Đề thi thử đại học lần 2 năm 2010- 2011 môn: vật lý mã đề 678 - Pdf 15

S GD T THI BèNH
TRNG THPT NGUYN DU
======
THI TH I HC LN 2-NM 2010-2011
MễN: VT Lí
Thi gian lm bi: 90 phỳt ( Khụng k thi gian giao )
M : 678
Câu 1 :
Mt con lc n dao ng nh iu ho vi biờn gúc
0
(tớnh bng rad). Chiu di dõy treo
l l gia tc trng trng l g. Gi v l vn tc ca con lc ti li gúc . Chn biu thc ỳng?
A.
2 2 2
0
lg .v
a a
= +
B.
2 2 2
0
.
l
v
g
a a
= +
C.
2 2
0
.

Câu 3 :
Mt tu phỏ bng nguyờn t cú cụng sut lũ phn ng P = 18MW. Nhiờn liu l urani ó lm
giu cha 25% U235. Tỡm khi lng nhiờn liu cn tu hot ng liờn tc trong 60 ngy.
Cho bit mt ht nhõn U235 phõn hch to ra Q=3,2.10
-11
J
A.
3,84kg
B.
4,55kg
C.
4,95kg
D.
5,16kg
Câu 4 :
Ngun õm S phỏt ra mt õm cú cụng sut P khụng i, truyn ng hng v mi phng. Ti
im A cỏch S mt on R
A
= 1 m, mc cng õm l 70 dB. Gi s mụi trng khụng hp
th õm. Mc cng ti im B cỏch ngun mt on 10 m l
A.
40dB B. 60dB
C.
50dB D. 30dB
Câu 5 :
Khi chiu mt bc x cú bc súng 0,485 (àm) vo b mt catt ca mt t bo quang in cú
cụng thoỏt A

= 2,1 (eV). Hng electron quang in cú vn tc cc i vo mt in trng
u v mt t trng u cú cm ng t B = 10

Câu 7 :
Trong một thí nghiệm ngời ta chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp vào cạnh của một
lăng kính có góc chiết quang A = 8
0
theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc
chiết quang. Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
1m. biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,61 và đối với ánh sáng tím là 1,68 thì
bề rộng dải quang phổ trên màn E là
A.
0,83 cm
B.
1,04 cm
C.
1,22 cm
D.
0,98 cm
Câu 8 :
iu no sau õy sai khi núi v cỏc tiờn ca Einstein?
A. Tc ỏnh sỏng trong chõn khụng i vi mi h quy chiu quỏn tớnh cú cựng mt giỏ tr c.
B. Tc ỏnh sỏng ph thuc vo tc ca ngun sỏng v mỏy thu.
C. Cỏc nh lut vt lớ cú cựng mt dng trong mi h quy chiu quỏn tớnh.
D. Hin tng vt lớ xy ra nh nhau i vi mi h quy chiu quỏn tớnh.
Câu 9 :
Phỏt biu no khụng ỳng?
A. Biờn ca dao ng cng bc ph thuc vo biờn ca lc cng bc .
B. Biờn ca dao ng cng bc khụng ph thuc vo lc cn ca mụi trng.
C. Tn s dao ng cng bc luụn bng tn s ca ngoi lc.
D. Dao ng cng bc l dao ng di tỏc dng ca ngoi lc tun hon.
Câu 10 :
Mt dõy n hi rt di cú u A dao ng vi tn s f theo phng vuụng gúc vi si dõy. Tc

L = 1,67(
à
H) B.
L = 9,42(
à
H) C. L = 2,82 (
à
H) D. L = 3,56(
à
H)
Câu 13 :
Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu ho cú phng trỡnh:x
1
= A
1
cos(20t + /6)cm, x
2
=
3cos(20t + 5/6)cm, Bit vn tc cc i ca vt l 140cm/s. Biờn A
1
ca dao ng th nht l
A.
8cm B. 6cm
C.
9cm D.
7cm
Câu 14 :
Kt lun no khụng ỳng vi õm nghe c?
A. m nghe c l cỏc súng c cú tn s t 16 Hz n 20000 Hz.
B. m nghe c cú cựng bn cht vi siờu õm v h õm.

