ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM 2010 - 2011 MÔN VẬT LÝ 12 - ĐỀ 04 - Pdf 20


Trang 1/4 - Mã đề thi 137
Sở GD& ĐT Thừa Thiên Huế
Trường THPT Thuận An

ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2010 - 2011
MÔN: Vật lý 12
Thời gian làm bài: 60phút;
(40 câu trắc nghiệm) Đề 04

Câu 1: Phát biểu nào là sai khi nó về dao động tắt dần?
A. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
B. Biên độ của dao động giảm dần.
C. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
D. Cơ năng của dao động giảm dần.
Câu 2: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u = U
o
cos(t-
4

)V thì
dòng điện qua phần tử đó là i=Iocos(t-
2

)(A). Phần tử đó là
A. tụ điện áp B. điện áp trở thuần
C. cuộn dây thuần cảm D. cuộn dây có điện trở

5
6
t


 

 
 

C. x = 2acos
3
t


 

 
 
D. x = acos
3
t


 

 
 
.
Câu 8: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực

A. t = 52,5s B. t = 6,28s. C. t = 60s D. t = 31,4s
Câu 11: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(
2
t



) cm, pha dao động của chất
điểm tại thời điểm t = 1s là
A. 0,5

(rad) B. 1,5

(rad) C. 2

(rad) D.

(rad)
Câu 12: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L =
2

H, mắc nối tiếp với một tụ điện áp có điện áp
dung C = 31,8F. Biết điện ápthế giữa hai đầu cuộn dây có dạng u
L
= 100cos
100
6
t



V
C. u
C
= 50cos
5
100
6
t


 

 
 
V D. u
C
= 50cos
5
100
6
t


 

 
 
V
Câu 13: Đài phát thanh Thừa Thiên Huế phát sóng 92,5 KHz thuộc loại sóng
A. Cực ngắn. B. Dài. C. Trung. D. Ngắn.

C. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.
D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu.
Câu 18: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 8 lần trong 21 giây và
đo được khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp là 3 m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là:
A. 1 m/s B. 0,5 m/s C. 3 m/s D. 2 m/s
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100g lò xo có độ cứng 40N/m dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng tại vị trí có gia tốc trọng trường g =10m/s
2
, khi qua vị trí x = 2cm, vật có
vận tốc v = 40
3
cm/s. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn
A. 0,4(N) B. 0,1(N) C. 0,2(N) D. 0(N)
Câu 20: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc ?
A. Nằm theo phương thẳng đứng. B. Nằm theo phương ngang
C. Vuông góc với phương truyền sóng. D. Theo phương truyền sóng.
Câu 21: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn có

Trang 3/4 - Mã đề thi 137
A. cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi B. cùng tần số và cùng pha
C. cùng pha D. cùng tần số
Câu 22: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 80(g) , đặt trong điện trường đều có véc tơ
cường độ điện trường
E
ur
thẳng đứng , hướng lên có độ lớn E = 4800(V/m) . Khi chưa tích điện cho
quả nặng , chu kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ T
0
= 2(s) , tại nơi có gia tốc trọng trường g =
10(m/s

D. 100


Câu 27: Trong cùng một khoảng thời gian , con lắc thứ nhất thực hiện được 10 chu kỳ , con lắc thứ
hai thực hiện được 6 chu kỳ . Hiệu số chiều dài của chúng là 16cm . Chiều dài của hai con lắc ấy là :
A. l
1
= 24cm , l
2
= 40cm B. l
1
= 40cm , l
2
= 24cm
C. l
1
= 9cm , l
2
= 25cm D. l
1
= 25cm , l
2
= 9cm
Câu 28: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20t) cm. Tốc độ truyền sóng là 4m/s. Phương
trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là
A. u = 3cos(20t -
2

) cm. B. u = 3cos(20t +
2

L
C
B
A R

Trang 4/4 - Mã đề thi 137
Câu 32: Một vật nhỏ có m =100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà, cùng phương theo các
phương trình: x
1
= 3cos(20t-
2

)(cm) và x
2
= 2cos(20t-5
6

)(cm). Năng lượng dao động của vật là
A. 0,040 J B. 0,032 J C. 0,038 J D. 0,016 J
Câu 33: Một bánh xe quay được 180 vòng trong 30s. Tốc độ của nó lúc cuối thời gian trên là 10
vòng/s. Giả sử bánh xe đã được tăng tốc với gia tốc góc không đổi. Tốc độ lúc bắt đầu đếm số vòng là
A. 2 vòng/s B. 1 vòng/s C. 4 vòng/s. D. 3 vòng/s
Câu 34: Mạch điện áp xoay chiều gồm tự điện áp C =
4
10


và cuộn dây thuần cảm L =
1
10

 V
Câu 35: Cho đoạn mạch RLC, R = 50. Đặt vào mạch Điện áp ÁP: u = 100
2
sinωtV, biết điện
ápthế giữa hai bản tụ và điện ápthế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc /6. Công suất tiêu thụ của
mạch là
A. 100W B. 50
3
W. C. 50W D. 100
3
W
Câu 36: Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 10 m/s hú một hồi còi dài khi đi qua trước mặt một
người đứng cạnh đường ray. Biết người lái tàu nghe được âm thanh tần số 2000 Hz. Hỏi người đứng
cạnh đường ray lần lượt nghe được các âm thanh có tần số bao nhiêu?
A. 1942,86 Hz và 2060,60 Hz B. 2058,82 Hz và 2060,6 Hz
C. 2058,82 Hz và 1942,86 Hz D. 2060,60 Hz và 1942,86 Hz
Câu 37: Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 50Ω cuộn dây có điện trở trong r = 10Ω ,
HL

8,0

, tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch điện có biểu thức u =
220
2
cos(100πt+
6

)V.Thay đổi điện dung của tụ để điện áp hiệu dụng hai đầu bản tụ đạt giá trị cực
đại thì điện dung của tụ sẽ là:
A.


cm/s và gia tốc cực đại của
vật là 4 m/s
2
. Lấy 
2
= 10. Độ cứng của lò xo là:
A. 16 N/m B. 6,25 N/m C. 160 N/m D. 625 N/m

HẾT
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status