t

(cm,s) và x
2
= 3 3 cos(5
)
2


t

(cm,s). Phương trình dao động tổng hợp :
A. x = 8,2cos(5
t

+
6

) (cm,s). B. x = 6cos(5
t

+
6

) (cm,s).
C. x = 6cos(5
)
3




m). D. 180 (cm)

540 (cm).
Câu 9: Hai điểm S
1
, S
2
trên mặt một chất lỏng, cách nhau 18 (cm), dao động cùng pha với biên độ A và tần số f = 20
(Hz). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 1,2 (m/s). Hỏi giữa S
1
, S
2
có bao nhiêu vân giao thoa cực đại ?
( không kể hai nguồn S
1
, S
2
)
A. 5 vân. B. 7 vân. C. 6 vân. D. 4 vân.
Câu 10: Một cánh quạt dài 16 (cm), quay với tốc độ góc không đổi

= 90 (rad/s). Tốc độ dài của một điểm ở vành
cánh quạt bằng :
A. 5,6 (m/s). B. 14,4 (m/s). C. 1440 (m/s). D. 144 (m/s).
Câu 11: Trong trường hợp nào sau đây, vật quay biến đổi đều ?
A. độ lớn tốc độ góc không đổi. B. độ lớn gia tốc hướng tâm không đổi.
C. độ lớn gia tốc góc không đổi. D. độ lớn tốc độ dài không đổi.
Câu 12: Một khối cầu đặc đồng chất có khối lượng m, bán kính R. Momen quán tính I của vật đối với trục quay đi qua
tâm của nó được xác định bằng công thức :

(J). D. 18. 10
6
(J).
Câu 14: Tần số góc

và chu kì T của con lắc lò xo dao động điều hòa được xác định bằng công thức ?
A.

= 2

m
k
; T =
k
m
. B.

=
m
k
; T = 2
k
m

.
C.

=
k
m

t = T. D.

t =
4
1
T.
Câu 16: Trong trường hợp nào sau đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn âm
phát ra ?
A. máy thu chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ với nguồn âm.
B. nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
C. máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên.
D. máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
Câu 17: Những âm có tác dụng làm cho màng nhĩ trong tai ta dao động, gây ra cảm giác âm gọi là âm nghe được. Vậy
âm nghe được có tần số nằm trong khoảng nào dưới đây ?
A. từ 16.10
4
(Hz) đến 20.10
4
(Hz). B. nhỏ hơn 16 (Hz).
C. từ 16 (Hz) đến 2.10
4
(Hz). D. lớn hơn 2.10
4
(Hz).
Câu 18: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 10%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi
trong một dao động toàn phần là :
A. 81%. B. 10%. C. 20%. D. 19%.
Câu 19: Gọi M là một điểm trong vùng giao thoa. M lần lượt cách S
1
, S



2
1
k

; ( k = 0,

1,

2, . . . ).
B. d
2
- d
1
= k

; ( k = 0,

1,

2, . . . ).
Trang 3/4 - Mã đề thi 486
C. d
2
+ d
1
= k

; ( k = 0,

năng thì vật có khối lượng m của con lắc có li độ x bằng :
A.

4 (cm). B.

4 2 (cm). C.

2 2 (cm). D.

2 (cm).
Câu 22: Một sóng có tần số 100 (Hz) truyền trong một môi trường với tốc độ 50 (m/s), thì bước sóng của nó là bao
nhiêu ?
A. 50 (cm). B. 0,5 (cm). C. 20 (cm). D. 200 (cm).
Câu 23: Một momen lực 100 (N.m) tác dụng vào bánh xe, làm bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia
tốc góc 10 (rad/s
2
). Momen quán tính của bánh xe có giá trị nào dưới đây ?
A. 1 (kg.m
2
). B. 10 (kg.m
2
). C. 100 (kg.m
2
). D. 0,1 (kg.m
2
).
Câu 24: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, hệ số tự cảm của cuộn dây là L =

1,0
(H) ; tụ điện có điện


2
10
3
(F).
D. ghép song song với với tụ điện trên một tụ điện có điện dung C
/
=

3
10

(F).
Câu 25: Một dây đàn hồi AB dài 60 (cm) có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa. Khi âm thoa rung tần số
f = 50 (Hz) thì trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị nào sau đây ?
A. v = 28 (m/s). B. v = 20 (m/s). C. v = 25 (m/s). D. v = 15 (m/s).
Câu 26: Một con quay có momen quán tính 0,5 (kg.m
2
) quay đều ( quanh trục cố định ) với tốc độ 60 vòng trong 4 (s).
Momen động lượng của con quay đối với trục quay có độ lớn bằng :
A. 15

(kg.m
2
/s). B. 1,5

(kg.m
2
/s). C. 7,5




t
(A). B. i = 2 cos







4


t
(A).
C. i = cos







4


t (A). D. i = 2 cos



Trang 4/4 - Mã đề thi 486
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 500 (g) gắn vào đầu của một lò xo có độ cứng k = 50 (N/m)
và có khối lượng không đáng kể. Con lắc trên dao động điều hòa với biên độ A = 6 (cm). Hỏi tốc độ của con lắc khi qua
vị trí cân bằng là bao nhiêu ?
A. 60 (cm/s). B. 1,9 (cm/s). C. 18,9 (cm/s). D. 0,6 (cm/s).
Câu 30: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 40 (cm) có thể quay được quanh một trục đi qua tâm và vuông
góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực 16 (N.m), đĩa quay quanh trục với gia tốc góc 80 (rad/s
2
). Bỏ
qua mọi lực cản, khối lượng của đĩa có giá trị :
A. 1 (kg). B. 1,25 (kg). C. 2 (kg). D. 2,5 (kg).
Câu 31: Một ròng rọc có momen quán tính đối với trục quay cố định là 12 (kg.m
2
) quay đều với tốc độ 40 vòng trong
20

(s). Động năng quay của ròng rọc đối với trục quay đó bằng :
A. 24 (J). B. 192 (J). C. 96 (J). D. 48 (J).
Câu 32: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của âm ?
A. mức cường độ. B. đồ thị dao động. C. cường độ. D. tần số.
Câu 33: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm A, B nằm trên cùng một phương truyền sóng phát ra từ một nguồn. Độ lệch
pha


giữa A và B được xác định bằng công thức:
A.


=
d

/
là chu kỳ dao động mới. Kết luận nào dưới đây là đúng ?
A. T
/
=
2
T. B. T
/
= 2T. C. T
/
=
2
T
. D. T
/
=
2
T
.
Câu 36: Một vật nặng 500 (g) dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 (cm) và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực
hiện 540 dao động. Cho
2



10. Cơ năng của vật là :
A. 900 (J). B. 2,025 (J). C. 2025 (J). D. 0,9 (J).
Câu 37: Một lò xo có khối lượng nhỏ không đáng kể, chiều dài tự nhiên
0
 , độ cứng k, treo thẳng đứng. Treo vật m

1
M và d
2
= S
2
M.
Chọn gốc thời gian sao cho phương trình dao động của hai nguồn là u
1
S
= u
2
S
= Acos

t. Tại điểm M dao động có
biên độ cực đại khi :
A. d
2
- d
1
=







2
1

- d
1
= k

; ( k = 0,

1,

2, . . . ).
D. d
2
+ d
1
= k

; ( k = 0,

1,

2, . . . ).
Câu 40: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 (mH) và một tụ điện có điện dung C = 0,1 (

F).
Tần số riêng của mạch có giá trị nào sau đây ?
A. 3,2.10
3
(Hz). B. 3,2.10
4
(Hz). C. 1,6.10
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status