ban u gim dn sau ú tng dn.
D.
gim dn.
Câu 17 :
Chiếu bức xạ có bớc sóng

=0,552

vào catốt (K) của một tế bào quang điện, dòng quang
điện bão hoà I
bh
=2 mA. Công suất của nguồn sáng chiếu vào K là P=1,2W. Hiệu suất của hiện
tợng quang điện là:
A. 0,650 % B. 0,374 % C. 0,550 % D. 0,425 %
Câu 18 :
Biu thc ca in tớch, trong mch dao ng LC lý tng, l
7
2 10 sin(20000.q . t)(C)

=
. Khi
)C(10q
7
=
thỡ dũng in trong mch l
A.
2 3( ).mA
B.
3( ).mA
C.

= 0,4àm thỡ khong cỏch ngn nht gia cỏc v trớ trờn mn cú 2 võn sỏng ca hai bc x
trựng nhau l
A.
3,6mm B. 9,6mm
C.
4,8mm D. 2,4mm
Câu 21 :
Mt ng c khụng ng b ba pha mc theo kiu hỡnh sao c ni vo mch in ba
pha
cú in ỏp pha U
pha
= 220 V. Cụng sut in ca ng c l 6, 6
3
kW; h s cụng sut ca
ng
c l
3
2
. Cng dũng in hiu dng qua mi cun dõy ca ng c
bng
A.
35 A. B. 105
A.
C.
60 A. D. 20 A.
Câu 22 :
Ngi ta dựng proton bn phỏ ht nhõn Beri ng yờn. Hai ht sinh ra l Hờli v X:
XHeBep ++
4
2

Câu 24 :
Mt on tu chy trờn ng ray. Chiu di mi thanh ray l 12,5m v ch ni hai thanh ray
cú mt khe h hp. Hi tu chy vi vn tc bao nhiờu thỡ b xúc mnh nht. Bit chu k dao
ng riờng ca tu trờn cỏc lũ xo gim xúc l 1s. Chn ỏp ỏn ỳng:
A.
30km/h. B. 25km/h.
C.
36km/h. D. 45km/h.
Câu 25 :
Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1
à
F, ban đầu đợc tích điện đến hiệu điện thế
100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lợng mất mát của mạch từ khi
bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A.

W = 10kJ B.

W = 10mJ C.

W = 5mJ. D.

W = 5kJ
Câu 26 :
Vật dao động điều hoà thực hiện 10 dao động trong 5s, khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc
62,8cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ x=2,5
3
cm; và đang chuyển động về vị
trí cân bằng . Vật có động năng bằng ba lần thế năng lần thứ hai kể từ khi bắt đầu chuyển động
tại thời điểm :

D.
Chu k tng
Câu 29 :
Bc súng ỏnh sỏng vng trong chõn khụng l 6000(A
0
). Bc súng ca ỏnh sỏng y trong thy
tinh l bao nhiờu, bit chit sut ca thu tinh i vi ỏnh sỏng vng l 1,59 ?
A.
6000(A
0
). B. 3774(A
0
).
C.
9540(A
0
). D. khụng xỏc nh c.
Câu 30 :
B mt ca Mt Tri phỏt ra ỏnh sỏng, sau khi i qua ln lt cỏc lp khớ quyn Mt Tri v
khớ quyn Trỏi t thỡ quang ph ca nú thu c trờn Trỏi t l:
A. quang ph hp th ca khớ quyn Mt Tri
B. quang ph hp th ca khớ quyn Trỏi t.
C. quang ph hp th ca khớ quyn Trỏi t v ca khớ quyn Mt Tri.
D. quang ph liờn tc
Câu 31 :
on mch xoay chiu gm mt cun dõy mc ni tip vi mt t in. in ỏp hiu dng gia hai
u cun dõy, gia hai bn t, hai u on mch ln lt l U
L
, U
C

