6 đề thi và 5 đề ôn tổng hợp học kỳ I năm 2010-2011 - Pdf 71

ĐỀ 1
Câu I (3 điểm) Giải các phưong trình
a)
+ =sin2x 3 cos2x 2
b)
2
3cos 2sin 2 0x x− + =
c)
2 2
cos sin sin 3 cos 4x x x x− = +
Câu II (2 điểm)
a) Giải phương trình :
2 2 3
1
2 32
x x
C A x
+
+ + =
b) Tìm số hạng khơng chứa x của khai triển
10
4
1
(x )
x
+
Câu III (2 điểm)
Có 7 người nam và 3 người nữ . Chọn ngẫu nhiên 2 người . Tìm xác suất sao cho :
a) Cả 2 đều là nữ .
b) Có ít nhất một người là nữ .
Câu IV (1,5 điểm)

10
2
n n n
A A C
n
− − =
Câu III (2 điểm)
Trong một hộp đựng 7 viên bi trong dó có 4 viên bi màu đỏ và 3 viên bi màu xanh . Lấy
ngẫu nhiên 2 bi . Tính xác suất của các biến cố sau :
a) A : ” Cả hai viên bi cùng màu “
b) B : “ Hai viên bi khác màu “
Câu IV (1,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A ( 2− ;1) và đường tròn
2 2
(C): x y 6x 4y 12 0+ + − + =
.Hãy tìm ảnh của đường tròn
(C)
qua phép vị tự tâm A , tỉ số
k 3= −
.
Câu V (1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB, SD .
a/ Tìm giao tuyến mp(SAC) và mp(SDN).
b/ Tìm giao điểm của đường thẳng MN và mp(SAC)
ĐỀ 3
Câu I (3 điểm) Giải các phưong trình sau :
1
a)
6 6 2
sin cos 4cos 2x x x
+ =
b)

Câu IV (1,5 điểm)
∆ − +
r
Tìm ảnh của đường thẳng ( ) : x 5y 7 = 0 qua  tònh tiến theo v=(-2; 3) .
Câu V (1,5 điểm)
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, gọi M,N,P lần lượt là các trung điểm của AB, BC, SD.
a/ Tìm giao tuyến mp(MNP) và mp(SCD).
b/ Tìm giao điểm của đường thẳng NP và mp(SAC)
ĐỀ 4:
Bài1: Giải phương trình sau:
a)
3 sin 3 cos3 2x x+ =
b)
2 2
2sin 3cos 5sin cosx x x x+ =
c) 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x = 0
Bài 2:
a/ giải phương trình:
2 2 2
2 8 24
n n
A C n n+ = + +
b/ Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển nhị thức:
2
2
2
n
x
x
 

2
(Mức độ 2)
c) cos2x+sinx+cosx=0 (Mức độ 3)
Câu 2:(1,5 điểm)
a) Giải phương trình:
x x
A xP C
+
− =
2 2
3 1
2 2
(Mức độ 2)
b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển :
15
3
2
1
x
x
 

 ÷
 
(Mức độ 2)
Câu 3:(1 điểm)
Một hộp đựng 6 bi đỏ, 5 bi trắng và 4 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi một lượt. Tính xác suất để :
a) Lấy được cả ba bi đều khác màu. ( Mức độ 1)
b) Lấy được ba bi có đúng 1 bi màu vàng. (Mức độ 2)
Câu 4: (1 điểm)

1/
cos4 2sin 2 3 0x x
+ + =
( 1đ )
2/
3 sin 3 cos3 2sinx x x+ =
( 1đ )
3/
cos5 .cos3 sin 7 .sin cos 4x x x x x+ =
( 1đ 5)
Bài 2: ( 3đ )
1/ Giải bất phương trình:
2 2 3
2
1 6
10
2
n n n
A A C
n
− − ≤
( 1đ )
2/ Cho khai triển NiuTon:
12
2
1
2x
x
 
+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status