Trong thớ nghim Iõng v giao thoa ỏnh sỏng. Khong cỏch gia hai khe bng 1 mm v khong
cỏch t hai khe n mn l 2 m. Chiu hai khe bng ỏnh sỏng trng thỡ ti im M cỏch võn
sỏng chớnh gia 7,2 mm cú bao nhiờu bc x cho võn sỏng? Bit rng ỏnh sỏng trng l tng
hp cỏc ỏnh sỏng n sc cú bc súng t 0,4
F
à
n 0,75
F
à
.
A.
7 B. 5
C.
3 D. 9
M 678-THI TH I HC LN 2-NM 2010-2011
Trang3
Câu 34 :
Nhn xột no sau õy v cỏc tia phúng x v quỏ trỡnh phúng x l cha ỳng:
A.
Trong in trng, tia v tia
-
b lch v 2 phớa khỏc nhau.
B. Tia phúng x l cỏc tia khụng nhỡn thy.
C.
Khi mt ht nhõn phúng x
+
hoc
-
thỡ u dn n s thay i s proton trong ht nhõn.
D.



) (cm)
B.
x= 2cos(
4
2

t
) (cm)
C.
x= 2cos(
4

+t
) (cm)
D.
x= 2cos(
4
5
2

+t
) (cm)
Câu 38 :
Mt lũ xo cú cng k nm ngang, mt u gn c nh mt u gn vt khi lng m. Kớch thớch
vt dao ng iu hũa vi vn tc cc i bng 3m/s v gia tc cc i bng 30 (m/s
2
). Thi
im ban u t = 0 vt cú vn tc v = +1,5m/s v th nng ang tng. Hi sau ú bao lõu vt cú gia

27,24cm B. 25,67cm
C.
26,3cm D. 24,3cm
Câu 41 :
Tt c cỏc hnh tinh u quay xung quanh Mt Tri theo cựng mt chiu. Trong quỏ trỡnh hỡnh
thnh h Mt Tri, õy chc chn l h qu ca
A.
s bo ton vn tc (nh lut I Niu Tn).
B.
S bo ton mụ men ng lng.
C.
s bo ton ng lng.
D.
s bo ton nng lng.
Câu 42 :
Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua
trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lợng 2kg và 3kg. Vận tốc của
mỗi chất điểm là 5m/s. Mômen động lợng của thanh là
A. L = 15,0 kgm
2
/s. B. L = 12,5 kgm
2
/s. C. L = 7,5 kgm
2
/s D. L = 10 kgm
2
/s
Câu 43 :
Trờn mt nc cú hai ngun kt hp dao ng theo phng vuụng gúc mt nc ti hai im
0

của H tơng ứng là:

21
=0,1218



32
=0,6563

.Tính bớc sóng của vạch thứ 2 trong dãy
Lyman?
A.
0,2127


B.
0,1270

C.
0,1027

D.
0,2017


M 678-THI TH I HC LN 2-NM 2010-2011
Trang4
C©u 45 :
Chọn phương án sai: Khi chiếu chùm ánh sáng thích hợp vào catot của một tế bào quang điện,

L
= Z
C
D. Z
L
= 2Z
C
C©u 47 :
Một nơtron có động năng 1,15MeV bắn vào hạt nhân
Li
6
3
tạo ra hạt α và hạt X, hai hạt này bay
ra với cùng vận tốc. Cho m
α
=4,0016u; m
n
=1,00866u; m
Li
=6,00808u; m
X
=3,016u;
1u=931MeV/c
2
. Động năng của hạt X trong phản ứng trên là :
A.
0,15MeV
B.
0,56MeV
C.

C.
100V D. 318V
C©u 49 :
Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện.
Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng Z
L
của cuộn dây và dung kháng Z
C
của
tụ điện là
A.
R
2
= Z
L
(Z
C
– Z
L
).
B.
R
2
= Z
C
(Z

2
π
cách nhau là
A.
20cm B. 12,5cm
C.
15cm D. 10cm

MÃ ĐỀ 678-THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2-NĂM 2010-2011
Trang5
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : khao sat 2011
§Ò sè : 678
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14 41
15 42
16 43
17 44


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status